Nghị định số 187/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông

文号187/2007/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新21/06/2026
行业Nội Vụ, Thông Tin Và Truyền Thông
领域Tổ Chức- Biên Chế
发布25/12/2007
生效15/01/2008
自此生效02/12/2013
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông

________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001 ;

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về báo chí; xuất bản; bưu chính và chuyển phát; viễn thông và internet; truyền dẫn phát sóng; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin, điện tử; phát thanh và truyền hình và cơ sở hạ tầng thông tin truyền thông quốc gia; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyên hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật hàng năm của Bộ đã được phê duyệt và các dự án, đề án theo sự phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

2. Trình Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm, hàng năm; chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hành động và các dự án, công trình quan trọng quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực; các dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ.

3 . Ban hành các chỉ thị, quyết định, thông tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

5. Về báo chí:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch mạng lưới báo chí trong cả nước, văn phòng đại diện cơ quan thường trú ở nước ngoài của các cơ quan báo chí Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Quản lý các loại hình báo chí trong cả nước bao gồm báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử, thông tấn và thông tin trên mạng;

c) Chủ trì giao ban báo chí, quản lý thông tin của báo chí theo quy định của pháp luật về báo chí;

d) Thực hiện chế độ phát ngôn cung cấp thông tin cho báo chí theo phân cấp và ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ;

đ) Ban hành quy chế tổ chức hội thi về báo chí;

e) Quy định về báo lưu chiểu, quản lý kho lưu chiểu báo chí quốc gia;

g) Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động báo chí; giấy phép xuất bản đặc san, số phụ, phụ trương, chương trình đặc biệt, chương trình phụ; thẻ nhà báo; cấp phép cho báo chí xuất bản ở nước ngoài phát hành tại Việt Nam;

h) Quy định việc hoạt động của báo chí và nhà báo trong cả nước, phối hợp với các cơ quan có liên quan quản lý hoạt động của báo chí Việt Nam liên quan đến nước ngoài và hoạt động báo chí của người nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam,

i) Thoả thuận về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Giám đốc các cơ quan báo chí;

k) Quy định tiêu chuẩn, chuyên môn, nghiệp vụ người đứng đầu cơ quan báo chí.

6. Về xuất bản (bao gồm xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm):

a) Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch mạng lưới xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm; chính sách về hoạt động xuất bản đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Quy định chi tiết điều kiện thành lập và kinh doanh về xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm theo quy định của pháp luật;

c) Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi giấy phép thành lập nhà xuất bản, giấy. phép đặt văn phòng đại diện của nhà xuất bản nước ngoài tại Việt Nam; giấy phép đặt văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam trong lãnh vực phát hành xuất bản phẩm theo quy định của pháp luật;

d) Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh; giấy phép hoạt động in đối với sản phẩm phải cấp phép; giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài; giấy phép nhập khẩu thiết bị in; giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm; giấy phép triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm theo quy định của pháp luật; quản lý việc công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài theo thẩm quyền;

đ) Nhận và quản lý đăng ký kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản, đăng ký danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu của cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm;

e) Quản lý việc lưu chiểu xuất bản phẩm và tổ chức đọc xuất bản phẩm lưu chiểu;

g) Quyết định đình chỉ, thu hồi, tịch thu, cấm lưu hành và tiêu huỷ xuất bản phẩm vi phạm pháp luật;

h) Thoả thuận về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc, Tổng biên tập nhà xuất bản;

i) Quy định tiêu chuẩn, chuyên môn, nghiệp vụ người đứng đầu cơ quan xuất bản.

7. Về quảng cáo trên báo chí, trên mạng thông tin máy tính và trên xuất bản phẩm:

a) Cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép quảng cáo trên báo chí (bao gồm: báo in, báo hình, báo nói, báo điện tử), trên mạng thông tin máy tính và trên xuất bản phẩm;

b) Hướng dẫn việc thực hiện quảng cáo trên báo chí, trên mạng thông tin máy tính và trên xuất bản phẩm;

c) Thanh tra, kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động quảng cáo trên báo chí, trên mạng thông tin máy tính và trên xuất bản phẩm.

8. Về bưu chính và chuyển phát:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch phát triển bưu chính và chuyển phát; danh mục dịch vụ công ích trong lĩnh vực bưu chính, chuyển phát và cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp để thực hiện cung ứng dịch vụ công ích và nghĩa vụ công ích khác trong lĩnh vực bưu chính, chuyển phát đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Ban hành theo thẩm quyền giá cước dịch vụ công ích, phạm vi dịch vụ dành riêng trong lĩnh vực bưu chính, chuyển phát; quyết định các quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng dịch vụ; quy định về bộ mã bưu chính quốc gia;

c) Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi các loại giấy phép hoạt động bưu chính và chuyển phát; thực hiện kiểm tra chất lượng dịch vụ;

d) Quy định và quản lý về an toàn, an ninh trong lĩnh vực bưu chính và chuyển phát; về cạnh tranh và giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực bưu chính và chuyển phát;

đ) Quy định và quản lý về tem bưu chính;

e) Chủ trì tổ chức đặt hàng doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công ích trong lĩnh vực bưu chính, chuyển phát; kiểm tra, giám sát việc thực hiện cung cấp dịch vụ công ích và thực hiện thanh quyết toán hàng năm.

