Nghị quyết số 41/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận

Nghị quyết này quy định chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận, bao gồm hai nhà máy với tổng công suất 4.000 MW, nhằm phát triển kinh tế - xã hội và cung cấp điện cho hệ thống quốc gia. Quốc hội giao Chính phủ thực hiện các yêu cầu về quy hoạch, an toàn, tái định cư và đào tạo nhân lực.

文号41/2009/QH12
文件类型决议
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
更新27/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期25/11/2009
生效日期25/11/2009
失效日期22/11/2016
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận, bao gồm hai nhà máy với tổng công suất 4.000 MW, nhằm phát triển kinh tế - xã hội và cung cấp điện cho hệ thống quốc gia. Quốc hội giao Chính phủ thực hiện các yêu cầu về quy hoạch, an toàn, tái định cư và đào tạo nhân lực.

要点

  • Chính phủ quyết định đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận với 2 nhà máy có tổng công suất 4.000 MW, đặt tại xã Phước Dinh và Vĩnh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
  • Công nghệ sử dụng là lò nước nhẹ cải tiến, an toàn cao nhất, dự kiến khởi công Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 vào năm 2014, đưa tổ máy đầu tiên vận hành vào năm 2020.
  • Chính phủ phải hoàn thiện quy hoạch và ban hành văn bản pháp luật về xây dựng, quản lý, vận hành nhà máy điện hạt nhân; thực hiện công tác di dân tái định cư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và kinh tế - xã hội.
  • Cần lựa chọn nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực này để đảm bảo chất lượng dự án. Chính phủ cũng phải nghiên cứu tài nguyên urani trong nước và quy hoạch khu xử lý chất thải hạt nhân.
  • Chính phủ sẽ báo cáo Quốc hội về kết quả chuẩn bị và triển khai Dự án hàng năm, với sự giám sát của các cơ quan và đại biểu Quốc hội.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Phát triển kinh tế - xã hội, cung cấp điện ổn định cho hệ thống quốc gia.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cao cho dự án, ảnh hưởng đến môi trường và đời sống người dân trong khu vực xây dựng nhà máy.

❓ 常见问题

Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận sẽ cung cấp bao nhiêu công suất?

Dự án này sẽ có tổng công suất 4.000 MW, với mỗi nhà máy có công suất khoảng 2.000 MW.

Khi nào dự kiến khởi công và đưa tổ máy đầu tiên vào vận hành?

Khởi công xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 vào năm 2014, với tổ máy đầu tiên được đưa vào vận hành vào năm 2020.

Chính phủ sẽ thực hiện những gì để đảm bảo an toàn cho dự án?

Chính phủ phải tính toán thiết kế công trình theo tiêu chuẩn cấp đặc biệt, đánh giá tác động môi trường và xây dựng phương án di dân tái định cư.

Công nghệ sử dụng trong Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận là gì?

Dự án sẽ sử dụng công nghệ lò nước nhẹ cải tiến, thế hệ lò hiện đại nhất đã được kiểm chứng về an toàn và hiệu quả kinh tế.

Chính phủ có kế hoạch gì để đảm bảo nguồn nhân lực cho dự án?

Chính phủ sẽ triển khai kế hoạch đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử và điện hạt nhân, nhằm tham gia xây dựng và vận hành nhà máy.

全文

QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 41/2009/QH12
Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về chủ trương đầu tư dự án điện hạt nhân Ninh Thuận

______________________ 

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Căn cứ Nghị quyết số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 9 về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư;

Căn cứ Luật năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Sau khi xem xét Tờ trình của Chính phủ số 08/TTr-CP ngày 30 tháng 9 năm 2009, Báo cáo thẩm tra số 739/BC-UBKHCNMT 12 ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban khoa học, công nghệ và môi trường của Quốc hội, Tờ trình bổ sung của Chính phủ số 15/TTr-CP ngày 23 tháng 10 năm 2009; các báo cáo khác của Chính phủ về việc xin chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận và ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận, gồm 2 nhà máy, mỗi nhà máy có 2 tổ máy để cung cấp điện cho hệ thống điện quốc gia, góp phần phát triển kinh tế - xã hội đất nước và tỉnh Ninh Thuận.

Địa điểm xây dựng: Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 đặt tại xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 2 đặt tại xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Một số thông số cơ bản của Dự án:

1. Quy mô của Dự án: công suất 2 nhà máy trên 4.000 mê-ga-oát (MW) phù hợp với công nghệ và thế hệ lò được chọn; công suất nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 khoảng 2.000 mê-ga-oát (MW); công suất nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 2 khoảng 2.000 mê-ga-oát (MW);

2. Công nghệ chính: công nghệ lò nước nhẹ cải tiến, thế hệ lò hiện đại nhất, đã được kiểm chứng, bảo đảm tuyệt đối an toàn và hiệu quả kinh tế tại thời điểm lập dự án đầu tư;

3. Diện tích đất xây dựng: sử dụng hợp lý và tiết kiệm diện tích nhất;

4. Tổng mức đầu tư: dự toán khoảng 200.000 tỷ đồng (tại thời điểm lập Dự án, quý IV năm 2008);

5. Thời gian và lộ trình thực hiện:

- Khởi công xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 vào năm 2014, đưa tổ máy đầu tiên vận hành vào năm 2020;

- Căn cứ vào tình hình chuẩn bị, Chính phủ báo cáo Quốc hội quyết định thời điểm khởi công xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 2.

