Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007

文号74/2006/QH11
文件类型决议
发布机关Bộ Dân Tộc Và Tôn Giáo
签署人Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
更新20/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布29/11/2006
生效13/01/2007
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 74/2006/QH11
Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2006

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007

___________________

Căn cứ Điều 84 của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ Luật hoạt động giám sát của Quốc hội;

Trên cơ sở xem xét đề nghị của Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tờ trình của Uỷ ban thường vụ Quốc hội và ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Nội dung Quốc hội trực tiếp giám sát.

1. Tại kỳ họp thứ 11, Quốc hội khóa XI

a) Xem xét các báo cáo công tác cả nhiệm kỳ khóa XI của Quốc hội,

b) Xem xét báo cáo của Chính phủ về việc tổ chức thực hiện Luật phòng, chống tham nhũng và Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

2. Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XII

Xem xét báo cáo kết quả cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XII.

3. Tại kỳ họp thứ 2, Quốc hội khóa XII

Cùng với việc xem xét các báo cáo của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, chất vấn và trả lời chất vấn, Quốc hội sẽ giám sát chuyên đề Việc chấp hành pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Điều 2.

Giao Uỷ ban thường vụ Quốc hội giám sát để báo cáo với Quốc hội:

1. Việc tổ chức bầu cử, công tác bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội phục vụ cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội nhiệm kỳ khóa XII (báo cáo Quốc hội khóa XII tại kỳ họp thứ nhất).

2. Việc thực hiện chính sách, pháp luật về đền bù, giải phóng mặt bằng và giải quyết việc làm cho người dân có đất bị thu hồi (báo cáo Quốc hội khóa XII tại kỳ họp thứ 2).

Điều 3.

Giao Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội giám sát và báo cáo kết quả với Quốc hội:

1. Hội đồng dân tộc: Việc triển khai thực hiện Chương trình 135 (giai đoạn II).

2. Uỷ ban pháp luật: Việc chấp hành pháp luật về thực hiện các biện pháp xử lý hành chính (đưa đối tượng vào trường giáo dưỡng, vào cơ sở giáo dục, vào cơ sở chữa bệnh) theo quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính.

3. Uỷ ban kinh tế và ngân sách: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

4. Uỷ ban quốc phòng và an ninh: Việc thi hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

5. Uỷ ban văn hóa, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng: Vấn đề đời sống văn hoá ở cơ sở.

6. Uỷ ban về các vấn đề xã hội: Việc thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế.

7. Uỷ ban khoa học, công nghệ và môi trường: Việc thực hiện chính sách, pháp luật về xử lý ô nhiễm môi trường ở các khu đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp.

8. Uỷ ban đối ngoại: Việc thực hiện các hiệp định về biên giới giữa Việt Nam với các nước láng giềng.

Điều 4.

Trên cơ sở Chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội và căn cứ vào nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội chủ động xây dựng và triển khai thực hiện chương trình giám sát của mình.

Điều 5.

Căn cứ vào các nội dung tại Điều 1, Điều 2, Điều 3 của Nghị quyết này và tình hình, điều kiện thực tế, các Đoàn đại biểu Quốc hội, các đại biểu Quốc hội chủ động lựa chọn nội dung để xây dựng chương trình, tiến hành giám sát tại địa phương và báo cáo kết quả theo quy định.

Điều 6.

Giao Uỷ ban thường vụ Quốc hội chỉ đạo việc thực hiện Chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội; chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động giám sát của Hội đồng dân tộc, các Uỷ ban của Quốc hội; hướng dẫn các Đoàn đại biểu Quốc hội, các đại biểu Quốc hội trong việc thực hiện hoạt động giám sát; chỉ đạo công tác bảo đảm thực hiện chương trình giám sát của Quốc hội, nghiên cứu cải tiến, đổi mới phương thức hoạt động để nâng cao chất lượng, hiệu quả giám sát; chỉ đạo việc theo dõi, tổng hợp kết quả giải quyết các kiến nghị giám sát.

Điều 7.

Các cơ quan, tổ chức hữu quan hợp tác chặt chẽ để các cơ quan của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội tiến hành hoạt động giám sát có kết quả; chủ động chuẩn bị báo cáo và cung cấp tài liệu cần thiết theo yêu cầu của cơ quan tiến hành giám sát; nghiêm túc giải quyết các kiến nghị và báo cáo kết quả với các cơ quan tiến hành giám sát.

Điều 8.

Uỷ ban thường vụ Quốc hội xem xét báo cáo tổng hợp kết quả hoạt động giám sát của các cơ quan của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội 6 tháng và cả năm; tổng hợp và báo cáo kết quả việc thực hiện chương trình giám sát tại kỳ họp cuối năm của Quốc hội.

Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2006.

