通知2011年第158号财政部关于实施2011年第74号政府法令关于矿产开采环境费的通知

通知2011年第158号财政部关于实施2011年第74号政府法令关于矿产开采环境费。本通知规定了环境费的计算、申报和缴纳方法,适用于矿产开采的组织和个人。

文号158/2011/TT-BTC
文件类型通知
发布机关财政部
签署人Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
更新26/06/2026
行业未分类
领域税务管理费用与收费
发布日期16/11/2011
生效日期01/01/2012
失效日期13/06/2016
状态已失效
✦ 智能摘要

通知2011年第158号财政部关于实施2011年第74号政府法令关于矿产开采环境费。本通知规定了环境费的计算、申报和缴纳方法,适用于矿产开采的组织和个人。

适用范围

矿产开采的组织和个人

要点

  • 矿产开采的组织和个人必须按照规定的数量和费率缴纳环境费。费率根据每种矿产品的开采量计算。
  • 矿产开采的环境费按月征收并年终结算,适用于收购矿产品的组织。
  • 缴纳人必须完整准确地填写申报表,并对申报内容的真实性负责。申报期限为次月第二十日。
  • 税务机关有权确定矿产品开采量并在缴款对象未按规定执行或未完全执行凭证、发票、会计账簿制度时确定应缴金额。
  • 本通知替代2008年第67号财政部通知,并自2012年1月1日起生效。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:有助于确保国家财政收入,同时鼓励组织和个人在矿产开采过程中履行环境保护责任。
  • 消极影响:可能给矿产开采企业特别是中小企业带来财务负担。

❓ 常见问题

环境费如何计算?

环境费根据每种矿产品在报告期内(吨或立方米)的数量乘以相应的费率计算。

申报和缴纳环境费的时间是什么时候?

缴纳人必须完整准确地填写申报表,并对申报内容的真实性负责。申报期限为次月第二十日。

谁负责申报和缴纳环境费?

矿产开采的组织和个人必须向直接管理资源税申报缴纳的税务机关申报缴纳环境费。

税务机关何时有权确定矿产品开采量?

税务机关有权在缴款对象未按规定执行或未完全执行凭证、发票、会计账簿制度时确定矿产品开采量并确定应缴金额。

本通知适用于哪些组织?

本通知适用于根据2011年第74号政府法令规定进行矿产开采的组织和个人。

全文

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:158/2011/TT-BTC
河内,二零一一年十一月十六日

T通知

有关实施政府二零一一年八月二十五日第74/2011/NĐ-CP号法令关于矿产开采环境费的通知

关于矿产开采环境费

__________________________

 

根据二零零一年八月二十八日第38/2001/PL-UBTVQH10号条例《费用和收费条例》;

根据二零零二年六月三日第57/2002/NĐ-CP号法令和二零零六年三月六日第24/2006/NĐ-CP号法令对二零零二年六月三日第57/2002/NĐ-CP号法令的若干条款进行修改补充,规定实施细则的政府法令《费用和收费条例》;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

根据政府二零一一年八月二十五日第74/2011/NĐ-CP号法令关于矿产开采环境费;

财政部就政府二零一一年八月二十五日第74/2011/NĐ-CP号法令规定的矿产开采环境费的若干事项作出如下指导:

第一条 计算方法

1. 矿产开采环境费在缴费期内的计算方式如下:矿产开采环境费(元)= 当期每种矿产品开采量(吨或立方米)× 对应每种矿产品的费率(元/吨或元/立方米)