Điều 3. Giao Chính phủ quyết định đầu tư và triển khai dự án với các yêu cầu, nhiệm vụ cơ bản sau đây:

1. Khẩn trương hòan thiện, phê duyệt các quy hoạch và ban hành đầy đủ, đồng bộ văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác nhà máy điện hạt nhân;

2. Tính toán thiết kế công trình theo tiêu chuẩn cấp đặc biệt, bảo đảm an ninh, an toàn cao nhất. Nghiên cứu, đánh giá đầy đủ về các tác động của các đứt gãy kiến tạo địa chất, các hiện tượng biến đổi khí hậu, nước biển dâng ở khu vực triển khai dự án; lập và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định;

3. Xây dựng phương án cụ thể và tổ chức thực hiện tốt công tác di dân tái định cư, đầu tư xây dựng hạ tầng phục vụ Dự án, mặt bằng và các hạng mục phụ trợ phục vụ xây dựng nhà máy;

4. Có chính sách ưu tiên đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, phúc lợi xã hội ở khu vực có nhà máy theo quy định tại Điều 5 của Luật năng lượng nguyên tử;

5. Lựa chọn nhà thầu có kinh nghiệm lâu năm trong việc thiết kế, chế tạo, xây dựng và vận hành nhà máy điện hạt nhân, thuộc quốc gia có tiềm lực cao về khoa học và công nghệ trong lĩnh vực này, đã thực hiện nhiều dự án nhà máy điện hạt nhân, có khả năng thu xếp tài chính và suất đầu tư hợp lý. Có kế hoạch từng bước nâng cao tỷ lệ nội địa hoá trong xây dựng và chế tạo thiết bị;

6. Khẩn trương triển khai kế hoạch đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử và điện hạt nhân để tham gia xây dựng bảo đảm chất lượng và vận hành nhà máy, kiểm tra, giám sát và đánh giá về an toàn trong quá trình xây dựng, vận hành và khai thác nhà máy điện hạt nhân;

7. Nghiên cứu, đánh giá tài nguyên, trữ lượng, khả năng khai thác, chế biến và nhu cầu sử dụng lâu dài urani trong nước;

8. Có quy hoạch, kế hoạch tổng thể sử dụng đất để đáp ứng yêu cầu xây dựng khu vực xử lý chất thải hạt nhân bảo đảm an toàn;

9. Làm tốt công tác tuyên truyền, vận động nhân dân thông qua nhiều hình thức cụ thể, tạo sự đồng thuận cao trong xã hội.

Điều 4. Chính phủ nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách đặc biệt cho phép chủ đầu tư tích luỹ nguồn vốn, cung cấp tín dụng của các ngân hàng; bồi thường, hỗ trợ tái định cư; xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội, tổ chức sản xuất, ổn định đời sống nhân dân vùng chịu ảnh hưởng của việc xây dựng nhà máy trình Quốc hội xem xét, quyết định vào thời điểm thích hợp.

Điều 5

1. Trước khi khởi công xây dựng tổ máy đầu tiên, Chính phủ báo cáo Quốc hội về kết quả việc chuẩn bị.

2. Sau khi triển khai đầu tư Dự án, hằng năm Chính phủ báo cáo Quốc hội về tình hình thực hiện Dự án.

3. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và các đại biểu Quốc hội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày Quốc hội thông qua.

Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2009./.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)
Nguyễn Phú Trọng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 498
18/2008/QH12 Nghị quyết số 18/2008/QH12 Về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân 生效中 66/2006/QH11 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 生效中 202/2013/TT-BTC Thông tư số 202/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông 已失效 28/2014/TT-BTTTT Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT Quy định về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin 生效中 180/2014/TT-BTC Thông tư số 180/2014/TT-BTC Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn ứng trước của Tập đoàn Điện lực Việt Nam thực hiện dự án Di dân, tái định cư điện hạt nhân Ninh Thuận 已失效 07/2013/TT-BTTTT Thông tư số 07/2013/TT-BTTTT Quy định thời điếm tích hợp chức năng thu truyền hình số mặt đất đổi với máy thu hình sản xuất và nhập khẩu đế sử dụng tại Việt Nam 生效中 49/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2015/NQ-HĐND Về việc thống nhất điều chỉnh quy hoạch địa điểm xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 theo Quyết định số 6070/QĐ-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương 生效中 2385/2017/QĐ-UBND Quyết định số 2385/2017/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 4 Quy trình cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 4098/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh Thanh Hóa 已失效 19/2023/TT-BTTTT Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước 生效中 20/2023/TT-BTTTT Thông tư số 20/2023/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất - Phần truy nhập vô tuyến” 生效中 36/2015/TT-BTTTT Thông tư số 36/2015/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ADSL2 và ADSL2+" 生效中 20/2015/TT-BTTTT Thông tư số 20/2015/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về IPV6 đối với thiết bị định tuyến biên khách hàng" 生效中 26/2016/TT-BTTTT Thông tư số 26/2016/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông" 生效中 29/2017/TT-BTTTT Thông tư số 29/2017/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm mặt đất di động hoạt động trong băng tần Ku" 生效中 28/2017/TT-BTTTT Thông tư số 28/2017/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyến cố định và thiết bị phụ trợ" 生效中 32/2016/TT-BTTTT Thông tư số 32/2016/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao chỉ báo vị trí cá nhân hoạt động trên băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz" 生效中 29/2016/TT-BTTTT Thông tư số 29/2016/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975 - 137 MHz dùng trên mặt đất" 生效中 27/2016/TT-BTTTT Thông tư số 27/2016/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM 生效中 34/2017/TT-BTTTT Thông tư số 34/2017/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức âm lượng và mức đỉnh thực cực đại của tín hiệu âm thanh trong các chương trình truyền hình" 生效中 26/2017/TT-BTTTT Thông tư số 26/2017/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị DECT” 生效中 18/2017/TT-BTTTT Thông tư số 18/2017/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng” 生效中 08/2023/QĐ-TTg Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 10/2023/TT-BTTTT Thông tư số 10/2023/TT-BTTTT Ngưng hiệu lực áp dụng quy định thi hành một phần/toàn bộ của một số quy chuẩn kỹ thuật tại Thông tư số 04/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 14/2023/TT-BTTTT Thông tư số 14/2023/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bộ phát đáp ra đa tìm kiếm và cứu nạn hoạt động trong băng tần từ 9 200 MHz đến 9 500 MHz” 生效中 16/2023/TT-BTTTT Thông tư số 16/2023/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến” 生效中 15/2023/TT-BTTTT Thông tư số 15/2023/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến” 生效中 24/2017/TT-BTTTT Thông tư số 24/2017/TT-BTTTT quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến 已失效 17/2023/TT-BTTTT Thông tư số 17/2023/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị vòng từ hoạt động trong dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz” 生效中 07/2023/TT-BTTTT Thông tư số 07/2023/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT ngày 13/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục và Quy trình kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định 生效中 04/2023/TT-BTTTT Thông tư số 04/2023/TT-BTTTT V/v Ban hành Thông tư quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 20/2023/TT-BTC Thông tư số 20/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet, lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” và lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) 已失效 24/2022/TT-BTTTT Thông tư số 24/2022/TT-BTTTT Ban hành" quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện đối với thiết bị đầu cuối viễn thông và công nghệ thông tin" 生效中 22/2022/TT-BTTTT Thông tư số 22/2022/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện” 生效中 23/2022/TT-BTTTT Thông tư số 23/2022/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định áp dụng tiêu chuẩn, kỹ thuật đối với Trung tâm dữ liệu 已失效 21/2022/TT-BTTTT Thông tư số 21/2022/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng” 生效中 20/2022/TT-BTTTT Thông tư số 20/2022/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất” 生效中 19/2022/TT-BTTTT Thông tư số 19/2022/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất” 生效中 18/2022/TT-BTTTT Thông tư số 18/2022/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị âm thanh không dây dải tần từ 25 Mhz đến 2000 MHz” 生效中 17/2022/TT-BTTTT Thông tư số 17/2022/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối IoT băng hẹp E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến” 生效中 14/2022/TT-BTTTT Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 生效中 32/2022/TT-BTC Thông tư số 32/2022/TT-BTC sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông 已失效 09/2022/TT-BTTTT Thông tư số 09/2022/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ máy tính bảng và dịch vụ viễn thông công ích để sử dụng máy tính bảng thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 生效中 02/2022/TT-BTTTT Thông tư số 02/2022/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 30/2021/TT-BTTTT Thông tư số 30/2021/TT-BTTTT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-BTTTT ngày 09/9/2015 quy định về quản lý, sử dụng kho số viễn thông 已失效 28/2021/TT-BTTTT Thông tư số 28/2021/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G lai ghép - Phần truy nhập vô tuyến” 生效中 01/2018/TT-BTTTT Thông tư số 01/2018/TT-BTTTT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đo kiểm trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình 生效中 02/2018/TT-BTTTT Thông tư số 02/2018/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến” 生效中 27/2021/TT-BTTTT Thông tư số 27/2021/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy hoạch kho số viễn thông 生效中 19/2021/TT-BTTTT Thông tư số 19/2021/TT-BTTTT ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm 已失效 15/2021/TT-BTTTT Thông tư số 15/2021/TT-BTTTT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kết nối viễn thông 生效中 22/2021/TT-BTTTT Thông tư số 22/2021/TT-BTTTT quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 91/2020/NĐ-CP ngày 14/8/2020 của Chính phủ về chống tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác 生效中 21/2021/TT-BTTTT Thông tư số 21/2021/TT-BTTTT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18/8/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet 生效中 14/2021/TT-BTTTT Thông tư số 14/2021/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình, âm thanh và các dịch vụ tương tác” 生效中 13/2021/TT-BTTTT Thông tư số 13/2021/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn điện cho thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông và công nghệ thông tin” 生效中 12/2021/TT-BTTTT Thông tư số 12/2021/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)” 生效中 11/2021/TT-BTTTT Thông tư số 11/2021/TT-BTTTT V/v Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz” 生效中 10/2021/TT-BTTTT Thông tư số 10/2021/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 40 GHz đến 246 GHz” 生效中 09/2021/TT-BTTTT Thông tư số 09/2021/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị ra đa hoạt động trong dải tần 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện vận tải mặt đất” 生效中 07/2021/TT-BTTTT Thông tư số 07/2021/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G” 生效中 88/2021/NĐ-CP Nghị định số 88/2021/NĐ-CP quy định về thu tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, đấu giá, cấp phép, chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với băng tần 已失效 06/2021/TT-BTTTT Thông tư số 06/2021/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập - Phần truy nhập vô tuyến" 生效中 05/2021/TT-BTTTT Thông tư số 05/2021/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động 5G - Phần truy nhập vô tuyến" 生效中 33/2017/TT-BTTTT Thông tư số 33/2017/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vi ba số điểm - điểm" 生效中 25/2017/TT-BTTTT Thông tư số 25/2017/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm lặp thông tin di động E-UTRA FDD - Phần truy nhập vô tuyến" 已失效 31/2016/TT-BTTTT Thông tư số 31/2016/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị trạm gốc, lặp và phụ trợ trong hệ tống thông tin di động GSM, W-CDMA FDD và LTE" 生效中 47/2017/TT-BTTTT Thông tư số 47/2017/TT-BTTTT Quy định hạn mức khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động mặt đất 已失效 35/2017/TT-BTTTT Thông tư số 35/2017/TT-BTTTT Quy định về việc chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số 生效中 21/2017/TT-BTTTT Thông tư số 21/2017/TT-BTTTT Quy định về cung cấp và sử dụng số liệu viễn thông 已失效 01/2021/TT-BTTTT Thông tư số 01/2021/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 07/2019/TT-BTTTT Thông tư số 07/2019/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất" 生效中 08/2019/TT-BTTTT Thông tư số 08/2019/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất" 已失效 09/2019/TT-BTTTT Thông tư số 09/2019/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất" 生效中 10/2019/TT-BTTTT Thông tư số 10/2019/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động" 已失效 11/2019/TT-BTTTT Thông tư số 11/2019/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 17/2013/TT-BTTTT ngày 02 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về hoạt động của điểm bưu điện - văn hóa xã 生效中 12/2019/TT-BTTTT Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 27/2017/TT-BTTTT Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 17/2019/TT-BTTTT Thông tư số 17/2019/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2012/TT-BTTTT ngày 05 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai 生效中 20/2019/TT-BTTTT Thông tư số 20/2019/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông” 生效中 21/2019/TT-BTTTT Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT Quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông 已失效 11/2020/TT-BTTTT Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 05/2019/TT-BTTTT Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất" 已失效 14/2020/TT-BTTTT Thông tư số 14/2020/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 生效中 08/2016/TT-BTTTT Thông tư số 08/2016/TT-BTTTT Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020 生效中 15/2020/TT-BTTTT Thông tư số 15/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về pin lithium cho thiết bị cầm tay” 生效中 43/2020/TT-BTTTT Thông tư số 43/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất - Phần truy nhập vô tuyến” 已失效 44/2020/TT-BTTTT Thông tư số 44/2020/TT-BTTTT Ban hành Định mức xây dựng công trình bưu chính, viễn thông 生效中 45/2020/TT-BTTTT Thông tư số 45/2020/TT-BTTTT Ban hành định mức khảo sát để lập dự án công trình bưu chính, viễn thông 生效中 46/2020/TT-BTTTT Thông tư số 46/2020/TT-BTTTT Ban hành Định mức khảo sát đầu tư xây dựng hệ thống kiểm soát tần số vô tuyến điện 生效中 47/2020/TT-BTTTT Thông tư số 47/2020/TT-BTTTT Ban hành Định mức khảo sát để lập thiết kế - dự toán công trình bưu chính, viễn thông 生效中 16/2020/TT-BTTTT Thông tư số 16/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chống sét cho các trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông” 生效中 17/2020/TT-BTTTT Thông tư số 17/2020/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2" 生效中 20/2020/TT-BTTTT Thông tư số 20/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh” 生效中 25/2020/TT-BTTTT Thông tư số 25/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ di động hàng hải” 生效中 27/2020/TT-BTTTT Thông tư số 27/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao” 生效中 28/2020/TT-BTTTT Thông tư số 28/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp số ứng dụng công nghệ DVB-T2” 生效中 34/2020/TT-BTTTT Thông tư số 34/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn băng tần 1 GHz đến 40 GHz” 生效中 35/2020/TT-BTTTT Thông tư số 35/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz” 生效中 38/2020/TT-BTTTT Thông tư số 38/2020/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN) băng tần 920 MHz đến 923 MHz” 生效中 39/2020/TT-BTTTT Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT Quy định về quản lý đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông 已失效 07/2020/TT-BTTTT Thông tư số 07/2020/TT-BTTTT Quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện 生效中 10/2020/TT-BTTTT Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông 生效中 08/2020/TT-BTTTT Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT Ban hành Danh mục và Quy trình kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định 生效中 05/2020/TT-BTTTT Thông tư số 05/2020/TT-BTTTT Quy định giá cước kết nối cuộc gọi thoại giữa hai mạng viễn thông di động mặt đất toàn quốc và giữa mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt với mạng viễn thông di động mặt đất toàn quốc 生效中 02/2020/TT-BTTTT Thông tư số 02/2020/TT-BTTTT Quy định danh mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, chất lượng, giá cước tối đa dịch vụ viễn thông công ích và mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 已失效 14/2019/TT-BTTTT Thông tư số 14/2019/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải 生效中 32/2020/TT-BTTTT Thông tư số 32/2020/TT-BTTTT quy định Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng 生效中 33/2020/TT-BTTTT Thông tư số 33/2020/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông 生效中 91/2020/NĐ-CP Nghị định số 91/2020/NĐ-CP Chống tin nhắn rác, thư điện tử rác, cuộc gọi rác 生效中 28/2016/TT-BTTTT Thông tư số 28/2016/TT-BTTTT ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không" 生效中 06/2019/TT-BTTTT Thông tư số 06/2019/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet 已失效 21/2018/TT-BTTTT Thông tư số 21/2018/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz” 生效中 20/2018/TT-BTTTT Thông tư số 20/2018/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu và thoại 生效中 19/2018/TT-BTTTT