决定第202/2006/QĐ-TTg号关于颁布国家财产管理规定(适用于公立事业单位)

决定第202/2006/QĐ-TTg号颁布的国家财产管理规定适用于公立事业单位系统内的机关和组织。主要亮点是关于在公立事业单位活动中管理和使用国家财产的规定。

문서 번호202/2006/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업财政
분야管理公共资产使用
발행일31. 08. 2006
발효일04. 10. 2006
효력 만료일20. 07. 2009
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第202/2006/QĐ-TTg号颁布的国家财产管理规定适用于公立事业单位系统内的机关和组织。主要亮点是关于在公立事业单位活动中管理和使用国家财产的规定。

적용 범위

公立事业单位

핵심 사항

  • 公立事业单位→按照本决定附带发布的规定管理和使用国家财产。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强国家财产使用的效率,避免浪费和流失。
  • 消极影响:如果不遵守规定,可能会给公立事业单位的活动实施带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

国家财产管理规定(适用于公立事业单位)是什么时候颁布的?

关于颁布国家财产管理规定(适用于公立事业单位)的决定第202/2006/QĐ-TTg号于2006年8月31日发布。

该规定如何适用于公立事业单位?

公立事业单位必须遵守根据决定第202/2006/QĐ-TTg号规定的国家财产管理规定。

该决定的有效期有多长?

该决定自公布公报之日起15日后生效。

哪些机构负责指导执行该国家财产管理规定?

财政部部长牵头,与相关部委配合,负责指导执行本决定附带发布的规定。

国家财产管理规定(适用于公立事业单位)包含哪些主要内容?

国家财产管理规定(适用于公立事业单位)的具体内容未在文本中明确列出,但将规定这些单位的国家财产管理和使用事项。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:202/2006/QĐ-TTg
二零零六年八月三十一日

决定

关于颁布国有资产管理规定的通知 在公立事业单位

_____________

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2002年12月16日颁布的《国家预算法》;

根据一九九八年三月六日国务院第14/1998/NĐ-CP号令关于国有资产管理的规定;

根据二零零六年四月二十五日国务院第43/2006/NĐ-CP号令关于公立事业单位的自主权、责任以及任务执行、组织机构、人员编制和财政的规定;

考虑财政部部长的意见,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带颁布“公立事业单位国有资产管理规定”。

条 2. 财政部部长负责,会同有关部、机关有责任指导实施本决定附带颁布的规定。

条 3. 本决定自公布之日起十五日后生效。

各部部长、相当于部长的各机关首长、政府直属机关首长、各省、直辖市人民政府主席及各公立事业单位首长对执行本决定负有责任。

 

国务院总理
聂文俊
阮晋勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
202/2006/QĐ-TTg
决定第202/2006/QĐ-TTg号关于颁布国家财产管理规定(适用于公立事业单位)
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 발효 중 04/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Thái Nguyên năm 2006 만료됨 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Kế hoạch hành động Vì sự tiến bộ phụ nữ Quảng Trị, đến năm 2010 만료됨 2584/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2584/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình 만료됨 07/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND Về việc cho thôi nhiệm vụ Ủy viên Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa X nhiệm kỳ 1999-2004 발효 중 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 1989/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1989/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản và phân cấp quản lý tài sản nhà nước trong các đơn vị hành chính, sự nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc không thu hút phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 57/2008/QĐ-UBND Quyết định số 57/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập thôn thuộc xã Ia Sao, Ia Hrung, Ia Bă, Ia Krăi, Ia Tô và thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 발효 중 127/2007/QĐ-UBND Quyết định số 127/2007/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thị xã AyunPa tỉnh Gia Lai năm 2008 발효 중 2312/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2312/2007/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra sở giao thông vận tải Hà Nội 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 만료됨 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp tỉnh. 만료됨 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 07/2007/QĐ-UBND Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên công viên 발효 중 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 발효 중 4748/QĐ-UBND Quyết định 4748/QĐ-UBND năm 2011 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà khách Hương Sen thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành 발효 중 237/2008/QĐ-UBND Quyết định số 237/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời việc phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý 만료됨
지침 제공 2
112/2006/TT-BTC Thông tư số 112/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập, ban hành kèm theo Quyết định số 202/2006/QĐ-TTg ngày 31/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.