通知280/2016/TT-BTC关于规定水利公益产品和服务最高价格

通知280/2016/TT-BTC规定了适用于从事经营活动和与水利工程管理有关的组织的水利公益产品和服务的最高价格。该文件为不同地区和灌溉方法提供了具体的定价表。

文号280/2016/TT-BTC
文件类型通知
发布机关财政部
签署人Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
更新17/06/2026
领域未分类
发布日期14/11/2016
生效日期01/01/2017
失效日期02/08/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

通知280/2016/TT-BTC规定了适用于从事经营活动和与水利工程管理有关的组织的水利公益产品和服务的最高价格。该文件为不同地区和灌溉方法提供了具体的定价表。

适用范围

所有经济成分的企业、用水合作组织,以及依法登记从事与水利工程管理有关活动的组织和个人。

要点

  • 水利企业供应公益产品和服务时,收费不得超过本通知第三条规定的最高价格(第四条)。
  • 根据地区和灌溉方法的不同,水稻种植土地的最高定价表从每公顷每季732,000元到1,811,000元不等(第三条)。
  • 水利公益产品和服务的最高价格不包括增值税(第五条)。
  • 供应单位必须按照法律规定公布和公开价格信息(第三条)。
  • 农业农村部和省人民政府可以规定具体价格,但不得超过财政部规定的最高价格(第五条)。

🌐 本文件的社会影响

  • 稳定水利公益产品和服务的价格。
  • 防止供应单位随意涨价。
  • 方便民众和企业在使用水利水资源方面。
  • 有助于有效管理水资源。

❓ 常见问题

湄公河三角洲地区的水稻种植土地最高价格是多少?

湄公河三角洲地区的水稻种植土地最高价格根据灌溉方法不同,从每公顷每季732,000元到1,055,000元不等。

生产食盐的最高价格是如何规定的?

生产食盐的最高价格按成品盐价值的2%计算(第三条)。

水利企业是否需要公布价格?

提供水利公益产品和服务的单位必须按照法律规定公布价格并公开价格信息(第五条)。

本通知何时生效?

本通知自2017年1月1日起生效。

全文

财政部
----------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:280/2016/TT-BTC

河内,二〇一六年十一月十四日

 

通知

关于水利工程公益产品和服务最高价格的规定

根据2015年11月25日第97/2015/QH13号《费用和收费法》;

根据2012年6月20日第11/2012/QH13号《价格法》

根据2013年11月14日第177/2013/NĐ-CP号政府法令,对《价格法》若干条款的具体规定和指导实施

根据2016年11月11日第149/2016/NĐ-CP号政府法令,对2013年11月14日第177/2013/NĐ-CP号政府法令关于若干《价格法》条款的实施细则和指导意见进行修改和补充;

根据政府《关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定》(第215/2013/NĐ-CP号,二零一三年十二月二十三日);

根据2013年10月16日第130/2013/NĐ-CP号政府法令关于生产和供应公共产品和服务;

根据价格管理总局局长的建议;

财政部部长发布本通知,规定水利工程公益产品和服务的最高价格如下:

第一条 调整范围

本通知规定水利工程公益产品和服务的最高价格。

第二条 适用对象

本通知适用于所有经济成分的企业、依法登记从事经营活动的用水合作组织、依法登记从事与水利工程管理运营有关活动的组织和个人(以下简称水利单位)以及与水利工程管理运营有关的机关和组织。

第三条 工程公益产品和服务的最高价格

一、稻田工程公益产品和服务的最高价格表:

信息类别

地区和工程措施

最高价格(元/公顷/季)

1

全国山区

 

 

- 动力灌溉排水

1.811

 

- 重力灌溉排水

1.267

 

- 重力与动力联合灌溉排水

1.539

2

红河平原

 

 

- 动力灌溉排水

1.646

 

- 重力灌溉排水

1.152

 

- 重力与动力联合灌溉排水

1.399

3

北部中游地区和北四区

 

 

- 动力灌溉排水

1.433

 

- 重力灌溉排水

1.003

 

- 重力与动力联合灌溉排水

1.218

4

南四区和中部沿海地区

 

 

- 动力灌溉排水

1.409

 

- 重力灌溉排水

986

 

- 重力与动力联合灌溉排水

1.197

5

西南高原

 

 

- 动力灌溉排水

1.629

 

- 重力灌溉排水

1.140

 

- 重力与动力联合灌溉排水

1.385

6

东南部地区

 

 

- 动力灌溉排水

1.329

 

- 重力灌溉排水

930

 

- 重力与动力联合灌溉排水

1.130

7

珠江三角洲平原

 

 

- 动力灌溉排水

1.055

 

- 重力灌溉排水

732

 