Thông tư số 19/2018/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự” 生效中 16/2018/TT-BTTTT Thông tư số 16/2018/TT-BTTTT sửa đổi, bổ sung Thông tư số 39/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung trong lĩnh vực viễn thông 已失效 39/2016/TT-BTTTT Thông tư số 39/2016/TT-BTTTT Quy định về hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung trong lĩnh vực viễn thông 已失效 08/2018/TT-BTTTT Thông tư số 08/2018/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ cho thiết bị đa phương tiện- Yêu cầu phát xạ" 生效中 06/2018/TT-BTTTT Thông tư số 06/2018/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDD" 生效中 05/2018/TT-BTTTT Thông tư số 05/2018/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDD" 已失效 04/2018/TT-BTTTT Thông tư số 04/2018/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 生效中 15/2018/TT-BTTTT Thông tư số 15/2018/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông 生效中 150/2018/NĐ-CP Nghị định số 150/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 生效中 40/2017/TT-BTTTT Thông tư số 40/2017/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-BTTTT ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông 已失效 11/2017/TT-BTTTT Thông tư số 11/2017/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông 已失效 14/2017/TT-BTTTT Thông tư số 14/2017/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 18/2011/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy trình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng 已失效 04/2017/TT-BTTTT Thông tư số 04/2017/TT-BTTTT Quy định triển khai hệ thống thông tin di động IMT trên các băng tần 824-835 MHz, 869-915 MHz, 925-960 MHz, 1710-1785 MHz, 1805-1880 MHz, 1920-1980 MHz, 2110-2170 MHz 生效中 49/2017/NĐ-CP Nghị định số 49/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện 已失效 42/2016/TT-BTTTT Thông tư số 42/2016/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 208/2016/TT-BTC Thông tư số 208/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tên miền quốc gia ".vn" và địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam 已失效 24/2016/TT-BTTTT Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 已失效 33/2016/TT-BTTTT Thông tư số 33/2016/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn" 生效中 37/2015/TT-BTTTT Thông tư số 37/2015/TT-BTTTT Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải" 生效中 38/2015/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2015/TTLT-BTTTT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC ngày 21/7/2015 hướng dẫn hỗ trợ thí điểm đầu thu truyền hình số mặt đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và 4 huyện Bắc Quảng Nam theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020 已失效 13/2016/TT-BTTTT Thông tư số 13/2016/TT-BTTTT Quy định một số nội dung liên quan đến giá cước kết nối dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về 生效中 06/2016/NĐ-CP Nghị định số 06/2016/NĐ-CP Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình 生效中 12/2016/TT-BTTTT Thông tư số 12/2016/TT-BTTTT Quy định về việc chỉ định phòng thử nghiệm tham gia các thỏa thuận thừa nhận lẫn về kết quả đánh giá sự phù hợp đối với các sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin 生效中 34/2015/TT-BTTTT Thông tư số 34/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải” 生效中 01/2016/TT-BTTTT Thông tư số 01/2016/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 21/2013/TT-BTTTT ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định doanh thu dịch vụ viễn thông 已失效 35/2015/TT-BTTTT Thông tư số 35/2015/TT-BTTTT Quy định danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng 已失效 32/2015/TT-BTTTT Thông tư số 32/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz” 生效中 33/2015/TT-BTTTT Thông tư số 33/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz” 生效中 58/2015/TT-BQP Thông tư số 58/2015/TT-BQP Ban hành Quy định hoạt động điều phối và ứng cứu sự cố mạng máy tính trong Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 30/2015/TT-BTTTT Thông tư số 30/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền hình ảnh số không dây” 生效中 29/2015/TT-BTTTT Thông tư số 29/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền hình ảnh số không dây dải tần từ 1,3 GHz đến 50 GHz” 生效中 357/QĐ-BTTTT Quyết định số 357/QĐ-BTTTT Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020 生效中 27/2015/TT-BTTTT Thông tư số 27/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng” 生效中 26/2015/TT-BTTTT Thông tư số 26/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị âm thanh không dây dải tần 25 MHZ đến 2000 MHZ” 生效中 22/2015/TT-BTTTT Thông tư số 22/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM” 已失效 19/2015/TT-BTTTT Thông tư số 19/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về IPv6 đối với thiết bị nút” 生效中 25/2015/TT-BTTTT Thông tư số 25/2015/TT-BTTTT Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông 已失效 24/2015/TT-BTTTT Thông tư số 24/2015/TT-BTTTT Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet 生效中 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BTTTT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ thí điểm đầu thu truyền hình số mặt đất trên địa bàn thành phố Đà Nẳng và 4 huyện Bắc Quảng Nam theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020 已失效 12/2012/TT-BTTTT Thông tư số 12/2012/TT-BTTTT Quy định về thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện 已失效 04/2015/TT-BTTTT Thông tư số 04/2015/TT-BTTTT Quy định triển khai hệ thống thông tin di động IMT trên các băng tần 824-835 MHZ, 869-915 MHZ, 925-960 MHZ, 1710-1785 MHZ và 1805-1880 MHZ 已失效 15/2015/TT-BTTTT Thông tư số 15/2015/TT-BTTTT Sửa đổi một số quy định của Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng 生效中 110/2014/TT-BQP Thông tư số 110/2014/TT-BQP Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet trong Quân đội nhân dân Việt Nam 已失效 18/2012/TT-BTTTT Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng 生效中 14/2015/TT-BTTTT Thông tư số 14/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz” 生效中 02/2015/TT-BTTTT Thông tư số 02/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với các thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động GSM và DCS” 已失效 12/2015/TT-BTTTT Thông tư số 12/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần số và bức xạ vô tuyến điện áp dụng cho các thiết bị thu phát vô tuyến điện” 生效中 09/2015/TT-BTTTT Thông tư số 09/2015/TT-BTTTT Quy định về quản lý, tổ chức hoạt động ủng hộ qua Cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia 已失效 10/2015/TT-BTTTT Thông tư số 10/2015/TT-BTTTT Quy định giá cước kết nối dịch vụ nhắn tin đến Cổng thông tin điện tử nhân đạo Quốc gia (cổng 1400) 已失效 08/2015/TT-BTTTT Thông tư số 08/2015/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao” 已失效 07/2015/TT-BTTTT Thông tư số 07/2015/TT-BTTTT Quy định về kết nối viễn thông 生效中 01/2015/QĐ-TTg Quyết định số 01/2015/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình đến năm 2020 生效中 21/2014/TT-BTTTT Thông tư số 21/2014/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện 已失效 22/2014/TT-BTTTT Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT Quy hoạch kho số viễn thông 生效中 21/2013/TT-BTTTT Thông tư số 21/2013/TT-BTTTT Quy định doanh thu dịch vụ viễn thông 已失效 18/2013/TT-BTTTT Thông tư số 18/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 生效中 16/2013/TT-BTTTT Thông tư số 16/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia 已失效 15/2013/TT-BTTTT Thông tư số 