2. 在确定矿产开采环境费时,当期矿产品开采量为:

a) 非金属矿产品:在确定非金属矿产品开采环境费时,当期非金属矿产品开采量为实际开采的原矿数量,不区分开采目的(出售、交换、内部使用、储备用于后续生产等)和开采技术(手工、机械)或地区、开采条件(山区、丘陵、平原、开采条件困难复杂等)。如果开采出的矿产品必须经过筛选、选别、分类、富集后才能销售,根据实际开采条件和当地矿产品加工技术,由自然资源与环境局牵头,会同地方税务局向省人民政府提出报告,决定从成品矿产品数量转换为原矿数量作为计算非金属矿产品环境费的基础,以符合地方实际情况。

b) 金属矿产品:在确定金属矿产品开采环境费时,当期金属矿产品开采量为实际开采的原矿石数量,不区分开采目的(出售、交换、内部使用、储备用于后续生产等)和开采技术(手工、机械)或地区、开采条件(山区、丘陵、平原、开采条件困难复杂等)。如果开采出的矿石必须经过筛选、选别、分类、富集后才能销售,根据实际开采条件和当地矿产品加工技术,由自然资源与环境局牵头,会同地方税务局向省人民政府提出报告,具体规定从成品金属矿石数量转换为原矿石数量作为计算金属矿产品环境费的基础,以符合地方实际情况。

3. 如果在开采过程中获得其他种类的矿产品,则按照国家有权限机关批准开采的矿产品的收费标准缴纳环境费。

4. 对于开采花岗岩用于铺装、雕刻工艺品的企业和个人,适用第74/2011/NĐ-CP号法令第二部分第二款第四条第一点规定的收费标准。对于开采花岗岩用于其他目的的企业和个人,适用第74/2011/NĐ-CP号法令第二部分第二款第四条第十五点规定的收费标准。企业自行申报并按规定缴纳费用。地方税务机关与地方自然资源与环境机关合作检查申报和缴纳情况是否符合规定。

5. 对于开采石材用于雕刻工艺品的企业和个人,按整块大体积石材适用第74/2011/NĐ-CP号法令第二部分第二款第四条第二点规定的收费标准。

6. 对于家庭户或个人在其使用的土地范围内开采普通建筑材料用于建设家庭或个人工程的企业和个人;或者用于平整土地、建设安全、军事工程的土地开采,无需缴纳该矿产开采环境费。

缴纳矿产开采环境费的货币为越南盾。

条 2. 开采和缴纳费用

1. 开采矿产的组织和个人必须向直接管理资源税征收机关提交环境保护费申报表。即使在某月没有产生矿产开采的环境保护费,缴费人仍需向税务机关申报并提交环境保护费申报表。对于收购矿产的组织,如果代为缴纳开采人的费用,则该组织有责任向其所在地的税务机关提交环境保护费申报表。环境保护费申报期限最迟为次月第20日。缴费人必须完整、准确地填写申报表,并对申报内容的真实性负责。

2. 矿产开采的环境保护费按月申报,年终结算。矿产开采的环境保护费申报结算包括年度申报结算和活动终止时的申报结算,包括但不限于矿产开采活动终止、矿产收购活动终止、经营活动终止、企业所有权转换合同终止或企业重组。

3. 按月申报矿产开采的环境保护费的表格是根据2011年2月28日财政部发布的第28号通知附带的01/BVMT表格。按月申报结算矿产开采的环境保护费的表格是根据2011年2月28日财政部发布的第28号通知附带的02/BVMT表格。

4. 对于被规定了应缴环境保护费数额的缴费人,按照税收管理和相关指导文件的规定执行。

5. 原油、天然气和煤层气的环境保护费申报和缴纳地点是缴费人主要办公地点所在地的地方税务局。

6. 除上述规定外,矿产开采的环境保护费申报、缴纳和结算按照税收管理和相关指导文件的规定执行。

条 3. 采掘尾矿

1. 采掘尾矿的个人和组织必须缴纳矿产采掘尾矿的环境保护费。采掘尾矿的环境保护费收取标准按照第74/2011/NĐ-CP号法令第四条的规定执行。

2. 下列情况适用采掘尾矿的环境保护费收取标准:

a) 对于已经作出关闭矿山决定的矿山中剩余的矿产开采活动;

b) 组织和个人从事生产、经营活动,不以开采矿产为目的,但具有职能任务或已登记经营,在履行职能任务或在其已登记的专业领域内进行活动过程中获得矿产(例如,在疏浚河道过程中获得沙子,在建设水电站或射击场过程中获得石头)。不属于本条第二款a)和b)规定的情况则不适用采掘尾矿的环境保护费收取标准。