9. Về viễn thông và Internet:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch quốc gia về phát triển viễn thông và Internet; cơ chế, chính sách quan trọng để phát triển viễn thông và Internet; quy định điều kiện đầu tư trong lĩnh vực viễn thông; quy định về bán lại dịch vụ viễn thông; chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Ban hành theo thẩm quyền quy hoạch, quy định quản lý kho số và tài nguyên Internet; các quy định về giá cước dịch vụ viễn thông, các quyết định phân bổ, thu hồi kho số và tài nguyên Internet;

c) Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ và thu hồi các loại giấy phép viễn thông theo quy định;

d) Thực hiện quản lý kho số và tài nguyên Internet;

đ) Thực hiện quản lý về chất lượng, giá, cước các dịch vụ viễn thông và Intemet;

e) Thực hiện quản lý việc kết nối các mạng viễn thông;

g) Quy định và quản lý về cạnh tranh và giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực viễn thông và Internet;

h) Thực hiện quản lý chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn các thiết bị viễn thông, các công trình viễn thông;

i) Quản lý việc thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;

k) Vận hành, khai thác đảm bảo an ninh, an toàn hệ thống máy chủ tên miền quốc gia.

10. Về truyền dẫn phát sóng, tần số vô tuyến điện:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch truyền dẫn phát sóng; quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Thực hiện nhiệm vụ Chủ tịch ủy ban tần số vô tuyến điện; chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phân chia băng tần phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh trình Thủ tướng phê duyệt;

c) Ban hành quy hoạch băng tần, quy hoạch kênh, quy định về điều kiện phân bổ, ấn định và sử dụng tần số vô tuyến điện, băng tần số vô tuyến điện;

d) Ban hành các tiêu chuẩn về thiết bị truyền dẫn phát sóng, thiết bị vô tuyến điện, các tiêu chuẩn về phát xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ trường;

đ) Quy định về điều kiện kỹ thuật, điều kiện khai thác các loại thiết bị vô tuyến điện được sử dụng có điều kiện, quy định điều kiện kỹ thuật (tần số, công suất phát) cho các thiết bị vô tuyến điện trước khi sản xuất hoặc nhập khẩu để sử dụng tại Việt Nam;

e) Quy định về việc đào tạo và cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên;

g) Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ và thu hồi các loại giấy phép truyền dẫn phát sóng, tần số vô tuyến điện;

h) Kiểm tra, kiểm soát tần số và thiết bị vô tuyến điện, xử lý nhiễu có hại; quản lý tương thích điện từ đối với các thiết bị và hệ thống thiết bị vô tuyến điện;

i) Đăng ký tần số quốc tế, phối hợp quốc tế về tần số vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh.

11. Về công nghệ thông tin, điện tử:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự án về công nghệ thông tin, điện tử; cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp phần mềm, công nghiệp phần cứng, công nghiệp điện tử, công nghiệp nội dung; danh mục và quy chế khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia; quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách quản lý và các quy định liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin, điện tử;

c) Quản lý thống nhất chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, điện tử; khung tương hợp Chính phủ điện tử và kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia; quản lý an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin theo quy định của pháp luật;

d) Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ và thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ về công nghệ thông tin,

đ) Tổ chức quản lý và sử dụng tài nguyên thông tin; thực hiện chức năng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia theo quy định của pháp luật;

e) Tổ chức thực hiện chức năng quản lý, điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố máy tính trong toàn quốc.

12. Về phát thanh và truyền hình:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch quốc gia về phát thanh và truyền hình đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Ban hành theo thẩm quyền các quy định về thực hiện quy hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công nghệ, kỹ thuật; quản lý giá, cước các dịch vụ liên quan;

c) Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ và thu hồi các loại  giấy phép về phát thanh và truyền hình.

13 . Về cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ an toàn, an ninh cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Ban hành theo thẩm quyền các giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh đối với cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông trong môi trường hội tụ; các cơ chế, chính sách quy định về sử dụng chung cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông.

14. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các giải thưởng và danh hiệu vinh dự thuộc ngành, lĩnh vực thông tin và truyền thông sau khi được Thủ tướng Chính phủ quyết định; quyết định theo thẩm quyền các giải thưởng và danh hiệu vinh dự thuộc ngành, lĩnh vực thông tin và truyền thông.

15. Cấp phép cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tổ chức các hoạt động thông tin ở Việt Nam theo quy định của pháp luật.

16. Chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngành liên quan thực hiện quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại.

17. Quyết định và tổ chức thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn các hoạt động thông tin và truyền thông vi phạm pháp luật.

18. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, xây dựng và áp dụng các tiêu chuẩn, chất lượng, quy định việc áp dụng tiêu chuẩn, chất lượng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

19. Về quyền tác giả, bản quyền và sở hữu trí tuệ:

a) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các quy định, của pháp luật về quyền tác giả đối với sản phẩm báo chí, xuất bản, bản quyền về sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông; quyền sở hữu trí tuệ các phát minh, sáng chế thuộc các ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ;

b) Thực hiện các biện pháp bảo vệ hợp pháp của nhà nước, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực quyền tác giả, bản quyền sản phẩm, sở hữu trí tuệ theo thẩm quyền;

c) Hướng dẫn nghiệp vụ bảo hộ trong lĩnh vực quyền tác giả, bản quyền, sở hữu trí tuệ cho các ngành, địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức xã hội và công dân đối với sản phẩm, dịch vụ theo thẩm quyền.

20. Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc các ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật; cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi các giấy chứng nhận, chứng chỉ về chất lượng mạng lưới, công trình, sản phẩm và dịch vụ trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

21. Quyết định các biện pháp huy động các mạng và dịch vụ, các phương tiện, thiết bị thông tin và truyền thông phục vụ các trường hợp khẩn cấp về an ninh quốc gia, thiên tai, địch họa theo ủy quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

22. Chỉ đạo, điều hành các mạng thông tin chuyên dùng, dùng riêng phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của các cơ quan Đảng, Nhà nước.

23. Quản lý các chương trình, đề án, dự án đầu tư trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật; ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ; thực hiện thống kê chuyên ngành theo quy định của pháp luật.

