联合通知第46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL号关于省级和县级流动宣传队特殊管理制度的指导意见

本通知对省级和县级流动宣传队的年度活动定额、保障活动经费来源及特殊支出项目和标准进行指导。该文件适用于编制内和编制外的宣传员。

문서 번호46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn Cơ Quan Ban Hành Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Chức Danh -- Người Ký Huỳnh Vĩnh Ái
업데이트17. 06. 2026
산업财政
분야预算管理
발행일11. 03. 2016
발효일01. 05. 2016
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知对省级和县级流动宣传队的年度活动定额、保障活动经费来源及特殊支出项目和标准进行指导。该文件适用于编制内和编制外的宣传员。

적용 범위

省级和县级流动宣传队的编制内和编制外宣传员;相关机构和组织

핵심 사항

  • 省级流动宣传队每年必须开展120至140场活动(第二条)
  • 编制内的流动宣传队宣传员享受由省长决定的具体演出补助和训练补助(第四条)
  • 每场流动演出的主要角色补助为每人100,000元;其他角色为每人80,000元(第四条)
  • 流动宣传队的活动经费按照现行公立事业单位的规定执行(第三条)
  • 参加训练和流动演出的编制外宣传员根据本通知的规定享受训练和演出补助(第四条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强省级和县级流动宣传队的活动效果
  • 提高编制内和编制外宣传员的收入
  • 有助于提高流动演出节目的质量
  • 严格管理流动宣传队的活动经费

❓ 자주 묻는 질문

省级流动宣传队的年度活动定额是多少?

省级流动宣传队每年必须开展120至140场活动。

主要角色的流动演出补助是多少?

主要角色的每场流动演出补助为每人100,000元。

编制外的宣传员是否可以享受训练和演出补助?

是的,与文化中心、信息展览中心或省、市、区、县、市的文化体育局签订合同参与训练和流动演出的编制外宣传员,在合同工资之外还可以享受训练和演出补助。

전문

财政部 文化部

体育和旅游
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL

北京,二零一六年三月十一日

 联合通知

关于对省级和县级流动宣传队实施特殊管理制度的指导意见

省级和县级流动宣传队

-------------------------------------

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 根据2003年6月6日第60/2003/NĐ-CP号政府法令关于详细规定并指导执行的内容 国家预算法;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2013年12月23日政府第215/2013/NĐ-CP号法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 根据2013年7月16日第76/2013/NĐ-CP号政府法令关于文化、体育和旅游部职能、任务、权限和组织结构的规定;

财政部部长和文化部部长联合发布关于对省和县级流动宣传队实行特殊管理制度的指导意见。

第一条 范围与对象

第一条 适用范围:本通知对由省、直辖市、区、县、市镇或省辖市的文化中心、展览信息中心或文化体育中心成立的流动宣传队(以下简称流动宣传队)实施特殊管理制度。

第二条 适用对象:本通知适用于流动宣传队内部和外部编制的宣传员及其他相关机关和组织。

第二条 流动宣传队活动定额

序号

内容

年度活动指标

县级

县级

1

年度活动次数

120至140次

100至120次

2

组织流动宣传联欢会、比赛和演出

1至2场

1至2场

3

编辑宣传节目,提供业务指导,发行宣传海报和其他宣传材料

8至12份

8至12份

4

开设基层宣传业务培训班

1至2期

1至2期

5

编辑和制作新节目

4至6个

4至6个

省、直辖市人民政府根据文化、体育和旅游局局长(文化体育局局长)的建议,在符合地方实际情况的基础上决定活动定额。具体活动定额可能低于或高于本通知规定的框架,但增加或减少幅度不得超过该框架的百分之二十。

第三条 流动宣传队活动经费保障来源

1. 国家财政预算现行分级管理的法律《国家预算法》对公立事业单位的规定。

2. 公立事业单位合法收入。

3. 法律规定的资助和援助。

第四条 流动宣传队特殊支出项目及标准

流动宣传队的活动经费按照现行对公立事业单位的规定执行。

流动宣传队特殊支出项目(培训补助、演出补助)的标准如下:

1. 在编流动宣传队成员可享受本通知规定的演出补助和培训补助。具体演出补助和培训补助标准由省、直辖市人民政府主席根据文化、体育和旅游局局长(文化体育局局长)、财政局局长的建议,并结合预算能力和实际情况确定。各地方的具体支出标准可以低于或高于本通知规定的标准,但降低标准不超过以下规定的培训补助和演出补助框架的百分之二十:

a) 新节目培训补助:每场新节目培训补助为每人每场四小时60,000元人民币。一个新节目的最大培训场次为十场。

b) 流动演出补助标准:

- 每场流动演出主要角色的补助为每人100,000元人民币。流动演出中主要角色的数量由省、直辖市、区、县、市镇或市镇文化中心、展览信息中心或文化体育中心的主任决定。