CHỦ TỊCH quốc hội
(Đã ký)
Nguyễn Phú Trọng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 35
05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 已失效 22/2007/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 22/2007/QĐ-BLĐTBXH Về việc ban hành “Quy định về đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của trung tâm giới thiệu việc làm” 生效中 16/2007/TT-BCA(X13) Thông tư số 16/2007/TT-BCA(X13) Hướng dẫn sử dụng lao động hợp đồng trong lực lượng Công an nhân dân 已失效 2281/QĐ-TTg Quyết định số 2281/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động giai đoạn 2011-2015 生效中 43/2012/QĐ-TTg Quyết định số 43/2012/QĐ-TTg Về việc sửa đổi tên gọi và sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 234/2005/QĐ-TTG ngày 26 tháng 9 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đặc thù đối với công nhân, nhân viên, viên chức một số ngành, nghề trong công ty nhà nước 已失效 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT Hướng dẫn việc khai báo, điều tra, thống kê và báo cáo tai nạn lao động 已失效 19/2011/TT-BYT Thông tư số 19/2011/TT-BYT Hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động và bệnh nghề nghiệp 已失效 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 87/2010/QĐ-TTg Quyết định số 87/2010/QĐ-TTg Về việc cho doanh nghiệp, người lao động thuộc Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam và Tổng công ty Hàng hải Việt Nam vay để chi trả nợ tiền lương, nợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, tạo việc làm, học nghề 生效中 34/2009/NĐ-CP Nghị định số 34/2009/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 47/2010/NĐ-CP Nghị định số 47/2010/NĐ-CP Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động 已失效 29/2010/NĐ-CP Nghị định số 29/2010/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 28/2010/NĐ-CP Nghị định số 28/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 已失效 14/2010/QĐ-TTg Quyết định số 14/2010/QĐ-TTg Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính 生效中 116/2009/NĐ-CP Nghị định số 116/2009/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề 生效中 111/2008/NĐ-CP Nghị định số 111/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động Việt Nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam 已失效 110/2008/NĐ-CP Nghị định số 110/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 已失效 101/2008/NĐ-CP Nghị định số 101/2008/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 97/2009/NĐ-CP Nghị định số 97/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 已失效 98/2009/NĐ-CP Nghị định số 98/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động việt nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam 已失效 122/2007/NĐ-CP Nghị định số 122/2007/NĐ-CP Quy định Danh mục doanh nghiệp không được đình công và việc giải quyết yêu cầu của tập thể lao động ở doanh nghiệp không được đình công 已失效 133/2007/NĐ-CP Nghị định số 133/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động về giải quyết tranh chấp lao động 已失效 143/2007/NĐ-CP Nghị định số 143/2007/NĐ-CP Quy định về thủ tục thực hiện nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức đủ điều kiện nghỉ hưu 生效中 166/2007/NĐ-CP Nghị định số 166/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 已失效 167/2007/NĐ-CP Nghị định số 167/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 已失效 168/2007/NĐ-CP Nghị định số 168/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động Việt Nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam 已失效 11/2008/NĐ-CP Nghị định số 11/2008/NĐ-CP Quy định về việc bồi thường thiệt hại trong trường hợp cuộc đình công bất hợp pháp gây thiệt hại cho người sử dụng lao động 已失效 12/2008/NĐ-CP Nghị định số 12/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 176 của Bộ luật Lao động về hoãn hoặc ngừng đình công và giải quyết quyền lợi của tập thể lao động 已失效 184/2007/NĐ-CP Nghị định số 184/2007/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 30/2009/QĐ-TTg Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ đối với người lao động mất việc làm trong doanh nghiệp gặp khó khăn do suy giảm kinh tế 生效中 33/2009/NĐ-CP Nghị định số 33/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 已失效 13/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao 已失效 127/2008/NĐ-CP Nghị định số 127/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp 已失效 122/2008/NĐ-CP Nghị định số 122/2008/NĐ-CP Về việc thực hiện phụ cấp khu vực đối với người hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, trợ cấp mất sức lao động và trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng 已失效
被其引用 6
27/2007/TT-BCA(A11) Thông tư số 27/2007/TT-BCA(A11) Hướng dẫn việc cấp, sửa đổi hộ chiếu phổ thông ở trong nước theo Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17/08/2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 已失效 115/2007/TT-BTC Thông tư số 115/2007/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước 已失效 30/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung và mức lương tối thiểu vùng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 已失效 155/2004/NĐ-CP Nghị định số 155/2004/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước 生效中 19/2006/L-CTN Lệnh số 19/2006/L-CTN Về việc công bố Luật 生效中 130/2008/TT-BTC Thông tư số 130/2008/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 và hướng dẫn thi hành Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 已失效
74/2006/QH11
Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 7
05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 已失效
引用 2
48-L/CTN Pháp lệnh số 48-L/CTN Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。