24. Xây dựng dự toán ngân sách hàng năm của Bộ, phối hợp với Bộ Tài chính lập, tổng hợp dự toán thu, chi ngân sách theo ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý, tổng hợp kinh phí chi sự nghiệp ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, chi sự nghiệp thông tin (báo chí, xuất bản), của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để Chính phủ trình Quốc hội; quản lý tài sản được giao; quản lý, tổ chức thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước, các nguồn vốn, quỹ theo quy định của pháp luật.

25. Thực hiện quan hệ đối ngoại, hội nhập và hợp tác quốc tế trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

26. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ và bảo vệ môi trường trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

27. Quyết định các chủ trương, biện pháp cụ thể và chỉ đạo việc thực hiện cơ chế hoạt động của các tổ chức dịch vụ công của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật; quản lý và chỉ đạo hoạt động đối với các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ.

28. Về thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước:

a) Xây dựng đề án thành lập, sắp xếp, tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và chỉ đạo tổ chức thực hiện đề án sau khi được phê duyệt;

b) Trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm hoặc bổ nhiệm theo thẩm quyền các chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý, kế toán trưởng của doanh nghiệp nhà nước chưa cổ phần hoá;

c) Phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp nhà nước chưa cổ phần hóa.

29. Hướng dẫn, tạo điều kiện cho hội, tổ chức phi Chính phủ tham gia các hoạt động trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ; kiểm tra việc thực hiện các quy định của nhà nước đối với hội, tổ chức phi Chính phủ, xử lý hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật của hội, tổ chức phi Chính phủ theo quy định của pháp luật.

30. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý các vi phạm pháp luật về ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ; tổ chức thực hiện phòng, chống tham nhũng, lãng phí và quan liêu, hách dịch, cửa. quyền đối với các đơn vị thuộc Bộ.

31. Quyết định và tổ chức thực hiện kế hoạch cải cách hành chính của Bộ theo chương trình, kế hoạch cải cách hành chính nhà nước của Chính phủ và sự chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ; quyết định và chỉ đạo thực hiện đối mới phương thức làm việc, hiện đại hoá công sở và ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của Bộ; báo cáo thực hiện cải cách hành chính hàng năm trong phạm vi quản lý của Bộ theo quy định.

32. Tổ chức thi nâng ngạch viên chức chuyên ngành thông tin và truyền thông; ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch viên chức thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ được phân công, phân cấp quản lý sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ; xây dựng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch công chức thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ được phân công, phân cấp quản lý để Bộ Nội vụ ban hành; ban hành tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc ngành, lĩnh vực của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

33. Xây dựng kế hoạch biên chế hàng năm của Bộ gửi Bộ Nội vụ; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và việc tuyển dụng, sử dụng, điều động, luân chuyển, nghỉ hưu, chế độ tiền lương, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ khác đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc.phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật; đào tạo, phát triển nguồn nhân lực thuộc các lĩnh vực quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

34. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ

1 . Vụ Bưu chính.

2. Vụ Viễn thông.

3 . Vụ Công nghệ thông tin.

4. Vụ Khoa học và Công nghệ.

5 . Vụ Kế hoạch - Tài chính.

6. Vụ Hợp tác quốc tế.

7. Vụ Pháp chế.

8. Vụ Tổ chức cán bộ.

9. Thanh tra.

10. Văn phòng.

11 Cục Tần số vô tuyến điện. :

12. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông.

13 . Cục Ứng dụng công nghệ thông tin .

14. Cục Báo chí.

15 . Cục Xuất bản.

16. Cục Quản lý phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.

17. Cục Thông tin đối ngoại.

18 . Cơ quan đại diện của Bộ tại thành phố Hồ Chí Minh.

19. Cơ quan đại diện của Bộ tại thành phố Đà Nẵng.

20. Viện Chiến lược Thông tin và Truyền thông.

21. Trung tâm Internet Việt Nam.

22.Trung tâm Thông tin.

23. Tạp chí Công nghệ thông tin và truyền thông.

24. Báo Bưu điện Việt Nam.

25. Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế.

26. Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông tin và Truyền thông.

Các đơn vị quy định từ khoản 1 đến khoản 19 Điều này là các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các đơn vị quy định từ khoản 20 đến khoản 26 Điều này là các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ.

Các Vụ: Tổ chức cán bộ, Kế hoạch-Tài chính, Khoa học và Công nghệ được tổ chức phòng.

