法令第26/2025/NĐ-CP规定越南国家银行的职能、任务、权限和组织结构

法令第26/2025/NĐ-CP规定越南国家银行的职能、任务、权限和组织结构。本法令取代旧法令,并自2025年3月1日起生效。

문서 번호26/2025/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관越南国家银行
서명자Hồ Đức Phớc — Phó Thủ tướng
업데이트23. 06. 2026
산업银行
분야其他
발행일24. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

法令第26/2025/NĐ-CP规定越南国家银行的职能、任务、权限和组织结构。本法令取代旧法令,并自2025年3月1日起生效。

적용 범위

越南国家银行

핵심 사항

  • 越南国家银行是与政府部级平行的机构,负责货币和银行业务的国家管理职能,以及属于其管理范围内的公共服务。
  • 越南国家银行的任务包括向政府和总理提交法律草案、决议、年度发展战略和其他分配的文件。
  • 越南国家银行在国家货币、银行业务、外汇、存款保险、国际支付和反洗钱方面行使管理权。
  • 越南国家银行负责管理信贷机构,并对严重违反法律规定的行为采取特别措施。
  • 越南国家银行的组织结构包括20个行政和公共事业单位。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强货币、银行业务、外汇、存款保险、国际支付和反洗钱方面的国家管理效力。
  • 消极影响:可能增加信贷机构和从事银行业务企业的行政程序负担。

❓ 자주 묻는 질문

越南国家银行有哪些任务?

越南国家银行的任务包括向政府提交法律草案、决议、年度发展战略;管理国家货币、银行业务、外汇、存款保险、国际支付和反洗钱。

越南国家银行对信贷机构有何权限?

越南国家银行有权管理信贷机构,并对严重违反法律规定的行为采取特别措施。

本法令从何时起生效?

本法令自2025年3月1日起生效。

越南国家银行对外汇进行哪些管理?

越南国家银行管理经常项目和资本项目的外汇交易,在越南领土上使用外汇的活动;经营、提供外汇服务及其他与外汇相关的交易。

越南国家银行的组织结构包括哪些单位?

越南国家银行的组织结构包括20个行政和公共事业单位,如货币政策司、支付司、各行业信贷司等。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:26/2025/NĐ-CP
河内,2025年2月24日

关于国家银行职能、任务、权限和组织结构的规定

越南社会主义共和国

____________

根据二〇二五年二月二十四日第28号《政府法令》,关于外交部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2010年6月16日《越南国家银行法》;

根据越南国家银行行长的提议;

政府发布关于国家银行职能、任务、权限和组织结构的法令。

第一条 位置与职能

国家银行(以下简称“国家银行”)是政府部级机构,是越南社会主义共和国中央银行;负责管理国家货币、银行业务和外汇事务,并提供属于国家银行管理范围内的公共服务;执行中央银行职能,包括发行货币、为金融机构提供银行服务以及向政府提供货币服务。

第二条 职责和权限

国家银行根据《国家银行法》、《政府组织法》、政府关于部级和相当于部级机构职能、任务、权限和组织结构的规定以及具体任务和权限履行以下职责:

一、向政府提交法律草案、国会决议草案、法规草案、常设委员会决议草案;提交政府决议草案、总理指示和其他属于国家银行管理范围的文件;提交年度和长期发展战略、国家目标计划、行动计划和重要国家项目文件,这些文件属于国家银行管理范围。

二、向总理提交属于国家银行管理范围或按分工要求的决定草案、指示和其他文件。

三、发布通知和其他属于国家银行管理范围的文件。指导、监督并承担组织实施法律法规、发展规划项目的责任,这些规划项目已经发布或批准,属于国家银行管理范围。

四、制定年度通货膨胀指标并向政府报告;使用实施国家货币政策的工具,包括再贴现、利率、汇率、法定准备金、公开市场操作、国家银行票据发行及其他措施来实施国家货币政策。

五、组织统计调查,收集和存储经济、金融、货币和银行业务信息,这些信息属于国家银行权限范围内,国内外均包括;进行货币和银行业的分析和预测工作;按照法律规定公开货币和银行业务信息。