- 流动演出其他角色的每场补助为每人80,000元人民币。

2. 非编制人员(已被单位招聘的对象)参加新节目培训和流动演出,与省、直辖市、区、县、市镇文化中心、展览信息中心或文化体育中心主任签订合同,则除合同工资外,还享受本通知第四条第一款规定的培训和演出补助。

3. 对流动宣传队特殊任务的预算编制、分配、管理和使用以及结算,按照现行《国家预算法》及其相关指导文件的规定执行。

条5. 组织实施

第一条 本通知自二零一六年五月一日生效,并取代二零一一年十二月二十一日联署财政部、文化体育旅游部发布的第191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL号通知关于省级、直辖市、区、县、市镇流动宣传队特殊管理制度的指导意见。

第二条 对于省级、县级群众艺术团队成员在训练、参加比赛或执行经批准的政治任务时:省人民政府决定按照本通知规定的标准支付训练和演出补助。

三、在执行过程中如遇问题,请反馈给财政部和文化部、国家体育总局、国家旅游局研究解决。

部长签署

文化体育旅游部

副部长

(已签署)

桂永艾

部长签署

财政部

副部长

(已签署)

钩皇安 Tuấn

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 国务院总理和副总理;
- 中央办公厅和各党派机构;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 国家审计署;
- 主席府办公厅;
- 政府办公厅;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 各协会、团体中央机关;
- 各级人民代表大会、人民政府、财政局、文化体育旅游局、文化体育局、各省、直辖市国库;
司法部法规审查局;
- 公报;
- 政府网站;
- 财政部、文化体育旅游部网站;
- 存档:财政部(文电、会计司);文化体育旅游部(文电、文化司)。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 58
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 76/2013/NĐ-CP Nghị định số 76/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 748/2016/QĐ-UBND Quyết định số 748/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 127/2017/QĐ-UBND Quyết định số 127/2017/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù của Đội tuyên truyền lưu động tỉnh và các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đối với hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 발효 중 394/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 394/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi một số hoạt động thuộc lĩnh vực văn hóa, du lịch và gia đình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 23/2019/QĐ Quyết định số 23/2019/QĐ Ban hành quy định về định mức hoạt động, nội dung và mức chi đặc thù của đội tuyên truyền lưu động, thành viên đội nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định mức hoạt động, nội dung và mức chi đặc thù của đội tuyên truyền lưu động, thành viên đội nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 51/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương 발효 중 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định định mức, nội dung và mức chi hoạt động đặc thù của Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh 발효 중 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện 발효 중 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện tên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn của đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động của Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động của Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện và mức chi bồi dưỡng biểu diễn, luyện tập đối với các thành viên Đội Nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 16/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Bắc Kạn 발효 중 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện và mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn đối với các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu liên quan đến mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng và chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động, mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 59/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 về chế độ chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung Điểm 1 và Điểm 2 Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 발효 중 17/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí, lệ phí và mức chi đặc thù 발효 중 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 122/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Quy định về định mức hoạt động của Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện; mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn đối với thành viên Đội Nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về định mức hoạt động, nội dung và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 71/2016/QĐ-UBND Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Ban hành danh mục bãi bỏ 17 nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau 발효 중 80/2016/QĐ-UBND Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai 발효 중 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động, mức chi đặc thù đối với đội Tuyên truyền lưu động và đội Nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 발효 중 64/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND Về định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ quản lý và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc thực hiện chế độ mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động và mức bồi dưỡng biểu diễn, bồi dưỡng luyện tập đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện 만료됨 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động, nội dung chi và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 만료됨 26/VBHN-BTC Văn bản hợp nhất số 26/VBHN-BTC Thông tư liên tịch hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh 발효 중 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn khi tham gia hội thi, hội diễn hoặc thực hiện nhiệm vụ chính trị đối với đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi giải thưởng, bồi dưỡng đối với hội thi, hội diễn, liên hoan, hội thao phong trào thuộc lĩnh vực văn hóa nghệ thuật, thể thao trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 91/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai 발효 중 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chế độ quản lý đặc thù (định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, biểu diễn) đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 Số: 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức hoạt động; nội dung chi và mức chi đặc thù của Đội Tuyên truyền lưu động, thành viên Đội Nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 72/2017/QĐ-UBND Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨
46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL
联合通知第46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL号关于省级和县级流动宣传队特殊管理制度的指导意见
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 45
26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước 발효 중 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 만료됨 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 17/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 122/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 68/2026/QĐ-UBND Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông, giống cây trồng, vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 91/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2001/NQ-HĐ ngày 12/01/2001 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước 발효 중 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 만료됨 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 51/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, người tham gia Chương trình học và thực hành tại doanh nghiệp ở nước ngoài do Ủy ban nhân dân Tỉnh ký kết, hợp tác đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình, tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Về mức thu nhập chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố có nhu cầu thu hút giai đoạn 2018 - 2022 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 만료됨 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước 만료됨 80/2016/QĐ-UBND Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi 발효 중 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 64/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 59/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 72/2017/QĐ-UBND Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 71/2016/QĐ-UBND Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.