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông trình Thủ tướng Chính phủ ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức tài chính nhà nước, các cơ quan báo chí khác thuộc Bộ.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông và các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 31
178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 已失效 07/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 07/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 1 lần/tuần 已失效 01/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 01/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế 已失效 02/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 02/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Internet Việt Nam 生效中 51/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 51/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Quy định về việc nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008 - 2010 已失效 03/2009/TT-BTTTT Thông tư số 03/2009/TT-BTTTT Quy định về mã số quản lý và mẫu giấy chứng nhận mã số quản lý đối với nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử; nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn; nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn qua mạng Internet 生效中 07/2008/TT-BTTTT Thông tư số 07/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử cá nhân trong Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet 已失效 56/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 56/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng công nghiệp in 生效中 08/2008/TT-BTTTT Thông tư số 08/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 128/2007/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về dịch vụ chuyển phát 已失效 02/2009/TT-BTTTT Thông tư số 02/2009/TT-BTTTT Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 22/2009/QĐ-TTg Quyết định số 22/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình đến năm 2020 生效中 04/2009/TT-BTTTT Thông tư số 04/2009/TT-BTTTT Ban hành chế độ báo cáo nghiệp vụ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ viễn thông công ích 已失效 14/2009/TT-BTTTT Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT Về việc điều chỉnh một số quy định tại Quyết định 43/2008/QĐ-BTTTT ngày 17/7/2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành cước kết nối nội tỉnh đối với cuộc liên lạc đường dài liên tỉnh và liên lạc di động gọi cố định 生效中 06/2009/TT-BTTTT Thông tư số 06/2009/TT-BTTTT Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông 已失效 07/2009/TT-BTTTT Thông tư số 07/2009/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy 已失效 05/2009/TT-BTTTT Thông tư số 05/2009/TT-BTTTT Quy định bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 已失效 08/2009/TT-BTTTT Thông tư số 08/2009/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy 已失效 15/2009/TT-BTTTT Thông tư số 15/2009/TT-BTTTT Quy định về việc tổ chức Liên hoan phát thanh, truyền hình 已失效 13/2009/TT-BTTTT Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT Về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập 已失效 09/2009/TT-BTTTT Thông tư số 09/2009/TT-BTTTT Quy định về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông 已失效 10/2009/TT-BTTTT Thông tư số 10/2009/TT-BTTTT Ban hành Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định 已失效 11/2009/TT-BTTTT Thông tư số 11/2009/TT-BTTTT Ban hành Danh mục công trình viễn thông bắt buộc công bố sự phù hợp 已失效 17/2009/TT-BTTTT Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 已失效 12/2009/TT-BTTTT Thông tư số 12/2009/TT-BTTTT Quy định nguyên tắc xác định lại vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới, đơn vị hành chính 生效中 16/2009/TTLT-BTTTT-BCA Thông tư liên tịch số 16/2009/TTLT-BTTTT-BCA Về phối hợp phòng, chống in lậu 已失效 671/QĐ-BTTTT Quyết định số 671/QĐ-BTTTT Về việc đính chính lỗi chính tả trong Thông tư số 15/2009/TT-BTTTT ngày 4 tháng 5 năm 2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông 生效中 21/2009/TT-BTTTT Thông tư số 21/2009/TT-BTTTT Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 已失效 18/2009/TT-BTTTT Thông tư số 18/2009/TT-BTTTT Quy định một số yêu cầu về quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình cáp tương tự tại đầu cuối của người sử dụng dịch vụ 生效中 19/2009/TT-BTTTT Thông tư số 19/2009/TT-BTTTT Quy định về việc liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình 已失效 20/2009/TT-BTTTT Thông tư số 20/2009/TT-BTTTT Quy định về báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích 生效中
受其指导 1
被其替代 1
187/2007/NĐ-CP
Nghị định số 187/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 232
03/2013/TT-BTTTT Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT Quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu 已失效 27/2009/TT-BTTTT Thông tư số 27/2009/TT-BTTTT Ban hành “Quy hoạch kênh tần số vô tuyến điện của Việt Nam cho các nghiệp vụ cố định và lưu động mặt đất (30 – 30000 MHz)” 已失效 12/2012/TT-BTTTT Thông tư số 12/2012/TT-BTTTT Quy định về thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện 已失效 09/2012/TT-BTTTT Thông tư số 09/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục kênh chương trình truyền hình trong nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu 已失效 11/2012/TT-BTTTT Thông tư số 11/2012/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu 已失效 14/2010/TT-BTTTT Thông tư số 14/2010/TT-BTTTT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với hoạt động quản lý trang thông tin điện tử và dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 已失效 28/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 28/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế 生效中 25/2011/TT-BTTTT Thông tư số 25/2011/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt tem bưu chính Việt Nam 已失效 10/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 10/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Xuất bản 已失效 04/2013/TT-BTTTT Thông tư số 04/2013/TT-BTTTT Quy hoạch sử dụng kênh tần số phát thanh FM đến năm 2020 已失效 12/2013/TT-BTTTT Thông tư số 12/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 已失效 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA Hướng dẫn cơ chế phối hợp xử lý nhiễu có hại giữa các đài vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh và mục đích kinh tế - xã hội 生效中 11/2013/TT-BTTTT Thông tư số 11/2013/TT-BTTTT Danh mục dịch vụ viễn thông thực hiện báo cáo giá thành thực tế, giá thành kế hoạch 已失效 06/2012/TT-BTTTT Thông tư số 06/2012/TT-BTTTT Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 已失效 131/2011/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT Thông tư liên tịch số 131/2011/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo năm 2011 生效中 14/2012/TT-BTTTT Thông tư số 14/2012/TT-BTTTT Quy định giá cước dịch vụ thông tin di động mặt đất 已失效 11/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 11/2008/QĐ-BTTTT Ban hành tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông 生效中 39/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 39/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam 生效中 23/2012/TT-BTTTT Thông tư số 23/2012/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về