Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 Bảo vệ bí mật Nhà nước

Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước, xác định phạm vi, mức độ của các loại bí mật và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức và công dân trong việc bảo vệ bí mật. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2001.

문서 번호30/2000/PL-UBTVQH10
문서 유형법령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nông Đức Mạnh — Chủ tịch
업데이트21. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 12. 2000
발효일01. 04. 2001
효력 만료일01. 07. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước, xác định phạm vi, mức độ của các loại bí mật và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức và công dân trong việc bảo vệ bí mật. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2001.

적용 범위

Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức khác, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân

핵심 사항

  • Bí mật Nhà nước là những tin về vụ việc, tài liệu, vật, địa điểm, thời gian có nội dung quan trọng thuộc lĩnh vực chính trị, quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh tế, khoa học, công nghệ và các lĩnh vực khác mà nếu bị tiết lộ sẽ gây nguy hại cho Nhà nước (Điều 1).
  • Bảo vệ bí mật Nhà nước là nhiệm vụ quan trọng của cơ quan nhà nước, tổ chức và mọi công dân; nghiêm cấm thu thập, làm lộ, chiếm đoạt, mua bán trái phép bí mật Nhà nước (Điều 2, Điều 3).
  • Các loại bí mật được chia thành ba mức độ: Tuyệt mật, Tối mật và Mật với phạm vi cụ thể cho từng mức độ (Điều 4-7).
  • Chính phủ quy định việc quản lý nhà nước về bảo vệ bí mật Nhà nước; Bộ Công an chịu trách nhiệm thực hiện quản lý này (Điều 10, Điều 11).
  • Người tiếp xúc với bí mật phải cam kết bảo vệ và tuân thủ các quy định pháp luật liên quan (Điều 17, Điều 18).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Nâng cao ý thức của cơ quan nhà nước, tổ chức và công dân trong việc bảo vệ bí mật Nhà nước.
  • Giảm thiểu nguy cơ tiết lộ thông tin bí mật gây thiệt hại cho quốc gia.

❓ 자주 묻는 질문

Pháp lệnh này có hiệu lực từ khi nào?

Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2001.

Những ai phải tuân thủ Pháp lệnh này?

Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội, kinh tế và mọi công dân Việt Nam đều phải tuân thủ Pháp lệnh bảo vệ bí mật Nhà nước.

Vi phạm Pháp lệnh này sẽ bị xử lý như thế nào?

Người vi phạm các quy định của Pháp lệnh này có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự tùy theo mức độ vi phạm.

전문

PHÁP LỆNH

Số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28/12/2000

Bảo vệ bí mật Nhà nước

 

Để nâng cao trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức khác, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân trong nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992;

Căn cứ vào Nghị quyết của Quốc hội Khoá X, kỳ họp thứ 6 về Chương trình xây dựng Luật, Pháp lệnh năm 2000;

Pháp lệnh này quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.

 

CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1

Bí mật Nhà nước là những tin về vụ, việc, tài liệu, vật, địa điểm, thời gian, lời nói có nội dung quan trọng thuộc lĩnh vực chính trị, quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh tế, khoa học, công nghệ, các lĩnh vực khác mà Nhà nước không công bố hoặc chưa công bố và nếu bị tiết lộ thì gây nguy hại cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 2

Bảo vệ bí mật Nhà nước là nhiệm vụ rất quan trọng của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức khác, đơn vị vũ trang nhân dân (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) và mọi công dân đều có nghĩa vụ, trách nhiệm bảo vệ bí mật Nhà nước.

Điều 3

Nghiêm cấm mọi hành vi thu thập, làm lộ, làm mất, chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy trái phép bí mật Nhà nước và việc lạm dụng bảo vệ bí mật Nhà nước để che giấu hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức và công dân hoặc làm cản trở việc thực hiện các kế hoạch Nhà nước.

Việc tiếp xúc, bảo quản, cung cấp và xử lý bí mật Nhà nước phải thực hiện theo quy định của Chính phủ.

