Nghị định số 86/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Document No.86/2003/NĐ-CP
Document typeDecree
Issuing authorityBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Signed byPhan Văn Khải — Thủ tướng
Updated20/06/2026
SectorNội Vụ, Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldTổ Chức- Biên Chế
Issued18/07/2003
Effective12/08/2003
In force from26/01/2008
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức

của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2002/QH11 ngày 05 tháng 8 năm 2002 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ nhất quy định danh sách các bộ và cơ quan ngang bộ của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

2. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm và các chương trình, dự án quan trọng thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.

3. Ban hành các quyết định, chỉ thị, thông tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

4. Tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, các chương trình, dự án, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn đã được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

5. Về nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi):

a) Quản lý nhà nước về sản xuất, thu hoạch, bảo quản nông sản;

b) Thống nhất quản lý về chế biến nông sản;

c) Quản lý nhà nước về giống cây trồng nông nghiệp, giống vật nuôi nông nghiệp;

d) Thống nhất quản lý vật tư nông nghiệp, phân bón và thức ăn chăn nuôi;

đ) Quản lý nhà nước về bảo vệ thực vật, thú y, kiểm dịch thực vật, kiểm dịch động vật; tổ chức kiểm dịch đối với động vật nuôi nông nghiệp, động vật rừng và thực vật xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật và các Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia.

6. Về lâm nghiệp:

a) Quản lý nhà nước về trồng rừng, phát triển tài nguyên rừng, khai thác, bảo quản lâm sản;

b) Thống nhất quản lý về chế biến lâm sản;

c) Quản lý nhà nước về giống cây lâm nghiệp, vật tư lâm nghiệp;

d) Quản lý nhà nước về bảo vệ tài nguyên rừng.

7. Về diêm nghiệp:

a) Quản lý nhà nước về sản xuất, bảo quản muối và các sản phẩm của muối;

b) Thống nhất quản lý về chế biến muối và các sản phẩm của muối.

8. Về thủy lợi:

a) Thống nhất quản lý việc xây dựng, khai thác, sử dụng và bảo vệ các công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước nông thôn;

b) Thống nhất quản lý lưu vực sông, khai thác sử dụng và phát triển tổng hợp các dòng sông theo quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

c) Thống nhất quản lý về xây dựng, bảo vệ đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão và công tác phòng, chống lũ, lụt, bão, hạn hán, sạt lở ven sông ven biển.

9. Về phát triển nông thôn:

a) Tổng hợp trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch, chương trình, chính sách về phát triển nông thôn;

b) Thống nhất quản lý về công tác điều chỉnh bố trí lại dân cư trong nông nghiệp và nông thôn theo quy định của pháp luật;

c) Thống nhất quản lý về xây dựng và phát triển kinh tế hộ, trang trại, kinh tế hợp tác, hợp tác xã nông nghiệp và nông lâm trường của Nhà nước;

d) Thống nhất quản lý công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến diêm và phát triển ngành nghề nông thôn;

đ) Thống nhất quản lý về khai thác và sử dụng nước sạch nông thôn.

10. Quản lý về dự trữ quốc gia những vật tư, thiết bị theo phân công của Chính phủ.

11. Về khoa học, công nghệ:

a) Thống nhất quản lý việc xây dựng chương trình, kế hoạch, đề tài nghiên cứu phát triển, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật;

b) Quản lý nhà nước về quỹ gen động thực vật (kể cả thực vật rừng và động vật hoang dã), vi sinh vật dùng trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp theo quy định của pháp luật;

c) Quản lý tiêu chuẩn, chất lượng vật tư và sản phẩm nông, lâm, diêm nghiệp. Giám định chất lượng thiết bị chuyên dùng và công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Bộ;

d) Quản lý công tác thông tin khoa học công nghệ, sở hữu trí tuệ chuyên ngành trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

12. Về xúc tiến thương mại:

a) Phối hợp với Bộ Thương mại xây dựng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ cơ chế, chính sách phát triển thị trường tiêu thụ sản phẩm nông, lâm, diêm nghiệp;

b) Phối hợp với Bộ Thương mại xây dựng và dự báo định hướng phát triển thị trường tiêu thụ sản phẩm nông, lâm, diêm nghiệp;

c) Thống nhất quản lý việc tổ chức hội chợ, triển lãm về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.

13. Thực hiện hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.

14. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể thuộc quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

15. Về hoạt động sự nghiệp, dịch vụ công:

a) Quản lý và chỉ đạo hoạt động của các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ;

b) Quản lý nhà nước các tổ chức dịch vụ công trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.

16. Quản lý nhà nước đối với hoạt động của các hội và các tổ chức phi Chính phủ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật.

17. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý vi phạm pháp luật về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.

18. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Bộ theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

19. Làm thường trực công tác phòng, chống lụt, bão Trung ương, công tác phòng cháy, chữa cháy rừng, công tác chống sa mạc hóa; thường trực Văn phòng ủy ban sông Mê Kông Việt Nam, cơ quan thẩm quyền quản lý về buôn bán quốc tế các loài động thực vật hoang dã nguy cấp, Chương trình an ninh lương thực quốc gia theo quy định của pháp luật.

20. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế; chỉ đạo thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ; đào tạo, bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức nhà nước trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn.

21. Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ

a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:

1. Vụ Kế hoạch;

2. Vụ Tài chính;

3. Vụ Khoa học công nghệ;

4. Vụ Hợp tác quốc tế;

5. Vụ Pháp chế;

6. Vụ Tổ chức cán bộ;

7. Cục Nông nghiệp;

8. Cục Bảo vệ thực vật;

9. Cục Thú y;

10. Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối;

11. Cục Lâm nghiệp;

12. Cục Kiểm lâm;

13. Cục Thủy lợi;

14. Cục Quản lý đê điều và phòng, chống lụt, bão;

15. Cục Quản lý xây dựng công trình;

16. Cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn;

17. Thanh tra;

18. Văn phòng.

b) Các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ:

1. Trung tâm Tin học;

2. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia;

3. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn;