tem bưu chính 生效中 22/2012/TT-BTTTT Thông tư số 22/2012/TT-BTTTT Quy định về phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng 生效中 08/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 08/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Bưu chính 生效中 47/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 47/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan đại diện của Bộ tại thành phố Đà Nẵng 已失效 21/2010/TT-BTTTT Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án 生效中 46/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 46/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan đại diện của Bộ tại thành phố Hồ Chí Minh 已失效 10/2012/TT-BTTTT Thông tư số 10/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 điều 3 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông 生效中 23/2011/TT-BTTTT Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL Quy định trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan trên môi trường mạng Internet và mạng viễn thông 已失效 19/2011/TT-BTTTT Thông tư số 19/2011/TT-BTTTT Quy định về áp dụng tiêu chuẩn định dạng tài liệu mở trong cơ quan nhà nước 生效中 50/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 50/2008/QĐ-BTTTT Về việc ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích” 已失效 01/2010/TT-BTTTT Thông tư số 01/2010/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông vô tuyến nội thị; vô tuyến di động nội tỉnh CDMA và mạng viễn thông cố định mặt đất, mạng viễn thông cố định đường dài trong nước, mạng thông tin di động mặt đất, mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế 生效中 25/2009/TT-BTTTT Thông tư số 25/2009/TT-BTTTT Ban hành chế độ thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông 生效中 18/2010/TT-BTTTT Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 已失效 33/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 33/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Khoa học và Công nghệ 生效中 03/2012/TT-BTTTT Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo 已失效 32/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 32/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và truyền thông 已失效 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 已失效 13/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 13/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Vụ Tổ chức cán bộ 生效中 1235/QĐ-BTTTT Quyết định số 1235/QĐ-BTTTT Về việc chỉ định phòng đo kiểm 已失效 14/2011/TT-BTTTT Thông tư số 14/2011/TT-BTTTT Hướng dẫn Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 đối với hàng hoá thuộc diện quản lý ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông 生效中 13/2011/TT-BTTTT Thông tư số 13/2011/TT-BTTTT Quy định về Văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 已失效 41/2009/TT-BTTTT Thông tư số 41/2009/TT-BTTTT Ban hành Danh mục các sản phẩm phần mềm mã nguồn mở đáp ứng được yêu cầu sử dụng trong các cơ quan, tổ chức nhà nước 已失效 43/2009/TT-BTTTT Thông tư số 43/2009/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu 已失效 10/2010/TT-BTTTT Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT Quy định về quản lý và cung cấp dịch vụ trợ giúp tra cứu số máy điện thoại cố định qua mạng viễn thông 已失效 30/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 30/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Công nghiệp phần mềm và nội dung số Việt Nam 生效中 48/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 48/2008/QĐ-BTTTT Ban hành 04 (bốn) số đầu của Mã Bưu chính Quốc gia 生效中 02/2012/TT-BTTTT Thông tư số 02/2012/TT-BTTTT Quy định chi tiết về cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính 已失效 39/2009/TT-BTTTT Thông tư số 39/2009/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 51/2008/QĐ-BTTTT ngày 18 tháng 11 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy định về việc nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008 - 2010 已失效 38/2009/TT-BTTTT Thông tư số 38/2009/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2009/TT-BTTTT ngày 20 tháng 7 năm 2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích 已失效 34/2011/TTLT-BTTTT-BNG Thông tư liên tịch số 34/2011/TTLT-BTTTT-BNG Hướng dẫn việc phối hợp thi hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại ban hành kèm theo Quyết định 79/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 26/2011/TT-BTTTT Thông tư số 26/2011/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 已失效 40/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 40/2008/QĐ-BTTTT Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008-2010 已失效 31/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 31/2008/QĐ-BTTTT Quy định về việc thiết kế, lắp đặt thùng thư bưu chính trong các toà nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng 已失效 24/2009/TT-BTTTT Thông tư số 24/2009/TT-BTTTT Ban hành chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các đơn vị hoạt động thông tin và truyền thông 已失效 32/2011/TT-BTTTT Thông tư số 32/2011/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy 已失效 31/2011/TT-BTTTT Thông tư số 31/2011/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy 已失效 30/2011/TT-BTTTT Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin về truyền thông 生效中 05/2012/TT-BTTTT Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT Phân loại các dịch vụ viễn thông 生效中 142/2010/TTLT-BTC-BTTT Thông tư liên tịch số 142/2010/TTLT-BTC-BTTT Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin 生效中 34/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 34/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ 已失效 15/2011/TT-BTTTT Thông tư số 15/2011/TT-BTTTT Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính 已失效 85/2008/TTLT-BVHTTDL-BTTTT Thông tư liên tịch số 85/2008/TTLT-BVHTTDL-BTTTT Hướng dẫn về cấp phép, đăng ký, thực hiện quảng cáo trên báo chí, mạng thông tin máy tính, xuất bản phẩm và công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 已失效 21/2012/TT-BTTTT Thông tư số 21/2012/TT-BTTTT quy định về hoạt động của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam trong các tổ chức quốc tế về bưu chính 生效中 28/2011/TT-BTTTT Thông tư số 28/2011/TT-BTTTT Ban hành các mẫu Tờ khai đăng ký, mẫu Đơn đề nghị cấp phép, mẫu Chứng nhận đăng ký và mẫu Giấy phép quy định tại Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền 已失效 08/2013/TT-BTTTT Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông 生效中 04/2008/TT-BTTTT Thông tư số 04/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 105/2007/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về hoạt động in các sản phẩm không phải là xuất bản phẩm 已失效 22/2010/TT-BTTTT Thông tư số 22/2010/TT-BTTTT Quy định về tổ chức và hoạt động in; sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 04/2008/TT-BTTTT ngày 09 tháng 7 năm 2008 và Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 13/2008/TT-BTTTT Thông tư số 13/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn việc thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí 已失效 57/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 57/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Báo điện tử VietNamNet 