 

CHƯƠNG II
PHẠM VI BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

Điều 4

Căn cứ vào tính chất quan trọng của nội dung tin, mức độ nguy hại nếu bị tiết lộ, các tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được chia làm ba mức độ Tuyệt mật, Tối mật và Mật.

Điều 5

Bí mật nhà nước trong phạm vi sau đây thuộc độ Tuyệt mật:

1. Chiến lược an ninh quốc gia; kế hoạch phòng thủ đất nước; kế hoạch động viên đối phó với chiến tranh; các loại vũ khí, phương tiện có ý nghĩa quyết định khả năng phòng thủ đất nước;

2. Các chủ trương, chính sách về đối nội, đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không công bố hoặc chưa công bố.

Những tin của nước ngoài hoặc của các tổ chức quốc tế chuyển giao cho Việt Nam mà Chính phủ xác định thuộc độ Tuyệt mật;

3. Tổ chức và hoạt động tình báo, phản gián do Chính phủ quy định;

4. Mật mã quốc gia;

5. Dự trữ chiến lược quốc gia; các số liệu dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước về những lĩnh vực chưa công bố; kế hoạch phát hành tiền, khóa an toàn của từng mẫu tiền và các loại giấy tờ có giá trị như tiền; phương án, kế hoạch thu đổi tiền chưa công bố;

6. Khu vực, địa điểm cấm; tin, tài liệu khác mà Chính phủ xác định thuộc độ Tuyệt mật.

Điều 6

Bí mật nhà nước trong phạm vi sau đây thuộc độ Tối mật:

1. Các cuộc đàm phán và tiếp xúc cấp cao giữa nước ta với nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về chính trị, quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh tế, khoa học, công nghệ và các lĩnh vực khác chưa công bố.

Những tin của nước ngoài hoặc của các tổ chức quốc tế chuyển giao cho Việt Nam mà Chính phủ xác định thuộc độ Tối mật;

2. Tổ chức hoạt động, trang bị, phương án tác chiến của các đơn vị vũ trang nhân dân, trừ tổ chức và hoạt động được quy định tại khoản 3 Điều 5 của Pháp lệnh này; phương án sản xuất, vận chuyển và cất giữ vũ khí; công trình quan trọng phòng thủ biên giới, vùng trời, vùng biển, hải đảo;

3. Bản đồ quân sự; tọa độ điểm hạng I, hạng II nhà nước của mạng lưới quốc gia hoàn chỉnh cùng với các ghi chú điểm kèm theo.

Vị trí và trị số độ cao các mốc chính của các trạm khí tượng, thủy văn, hải văn; số liệu độ cao và số không tuyệt đối của các mốc hải văn;

4. Số lượng tiền in, phát hành; tiền dự trữ bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ; các số liệu về bội chi, lạm phát tiền mặt chưa công bố; phương án giá các mặt hàng chiến lược thuộc Nhà nước quản lý chưa công bố;

5. Nơi lưu giữ và số lượng kim loại quý hiếm, đá quý, ngoại hối và vật quý hiếm khác của Nhà nước;

6. Công trình khoa học, phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết nghề nghiệp đặc biệt quan trọng đối với quốc phòng, an ninh, kinh tế, khoa học, công nghệ mà Nhà nước chưa công bố;

7. Kế hoạch xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng đặc biệt giữ vị trí trọng yếu trong việc phát triển và bảo vệ đất nước không công bố hoặc chưa công bố;

8. Tin, tài liệu khác mà Chính phủ xác định thuộc độ Tối mật.

Điều 7

Bí mật nhà nước ngoài phạm vi quy định tại Điều 5Điều 6 của Pháp lệnh này thì thuộc độ Mật.

Danh mục bí mật nhà nước thuộc độ Mật do người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức đề nghị Bộ trưởng Bộ Công an quyết định.

Điều 8

Căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước thuộc độ Tuyệt mật, Tối mật và Mật đã được cấp có thẩm quyền ban hành theo quy định của Pháp lệnh này, người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức quyết định độ mật đối với từng bí mật nhà nước cụ thể.