15/2013/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia 生效中 14/2013/TT-BTTTT Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương 已失效 12/2013/TT-BTTTT Thông tư số 12/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 已失效 11/2013/TT-BTTTT Thông tư số 11/2013/TT-BTTTT Danh mục dịch vụ viễn thông thực hiện báo cáo giá thành thực tế, giá thành kế hoạch 已失效 03/2013/TT-BTTTT Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT Quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu 已失效 27/2018/NĐ-CP Nghị định số 27/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng 已失效 12/2017/TT-BTTTT Thông tư số 12/2017/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 17/2011/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định 已失效 18/2014/TT-BTTTT Thông tư số 18/2014/TT-BTTTT Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ đối với việc cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện 生效中 19/2014/TT-BTTTT Thông tư số 19/2014/TT-BTTTT Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet 已失效 14/2014/TT-BTTTT Thông tư số 14/2014/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB - C tại điểm kết nối thuê bao” 生效中 15/2014/TT-BTTTT Thông tư số 15/2014/TT-BTTTT Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 05/2014/TT-BTTTT Thông tư số 05/2014/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 06/2014/TT-BTTTT Thông tư số 06/2014/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 生效中 07/2014/TT-BTTTT Thông tư số 07/2014/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất” 生效中 08/2014/TT-BTTTT Thông tư số 08/2014/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định” 已失效 10/2014/TT-BTTTT Thông tư số 10/2014/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000” 已失效 11/2014/TT-BTTTT Thông tư số 11/2014/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu 生效中 12/2014/TT-BTTTT Thông tư số 12/2014/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất 已失效 23/2013/TT-BTTTT Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 已失效 38/2014/QĐ-TTg Quyết định số 38/2014/QĐ-TTg Quy định về đấu giá, chuyển nhượng quyền sử dụng kho số viễn thông, tên miền Internet 已失效 25/2014/NĐ-CP Nghị định số 25/2014/NĐ-CP Quy định về phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác có sử dụng công nghệ cao 生效中 02/2014/TT-BTTTT Thông tư số 02/2014/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 生效中 174/2013/NĐ-CP Nghị định số 174/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện 已失效 158/2013/NĐ-CP Nghị định số 158/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo 已失效 11/2014/QĐ-TTg Quyết định số 11/2014/QĐ-TTg Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam 生效中 140/2013/NĐ-CP Nghị định số 140/2013/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông 已失效 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng 已失效 17/2013/TT-BTTTT Thông tư số 17/2013/TT-BTTTT quy định về hoạt động của điểm Bưu điện - Văn hóa xã do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành 生效中 08/2013/TT-BTTTT Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông 生效中 14/2012/TT-BTTTT Thông tư số 14/2012/TT-BTTTT Quy định giá cước dịch vụ thông tin di động mặt đất 已失效 45/2012/QĐ-TTg Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg Về tiêu chí xác định công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 生效中 01/2013/TT-BTTTT Thông tư số 01/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 已失效 17/2012/TT-BTTTT Thông tư số 17/2012/TT-BTTTT Quy định việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai 生效中 16/2012/TT-BTTTT Thông tư số 16/2012/TT-BTTTT Quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông 已失效 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 生效中 77/2012/NĐ-CP Nghị định số 77/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về chống thư rác 已失效 20/2012/TT-BTTTT Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 生效中 11/2012/TT-NHNN Thông tư số 11/2012/TT-NHNN Quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 已失效 32/2012/QĐ-TTg Quyết định số 32/2012/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia đến năm 2020 已失效 04/2012/TT-BTTTT Thông tư số 04/2012/TT-BTTTT Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước 生效中 10/2012/TT-BTTTT Thông tư số 10/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 điều 3 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông 生效中 07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL Quy định trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan trên môi trường mạng Internet và mạng viễn thông 已失效 05/2012/TT-BTTTT Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT Phân loại các dịch vụ viễn thông 生效中 55/2011/QĐ-TTg Quyết định số 55/2011/QĐ-TTg Về danh mục doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng do nhà nước nắm cổ phần, vốn góp chi phối 生效中 27/2011/TT-BTTTT Thông tư số 27/2011/TT-BTTTT Quy định về điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố mạng internet Việt Nam 已失效 29/2011/TT-BTTTT Thông tư số 29/2011/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 已失效 22/2011/TT-BTTTT Thông tư số 22/2011/TT-BTTTT Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi từ mạng thông tin di động mặt đất đến mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt 已失效 26/2011/TT-BTTTT Thông tư số 26/2011/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 已失效 31/2011/TT-BTTTT Thông tư số 31/2011/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy 已失效 32/2011/TT-BTTTT Thông tư số 32/2011/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy 已失效 30/2011/TT-BTTTT Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin về truyền thông 生效中 83/2011/NĐ-CP Nghị định số 83/2011/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực viễn thông 已失效 18/2011/TT-BTTTT Thông tư số 18/2011/TT-BTTTT Ban hành Quy trình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng 已失效 17/2011/TT-BTTTT Thông tư số 17/2011/TT-BTTTT Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định 已失效 16/2011/TT-BTTTT Thông tư số 16/2011/TT-BTTTT Quy định về kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện 已失效 23/2011/TT-BTTTT Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 35/2011/QĐ-TTg Quyết định số 35/2011/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 50/2011/NĐ-CP Nghị định số 50/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 187/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 14/2011/TT-BTTTT Thông tư số 14/2011/TT-BTTTT Hướng dẫn Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 đối với hàng hoá thuộc diện quản lý ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông 生效中 11/2011/TT-BTTTT Thông tư số 11/2011/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 已失效 10/2011/TT-BTTTT Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 生效中 20/2011/QĐ-TTg Quyết định số 20/2011/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền 已失效 174/2010/TT-BTC Thông tư số 174/2010/TT-BTC Sửa đổỉ, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 已失效 25/2011/NĐ-CP Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông 已失效 03/2011/TT-BTTTT Thông tư số 03/2011/TT-BTTTT Quy định hoạt động xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tiêu chuẩn quốc gia thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 已失效 05/2011/TT-BTTTT Thông tư số 05/2011/TT-BTTTT Quy định về giải quyết khiếu nại của người sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 生效中 35/2011/TT-BTC Thông tư số 35/2011/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ viễn thông 生效中 19/2010/TT-BTTTT Thông tư số 19/2010/TT-BTTTT Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 已失效 18/2010/TT-BTTTT Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông 已失效 11/2010/TT-BTTTT Thông tư số 11/2010/TT-BTTTT Quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động 已失效 10/2010/TT-BTTTT Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT Quy định về quản lý và cung cấp dịch vụ trợ giúp tra cứu số máy điện thoại cố định qua mạng viễn thông 已失效 189/2010/TT-BTC Thông tư số 189/2010/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp đăng ký sử dụng tên miền quốc gia, phí duy trì tên miền quốc gia và phí địa chỉ Internet của Việt Nam 已失效 53/2024/QĐ-UBND Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị; quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 已失效 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 72/2023/QĐ-UBND Quyết định số 72/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi, xử lý thông tin xấu, độc trên không gian mạng trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Hệ thống camera giám sát tỉnh Quảng Ninh 生效中 14/2023/QD-UBND Quyết định số 14/2023/QD-UBND Ban hành Quy định về quản lý cột ăng ten trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 03/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Về việc ban hành danh mục chi tiết dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Thông tin và Truyền thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động của Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 42/2022/QĐ-UBND Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, cách phân bổ máy tính bảng thuộc chương trình cung cấp dịch vụ viên thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác các hệ thống giám sát hình ảnh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cấp phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 55/2021/QĐ-UBND Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện dùng riêng phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 67/2020/QĐ-UBND Quyết định số 67/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Quy định về quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 1063/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh 生效中 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 45/2020/QĐ-UBND Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung và cải tạo, sắp xếp đường dây, cáp viễn thông đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; điều kiện về diện tích phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Điều 6 của Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng và dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 生效中 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 58/2019/QĐ-UBND Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Quy định một số nội dung quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND về việc điều chỉnh quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; điều kiện về diện tích phòng máy và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi và điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của đại lý, điểm truy nhập Internet công cộng và giao thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 已失效 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy cập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng và dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đối với các điểm truy cập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh tỉnh Ninh Bình 已失效 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 已失效 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 已失效 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II tỉnh Đắk Nông 已失效 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; quy mô diện tích và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 生效中 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Yên 已失效 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND V/v Ban hành quy định về sử dụng chung cột treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 已失效 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng bag bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan nhà nước tỉnh Hòa Bình 已失效 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Quy định về thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 55/2018/QĐ-UBND Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý hoạt động điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 生效中 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 已失效 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình 生效中 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 已失效 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định quản lý cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Đảm bảo an toàn thông tin trên máy tính, mạng máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Hà Nam 已失效 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý xây dựng, lắp đặt và hoạt động của công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp phát triển viễn thông và công nghệ thông tin thành phố Hải Phòng đến năm 2020 已失效 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc lắp đặt, quản lý, sử dụng hộp thư tập trung, hệ thống cáp viễn thông trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn thành phố Hà Nội". 已失效 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định sử dụng chung cột để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 87/2016/QĐ-UBND Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 生效中 60/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Thái Bình giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025 生效中 50/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 50/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 生效中 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh 已失效 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tên miền trên hệ thống mạng internet tỉnh Lai Châu 生效中 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng, trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về việc lắp đặt, quản lý, sử dụng hộp thư tập trung, hệ thống cáp viễn thông, hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà cao tầng có nhiều chủ sử dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội" 生效中 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 2536/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2536/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 4122/2015/QĐ-UBND Quyết định số 4122/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá dùng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đầu tư từ nguồn nhân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 2719/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2719/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ truy cập internet công cộng và trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 1063/2015/QĐ-UBND Quyết định số 1063/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 27/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 已失效 4097/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4097/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 2539/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2539/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44 /2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 已失效 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND ngày 27/3/2009 của UBND thành phố Hà Nội