六、颁发、修改、补充、撤销金融机构成立和运营许可证,外国银行分行设立许可证,外国金融机构代表处设立许可证,其他有银行业务的外国组织设立许可证;颁发、修改、补充和撤销非银行组织提供支付中介服务的许可证;颁发、重新颁发、变更内容和撤销提供信用信息服务(信用信息服务资格证书)的许可证;颁发、撤销金融微贷项目登记证书;根据法律规定批准金融机构的购并、拆分、合并和解散事项。

七、对严重违反货币和银行业务法律规定、财务困难、可能危及银行系统安全的金融机构采取特别处理措施,包括购买金融机构股份;暂停、临时暂停、免去金融机构管理人员职务;决定金融机构的合并、解散;将金融机构置于特别监管状态;根据破产法规定行使自己的职责。

八、批准拟任金融机构董事会成员、董事会成员、监事会成员、总经理(经理)的人选;根据《金融机构法》的规定批准其他变更事项。

九、根据反洗钱法律规定,执行反洗钱国家管理工作。

十、检查、审计、监督银行业务;对外汇业务、黄金交易业务、反洗钱业务进行检查、审计;监控信贷活动;有权要求被审计银行和被监督银行聘请独立审计机构进行独立审计;根据法律规定处理货币、银行业务、外汇业务和反洗钱领域的违法行为。

十一、根据存款保险法律规定,执行存款保险国家管理工作。

十二、主持编制、跟踪、预测和分析国际收支平衡结果;根据法律规定报告越南国际收支情况;作为提供越南国际收支数据给国内外组织的联络点。

十三、组织、管理和监督确保国家支付系统的安全和效率;为银行提供支付服务;监督支付中介服务活动;参与组织和监督经济中的支付系统运行;管理经济中的支付手段。

十四、执行外汇管理、外汇业务和黄金交易业务的国家管理工作。

a) 管理经常项目、资本项目交易中的外汇活动,在越南领土上使用外汇的活动;经营、提供外汇服务和与外汇相关的其他交易活动;根据法律规定管理边境地区的外汇活动;

b) 根据法律规定管理国家外汇储备;在国内市场上买卖外汇以实现国家货币政策目标;与国家预算、国际组织和其他来源进行外汇买卖;在国际市场买卖外汇并根据法律规定执行其他外汇交易;

c) 公布汇率;决定汇率制度和汇率调控机制;

d) 根据法律规定向金融机构、外国银行分行及其他机构发放或收回经营、提供外汇服务的批准文件;

đ) 根据法律规定管理外国对越南的投资以及越南对外投资的外汇活动;

e) 根据法律规定管理黄金经营活动;

g) 管理居民对外借款和还款活动,这些活动是根据法律规定可以自行对外借款和还款的对象;

指导并组织实施政府担保的国外贷款登记或变更登记手续,按照法律规定办理;

根据法律规定管理金融机构和经济组织对非居民的贷款、收债和担保活动;

15. 代表越南社会主义共和国和越南政府在国际货币基金组织(IMF)、世界银行集团(WB)、亚洲开发银行(ADB)、国际投资银行(IIB)、国际经济合作银行(IBEC)、亚洲基础设施投资银行(AIIB)以及其他国际货币金融组织;

在上述国际货币金融组织中行使越南的权利和义务;向政府、国务院总理提出发展和扩大与这些组织合作关系的政策和措施建议;

16. 向政府提议签署由越南国家银行代表的国际货币金融组织提供的不附带贷款条件的无偿官方发展援助协议,根据法律规定办理;

17. 根据法律规定在货币、银行和外汇领域开展国际合作;作为成员参与并实施国际组织关于反洗钱的义务;

18. 稳定货币金融体系:

a) 综合分析预测货币金融形势;提出预防系统性风险的措施;

b) 制定应对危机的政策和措施,确保货币银行和金融系统的稳定;

19. 执行中央银行业务:

a) 设计货币样本,印制、铸造、保管、运输纸币和硬币;执行发行、回收、替换和销毁纸币和硬币的业务;

b) 为短期资金供应和支付手段提供再融资,以支持金融机构;根据政府、国务院总理的指示,为特定对象提供再融资支持;

c) 组织、管理和发展货币市场;管理、运营国内货币市场和银行间外汇市场;