生效中 59/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 59/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 已失效 02/2012/TTLT-UBDT-BTTTT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-UBDT-BTTTT-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 2472/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của thủ tướng chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015 已失效 10/2008/TT-BTTTT Thông tư số 10/2008/TT-BTTTT Quy định về giải quyết tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" 已失效 09/2008/TT-BTTTT Thông tư số 09/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet 已失效 41/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 41/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Viễn thông 已失效 08/2011/TT-BTTTT Thông tư số 08/2011/TT-BTTTT Sửa đổi thông tư 37/2009/TT-BTTTT quy định về hồ sơ và thủ tục liên quan đến cấp phép, đăng ký, công nhận các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành 生效中 42/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 42/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Nhà Xuất bản Bưu điện 已失效 20/2012/TT-BTTTT Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 生效中 915/QĐ-BTTTT Quyết định số 915/QĐ-BTTTT Ban hành Chương trình hành động của ngành Thông tin và Truyền thông thực hiện Nghị quyết 06/NQ-CP ngày 07/3/2012 ban hành Chương trình hành động của Chính phủ nhiệm kỳ 2011-2016 生效中 17/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 17/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức củaTạp chí Công nghệ thông tin và truyền thông 生效中 18/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 18/2008/QĐ-BTTTT Về việc ban hành “Quy định về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư” 已失效 04/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 04/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật 已失效 1601/QĐ-BTTTT Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT Về việc công bố Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin 生效中 18/2012/TT-BTTTT Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng 生效中 16/2010/TT-BTTTT Thông tư số 16/2010/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo chí in, xuất bản số phụ, xuất bản phụ trương, xuất bản đặc san 已失效 993/QĐ-BTTTT Quyết định số 993/QĐ-BTTTT Công bố Định mức tạm thời về chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 生效中 1595/QĐ-BTTTT Quyết định số 1595/QĐ-BTTTT Về việc công bố Định mức tạo lập cơ sở dữ liệu trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 生效中 11/2011/TT-BTTTT Thông tư số 11/2011/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 已失效 142/2010/TTLT-BTC-BTTTT Thông tư liên tịch số 142/2010/TTLT-BTC-BTTTT Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi phát triển công nghiệp công nghệ thông tin 生效中 21/2011/TT-BTTTT Thông tư số 21/2011/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 13/2008/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn việc thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí và Quyết định số 28/2002/QĐ-BVHTT ngày 21 tháng 11 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin ban hành Quy chế xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi; phát hành thông cáo báo chí; đăng, phát bản tin trên màn hình điện tử của các cơ quan, tổ chức nước ngoài, pháp nhân có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam 已失效 02/2013/TT-BTTTT Thông tư số 02/2013/TT-BTTTT Quy định Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng 已失效 07/2010/TT-BTTTT Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30/3/2009 về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập 已失效 58/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 58/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Quy chế báo cáo thông tin về các hoạt động chứng thực chữ ký số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số 已失效 12/2011/TT-BTTTT Thông tư số 12/2011/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quy định của Thông tư 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 已失效 24/2010/TT-BTTTT Thông tư số 24/2010/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện; sử dụng chung tần số vô tuyến điện 已失效 14/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 14/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông 生效中 15/2010/TT-BTTTT Thông tư số 15/2010/TT-BTTTT quy định về điều kiện, thủ tục phát sóng quảng bá trực tiếp các kênh chương trình truyền hình địa phương trên vệ tinh 已失效 03/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 03/2008/QĐ-BTTTT Về việc ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thông tin và Truyền thông 生效中 07/2013/TT-BTTTT Thông tư số 07/2013/TT-BTTTT Quy định thời điếm tích hợp chức năng thu truyền hình số mặt đất đổi với máy thu hình sản xuất và nhập khẩu đế sử dụng tại Việt Nam 生效中 12/2008/TT-BTTTT Thông tư số 12/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về chống thư rác 已失效 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, phòng văn hóa và thông tin thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện 已失效 18/2011/TT-BTTTT Thông tư số 18/2011/TT-BTTTT Ban hành Quy trình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng 已失效 20/2011/TT-BTTTT Thông tư số 20/2011/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 06/2011/TT-BTTTT Thông tư số 06/2011/TT-BTTTT Quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 生效中 04/2011/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BTTTT-BTC Hướng dẫn thực hiện đặt hàng xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 18/2012/TTLT-BTC-BTTTT Thông tư liên tịch số 18/2012/TTLT-BTC-BTTTT Hướng dẫn quản lý. sử dụng kinh phí hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao ở Trung ương và địa phương giai đoạn 2011-2015 生效中 03/2011/TT-BTTTT Thông tư số 03/2011/TT-BTTTT Quy định hoạt động xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tiêu chuẩn quốc gia thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 07/2011/TT-BTTTT Thông tư số 07/2011/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp Giấy phép hoạt động báo chí trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình. 