令第23号2011年政府法令调整退休金、社会保险津贴和月度津贴,针对已离职的村干部

根据2011年政府令第23号,自2011年5月1日起,调整已离职村干部的退休金、社会保险津贴和月度津贴水平。增加比例为13.7%,适用于在1995年10月1日前后享受社会保险制度的人群。

Số hiệu23/2011/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật26/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành04/04/2011
Ngày áp dụng19/05/2011
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

根据2011年政府令第23号,自2011年5月1日起,调整已离职村干部的退休金、社会保险津贴和月度津贴水平。增加比例为13.7%,适用于在1995年10月1日前后享受社会保险制度的人群。

Đối tượng áp dụng

已离职的干部、公务员、工人、职员和劳动者;正在领取退休金的军人、人民警察和机要人员;本法令第一条规定的对象。

Các điểm cốt lõi

  • 村干部从2011年5月1日起(第二条),退休金、社会保险津贴和月度津贴增加13.7%。
  • 调整所需经费由国家预算或社会保险基金保障(第三条)。
  • 劳动和社会事务部、内务部、国防部、公安部和越南社会保险局负责指导实施调整工作(第四条)。
  • 本法令自2011年5月19日起生效(第五条)。
  • 自2011年5月1日起(第六条),符合条件的对象将增加退休金、社会保险津贴和月度津贴。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高已离职人员的收入水平,改善生活质量。
  • 增加了国家预算和社会保险基金的支出。

❓ Câu hỏi thường gặp

退休金调整幅度是多少?

13.7%(第二条)。

何时开始实施这一增长?

自2011年5月1日起(第六条)。

谁负责执行调整工作?

劳动和社会事务部、内务部、国防部、公安部和越南社会保险局(第四条)。

经费由哪里提供保障?

由国家预算或社会保险基金保障(第三条)。

本法令何时生效?

自2011年5月19日起生效(第五条)。

Toàn văn

中华人民共和国国务院
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------

编号:23/2011/NĐ-CP

北京,二零一一年四月四日

调整退休金、社会保险待遇和每月补助金的规定

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据一九九四年六月二十三日的《劳动法》;二零零二年四月二日对《劳动法》若干条款进行修改补充的《法律》;二零零六年十一月二十九日对《劳动法》若干条款进行修改补充的《法律》;二零零七年四月二日对《劳动法》第七十三条进行修改的《法律》;

根据2006年6月29日《社会保险法》;

根据二零一零年十一月十日第52/2010/QH12号国会关于二零一一年国家预算草案的决议;

考虑到劳动和社会事务部部长的建议,

令:

1.本决定调整2023年7月1日前享受养老金、社会保险补贴和定期补贴人员的养老金水平、社会保险补贴和定期补贴,包括:

本法令调整以下对象的基本养老金、社会保险福利津贴和定期生活补助:

1. 公务员、职员、工人、员工(包括自愿参加社会保险的人、根据二零零九年三月十六日第41/2009/QĐ-TTg号政府总理决定从农民社会保险基金转出的退休人员);军人、人民警察和机要工作人员正在领取的退休金。

2. 村、镇、乡干部,指根据二零零九年十月二十二日第92/2009/NĐ-CP号政府法令、二零零三年十月二十一日第121/2003/NĐ-CP号政府法令和一九九八年一月二十三日第9/1998/NĐ-CP号政府法令正在领取退休金和每月补助金的人。

3. 正在领取因丧失劳动能力而发放的每月补助金的人;根据二零零零年八月四日第91/2000/QĐ-TTg号政府总理决定、二零一零年五月六日第613/QĐ-TTg号政府总理决定正在领取每月补助金的人;正在领取每月补助金的橡胶工人。

4. 正在领取根据一九七五年六月二十日第130/CP号政府会议决定和一九八一年十月十三日第111-HĐBT号政府部长会议决定发放的每月补助金的村、镇、乡干部。

5. 正在根据2008年10月27日第142/2008/QĐ-TTg号决定、2010年5月6日第38/2010/QĐ-TTg号决定的政府总理决定领取定期生活补助的军人。

