令号134/2021/法令-政府关于修改和补充第59/2019/法令-政府有关详细规定若干条款和实施反腐败法措施的法令中的若干条款

令号134/2021/法令-政府对第59/2019/法令-政府关于详细规定反腐败法的法令进行修改和补充。该文件集中调整与评估反腐败、处理利益冲突信息以及恢复被暂时停职人员权益相关的规定。

문서 번호134/2021/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관政府监察机构
서명자Lê Minh Khái — Phó Thủ tướng
업데이트14. 06. 2026
산업监察
분야预防反腐败
발행일30. 12. 2021
발효일15. 02. 2022
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令号134/2021/法令-政府对第59/2019/法令-政府关于详细规定反腐败法的法令进行修改和补充。该文件集中调整与评估反腐败、处理利益冲突信息以及恢复被暂时停职人员权益相关的规定。

적용 범위

部长、相当于部级机构负责人、省人民政府主席

핵심 사항

  • 机关、组织负责人必须在收到利益冲突信息后5个工作日内处理(条31)。
  • 在发现违法行为的情况下,负责人有权暂停有职务权限人员的工作任务5天(条34)。
  • 被暂时停职人员在主管机关作出不违反反腐败法律规定结论后,恢复原职位并获得赔偿(条52)。
  • 特别严重的腐败案件是指行为人被判处15年以上20年以下有期徒刑、无期徒刑或死刑的案件(第76条第2款第d项)。
  • 土地使用权证书发放和珍稀动物管理相关岗位须定期轮换(附件:岗位目录)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强发现和处理腐败行为的有效性。
  • 减少不必要的暂时停职时间,以避免影响有职务权限人员的工作。
  • 土地管理和珍稀动物管理机构必须遵守岗位轮换规定,以避免利益冲突。

❓ 자주 묻는 질문

机关负责人有多少时间来处理利益冲突信息?

自收到信息之日起5个工作日内(条31)。

被暂时停职人员在主管机关作出不违反反腐败法律规定结论后有什么权利?

恢复原职位,并根据法律规定获得赔偿(条52)。

哪些案件被视为特别严重的腐败案件?

行为人被判处15年以上20年以下有期徒刑、无期徒刑或死刑的案件(第76条第2款第d项)。

哪些岗位需要定期轮换?

土地使用权证书发放和珍稀动物管理岗位(附件:岗位目录)。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:134/2021/NĐ-CP
河内,二零二一年十二月三十日

对第59/2019/NĐ-CP号政府法令进行修改和补充,该法令于二零一九年七月一日发布,详细规定了若干条款和实施《反腐败法》的措施

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据2018年11月20日通过的《反腐败法》;

根据政府监察总局的建议;

政府发布对第59/2019/NĐ-CP号政府法令进行修改和补充的法令,该法令于二零一九年七月一日发布,详细规定了若干条款和实施《反腐败法》的措施。

第一条 对第59/2019/NĐ-CP号政府法令进行修改和补充,该法令于二零一九年七月一日发布,详细规定了若干条款和实施《反腐败法》的措施

1. 修改第一款第i项如下:

"i) 第九十四条关于处理其他违反反腐败法律法规的行为。"

2. 修改第二十一条第三款如下:

"3. 部长、相当于部长级别的机关首长、省人民委员会主席对其部门或省级评价结果负责,并将评价结果提交政府监察总署审核、评价和汇总。"

3. 修改第三十一条第一款如下:

"1. 负责管理使用有职务权限人员的机关、组织、单位负责人在收到有关利益冲突的信息或报告后五个工作日内,决定或建议有权管理该人员的人采取本法令第三十二条、三十三条和三十四条规定的利益冲突控制措施之一,或者按照法律规定处理。"

4. 修改第三十四条第二款如下:

"2. 自本条第一款规定的基础之日起五个工作日内,机关、组织负责人决定或建议有权管理有职务权限人员的人决定暂停其执行任务、公务。"

5. 修改第四十四条第二款第b项如下:

"b) 在有权机关认定该人没有腐败行为后,撤销对该人的暂时停职或临时调岗决定。"

6. 修改第四十五条第一款第d项如下:

"d) 在有权机关认定该人没有腐败行为后,建议作出暂时停职或临时调岗决定的人撤销该决定。"

7. 修改第四十八条第一款如下:

"1. 自有权机关认定该人没有腐败行为之日起五个工作日内,作出决定的人必须撤销对该人的暂时停职或临时调岗决定。"

8. 修改第五十二条如下:

"第五十二条 恢复有职务权限人在有权机关认定其没有腐败行为后的合法权利和利益

被暂时停职或临时调岗的人,在有权机关认定其没有腐败行为后,可以返回原岗位;公开道歉并根据法律规定获得因作出暂时停职或临时调岗决定而造成的损失赔偿。"

9. 修改第七十六条第二款第d项如下:

"d) 特别严重的腐败案件是指对腐败行为人判处十五年以上二十年以下有期徒刑、无期徒刑或死刑的案件。"

10. 修改附录B部分第九节第一小节如下:

"1. 发放土地使用权证书、出租土地、分配土地使用权以及与土地相关的财产所有权和使用权。"

11. 修改附录B部分第十节第一小节如下:

"1. 管理列入珍稀名录的动物。"

第二条。施行条款

本法令自二零二二年二月十五日起生效。

第三条 责任实施

各部部长、相当于部长级别的机关首长、政府直属机关首长、省和直辖市人民委员会主席负责执行本法令。

附件一
用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)
聂文俊
莱明海

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 36/2018/QH14 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 발효 중 07/2024/TT-TTCP Thông tư số 07/2024/TT-TTCP Quy định về thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 발효 중 04/2025/TT-BTP Thông tư số 04/2025/TT-BTP Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi giữ chức vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp 발효 중 28/2025/TT-BTP Thông tư số 28/2025/TT-BTP Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tư pháp và trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp tại chính quyền địa phương 발효 중 18/2022/TT-BKHĐT Thông tư số 18/2022/TT-BKHĐT Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc lĩnh vực Đầu tư ở địa phương 발효 중 05/2023/TT-BXD Thông tư số 05/2023/TT-BXD Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi chức vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng 발효 중 51/2023/TT-BGTVT Thông tư số 51/2023/TT-BGTVT Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã thuộc lĩnh vực trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi giữ chức vụ trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 01/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2023/TT-BNNPTNT Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại chính quyền địa phương 발효 중 09/2024/TT-BTTTT Thông tư số 09/2024/TT-BTTTT Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty tTNHH, công ty CP, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi giữ chức vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông 발효 중 02/2024/TT-BNNPTNT Thông tư số 02/2024/TT-BNNPTNT Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi giữ chức vụ trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 48/2023/TT-BCT Thông tư số 48/2023/TT-BCT quy định danh mục các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn trong lĩnh vực đó sau khi thôi giữ chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phẩn, công ty hợp danh, hợp tác xã 발효 중 13/2022/TT-BVHTTDL Thông tư số 13/2022/TT-BVHTTDL quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và thuộc phạm vi quản lý theo ngành văn hóa, thể thao và du lịch tại chính quyền địa phương 발효 중 12/2024/TT-BKHĐT Thông tư số 12/2024/TT-BKHĐT Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau khi thôi chức vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 발효 중 41/2024/TT-BCT Thông tư số 41/2024/TT-BCT quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc thuộc lĩnh vực Công Thương ở địa phương 발효 중 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính,đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중
134/2021/NĐ-CP
令号134/2021/法令-政府关于修改和补充第59/2019/法令-政府有关详细规定若干条款和实施反腐败法措施的法令中的若干条款
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.