✦ 智能摘要
令第26/2010/NĐ-CP修改第67/2003/NĐ-CP号令第八条第二款关于废水环境保护费的规定,规定剩余的费用将全部上缴地方财政,用于环境保护目的。该令自2010年6月1日起生效。
要点
- 废水环境保护费的剩余部分全部上缴地方财政
- 用于环境保护、新投资、清理沟渠、维护和保养地方排水系统
- 补充地方环保基金运营资金
- 偿还地方预算支出任务中的排水项目贷款
🌐 本文件的社会影响
- 积极影响:增强地方环境保护资源,改善排水系统,提高生活质量
- 消极影响:企业可能因环境保护费而增加成本
❓ 常见问题
废水环境保护费的哪一部分在该令中有规定?
废水环境保护费的剩余部分全部上缴地方财政
废水环境保护费的使用目的如何规定?
费用将用于环境保护、新投资、清理沟渠、维护和保养地方排水系统、补充地方环保基金运营资金以及偿还地方预算支出任务中的排水项目贷款
该令从何时起生效?
该令自2010年6月1日起生效
谁负责执行该令?
各部部长、各部级机构首长、政府直属机构首长、省、自治区人民政府主席
全文
中华人民共和国国务院
中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:26/2010/NĐ-CP
河内,二零一零年三月二十二日
令
修改、补充第十八条第二款《政府2003年第67/2003/Đ-CP号法令》
关于污水环境保护费的规定
关于污水环境保护费
_______________
中华人民共和国国务院
根据2001年12月25日《政府组织法》;
根据二零零一年八月二十八日颁布的《费用和收费条例》;
考虑财政部部长的意见,
令:
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现对《政府2003年第67/2003/NĐ-CP号法令》关于污水环境保护费的规定进行修改、补充如下:
"2. 其余部分全部上缴地方财政,用于环境保护、新建项目、清理沟渠、维护和保养地方排水系统、补充地方环保基金运营资金、偿还地方财政预算支出的排水项目贷款。"
条 2. 本法令自二零一零年六月一日生效。
条 3. 编号:45/VBHN-BQP
附件一
国务院总理
国务院总理
聂文俊
阮晋勇
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
依据 30
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
已失效
32/2001/QH10
Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
已失效
107/2010/TTLT-BTC-TNMT
Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
生效中
107/2010/TTLT-BTC-BTNMT
Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
已失效
444/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 444/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quy định phân cấp quản lý nhà nước về Tài Nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được ban hành kèm theo Quyết định số 3221/2009/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
已失效
250/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 250/2011/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
已失效
88/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 88/2010/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
已失效
10/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
已失效
04/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định số 3510/2004/QĐ.UBT ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Đồng Nai
已失效
56/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND7 ngày 16/7/2004 của HĐND tỉnh về thông qua Đề án phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
已失效
43/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
已失效
16/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
已失效
47/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
生效中
14/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
已失效
53/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
已失效
10/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
生效中
30/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
已失效
34/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm 2012 đến năm 2015
已失效
72/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
生效中
12/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
已失效
04/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện
một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định
生效中
22/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng
các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
生效中
40/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
已失效
39/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
已失效
44/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
已失效
03/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số quy định tại Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách Thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015
已失效
25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai
已失效
13/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
生效中
03/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
已失效
05/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung và sửa đổi Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND
ngày 30/12/2011 tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách nhà nước
cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Nam
生效中
被其引用 4
02/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị,
Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
已失效
14/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý
cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa
được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007
của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
已失效
02/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh
已失效
14/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý
hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
已失效
26/2010/NĐ-CP
令第26/2010/NĐ-CP修改、补充第67/2003/NĐ-CP号令第二条第八款关于废水环境保护费的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 20
05/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị
已失效
03/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai
已失效
25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh
đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
已失效
44/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp
Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định
已失效
13/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V
生效中
10/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
已失效
30/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh
已失效
34/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012
已失效
12/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản
生效中
10/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về Giao quyền tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan Nhà nước; giao quyền tự chủ về biên chế và tài chính đối với ñơn vị sự nghiệp công lập
已失效
39/2011/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG GIÁ CÂY TRỒNG TẠI BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 204/2010/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 3 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
已失效
40/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
已失效
47/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Gia Lai
已失效
16/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng.
生效中
04/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận
生效中
04/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện.
已失效
53/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về phân cấp đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
已失效
72/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương
生效中
56/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước
已失效
22/2011/NQ-
Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
系统中暂无
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本:
Tiếng Việt
Nghị định số 26/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
English
Decree No. 26/2010/ND-CP amending and supplementing Clause 2 of Article 8 of Decree No. 67/2003/ND-CP dated June 13, 2003 of the Government on environmental protection fees for wastewater
한국어
시정령 제26호 2010년 제2010-26-NĐ-CP 호는 정부가 2003년 6월 13일에 발표한 수질 오염 방지 비용에 관한 시정령 제67호 2003년 제2003-67-NĐ-CP호의 제8조 제2항을 수정 및 보완한다.