Điều 9

Việc lập, quyết định, thay đổi độ mật và giải mật đối với từng bí mật nhà nước phải được tiến hành theo thẩm quyền và thủ tục quy định tại Pháp lệnh này.

 

CHƯƠNG III
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC;
TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÔNG DÂN
VỀ BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

Điều 10

Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ bí mật nhà nước gồm:

1. Ban hành và hướng dẫn thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;

2. Quyết định và giải mật bí mật nhà nước; quy định việc công bố danh mục bí mật nhà nước;

3. Quyết định kinh phí và bảo đảm cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước;

4. Quy định chế độ, chính sách đối với người trực tiếp làm công tác bảo vệ bí mật nhà nước;

5. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước;

6. Sơ kết, tổng kết công tác bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 11

1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. Bộ Công an chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ bí mật nhà nước và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

a. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

b. Hướng dẫn cơ quan, tổ chức lập danh mục bí mật nhà nước và thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước;

c. Thẩm định việc lập và giải mật danh mục bí mật nhà nước thuộc độ Tuyệt mật và Tối mật trình Thủ tướng Chính phủ quyết định;

d. Quyết định và giải mật danh mục bí mật nhà nước thuộc độ Mật sau khi thống nhất với người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức có liên quan;

đ. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước;

e. Giúp Chính phủ sơ kết, tổng kết công tác bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 12

Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của cơ quan, tổ chức và Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm sau đây:

1. Tổ chức thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định của Pháp lệnh này và các văn bản pháp luật khác có liên quan;

2. Ban hành và tổ chức thực hiện nội quy bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định của Chính phủ;

3. Lập danh mục, thay đổi độ mật, giải mật bí mật nhà nước gửi cấp có thẩm quyền quyết định;

4. Bố trí cán bộ làm công tác bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định của Chính phủ;

5. Tuyên truyền, giáo dục những người thuộc quyền quản lý của mình nâng cao trách nhiệm, cảnh giác và nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;

6. Thực hiện chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định của Chính phủ.

Điều 13

Bộ Quốc phòng có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình theo quy định của Chính phủ.

Điều 14

Chính phủ quy định việc bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động xuất bản, báo chí và thông tin đại chúng khác phù hợp với quy định của Pháp lệnh này.

Điều 15

Nội dung bí mật nhà nước nếu truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính thì phải được mã hóa theo quy định của pháp luật về cơ yếu.

Điều 16

Công trình khoa học, phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích của cơ quan, tổ chức hoặc công dân có liên quan đến nội dung bí mật nhà nước phải đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được bảo vệ theo quy định của pháp luật.

Điều 17

Cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam tiếp xúc với tổ chức, cá nhân nước ngoài phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước; khi tiến hành chương trình hợp tác quốc tế có liên quan đến bí mật nhà nước thì phải được sự đồng ý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 18

Người làm công tác bảo vệ bí mật nhà nước phải có phẩm chất tốt, có trình độ chuyên môn nghiệp vụ, có năng lực hoàn thành nhiệm vụ được giao và phải cam kết bảo vệ bí mật nhà nước.

Người được giao nhiệm vụ tiếp xúc với bí mật nhà nước phải cam kết bảo vệ bí mật nhà nước.

 

CHƯƠNG IV
KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 19

Cơ quan, tổ chức và công dân có thành tích bảo vệ bí mật nhà nước thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Điều 20

Người nào vi phạm các quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

 

CHƯƠNG V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 21

Pháp lệnh này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2001.

Pháp lệnh này thay thế Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 10 năm 1991.

Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ.