已失效 1929/QĐ-BTTTT Quyết định số 1929/QĐ-BTTTT Về việc chỉ định phòng đo kiểm 已失效 06/2013/TT-BTTTT Thông tư số 06/2013/TT-BTTTT Quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 已失效 01/2013/TT-BTTTT Thông tư số 01/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 已失效 29/2010/TT-BTTTT Thông tư số 29/2010/TT-BTTTT Quy định việc xuất bản tài liệu không kinh doanh 已失效 09/2013/TT-BTTTT Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và cứng, điện tử 生效中 23/2010/TT-BTTTT Thông tư số 23/2010/TT-BTTTT Quy định về cung cấp thông tin trên Trang Thông tin điện tử về năng lực quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 已失效 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 已失效 29/2011/TT-BTTTT Thông tư số 29/2011/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 已失效 19/2010/TT-BTTTT Thông tư số 19/2010/TT-BTTTT Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 已失效 36/2009/TT-BTTTT Thông tư số 36/2009/TT-BTTTT Quy định về điều kiện kỹ thuật và khai thác đối với thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn được sử dụng có điều kiện 已失效 20/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 20/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn về ng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 已失效 04/2012/TT-BTTTT Thông tư số 04/2012/TT-BTTTT Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước 生效中 05/2013/TT-BTTTT Thông tư số 05/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông 生效中 518/QĐ-BTTTT Quyết định số 518/QĐ-BTTTT Về việc công nhận Công viên phần mềm Quang Trung là khu công nghệ thông tin tập trung 生效中 02/2011/TT-BTTTT Thông tư số 02/2011/TT-BTTTT Quy định nội dung giải quyết sự cố trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 已失效 45/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 45/2008/QĐ-BTTTT Về ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn đến cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia 已失效 01/2011/TT-BTTTT Thông tư số 01/2011/TT-BTTTT Công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 已失效 05/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 05/2008/QĐ-BTTTT Về việc sửa đổi, bổ sung Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành bưu chính, viễn thông ban hành kèm theo Quyết định số 18/2007/QĐ-BBCVT ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông 已失效 35/2009/TT-BTTTT Thông tư số 35/2009/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt 生效中 34/2009/TT-BTTTT Thông tư số 34/2009/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi từ mạng thông tin di động mặt đất đến mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt 生效中 33/2009/TT-BTTTT Thông tư số 33/2009/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa hai mạng thông tin di động mặt đất 生效中 31/2009/TT-BTTTT Thông tư số 31/2009/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế và mạng thông tin di động mặt đất 生效中 09/2011/TT-BTTTT Thông tư số 09/2011/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 09/2008/TT-BTTTT ngày 24/12/2008 và Thông tư số 12/2008/TT-BTTTT ngày 30/12/2008 已失效 17/2011/TT-BTTTT Thông tư số 17/2011/TT-BTTTT Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định 已失效 27/2011/TT-BTTTT Thông tư số 27/2011/TT-BTTTT Quy định về điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố mạng internet Việt Nam 已失效 02/2008/TT-BTTTT Thông tư số 02/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn về cấp giấy phép băng tần 已失效 22/2011/TT-BTTTT Thông tư số 22/2011/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi từ mạng thông tin di động mặt đất đến mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt 已失效 16/2012/TT-BTTTT Thông tư số 16/2012/TT-BTTTT Quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông 已失效 16/2011/TT-BTTTT Thông tư số 16/2011/TT-BTTTT Quy định về kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện 已失效 17/2012/TT-BTTTT Thông tư số 17/2012/TT-BTTTT Quy định việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai 生效中 43/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 43/2008/QĐ-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối nội tỉnh đối với cuộc liên lạc đường dài liên tỉnh và liên lạc di động gọi cố định 已失效 30/2009/TT-BTTTT Thông tư số 30/2009/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt 生效中 29/2009/TT-BTTTT Thông tư số 29/2009/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi từ mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt đến mạng thông tin di động mặt đất 生效中 09/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 09/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế 生效中 19/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 19/2008/QĐ-BTTTT Ban hành "Quy định áp dụng tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 生效中 33/2011/TT-BTTTT Thông tư số 33/2011/TT-BTTTT Quy định chi tiết việc cấp Giấy phép hoạt động báo chí điện tử, Giấy phép chuyên trang báo chí điện tử 已失效 24/2011/TT-BTTTT Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT Quy định việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 已失效 12/2010/TT-BTTTT Thông tư số 12/2010/TT-BTTTT Quy định việc cập nhật thông tin dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về các dự án ứng dụng công nghệ thông tin 已失效 21/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 21/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Chiến lược Thông tin và Truyền thông 生效中 10/2011/TT-BTTTT Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 生效中 22/2009/TT-BTTTT Thông tư số 22/2009/TT-BTTTT Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước 生效中 04/2010/TT-BTTTT Thông tư số 04/2010/TT-BTTTT Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp, đề nghị danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc; thủ tục thực hiện giám định và áp dụng chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 已失效 53/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 53/2008/QĐ-BTTTT Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định vào mạng điện thoại di động 已失效 40/2009/TT-BTTTT Thông tư số 40/2009/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27 tháng 5 năm 2009 quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 生效中 49/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 49/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Thông tin và Truyền thông 生效中 03/2010/TT-BTTTT Thông tư số 03/2010/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 17/2013/TT-BTTTT Thông tư số 17/2013/TT-BTTTT quy định về hoạt động của điểm Bưu điện - Văn hóa xã do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành 生效中 13/2010/TT-BTTTT Thông tư số 13/2010/TT-BTTTT Quy định áp dụng mức hỗ trợ máy thu phát sóng vô tuyến HF cho tàu cá và định mức hỗ trợ duy trì thông tin viễn thông dự báo thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên biển năm 2010 已失效 37/2009/TT-BTTTT Thông tư số 37/2009/TT-BTTTT Quy định về hồ sơ và thủ tục liên quan đến cấp phép, đăng ký, công nhận các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số 生效中 05/2011/TT-BTTTT Thông tư số 05/2011/TT-BTTTT Quy định về giải quyết khiếu nại của người sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 生效中 05/2008/TT-BTTTT Thông tư số 05/2008/TT-BTTTT Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với dịch vụ Internet 生效中 25/2010/TT-BTTTT Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT Quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 生效中 169/2013/TTLT-BTC-BTTTT Thông tư liên tịch số 169/2013/TTLT-BTC-BTTTT Quy định chế độ thù lao cho người đọc và kiểm tra, thẩm định xuất bản phẩm lưu chiểu 生效中 06/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 06/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành, rà soát và hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật 生效中 38/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 38/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Quy chế liên kết trong hoạt động xuất bản 已失效 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT Hướng dẫn việc quản lý, cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động hàng không, vô tuyến dẫn đường hàng không 已失效 05/2010/TT-BTTTT Thông tư số 