20. 根据法律规定对金融机构进行特别贷款;

21. 组织信贷信息体系并提供信贷信息服务;履行对信贷信息活动组织的国家管理职能;分析法人和个人在越南境内的信用评级;

22. 为国库提供代理服务并执行相关银行业务;

23. 与财政部共同参与国债和政府担保债券的发行工作;

24. 决定批准投资项目,决定属于中国人民银行管理范围内的项目的投资计划;根据法律规定组织实施跟踪、评估、监督、检查和审计属于中国人民银行管理范围内的计划、项目情况;

25. 组织并指导根据法律规定在银行业领域开展科学研究、应用科学技术进步和环境保护工作;

26. 组织根据法律规定开展货币银行业务培训和提高;

27. 决定具体方针和措施,并指导执行货币、银行业和外汇领域的公共服务单位运作机制;根据法律规定管理其权限范围内的事业单位;

28. 根据法律规定执行作为国有股份所有者在金融机构、金融组织和国有资本企业中的职责;

使用法定资本成立特殊企业,以执行中国人民银行的职能和任务,根据国务院总理的决定办理;

29. 根据法律规定执行中国人民银行管理范围内行业协会和非政府组织的任务和权力;

30. 进行监督检查、处理申诉和举报;防止腐败、接待公民;节约反对浪费,根据法律规定办理;

31. 决定并指导中国人民银行行政改革计划的实施,根据政府行政改革计划的目标和内容以及国务院总理的指示;决定并指导改进工作方式、办公现代化、公务文化和信息技术应用及数字化转型,以服务于中国人民银行的工作;

32. 管理并组织实施与中国人民银行职能和任务相关的银行业传播活动。

33. 管理机构编制、公务员编制、职工人数、岗位设置、按职级的公务员结构、按职务名称的专业技术人员结构和事业单位法人单位内的工作人员数量;决定轮岗、调动、任命、重新任命、免职、辞职、撤职、退休、离职、奖励、纪律处分;干部、公务员、专业技术人员和职工的待遇制度、政策、培训和发展等属于法定权限范围内的事项。

34. 向国务院总理提交关于招聘机制和符合国家银行特殊业务活动的干部、公务员待遇制度的规定。

按照法律规定管理所分配的财务和资产。

执行由政府、国务院总理指派和法律规定的所有其他任务和权力。

第三章 组织结构

1. 货币政策司。

2. 支付司。

3. 经济信贷司。

4. 预测与统计—货币金融稳定司。

5.国际合作司。

6. 法制司。

7. 财务会计司。

8. 干部人事司。

9. 办公室。

10. 国家银行监察局。

11. 交易部。

12. 信息技术局。

13. 发行和金库局。

14. 外汇管理局。

15. 反洗钱局。

16. 监管信用机构局。

17. 信用机构安全系统管理局。

18. 国家银行各区域分行(国家银行区域)。

19. 国家信用信息中心。

20. 银行时报。

第1至第18个单位是行政组织,协助国家银行行长执行国家管理和中央银行职能;第19和第20个单位是公共服务单位,服务于国家银行的国家管理职能。

货币政策司、预测与统计—货币金融稳定司设有6个处。经济信贷司、国际合作司、财务会计司、干部人事司设有5个处。支付司设有4个处。法制司设有3个处。

国家银行行长向国务院总理提交发布属于国家银行越南的其他公共服务单位名单的决定。

国家银行行长发布决定规定国家银行下属组织和单位的功能、职责、权力和组织结构,按照法律规定。

条 4. 生效日期

1. 本法令自2025年3月1日起生效。

二、本法令废止以下内容:

a) 2022年12月12日国务院令第102号关于国家银行越南的功能、职责、权力和组织结构的规定;

b) 2014年4月7日国务院令第26号关于银行业监管和监督的组织和活动;

c) 2019年5月17日国务院令第43号对2014年4月7日国务院令第26号进行修改和补充;

d) 2024年11月6日国务院令第146号对2022年12月12日国务院令第102号关于国家银行越南的功能、职责、权力和组织结构的规定以及2014年4月7日国务院令第26号关于银行业监管和监督的组织和活动(已在2019年5月17日国务院令第43号中进行了修改和补充)进行修改、补充和废除;