Điều 22

Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 179
06/2015/TT-BYT Thông tư số 06/2015/TT-BYT Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành y tế 발효 중 29/2013/TT-BCA Thông tư số 29/2013/TT-BCA Quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường 만료됨 04/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 04/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong ngành Ngân hàng 만료됨 995/2008/QĐ-BKH Quyết định số 995/2008/QĐ-BKH Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Kế hoạch và Đầu tư 만료됨 08/2015/TT-BCA Thông tư số 08/2015/TT-BCA Quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Thanh tra 만료됨 05/2014/TT-BNV Thông tư số 05/2014/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ 발효 중 33/2015/TT-BCA Thông tư số 33/2015/TT-BCA Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước 만료됨 584/2003/QĐ-BCA Quyết định số 584/2003/QĐ-BCA Về danh mục bí mật nhà nước độ mật trong ngành thương mại 만료됨 10/2009/TT-NHNN Thông tư số 10/2009/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng 만료됨 11/2011/TT-BTNMT Thông tư số 11/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Quy chế giao nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thuỷ văn; quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn 발효 중 33/2008/QĐ-BCT Quyết định số 33/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong ngành Công Thương 발효 중 64/2012/TT-BCA Thông tư số 64/2012/TT-BCA Quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 만료됨 749/QĐ-BTC Quyết định số 749/QĐ-BTC Về việc cung cấp số liệu ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ Quốc tế và các nước đối tác 발효 중 09/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 09/2014/TT-BVHTTDL Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành văn hóa, thể thao và du lịch 만료됨 04/2015/TT-TTCP Thông tư số 04/2015/TT-TTCP Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Thanh tra 발효 중 14/2005/QĐ-BYT Quyết định số 14/2005/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Y tế 만료됨 16/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 16/2010/TT-BNNPTNT Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 161/2014/TT-BTC Thông tư số 161/2014/TT-BTC Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành tài chính 만료됨 110/2013/TT-BTC Thông tư số 110/2013/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước 발효 중 03/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 03/2013/TT-BLĐTBXH Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành lao động - thương binh và xã hội 발효 중 73/2009/TT-BCA Thông tư số 73/2009/TT-BCA Quy định Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 45/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN Về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng 만료됨 1255/2005/QĐ-BCA Quyết định số 1255/2005/QĐ-BCA Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của ngành Nội vụ 만료됨 02/2001/L-CTN Lệnh số 02/2001/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh 발효 중 614/2013/QĐ-UBND Quyết định số 614/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 1657/2005/QĐ-TTCP Quyết định số 1657/2005/QĐ-TTCP Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Thanh tra 만료됨 84/2014/QĐ-UBND Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước Thành phố Hà Nội 만료됨 167/2013/NĐ-CP Nghị định số 167/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy và chữa cháy; phòng, chống bạo lực gia đình 발효 중 91/2012/TT-BQP Thông tư số 91/2012/TT-BQP Ban hành quy chế về công tác văn thư, lưu trữ và bảo mật tài liệu trong quân đội 발효 중 26/2005/QĐ-BCN Quyết định số 26/2005/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nướctrong ngành Công nghiệp 만료됨 11/2017/TT-BCA Thông tư số 11/2017/TT-BCA Quy định Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành giáo dục và đào tạo 만료됨 36/2001/QĐ-BVHTT Quyết định số 36/2001/QĐ-BVHTT Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư và lưu trữ của Bộ Văn hoá - Thông tin 만료됨 23/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 23/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải 만료됨 33/2002/NĐ-CP Nghị định số 33/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước 만료됨 39/2004/QĐ-BKHCN Quyết định số 39/2004/QĐ-BKHCN Về việc ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 40/2004/QĐ-BKHCN Quyết định số 40/2004/QĐ-BKHCN Về việc ban hành danh mục hồ sơ, tài liệu mật của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 3396/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3396/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 14/2004/QĐ-UB Quyết định số 14/2004/QĐ-UB Về ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn thành phố. 