Nghị định số 82/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

문서 번호82/2009/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행12. 10. 2009
발효01. 12. 2009
발효일01. 01. 2012
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP

ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ

môi trường đối với khai thác khoáng sản

________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:

1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí than và các loại khoáng sản khác.”

2. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“1. Dầu thô: 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3. Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m3.”

3. Tiết i điểm 10 Biểu thức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản quy định tại khoản 2 Điều 4 được sửa đổi lại như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

11

Quặng khoáng sản khác

Tấn

10.000

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
지침을 받음 2
82/2009/NĐ-CP
Nghị định số 82/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
238/2009/TT-BTC Thông tư số 238/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨
인용 2
90/2010/TT-BTC Thông tư số 90/2010/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.