đ) 2024年11月6日国务院总理令第18号关于国家银行越南直属的银行业监管和监督机构的功能、职责、权力和组织结构的规定。

条 5. 责任执行

国家银行行长、各部部长、相当于部级的机关首长、政府所属机关首长、各省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。

附件一
国务院总理 
副总理 
聂文俊
洪德福

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 111
46/2010/QH12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 발효 중 63/2025/QH15 Luật Tổ chức chính phủ số 63/2025/QH15 발효 중 68/2025/TT-NHNN Thông tư số 68/2025/TT-NHNN Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 발효 중 28/2025/TT-NHNN Thông tư số 28/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân 발효 중 84/2025/TT-NHNN Thông tư số 84/2025/TT-NHNN Quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 64/2025/TT-NHNN Thông tư số 64/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô 발효 중 85/2025/TT-NHNN Thông tư số 85/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy 발효 중 69/2025/TT-NHNN Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính 발효 중 15/2025/TT-NHNN Thông tư số 15/2025/TT-NHNN Hướng dẫn về cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực ngân hàng 발효 중 66/2025/TT-NHNN Thông tư số 66/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2024/TT-NHNN quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng 발효 중 05/2025/TT-NHNN Thông tư số 05/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá 발효 중 42/2025/TT-NHNN Thông tư số 42/2025/TT-NHNN Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã 발효 중 62/2025/TT-NHNN Thông tư số 62/2025/TT-NHNN Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô 미발효 72/2025/TT-NHNN Thông tư số 72/2025/TT-NHNN Hướng dẫn về sử dụng tài khoản để thực hiện các hoạt động ngoại hối tại Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam 발효 중 30/2025/TT-NHNN Thông tư số 30/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung của thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt 발효 중 39/2025/TT-NHNN Thông tư số 39/2025/TT-NHNN Quy định về việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức 발효 중 76/2025/TT-NHNN Thông tư số 76/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng 발효 중 29/2025/TT-NHNN Thông tư số 29/2025/TT-NHNN Hướng dẫn tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn 발효 중 40/2025/TT-NHNN Thông tư số 40/2025/TT-NHNN Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí 발효 중 35/2025/TT-NHNN THÔNG TƯ SỐ 35/2025/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG 발효 중 46/2025/TT-NHNN Thông tư số 46/2025/TT-NHNN quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 14/2026/TT-NHNN Thông tư 14/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về tổ chức tài chính vi mô liên quan đến cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính 발효 중 70/2025/TT-NHNN Thông tư số 70/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành 발효 중 48/2025/TT-NHNN Thông tư số 48/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy 발효 중 55/2025/TT-NHNN Thông tư số 55/2025/TT-NHNN Quy định cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 발효 중 2/2026/TT-NHNN THÔNG TƯ SỐ 2/2026/TT-NHNN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 35/2025/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG 발효 중 47/2025/TT-NHNN Thông tư số 47/2025/TT-NHNN Hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần 발효 중 16/2026/TT-NHNN Thông tư 16/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc thu, đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông 발효 중 77/2025/TT-NHNN Thông tư số 77/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng 발효 중 67/2025/TT-NHNN Thông tư số 67/2025/TT-NHNN Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành 발효 중 79/2025/TT-NHNN Thông tư số 79/2025/TT-NHNN Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 07/2026/TT-NHNN Thông tư 07/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN quy định hoạt động môi giới tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 21/2025/TT-NHNN Thông tư số 21/2025/TT-NHNN Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 07/2025/TT-NHNN Thông tư số 07/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2024/TT-NHNN ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng 발효 중 19/2025/TT-NHNN Thông tư số 19/2025/TT-NHNN Quy định về mạng lưới hoạt động của tài chính vi mô 발효 중 75/2025/TT-NHNN Thông tư số 75/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính 발효 중 20/2025/TT-NHNN Thông tư số 20/2025/TT-NHNN Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng 발효 중 24/2025/TT-NHNN Thông tư số 24/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2024/TT-NHNN quy định về hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng 발효 중 37/2025/TT-NHNN Thông tư số 37/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 59/2025/TT-NHNN Thông tư số 59/2025/TT-NHNN Quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước 발효 중 49/2025/TT-NHNN Thông tư số 49/2025/TT-NHNN Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 발효 중 13/2026/TT-NHNN Thông tư 13/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 