만료됨 09/2006/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 09/2006/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước về lao động, thương binh và xã hội 만료됨 15/TTLB-BC Thông tư liên tịch số 15/TTLB-BC Hướng dẫn thông tin trên báo chí về ngành Ngân hàng 발효 중 196/2003/QĐ-BTC Quyết định số 196/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của ngành Tài chính 만료됨 11/2017/TT-BTNMT Thông tư số 11/2017/TT-BTNMT Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành tài nguyên và môi trường 만료됨 957/2006/QĐ-UBND Quyết định số 957/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước 만료됨 1165/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1165/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Phú Yên 만료됨 2398/2003/QĐ-UB Quyết định số 2398/2003/QĐ-UB Ban hành quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước 발효 중 40/2006/QĐ-BBCVT Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông 만료됨 161/2005/QĐ-BTM Quyết định số 161/2005/QĐ-BTM Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong ngành Thương mại 만료됨 31/2006/QĐ-UBND Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn công tác bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 4518/QĐ-LĐTBXH Quyết định 4518/QĐ-LĐTBXH năm 2008 về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật của ngành Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3805/2006/QĐ-UBND Quyết định số 3805/2006/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế hoạt dộng của Ban chỉ đạo thực hiện Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn quận Bình Tân. 발효 중 67/2015/TT-BCA Thông tư số 67/2015/TT-BCA Quy định Danh mục bí mật Nhà nước độ Mật của ngành Y tế 만료됨 21/2002/QĐ-BTS Quyết định số 21/2002/QĐ-BTS Về việc ban hành Quy chế tiếp bảo vệ bí mật nhà nước cơ quan Bộ Thủy sản 만료됨 19/2005/QĐ-BXD Quyết định số 19/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành quy chế quản lý, lập và sử dụng tài liệu bí mật Nhà nước 만료됨 19/2017/TT-BTTTT Thông tư số 19/2017/TT-BTTTT Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành thông tin và truyền thông 만료됨 53/2004/QĐ-BNN Quyết định số 53/2004/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 07/2018/QĐ-TTg Quyết định số 07/2018/QĐ-TTg Ban hành Danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh 만료됨 17/2014/QĐ-TTg Quyết định số 17/2014/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Ngoại giao 만료됨 1858/2008/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1858/2008/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Thông tấn xã Việt Nam 만료됨 1857/2008/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1857/2008/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ 만료됨 2039/2008/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 2039/2008/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của ngành xây dựng 만료됨 961/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 961/QĐ-BCA(A11) về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 만료됨 322/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 322/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Tạp chí Cộng sản 만료됨 56/2015/QĐ-TTg Quyết định số 56/2015/QĐ-TTg Ban hành Danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Y tế 발효 중 146/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 146/2004/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật Nhà nước độ mật trong ngành Thể dục thể thao 만료됨 1485/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1485/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải 만료됨 749/2004/QĐ-BCA (A11) Quyết định số 749/2004/QĐ-BCA (A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Nhà xuất bản Chính trị quốc gia - sự thật 발효 중 486/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 486/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Quốc hội các cơ quan của Quốc hội, các Ban của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội và Văn phòng Quốc hội 만료됨 485/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 485/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Đài Truyền hình Việt Nam 만료됨 168/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 168/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ mật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 발효 중 1487/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1487/2004/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ mật của ngành công nghiệp 만료됨 1486/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1486/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ mật của ngành Xây Dựng 만료됨 124/2009/QĐ-TTg Quyết định số 124/2009/QĐ-TTg Danh mục bí mật nhà nước độ tuyệt mật và tối mật của ngành Tài Chính 만료됨 63/2014/TT-BCA-A81 Thông tư số 63/2014/TT-BCA-A81 Quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Ban Kinh tế Trung ương 만료됨 56/2013/TT-BCA-A81 Thông tư số 56/2013/TT-BCA-A81 Quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của ngành Tài chính 만료됨 59/2014/TT-BCA-A81 Thông tư số 59/2014/TT-BCA-A81 Quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 12/2014/TT-BCA-A81 Thông tư số 12/2014/TT-BCA-A81 Quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của ngành Ngoại giao 만료됨 08/2014/TT-BCA-A81 Thông tư số 08/2014/TT-BCA-A81 Quy định Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng và Ban Nội chính Trung ương 만료됨 52/2014/QĐ-TTg Quyết định số 52/2014/QĐ-TTg Ban hành Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중 32/2014/TT-BCA-A81 Thông tư số 32/2014/TT-BCA-A81 Quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Hội Nông dân Việt Nam 