Nghị định số 82/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Nghị định số 82/2009/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Nghị định này mở rộng đối tượng chịu phí và quy định mức thu cụ thể cho từng loại khoáng sản.

문서 번호82/2009/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 10. 2009
발효일01. 12. 2009
효력 만료일01. 01. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 82/2009/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Nghị định này mở rộng đối tượng chịu phí và quy định mức thu cụ thể cho từng loại khoáng sản.

적용 범위

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, bao gồm đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí than và các loại khoáng sản khác.

핵심 사항

  • chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản bao gồm đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí than và các loại khoáng sản khác.
  • Mức phí bảo vệ môi trường cho dầu thô là 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên, khí than là 50 đồng/m3; khí đồng hành trong quá trình khai thác dầu thô là 35 đồng/m3.
  • Mức thu tối đa đối với quặng khoáng sản khác là 10.000 đồng/tấn.
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường bảo vệ môi trường thông qua việc thu phí đối với các hoạt động khai thác khoáng sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm và khả năng cạnh tranh trên thị trường.

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng nào chịu phí bảo vệ môi trường?

Các doanh nghiệp khai thác đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí than và các loại khoáng sản khác.

Mức phí bảo vệ môi trường cho dầu thô là bao nhiêu?

Mức phí bảo vệ môi trường cho dầu thô là 100.000 đồng/tấn.

Mức phí bảo vệ môi trường cho khí thiên nhiên và khí than là bao nhiêu?

Mức phí bảo vệ môi trường cho khí thiên nhiên, khí than là 50 đồng/m3; khí đồng hành trong quá trình khai thác dầu thô là 35 đồng/m3.

Mức thu tối đa đối với quặng khoáng sản khác là bao nhiêu?

Mức thu tối đa đối với quặng khoáng sản khác là 10.000 đồng/tấn.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP

ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ

môi trường đối với khai thác khoáng sản

________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:

1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí than và các loại khoáng sản khác.”

2. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“1. Dầu thô: 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3. Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m3.”

3. Tiết i điểm 10 Biểu thức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản quy định tại khoản 2 Điều 4 được sửa đổi lại như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

11

Quặng khoáng sản khác

Tấn

10.000

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 238/2009/TT-BTC Thông tư số 238/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 8l/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 8l/2010/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh Điện Biên 만료됨 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 만료됨
82/2009/NĐ-CP
Nghị định số 82/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
11/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 만료됨 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨 149/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.