về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung và cải tạo, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 已失效 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về quản lý và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quyết định số 114/2009/QĐ-UBND ngày 13/11/2009 của UBND thành phố Hà Nội về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 生效中 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định sử dụng chung cột treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông treo trên cột điện trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 35/2011/QĐ-UBND Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội 已失效 73/2014/QĐ-UBND Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 5336/QĐ-UBND Quyết định 5336/QĐ-UBND năm 2014 thành lập Ban Chỉ đạo ngầm hóa lưới điện kết hợp cáp viễn thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Quy định về thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và thời gian hoạt động của đại lý Internet, điểm truy cập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý dịch vụ Internet và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 2786/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2786/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp tăng cường quản lý phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 生效中 3396/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3396/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Thanh Hóa. 生效中 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định sử dụng chung cột điện để treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông treo trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 3097/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3097/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy cập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 4098/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4098/2014/QĐ-UBND Ban hành quy trình cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 26/2011/QĐ-UBND. Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND. Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng phát thanh - truyền hình tỉnh và truyền thanh cơ sở tỉnh Yên Bái năm 2015 生效中 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc sử dụng chung cột treo cáp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 1111/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1111/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 已失效 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy trình phối hợp trong việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 5671/QĐ-UBND Quyết định số 5671/QĐ-UBND Về thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng dành cho các cơ quan nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin phục vụ công tác cứu nạn, cứu hộ và nhắn tin cảnh báo thiên tai qua mạng thông tin di động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tổ chức đảm bảo thông tin liên lạc trong phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn; cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng, trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin 生效中 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm trong quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 94/2014/QĐ-UBND Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử trên mạng Internet thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng, lắp đặt công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện phục vụ công tác phòng, chống lụt, bão, cháy rừng và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về tăng cường quản lý và phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ truy nhập Internet và trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 39/2010/QĐ-UBND Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ các công trình viễn thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, phân cấp quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 44/2013/QĐ-UBND Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Nghệ An đến năm 2020 生效中 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng internet tại các điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 2540/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2540/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42 /2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trìnhtrạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động và cung cấp thông tin cho Cổng thông tin đối ngoại tỉnh Lào Cai 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức và thực hiện Quy hoạch phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 已失效 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND V ề việc ban hành Quy định việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 生效中 10/2013/QĐ-UBND Quyết định 10/2013/QĐ-UBND sửa đổi quy định các khu vực khi lắp đặt trạm phát sóng thông tin di đông (BTS) loại 2 phải xin giấy phép xây dựng kèm theo Quyết định 14/2008/QĐ-UBND do tỉnh Tuyên Quang ban hành 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 53/2011/QĐ-UBND Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao vệ tinh duy trì hoạt động thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2023 - 2025. 已失效 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin phục vụ công tác cứu nạn, cứu hộ và nhắn tin cảnh báo thiên tai qua mạng thông tin di động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 生效中 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng chung cột treo cáp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh 生效中 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 34/2021/QDD-UBND Quyết định số 34/2021/QDD-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân tỉnh Bến Tre về việc sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông treo trên cột điện trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 63/2021/QĐ-UBND Quyết định số 63/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND 生效中 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình 已失效 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Hải Dương 生效中 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 已失效 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Hưng Yên 已失效 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 56/2020/QĐ-UBND Quyết định số 56/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II tại cơ quan nhà nước các cấp tỉnh Ninh Thuận 生效中 93/2020/QĐ-UBND Quyết định số 93/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng chung công trình kỹ thuật viễn thông thụ động với hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 24/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế về phối hợp trong công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông 生效中 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng viễn thông với cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đô thị thành phố Ninh Bình 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND V/v Bãi bỏ Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 生效中 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định treo cáp viễn thông trên cột đỡ đường dây điện lực, cột đèn chiếu sáng đô thị và cột treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý hoạt động điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng diện rộng của tỉnh Thái Bình 已失效 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效
41/2009/QH12
Nghị quyết số 41/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。