만료됨 49/2014/QĐ-TTg Quyết định số 49/2014/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật của Ban Kinh tế Trung ương 발효 중 81/2013/QĐ-TTg Quyết định số 81/2013/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng và Ban Nội chính Trung ương do Thủ tướng Chính phủ ban hành 발효 중 21/2013/QĐ-TTg Quyết định số 21/2013/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường 발효 중 59/2013/QĐ-TTg Quyết định số 59/2013/QĐ-TTg Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Tài chính 발효 중 1279/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1279/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 418/2003/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 418/2003/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành thuỷ sản 만료됨 174/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 174/2004/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 106/2008/QĐ-TTg Quyết định số 106/2008/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật trong ngành Công Thương 발효 중 128/2009/QĐ-TTg Quyết định số 128/2009/QĐ-TTg Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 110/2003/QĐ-TTg Quyết định số 110/2003/QĐ-TTg Về danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật, tối mật của ngành Thủy sản năm 2003 만료됨 71/2003/QĐ-TTg Quyết định số 71/2003/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật của Ban Nội chính Trung ương 발효 중 160/2003/QĐ-TTg Quyết định số 160/2003/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ tuyệt mật và tối mật trong ngành thương mại 만료됨 212/2003/QĐ-TTg Quyết định số 212/2003/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường 만료됨 236/2003/QĐ-TTg Quyết định số 236/2003/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Ngoại giao 만료됨 32/2005/QĐ-TTg Quyết định số 32/2005/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tối mật trong ngành Giáo dục và đào tạo 발효 중 18/2004/QĐ-TTg Quyết định số 18/2004/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 발효 중 22/2004/QĐ-TTg Quyết định số 22/2004/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 123/2004/QĐ-TTg Quyết định số 123/2004/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ 발효 중 156/2004/QĐ-TTg Quyết định số 156/2004/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật của Nhà xuất bản Chính trị quốc gia - Sự thật 발효 중 160/2004/QĐ-TTg Quyết định số 160/2004/QĐ-TTg Về việc xác định khu vực cấm, địa điểm cấm 만료됨 181/2004/QĐ-TTg Quyết định số 181/2004/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân và cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 01/2004/QĐ-TTg Quyết định số 01/2004/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật của ngành Tòa án nhân dân 발효 중 919/2003/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 919/2003/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường 만료됨 27/2005/QĐ-TTg Quyết định số 27/2005/QĐ-TTg Danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật của ngành Xây dựng 만료됨 210/2005/QĐ-TTg Quyết định số 210/2005/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tối mật của Bộ Nội vụ 만료됨 1205/2005/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1205/2005/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của ngành Du lịch 만료됨 21/2006/QĐ-TTg Quyết định số 21/2006/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật của Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam 발효 중 71/2006/QĐ-TTg Quyết định số 71/2006/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật của Kiểm toán Nhà nước 만료됨 588/2004/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 588/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Thanh tra 만료됨 129/2006/QĐ-TTg Quyết định số 129/2006/QĐ-TTg Về việc bãi bỏ Quyết định 발효 중 128/2006/QĐ-TTg Quyết định số 128/2006/QĐ-TTg Về việc bãi bỏ Quyết định 발효 중 143/2006/QĐ-TTg Quyết định số 143/2006/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật của Viện Khoa học xã hội Việt Nam 발효 중 64/2004/QĐ-TTg Quyết định số 64/2004/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ 만료됨 109/2005/QĐ-BCA (A11) Quyết định số 109/2005/QĐ-BCA (A11) Về danh mục Nhà nước độ Mật của ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam 만료됨 31/2005/QĐ-TTg Quyết định số 31/2005/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tối mật trong ngành Công nghiệp 만료됨 160/2005/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 160/2005/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giáo dục và Đào tạo 만료됨 182/2006/QĐ-TTg Quyết định số 182/2006/QĐ-TTg Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin 발효 중 42/2009/QĐ-TTg Quyết định số 42/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy định về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc bí mật nhà nước 발효 중 1534/2008/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1534/2008/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật Nhà nước độ Mật của ngành Công thương 만료됨 1101/2002/QĐ-BCA(A11) Quyết định số 1101/2002/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong lĩnh vực khắc phục hậu quả chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh Việt Nam. 