05/2010/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2005/TT-BBCVT ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Bưu chính, Viễn thông hướng dẫn về cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư và đăng ký làm đại lý chuyển phát thư cho tổ chức chuyển phát nước ngoài 已失效 35/2011/TT-BTTTT Thông tư số 35/2011/TT-BTTTT Hủy bỏ tiêu chuẩn ngành về điện tử, viễn thông và công nghệ thông tin 生效中 28/2010/TT-BTTTT Thông tư số 28/2010/TT-BTTTT Quy định nội dung giám sát thi công Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 已失效 27/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 27/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng 已失效 822/QĐ-BTTTT Quyết định số 822/QĐ-BTTTT Về việc chỉ định phòng Đo kiểm 已失效 26/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 26/2008/QĐ-BTTTT Ban hành Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định 已失效 55/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 55/2008/QĐ-BTTTT Về gói cước cơ bản dịch vụ điện thoại cố định nội hạt tại nhà thuê bao 生效中 18/2013/TT-BTTTT Thông tư số 18/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 生效中 357/QĐ-BTTTT Quyết định số 357/QĐ-BTTTT Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020 生效中 15/2013/TT-BTTTT Thông tư số 15/2013/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia 生效中 27/2010/TT-BTTTT Thông tư số 27/2010/TT-BTTTT Ban hành "Quy hoạch băng tần 2500-2690 MHz cho hệ thống thông tin di động IMT của Việt Nam" 已失效 16/2013/TT-BTTTT Thông tư số 16/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia 已失效 26/2010/TT-BTTTT Thông tư số 26/2010/TT-BTTTT Ban hành "Quy hoạch băng tần 2300-2400 MHz cho hệ thống thông tin di động IMT của Việt Nam" 已失效 13/2013/TT-BTTTT Thông tư số 13/2013/TT-BTTTT Về quy hoạch phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định và di động mặt đất băng tần (30 - 30 000) MHz 已失效 14/2013/TT-BTTTT Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương 已失效 23/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 23/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Ứng dụng công nghệ thông tin 生效中 22/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 22/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Báo Bưu điện Việt Nam 生效中 11/2010/TT-BTTTT Thông tư số 11/2010/TT-BTTTT Quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động 已失效 08/2012/TT-BTTTT Thông tư số 08/2012/TT-BTTTT Hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và Quyết định số 72/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 已失效 42/2009/TT-BTTTT Thông tư số 42/2009/TT-BTTTT Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin sản xuất trong nước bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước 已失效 28/2009/TT-BTTTT Thông tư số 28/2009/TT-BTTTT Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn, công nghệ hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông 已失效 19/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 生效中 37/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 37/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử 生效中 08/2010/TT-BTTTT Thông tư số 08/2010/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm và bồi dưỡng bằng hiện vật đối với, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình 已失效 06/2010/TT-BTTTT Thông tư số 06/2010/TT-BTTTT Về việc ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước 已失效 36/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 36/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thông tin đối ngoại 生效中 35/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 35/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Báo chí 生效中 30/2010/TT-BTTTT Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT Ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương trình truyền hình 已失效
指导 28
50/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 50/2008/QĐ-BTTTT Về việc ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích” 已失效 01/2010/TT-BTTTT Thông tư số 01/2010/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông vô tuyến nội thị; vô tuyến di động nội tỉnh CDMA và mạng viễn thông cố định mặt đất, mạng viễn thông cố định đường dài trong nước, mạng thông tin di động mặt đất, mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế 生效中 25/2009/TT-BTTTT Thông tư số 25/2009/TT-BTTTT Ban hành chế độ thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông 生效中 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, phòng văn hóa và thông tin thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện 已失效 95/2010/NĐ-CP Nghị định số 95/2010/NĐ-CP Quy định về cấp phép và phối hợp hoạt động với lực lượng tìm kiếm, cứu nạn nước ngoài tại Việt Nam 生效中 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 已失效 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA Hướng dẫn cơ chế phối hợp xử lý nhiễu có hại giữa các đài vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh và mục đích kinh tế - xã hội 生效中 85/2008/TTLT-BVHTTDL-BTTTT Thông tư liên tịch số 85/2008/TTLT-BVHTTDL-BTTTT Hướng dẫn về cấp phép, đăng ký, thực hiện quảng cáo trên báo chí, mạng thông tin máy tính, xuất bản phẩm và công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 已失效 1235/QĐ-BTTTT Quyết định số 1235/QĐ-BTTTT Về việc chỉ định phòng đo kiểm 已失效 1929/QĐ-BTTTT Quyết định số 1929/QĐ-BTTTT Về việc chỉ định phòng đo kiểm 已失效 55/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 55/2008/QĐ-BTTTT Về gói cước cơ bản dịch vụ điện thoại cố định nội hạt tại nhà thuê bao 生效中 22/2009/TT-BTTTT Thông tư số 22/2009/TT-BTTTT Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước 生效中 57/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 57/2008/QĐ-BTTTT Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Báo điện tử VietNamNet 生效中 357/QĐ-BTTTT Quyết định số 357/QĐ-BTTTT Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020 生效中 15/2013/TT-BTTTT Thông tư số 15/2013/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia 生效中 53/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 53/2008/QĐ-BTTTT Ban hành cước kết nối đối với liên lạc điện thoại từ mạng viễn thông cố định vào mạng điện thoại di động 已失效 24/2009/TT-BTTTT Thông tư số 24/2009/TT-BTTTT Ban hành chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các đơn vị hoạt động thông tin và truyền thông 已失效 518/QĐ-BTTTT Quyết định số 518/QĐ-BTTTT Về việc công nhận Công viên phần mềm Quang Trung là khu công nghệ thông tin tập trung 生效中 19/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 19/2008/QĐ-BTTTT Ban hành "Quy định áp dụng tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 生效中 45/2008/QĐ-BTTTT Quyết định số 45/2008/QĐ-BTTTT Về ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn đến cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia 已失效 25/2010/TT-BTTTT Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT Quy định việc thu thập, sử dụng, chia sẻ, đảm bảo an toàn và bảo vệ thông tin cá nhân trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 生效中 22/2009/QĐ-TTg Quyết định số 22/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình đến năm 2020 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。