4. Báo Nông nghiệp Việt Nam;

5. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ xây dựng đề án sắp xếp và cơ chế quản lý đối với các viện, các trường và các đơn vị sự nghiệp khác thuộc Bộ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định trước ngày 30 tháng 6 năm 2004. Trong khi Thủ tướng Chính phủ chưa có quyết định mới, các đơn vị sự nghiệp hiện có thuộc Bộ hoạt động theo quy định hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bãi bỏ Điều 4 Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ ban hành Bản quy định về công tác khuyến nông, Điều 4 Nghị định số 39/CP ngày 18 tháng 5 năm 1994 của Chính phủ về hệ thống tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm, các Quyết định số 346/TTg, 347/TTg, 348/TTg, 349/TTg, 350/TTg, 352/TTg, 353/TTg, 354/TTg và 355/TTg ngày 28 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của các Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 18
86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ Expired 21/2004/QĐ-BNN Quyết định số 21/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng I In effect 22/2004/QĐ-BNN Quyết định số 22/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng II In effect 23/2004/QĐ-BNN Quyết định số 23/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng III In effect 24/2004/QĐ-BNN Quyết định số 24/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng IV In effect 25/2004/QĐ-BNN Quyết định số 25/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng V In effect 26/2004/QĐ-BNN Quyết định số 26/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng VI In effect 27/2004/QĐ-BNN Quyết định số 27/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng VII In effect 28/2004/QĐ-BNN Quyết định số 28/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục kiểm dịch thực vật vùng VIII In effect 30/2004/QĐ-BNN Quyết định số 30/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo vệ thực vật phía Bắc In effect 32/2004/QĐ-BNN Quyết định số 32/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo vệ thực vật miền Trung In effect 33/2004/QĐ-BNN Quyết định số 33/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo vệ thực vật phía Nam In effect 34/2004/QĐ-BNN Quyết định số 34/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm định thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc In effect 35/2004/QĐ-BNN Quyết định số 35/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm định thuốc bảo vệ thực vật phía Nam In effect 36/2004/QĐ-BNN Quyết định số 36/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm dịch thực vật Sau nhập khẩu I In effect 37/2004/QĐ-BNN Quyết định số 37/2004/QĐ-BNN Thành lập Trung tâm Kiểm dịch thực vật Sau nhập khẩu II trực thuộc Cục Bảo vệ thực vật In effect
86/2003/NĐ-CP
Nghị định số 86/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 355
1574/QĐ-BNN Quyết định số 1574/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 24/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 03/2008/QĐ-BNN Quyết định số 03/2008/QĐ-BNN Về việc bãi bỏ Quyết định 17/2007/QĐ-BNN Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành In effect 100/2003/QĐ-BNN Quyết định số 100/2003/QĐ-BNN Ban hành "Quy định về quản lý phân bón" In effect 1573/QĐ-BNN Quyết định số 1573/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 26/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 102/2007/QĐ-BNN Quyết định số 102/2007/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Expired 67/2007/QĐ-BNN Quyết định số 67/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Expired 84/2007/QĐ-BNN Quyết định số 84/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Expired 84/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 84/2011/TT-BNNPTNT Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý Expired 01/2007/TT-BNN Thông tư số 01/2007/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc và miền núi thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 Expired 95/2007/QĐ-BNN Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới In effect 59/2007/QĐ-BNN Quyết định số 59/2007/QĐ-BNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên ban hành kèm theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Expired 91/2007/QĐ-BNN Quyết định số 91/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007 In effect 31/2004/QĐ-BNN Quyết định số 31/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo vệ thực vật vùng khu 4 In effect 23/QĐ-BNN Quyết định số 23/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 46/2007/QĐ-BNN Quyết định số 46/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy định về việc xác định rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng Expired 26/2007/QĐ-BNN Quyết định số 26/2007/QĐ-BNN Ban hành Danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh Expired 2976/2005/QĐ-BNN-NN Quyết định số 2976/2005/QĐ-BNN-NN Về việc tạm dừng nhập khẩu gia cầm, chim cảnh Expired 57/2007/TT-BNN Thông tư số 57/2007/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 6/11/2006 của Bộ NN&PTNT, hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng, ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ Expired 2272/QĐ-BNN Quyết định số 2272/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 67/2007/QĐ-BNN ngày 10/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 2180/QĐ-BNN Quyết định số 2180/QĐ-BNN Về việc đính chính lỗi văn bản tại Quyết định số 46/2007/QĐ-BNN ngày 26/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về việc xác định rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng In effect 2075/QĐ-BNN Quyết định số 2075/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN ngày 23/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 101/2007/TT-BNN Thông tư số 101/2007/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài” Expired 104/2007/QĐ-BNN Quyết định số 104/2007/QĐ-BNN Ban hành quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên Expired 75/2007/TT-BNN Thông tư số 75/2007/TT-BNN Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông quốc gia In effect 122/2003/QĐ-BNN Quyết định số 122/2003/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường Expired 98/2007/QĐ-BNN Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Expired 106/2007/QĐ-BNN Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn Expired 79/2007/TT-BNN Thông tư số 79/2007/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 01/2007/TT-BNN hưóng dẫn thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 Expired 04/2008/QĐ-BNN Quyết định số 04/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế tổ chức và phối hợp hoạt động giữa Văn phòng thông báo và Điểm hỏi đáp quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm dịch động thực vật (SPS) của Việt Nam với mạng lưới các điểm thông báo và hỏi đáp về SPS thuộc các Bộ, ngành In effect 100/2007/QĐ-BNN Quyết định số 100/2007/QĐ-BNN Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 72/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y Expired 86/2007/QĐ-BNN Quyết định số 86/2007/QĐ-BNN Về việc tạm thời sử dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4193:2005 trong kiểm tra chất lượng cà phê nhân xuất khẩu Expired 96/2007/QĐ-BNN Quyết định số 96/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành quy chế đăng kiểm tàu cá Expired 99/2007/QĐ-BNN Quyết định số 99/2007/QĐ-BNN Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2006/QĐ-BNN ngày 10/02/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định thủ tục đăng ký sản xuất, nhập khẩu, lưu hành thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y Expired 62/2007/QĐ-BNN Quyết định số 62/2007/QĐ-BNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ban hành kèm theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Expired
Guides 29
95/2007/QĐ-BNN Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới In effect 1574/QĐ-BNN Quyết định số 1574/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 24/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 03/2008/QĐ-BNN Quyết định số 03/2008/QĐ-BNN Về việc bãi bỏ Quyết định 17/2007/QĐ-BNN Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành In effect 100/2003/QĐ-BNN Quyết định số 100/2003/QĐ-BNN Ban hành "Quy định về quản lý phân bón" In effect 104/2007/QĐ-BNN Quyết định số 104/2007/QĐ-BNN Ban hành quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên Expired 91/2007/QĐ-BNN Quyết định số 91/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007 In effect 75/2007/TT-BNN Thông tư số 75/2007/TT-BNN Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông quốc gia In effect 2272/QĐ-BNN Quyết định số 2272/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 67/2007/QĐ-BNN ngày 10/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 31/2004/QĐ-BNN Quyết định số 31/2004/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo vệ thực vật vùng khu 4 In effect 2180/QĐ-BNN Quyết định số 2180/QĐ-BNN Về việc đính chính lỗi văn bản tại Quyết định số 46/2007/QĐ-BNN ngày 26/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về việc xác định rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng In effect 100/2007/QĐ-BNN Quyết định số 100/2007/QĐ-BNN Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 72/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y Expired 23/QĐ-BNN Quyết định số 23/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 1573/QĐ-BNN Quyết định số 1573/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 26/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 62/2007/QĐ-BNN Quyết định số 62/2007/QĐ-BNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ban hành kèm theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Expired 2075/QĐ-BNN Quyết định số 2075/QĐ-BNN Về việc đính chính Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN ngày 23/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 2976/2005/QĐ-BNN-NN Quyết định số 2976/2005/QĐ-BNN-NN Về việc tạm dừng nhập khẩu gia cầm, chim cảnh Expired
Replaces 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.