만료됨 15/2003/QĐ-TTg Quyết định số 15/2003/QĐ-TTg Về danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Ngân hàng 발효 중 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 8 Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của UBND tỉnh 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 997/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Thái Nguyên 발효 중 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 1572/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ban hành Quy định khu vực cấm; địa điểm cấm; khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong các cơ quan, tổ chức của tỉnh và các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Đảm bảo an toàn thông tin trên máy tính, mạng máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Hà Nam 만료됨 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 87/2016/QĐ-UBND Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 73/2016/QĐ-UBND Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ điện tử cán bộ công chức, viên chức 발효 중 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức huyện Nhà Bè. 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú. 발효 중 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức Quận 6 발효 중 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức tỉnh Vĩnh Long 만료됨 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về việc xác định khu vực cấm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND quy định về độ mật tài liệu của Ủy ban nhân dân Quận 6 và đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân Quận 6 발효 중 22/2004/QĐ-UB Quyết định 22/2004/QĐ-UB về Quy chế bảo vệ Bí mật Nhà nước Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố hà Nội ban hành 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định 04/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công, viên chức quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung điều 3, điều 4 quy chế bảo vệ bí mật nhà nước ban hành kèm theo quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định các địa điểm cấm quay phim, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 37/2006/CT-UBND Chỉ thị số 37/2006/CT-UBND Tiếp tục triển khai thực hiện công tác bảo vệ bí mật Nhà nước 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác quản lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư và vưu trữ nhà nước tỉnh Gia Lai 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 33/2011/QĐ-UBND Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của tỉnh Đắk Lắk 만료됨 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 44/2013/QĐ-UBND Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về Tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 1562/2011QĐ-UBND Quyết định số 1562/2011QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục các địa điểm cấm và khu vực cấm ban hành kèm theo Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND ngày 11/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về xác định địa điểm cấm và khu vực cấm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 210/2003/QĐ-UB Quyết định số 210/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định Bảo vệ bí mật Nhà nước 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý công tác văn thư, lưu trữ của thành phố Đà Nẵng 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 66/2007/QĐ-UBND Quyết định số 66/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 88/2010/QĐ-UBND Quyết định số 88/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước tỉnh Nghệ An 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước tỉnh Điện Biên 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 06/2006/CT-UBND Chỉ thị số 06/2006/CT-UBND Về việc tăng cường công tác bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 16/05/2013 Về Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Tuyên Quang 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Tuyên Quang 만료됨 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 67/2007/QĐ-UBND Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 464/2011/QĐ-UBND Quyết định số 464/2011/QĐ-UBND Về việc xác định khu vực cấm và địa điểm cấm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중
인용됨 33
55/2001/NĐ-CP Nghị định số 55/2001/NĐ-CP Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet 만료됨 73/2007/NĐ-CP Nghị định số 73/2007/NĐ-CP Về hoạt động nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin không thuộc phạm vi bí mật nhà nước 발효 중 48/2005/TT-BTC Thông tư số 48/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Dự trữ quốc gia 만료됨 143/2007/TT-BTC Thông tư số 143/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh Dự trữ quốc gia 만료됨 239/2009/TTLT-BTC-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 239/2009/TTLT-BTC-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn việc thông báo, gửi, cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến người phạm tội, cá nhân và tổ chức vi phạm pháp luật 발효 중 198/2009/TTLT/BTC-BCT-BKH Thông tư liên tịch số 198/2009/TTLT/BTC-BCT-BKH hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin liên quan đến người nộp thuế trong lĩnh vực quản lý nhà nước về thuế, hải quan, đầu tư, thương mại và công nghiệp. 