53/2018/TT-NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 발효 중 03/2025/TT-NHNN Thông tư số 03/2025/TT-NHNN Quy định về mở và sử dụng tài khoản bằng đồng Việt Nam để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 21/2026/TT-NHNN Thông tư 21/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung Điều 15 Thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt 발효 중 03/2026/TT-NHNN Thông tư 03/2026/TT-NHNN Quy định định mức khoán chi trong công tác xây dựng Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thông tư liên tịch do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì xây dựng và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán chi phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 22/2026/TT-NHNN Thông tư 22/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 발효 중 23/2025/TT-NHNN Thông tư số 23/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2019/TT-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 34/2025/TT-NHNN Thông tư số 34/2025/TT-NHNN Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP 발효 중 52/2025/TT-NHNN Thông tư số 52/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng 발효 중 16/2025/TT-NHNN Thông tư số 16/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 발효 중 26/2025/TT-NHNN Thông tư số 26/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư 62/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 về điều kiện trình tự, thủ tục tổ chức lại tổ chức tín dụng 발효 중 51/2025/TT-NHNN Thông tư số 51/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp 발효 중 32/2025/TT-NHNN Thông tư số 32/2025/TT-NHNN Hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 22/2025/TT-NHNN Thông tư số 22/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giám sát tiêu hủy tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 78/2025/TT-NHNN Thông tư số 78/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính 발효 중 83/2025/TT-NHNN Thông tư số 83/2025/TT-NHNN Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 17/2025/TT-NHNN Thông tư số 17/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2018/TT-NHNN ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc 발효 중 01/2026/TT-NHNN Thông tư số 01/2026/TT-NHNN Quy định việc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 발효 중 65/2025/TT-NHNN Thông tư số 65/2025/TT-NHNN Quy định xếp hạng tổ chức tài chính vi mô 발효 중 02/2025/TT-NHNN Thông tư số 02/2025/TT-NHNN Quy định về phát hành chứng chỉ tiền gửi trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 60/2025/TT-NHNN Thông tư số 60/2025/TT-NHNN Quy định điều kiện, hồ sơ và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng 발효 중 56/2025/TT-NHNN Thông tư số 56/2025/TT-NHNN Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô 발효 중 01/2025/TT-NHNN Thông tư số 01/2025/TT-NHNN Quy định về cấp Giấy phép lần đầu, cấp đổi Giấy phép của quỹ tín dụng nhân dân 발효 중 17/2026/TT-NHNN Thông tư 17/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý ngoại hối liên quan đến phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính 미발효 18/2026/TT-NHNN Thông tư 18/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2015/TT-NHNN quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng, được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 18/2023/TT-NHNN và Thông tư số 11/2025/TT-NHNN 발효 중 19/2026/TT-NHNN Thông tư 19/2026/TT-NHNN Quy định về phân cấp trong thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 94/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng 발효 중 10/2026/TT-NHNN Thông tư 10/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2025/TT-NHNN 발효 중 73/2025/TT-NHNN Thông tư số 73/2025/TT-NHNN Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã 발효 중 58/2025/TT-NHNN Thông tư số 58/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2025/TT-NHNN hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP 발효 중 04/2025/TT-NHNN Thông tư số 04/2025/TT-NHNN Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Ngân hàng 발효 중 54/2025/TT-NHNN Thông tư số 54/2025/TT-NHNN Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô 발효 중 61/2025/TT-NHNN Thông tư số 61/2025/TT-NHNN Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại 발효 중 53/2025/TT-NHNN Thông tư số 53/2025/TT-NHNN Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã 발효 중 63/2025/TT-NHNN Thông tư số 63/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân 발효 중 12/2025/TT-NHNN Thông tư số 12/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài, tổ chức tín dụng phi ngân hàng 발효 중 20/2026/TT-NHNN Thông tư 20/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2015/TT-NHNN quy định hoạt động cung ứng và sử dụng séc 발효 중 09/2025/TT-NHNN Thông tư số 09/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2023/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước việt Nam quy định về công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng 발효 중 08/2026/TT-NHNN Thông tư 08/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 20 Thông tư số 22/2019/TT-NHNN quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 10/2025/TT-NHNN Thông tư số 10/2025/TT-NHNN Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân. 