- 重力与动力联合灌溉排水

824

- 对于部分主动灌溉排水的情况,最高价格为上述表格价格的60%。

- 对于仅通过重力灌溉排水的情况,最高价格为上述表格价格的40%。

- 对于仅通过动力灌溉排水的情况,最高价格为上述表格价格的50%。

- 对于利用潮汐灌溉排水的情况,最高价格为重力灌溉排水价格的70%。

- 对于从第二级或以上级别取水的工程,该工程按照有权审批机关批准的规划建造,最高价格在上述表格价格基础上增加20%。

- 对于在同一面积上分别计算灌溉和排水价格的情况,灌溉价格按上述表格价格的70%,排水价格按30%计算。

二、对于种植秧苗、蔬菜、短期经济作物包括冬季作物的面积,最高价格为稻田最高价格的40%。

三、生产盐的最高价格按成品盐价值的2%计算。

四、本条第一、二、三款项规定的最高价格适用于每种灌溉排水方法和地区,并在用水合作组织到水利工程主枢纽的位置计算。

本通知规定的水利工程公益产品和服务的最高价格不包含增值税,依照《增值税法》第五条及对该法进行修改和补充的相关文件的规定。

第四条 工程公益产品和服务供应收入的管理和使用

一、当收取工程公益产品和服务供应费时,各单位应根据2010年5月14日第51/2010/NĐ-CP号政府法令关于销售货物和服务发票的规定、2014年1月17日第04/2014/NĐ-CP号政府法令对2010年5月14日第51/2010/NĐ-CP号政府法令的部分条款进行修改和补充的规定、2014年3月31日第39/2014/TT-BTC号财政部通知关于执行2010年5月14日第51/2010/NĐ-CP号政府法令和2014年1月17日第04/2014/NĐ-CP号政府法令关于销售货物和服务发票的规定以及相关替代或已修改和补充的文件(如有)的规定开具并使用销售服务发票。

二、水利工程公益产品和服务供应收入,在履行国家财政法律规定后,剩余部分由单位按规定使用。

条5. 组织实施

一、根据本通知第三条规定的最高价格,农业和农村发展部规定中央管理的工程公益产品和服务的具体价格,省、直辖市人民政府规定地方管理的工程公益产品和服务的具体价格,作为招标、订购和分配水利工程运营管理计划的依据。

二、根据财政部、农业和农村发展部规定的最高价格,省、直辖市人民政府规定具体价格,但不得超过财政部在本通知第三条中规定的工程公益产品和服务的最高价格。

三、提供工程公益产品和服务的单位必须按照法律规定公开价格信息。

第六条 实施细则

1. 本通知自2017年1月1日起生效。

2. 在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部反映以便研究解决。/

 


发送单位:
- 中央党务办公室;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 政府办公厅;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 國家審計署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
各中央群众团体机关;
- 各省、直辖市人民政府;
- 各省、自治区、直辖市农业农村厅(局)、财政厅(局);
- 司法部法规审查局;
- 财政部下属各单位;
- 公报;
- 政府网站;
- 财政部网站;
- 存档:VT、QLG(250)。

部长签署
副部长




trần văn hiếu

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 51
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 生效中 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 已失效 3494/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3494/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 214/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 214/2019/NQ-HĐND thong qua giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 873/2017/QĐ-UBND Quyết định số 873/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 3 Quyết định số 3938/2015/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 66/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2018/NQ-HĐND Về quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018-2020 已失效 134/2017/QĐ-UBND Quyết định số 134/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 70/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2024 已失效 47/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2023/NQ-HĐND Về Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2023 已失效 02/2018/QĐ-UBND (c) Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND (c) Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2020 已失效 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An năm 2018-2020 已失效 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020 已失效 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020 已失效 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá dịch vụ lấy nước từ sau vị trí cống đầu kênh đến mặt ruộng do địa phương quản lý áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 40/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND Quy định một số loại phí, lệ phí, học phí và giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 80/2017/QĐ-UBND Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 95/2017/QĐ-UBND Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và tiền nước để phục vụ các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức trần dịch vụ thủy lợi và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, mức thu tiền nước và mức trần giá dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 13/1/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/ 2017/QĐ-UBND Về việc Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND V/v bãi bỏ Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 15/7/2015 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về mức thu thủy lợi phí, tiền nước; quản lý và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước, kinh phí cấp bù thủy lợi phí từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 83/2016/QĐ-UBND Quyết định số 83/2016/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 84/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2022 已失效 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Kéo dài thời gian và tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2020 已失效 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, mức thu tiền nước và công tác quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中
280/2016/TT-BTC
通知280/2016/TT-BTC关于规定水利公益产品和服务最高价格
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 37
15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi, bổ sung Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 生效中 40/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 – 2020. 已失效 47/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang 已失效 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, giai đoạn 2021 - 2025 已失效 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 95/2017/QĐ-UBND Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 已失效 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An 生效中 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 已失效 83/2016/QĐ-UBND Quyết định số 83/2016/QĐ-UBND Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 已失效 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 已失效 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 已失效 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh 已失效 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động. 已失效 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 84/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng thôn thôn mới giai đoạn 2021-2025 已失效 80/2017/QĐ-UBND Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 70/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 生效中 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 生效中 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 生效中 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 已失效 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 已失效 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。