발효 중 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2007/TT-BKHCN Thông tư số 02/2007/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 127/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ 발효 중 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thành lập và đổi tên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ngã Bảy 발효 중 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2013/TT-BNV Thông tư số 04/2013/TT-BNV Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức 만료됨 17/2003/CT-UB Chỉ thị số 17/2003/CT-UB V/v tổ chức triển khai thực hiện Luật NSNN (sửa đổi) 만료됨 15/2004/CT-UB Chỉ thị số 15/2004/CT-UB V/v chuẩn bị và thực hiện nhiệm vụ năm học 2004 - 2005 만료됨 102/2010/TTLT-BTC-NHNN Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BTC-NHNN Hướng dẫn về việc trao đổi, cung cấp thông tin giữa cơ quan quản lý thuế và các tổ chức tín dụng 발효 중 98/2010/TTLT/BTC-BNNPTNT-BYT Thông tư liên tịch số 98/2010/TTLT/BTC-BNNPTNT-BYT Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế 발효 중 67/2007/QĐ-UBND Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND Ban hành Đề án xã hội hóa hoạt động thể dục thể thao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 16/2007/QĐ-BCT Quyết định số 16/2007/QĐ-BCT Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Công Thương 발효 중 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중 80/2014/QĐ-TTg Quyết định số 80/2014/QĐ-TTg Quy định thí điểm về thuê dịch vụ công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 만료됨 12/2002/TT.BCA(A11) Thông tư số 12/2002/TT.BCA(A11) Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước 만료됨 127/2009/QĐ-TTg Quyết định số 127/2009/QĐ-TTg Ban hành Chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma tuý 발효 중 01/2013/QĐ-UBND Quyết định 01/2013/QĐ-UBND về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách quận, chương trình công tác của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân năm 2013 발효 중 02/2010/QĐ-UBND (4) Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND (4) 02/2010/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 trên địa bàn quận 4 do Ủy ban nhân dân quận 4 ban hành 발효 중 03/2010/QĐ-UBND(7) Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND(7) Về ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Văn phòng điện tử (eOffice) liên thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 15/2004/CT-UB Chỉ thị số 15/2004/CT-UB V/v tăng cường thực hiện Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước 만료됨 17/2003/CT-UB Chỉ thị số 17/2003/CT-UB Về việc tăng cường đẩy mạnh công tác bảo vệ bí mật Nhà nước trong tình hình mới 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 1205/2006/QÐ-UBND Quyết định số 1205/2006/QÐ-UBND Về việc ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중
30/2000/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 Bảo vệ bí mật Nhà nước
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 86
04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 발효 중 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 87/2016/QĐ-UBND Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND Thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 464/2011/QĐ-UBND Quyết định số 464/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển dụng công chức và quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 37/2006/CT-UBND Chỉ thị số 37/2006/CT-UBND Về việc triển khai các phương án phòng, chống cơn bão số 9 (bão Durian). 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 34/2006/QĐ-UBND Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông 만료됨 06/2006/CT-UBND Chỉ thị số 06/2006/CT-UBND v/v tổ chức xét tốt nghiệp trung học cơ sở và thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, Bổ túc trung học phổ thông năm 2005-2006 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 210/2003/QĐ-UB Quyết định số 210/2003/QĐ-UB Về ban hành Kế hoạch giải quyết tình trạng trẻ em đường phố, tại thành phố Hồ Chí Minh năm 2003 - 2005. 만료됨 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 22/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP UỶ BAN DÂN SỐ, GIA ĐÌNH VÀ TRẺ EM THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 만료됨 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29 /2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 66/2007/QĐ-UBND Quyết định số 66/2007/QĐ-UBND Ban hành Đề án xã hội hóa hoạt động Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 88/2010/QĐ-UBND Quyết định số 88/2010/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 33/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG BẢO VỆ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 73/2016/QĐ-UBND Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ 18 Chỉ thị quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 발효 중 44/2013/QĐ-UBND Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ của thành phố Đà Nẵng 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨
지침 제공 31
인용 5

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.