Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao

Quyết định 67/2008/QĐ-TTg quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên và huấn luyện viên thể thao thành tích cao, áp dụng cho các trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao và các giải đấu quốc tế. Chế độ này bao gồm bữa ăn hàng ngày, thực phẩm chức năng và có thể điều chỉnh theo biến động giá thị trường.

문서 번호67/2008/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Nguyễn Thiện Nhân — Phó Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 05. 2008
발효일18. 06. 2008
효력 만료일14. 06. 2019
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định 67/2008/QĐ-TTg quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên và huấn luyện viên thể thao thành tích cao, áp dụng cho các trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao và các giải đấu quốc tế. Chế độ này bao gồm bữa ăn hàng ngày, thực phẩm chức năng và có thể điều chỉnh theo biến động giá thị trường.

적용 범위

Vận động viên, huấn luyện viên đang tập luyện, huấn luyện tại các trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao, các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp; vận động viên, huấn luyện viên làm nhiệm vụ tại các giải thể thao thành tích cao.

핵심 사항

  • Vận động viên thể thao thành tích cao được hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù bao gồm bữa ăn hàng ngày và thực phẩm chức năng
  • Huấn luyện viên thể thao thành tích cao chỉ được hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù cho bữa ăn hàng ngày
  • Chế độ dinh dưỡng đặc thù phải đảm bảo cung cấp đủ dinh dưỡng cần thiết cho hoạt động tập luyện, huấn luyện và thi đấu theo quy định chuẩn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Thời gian hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù được tính theo số ngày tập luyện và thi đấu
  • Chế độ dinh dưỡng đặc biệt cho vận động viên thuộc nhóm có khả năng giành huy chương trong các giải quốc tế sẽ được điều chỉnh khi mức độ biến động giá thị trường bằng hoặc lớn hơn 10%

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao sức khỏe và hiệu suất của vận động viên, hỗ trợ họ tập trung vào việc thi đấu
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho chế độ dinh dưỡng đặc thù có thể tăng lên, gây áp lực tài chính cho ngân sách nhà nước

❓ 자주 묻는 질문

Vận động viên nào được hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù?

Vận động viên và huấn luyện viên đang tập luyện, huấn luyện tại các trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao, các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp; cũng như vận động viên làm nhiệm vụ tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điều 37 Luật Thể dục, thể thao.

Chế độ dinh dưỡng đặc thù bao gồm những gì?

Chế độ dinh dưỡng đặc thù bao gồm bữa ăn hàng ngày và thực phẩm chức năng cho vận động viên; chỉ bao gồm bữa ăn hàng ngày cho huấn luyện viên.

Thời gian hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù được tính như thế nào?

Thời gian hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù được tính theo số ngày tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên.

Chế độ dinh dưỡng đặc biệt cho vận động viên như thế nào?

Vận động viên thuộc nhóm có khả năng giành huy chương trong các giải quốc tế sẽ được hưởng chế độ dinh dưỡng đặc biệt trong giai đoạn tập huấn và thi đấu, mức hưởng chế độ này do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Bộ Tài chính thống nhất.

Kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù từ đâu?

Kinh phí chi trả chế độ dinh dưỡng đặc thù được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước (trung ương và địa phương) và các nguồn hợp pháp ngoài ngân sách. Ngân sách trung ương do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quản lý chi trả cho vận động viên, huấn luyện viên tập luyện, huấn luyện và thi đấu cho đội tuyển quốc gia, đội tuyển trẻ quốc gia; còn ngân sách địa phương chi trả cho vận động viên, huấn luyện viên của ngành, địa phương mình.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 67/2008/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên,

 huấn luyện thể thao thành tích cao

_________________

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù

1. Vận động viên, huấn luyện viên đang tập luyện, huấn luyện tại các trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao, các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.

2. Vận động viên, huấn luyện viên đang làm nhiệm vụ tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điều 37 Luật Thể dục, thể thao.

Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao

1. Vận động viên thể thao thành tích cao được hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù sau:

a) Bữa ăn hàng ngày;

b) Thực phẩm chức năng.