6. 正在根据2010年8月20日政府总理第53/2010/QĐ-TTg号决定领取定期生活补助的人民警察。

条 2. 调整的时间和幅度

自二零一一年五月一日起,增加百分之十三点七的退休金、社会保险待遇和每月补助金,适用于本法令第一条规定的对象。

第一款 实施学费减免政策所需经费由国家财政保障,按照法律规定进行分级管理。

调整养老金、社会保险待遇和定期生活补助所需经费的规定如下:

1. 国家财政负责保障:在一九九五年十月一日之前享受社会保险待遇的人;根据二零零零年八月四日第91/2000/QĐ-TTg号政府总理决定、二零一零年五月六日第613/QĐ-TTg号政府总理决定享受每月补助金的人以及本法令第一条第四款、第五款、第六款规定的人;根据二零零六年十二月二十八日第159/2006/NĐ-CP号政府法令、二零一一年一月三十日第11/2011/NĐ-CP号政府法令享受退休金的人。

2. 社会保险基金负责保障:自一九九五年十月一日之后享受社会保险待遇的人,包括根据二零零九年十月二十二日第92/2009/NĐ-CP号政府法令、二零零三年十月二十一日第121/2003/NĐ-CP号政府法令和一九九八年一月二十三日第9/1998/NĐ-CP号政府法令正在领取退休金和每月补助金的人。

条4. 组织实施

1. 劳动和社会事务部负责指导实施本法令第一条第一款、第二款和第三款规定的调整退休金、社会保险待遇和每月补助金的工作。

2. 内务部负责,会同财政部指导实施本法令第一条第四款规定的调整每月补助金的工作。

3. 国防部负责,会同财政部指导实施本法令第一条第五款规定的调整每月补助金的工作。

4. 公安部负责,会同财政部指导实施本法令第一条第六款规定的调整每月补助金的工作。

5. 财政部部长负责确保由国家财政保障的退休金、社会保险补助和月度补助调整资金。

6. 越南社会保险机构负责实施本法令第一条第一款、第二款和第三款规定的调整、支付退休金、社会保险待遇和每月补助金的工作。

条 5. 生效日期

本法令自二零一一年五月十九日起生效。

本法令第一条规定的对象自二零一一年五月一日起调整增加退休金、社会保险待遇和每月补助金。

条 6. 执行责任

各部部长、相当于部级机构的首长、政府直属机关的首长、各省、直辖市人民委员会主席负责执行本法令。

附件一
总理




阮晋勇

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 Còn hiệu lực 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 Hết hiệu lực 71/2006/QH11 Nghị quyết số 71/2006/QH11 Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Còn hiệu lực 52/2010/QH12 Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12 Còn hiệu lực 84/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động số 84/2007/QH11 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 03/2011/TTLT-BCA-BTC Thông tư liên tịch số 03/2011/TTLT-BCA-BTC Hướng dẫn điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTG ngày 20 tháng 8 năm 2010 của thủ tướng chính phủ Hết hiệu lực 54/2011/TT-BTC Thông tư số 54/2011/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định tại Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung và Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc Còn hiệu lực 82/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 82/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 110/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 08 tháng 9 năm 2010 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 và Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương Hết hiệu lực 13/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 và Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ Còn hiệu lực 05/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quyết định số 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 8
11/2011/NĐ-CP Nghị định số 11/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ Còn hiệu lực 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực
23/2011/NĐ-CP
令第23号2011年政府法令调整退休金、社会保险津贴和月度津贴,针对已离职的村干部
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 10
09/1998/NĐ-CP Nghị định số 09/1998/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã Hết hiệu lực 04/2011/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ hưu trí đối với cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân trực tiếp tham gia kháng chiến chống mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên công tác trong công an nhân dân đã xuất ngũ, thôi việc về địa phương Còn hiệu lực 53/2010/QĐ-TTg Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg Quy định về chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương Còn hiệu lực 38/2010/QĐ-TTg Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương Còn hiệu lực 142/2008/QĐ-TTg Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg Về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương Còn hiệu lực 159/2006/NĐ-CP Nghị định số 159/2006/NĐ-CP Về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 04 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ Còn hiệu lực 41/2009/QĐ-TTg Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg Về việc chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang Bảo hiểm xã hội tự nguyện Còn hiệu lực 91/2000/QĐ-TTg Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.