발효 중 08/2025/TT-NHNN Thông tư số 08/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại 발효 중 44/2025/TT-NHNN Thông tư số 44/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động đại lý thanh toán 발효 중 25/2025/TT-NHNN Thông tư số 25/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 17/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy định việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 발효 중 18/2025/TT-NHNN Thông tư số 18/2025/TT-NHNN Quy định về thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô 발효 중 80/2025/TT-NHNN Thông tư số 80/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp 발효 중 33/2025/TT-NHNN Thông tư số 33/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2014/TT-NHNN quy định về phân loại, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý 발효 중 11/2026/TT-NHNN Thông tư 11/2026/TT-NHNN Phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin tín dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng 발효 중 13/2025/TT-NHNN Thông tư số 13/2025/TT-NHNN Quy định về quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 06/2025/TT-NHNN Thông tư số 06/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 7 Thông tư số 07/2024/TT-NHNN ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý thanh toán 발효 중 82/2025/TT-NHNN Thông tư số 82/2025/TT-NHNN Quy định về trạng thái vàng của các tổ chức tín dụng 발효 중 41/2025/TT-NHNN Thông tư số 41/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sô 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 발효 중 38/2025/TT-NHNN Thông tư số 38/2025/TT-NHNN Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 발효 중 43/2025/TT-NHNN Thông tư số 43/2025/TT-NHNN sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng 발효 중 71/2025/TT-NHNN Thông tư số 71/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội 발효 중 27/2025/TT-NHNN Thông tư số 27/2025/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền 발효 중 12/2026/TT-NHNN Thông tư 12/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2007/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành Quy chế cấp, sử dụng và quản lý mã tổ chức phát hành thẻ ngân hàng 발효 중 50/2025/TT-NHNN Thông tư số 50/2025/TT-NHNN Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của NHTM, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài 발효 중 36/2025/TT-NHNN Thông tư số 36/2025/TT-NHNN Hướng dẫn vi trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Ngân hàng trong tổ chức hành chính ngành, lĩnh vực ngân hàng 발효 중 11/2025/TT-NHNN Thông tư số 11/2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21 tháng 10 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng 발효 중 45/2025/TT-NHNN Thông tư số 45/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng 발효 중 15/2026/TT-NHNN Thông tư 15/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về tổ chức tín dụng là hợp tác xã liên quan đến cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính 발효 중 81/2025/TT-NHNN Thông tư số 81 /2025/TT- NHNN Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng 발효 중 74/2025/TT-NHNN Thông tư số 74 /2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2018/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện các biện pháp điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ các tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn 발효 중 31/2025/TT-NHNN Thông tư số 31 /2025/TT-NHNN Quy định về hoạt động của công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng trong lĩnh vực quản lý nợ và khai thác tài sản 발효 중 25/2026/TT-NHNN Thông tư số 25/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-NHNN quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 27/2026/TT-NHNN Thông tư số 27/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 51/2024/TT-NHNN quy định về kiểm toán độc lập đối với ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 미발효 24/2026/TT-NHNN Thông tư số 24/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2024/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô và Thông tư số 36/2024/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tín dụng là hợp tác xã 미발효 26/2026/TT-NHNN Thông tư số 26/2026/TT-NHNN Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 미발효 04/2026/TT-NHNN Thông tư số 04/2026/TT-NHNN Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động bảo hiểm tiền gửi 발효 중 06/2026/TT-NHNN Thông tư số 06/2026/TT-NHNN Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối 발효 중 29/2026/TT-NHNN Thông tư số 29/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng 미발효 28/2026/TT-NHNN Thông tư số 28/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2019/TT-NHNN quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 미발효
폐지됨 1
26/2025/NĐ-CP
法令第26/2025/NĐ-CP规定越南国家银行的职能、任务、权限和组织结构
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.