2. Huấn luyện viên thể thao thành tích cao được hưởng chế độ đối với bữa ăn hàng ngày.

3. Chế độ dinh dưỡng đặc thù phải đảm bảo cung cấp đủ dinh dưỡng cần thiết cho khả năng hoạt động tập luyện, huấn luyện và thi đấu theo yêu cầu của vận động viên, huấn luyện viên từng môn thể thao thành tích cao theo quy định chuẩn của Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch.

4. Thời gian hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù được tính theo số ngày tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên.

5. Chế độ dinh dưỡng đặc thù được tính bằng tiền và được phép điều chỉnh khi mức độ biến động giá cả thị trường bằng (=) hoặc lớn hơn (>) 10%.

6. Vận động viên thể thao thành tích cao thuộc nhóm có khả năng giành huy chương được hưởng chế độ dinh dưỡng đặc biệt trong giai đoạn tập huấn và thi đấu tại Đại hội thể thao Olympic (Olympic Games), Đại hội thể thao châu Á (Asiad) Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games).

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Bộ Tài chính thống nhất mức hưởng chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Kinh phí chi trả chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo quy định sau đây:

1. Kinh phí chi trả chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên quy định tại Quyết định này được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước (trung ương và địa phương) và các nguồn hợp pháp ngoài ngân sách.

2. Ngân sách trung ương do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quản lý chi trả cho các vận động viên, huấn luyện viên tập luyện, huấn luyện và thi đấu cho đội tuyển quốc gia, đội tuyển trẻ quốc gia.

3. Ngân sách trung ương cho các Bộ, ngành có liên quan quản lý và ngân sách địa phương chi trả cho các vận động viên, huấn luyện viên của ngành, địa phương mình.

4. Cơ sở thể thao ngoài công lập tự bảo đảm nguồn kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên do mình quản lý.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Thiện Nhân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

67/2008/QĐ-TTg
Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 55
02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND V/v điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang 만료됨 141/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 141/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 만료됨 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 발효 중 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập các phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ 만료됨 46/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc thực hiện Đề án tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và điều chỉnh mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn 만료됨 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2012 만료됨 36/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh 만료됨 36/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ lễ tang, mai táng, phúng điếu đối với cán bộ, công, viên chức, đối tượng chính sách người có công khi từ trần trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND V/v thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 만료됨 128/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2018/NQ-HĐND Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Vĩnh Long 만료됨 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 만료됨 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 발효 중 81/2016/QĐ-UBND Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định nội dung, mức chi đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 발효 중 280/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 280/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mục I, Điều 1 Nghị quyết số 155/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh Sơn La khoá XII về quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La 발효 중 52/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND Về quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội 발효 중 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 60/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 59/QĐ-UBND Quyết định số 59/QĐ-UBND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thành phố Hải Phòng 만료됨 74/2009/QĐ-UBND Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND Phê duyệt đề án thành lập Quỹ bảo tồn và phát triển tài nguyên thiên nhiên Vườn Quốc gia Côn Đảo 발효 중 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 63/2013/TT-BQP Thông tư số 63/2013/TT-BQP Hướng đẫn thực hiện chế độ tiền ăn tập huấn, thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong Quân đội 발효 중 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 2318/QĐ-UBND Quyết định số 2318/QĐ-UBND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 발효 중 213/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 213/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc phê duyệt “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020”. 만료됨 02/2017/NQ-HDND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HDND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 55/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2013/NQ-HĐND Tăng cường xây dựng và nâng cao chất lượng hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013 – 2020 만료됨 240/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 240/2010/NQ-HĐND Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 만료됨 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ 만료됨 27/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2009/QĐ-UBND V/V ĐẶT TÊN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 만료됨 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Quy định về mức huy động đóng góp, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 61/2018/TT-BTC Thông tư số 61/2018/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 발효 중 151/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/NQ-HĐND Về việc sửa đổi bổ sung Nghị quyết số 105/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 07 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 만료됨 160/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2009/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được luân chuyển, điều động; chế độ trợ cấp thu hút đối với cán bộ, công chức làm công tác công nghệ thông tin và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai 만료됨 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 05/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc nâng cấp xã Phú Hữu A thành thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành và nâng cấp xã Tân Phước Hưng thành thị trấn Búng Tàu thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ và giải pháp phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 23/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ trích để lại đối với phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 105/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 만료됨 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 발효 중 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 66/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.