3. 采掘尾矿的环境保护费计算方法按照本通知第一条的规定执行。

条 4. 税务机关的任务和权限

税务机关具有以下任务和权限:

1. 指导、督促开采矿物的组织和个人进行登记、申报、缴纳费用,按照规定执行。

2. 检查、审计申报、缴纳费用以及环境保护费结算的情况,对于未按规定制度凭证、发票、会计账簿进行申报或缴纳费用不足的对象,税务机关应与当地职能机关合作,根据每个对象的矿物开采情况确定其开采量,并按法律规定确定应缴费用金额。

3. 根据职权和法律规定处理矿物开采环境保护费的行政违规行为。

4. 保存并使用由矿物开采单位和其他对象提供的数据和文件,按照规定执行。

5. 与当地自然资源和环境管理机关合作,按照第74/2011/NĐ-CP号法令和税收管理法的规定组织征收矿物开采环境保护费。

条5. 组织实施

本通知自2012年1月1日起生效,并取代财政部于2008年7月21日发布的第67/2008/TT-BTC号通知,该通知解释了如何实施第63/2008/NĐ-CP号法令的部分内容;以及财政部于2009年12月21日发布的第238/2009/TT-BTC号通知,该通知解释了如何实施政府于2009年10月12日发布的第82/2009/NĐ-CP号法令,该法令对第63/2008/NĐ-CP号法令的部分条款进行了修改和补充。

2. 在执行过程中,如遇问题,请各机关、组织和个人及时向财政部反映,以便研究和指导。

 

部长签署
副部长
聂文俊
武氏梅

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 75
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 74/2011/NĐ-CP Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 74/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 2264/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2264/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 1150/QĐ-UBND Quyết định số 1150/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 93/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND Về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 生效中 2703/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 2033/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2033/2014/QĐ-UBND Về việc quy hoạch tỷ lệ quy đổi số lượng, khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng quy định các hệ số quy đổi khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung về phí, lệ phí 已失效 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với các loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 生效中 01/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 27A/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27A/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và quy đổi trọng lượng ra khối lượng làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 190/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1) 已失效 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 72/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu và điều chỉnh mức thu,nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnhtrên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Tỉnh 已失效 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 已失效 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 79/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND Quy định nội dung, định mức chi cho công tác cải cách hành chính Nhà nước và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ 已失效 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 12/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND8 Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 95/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An 生效中 68/2012/QĐ-UBND Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND Về việc quản lý thu thuế Tài nguyên, phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Pháp lệnh Phí và lệ phí 生效中 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 10/2012/QĐ-UBND Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh 已失效 46/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số khoản thu phí và lệ phí 已失效 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và quy đổi trọng lượng ra khối lượng làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效
被其引用 10
28/2011/TT-BTC Thông tư số 28/2011/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ 已失效 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 生效中 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 已失效 10/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ PHONG TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 已失效 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效
158/2011/TT-BTC
通知2011年第158号财政部关于实施2011年第74号政府法令关于矿产开采环境费的通知
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 50
25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 190/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát trển kinh tế - xã hội năm 2016 生效中 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 已失效 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 生效中 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 生效中 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2012 已失效 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 生效中 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 已失效 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh 生效中 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề 生效中 46/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc thực hiện Đề án tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 40/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2013 生效中 22/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT KINH DOANH 生效中 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND về mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 18/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2011/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN ĐẾN NĂM 2020 生效中 79/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2012/NQ-HĐND Về phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 已失效 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 已失效 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 01/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2012 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách 已失效 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 已失效 95/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND Về bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 02) 已失效 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 已失效 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 已失效 68/2012/QĐ-UBND Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô chở người có số chỗ ngồi (kể cả lái xe) từ 04 chỗ ngồi đến dưới 10 chỗ ngồi áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 72/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh 已失效 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2012 已失效 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 已失效 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 已失效 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Ba Hàng thị trấn Bãi Bông, huyện Phổ Yên và thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 生效中 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 22 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 已失效 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 已失效 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。