令第66/2013/法令-政府关于干部、公务员、职员和武装力量基本工资标准的规定

第66/2013/法令-政府规定从中央到乡级的干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准为每月115万越南盾,自2013年7月1日起生效。该法令还规定了实施资金来源,并自2013年8月15日起生效。

文号66/2013/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关司法部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新25/06/2026
领域未分类
发布日期27/06/2013
生效日期15/08/2013
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

第66/2013/法令-政府规定从中央到乡级的干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准为每月115万越南盾,自2013年7月1日起生效。该法令还规定了实施资金来源,并自2013年8月15日起生效。

适用范围

干部、公务员、职员以及在党、国家机关、社会组织和具有特殊性质的社会团体中的中央、省、县、乡级单位及武装力量中领取工资和津贴的人员。

要点

  • 领取工资和津贴的人员自2013年7月1日起适用基本工资标准为每月115万越南盾。
  • 基本工资标准根据国家财政能力、消费价格指数和国家经济增长速度进行调整。
  • 实施基本工资的资金包括节约经常性支出的10%,至少40%的收费和费用收入,地方财政增收的50%,以及中央财政对困难地区的支持。
  • 本法令自2013年8月15日起生效并取代统一最低工资标准。
  • 民政部、国防部、公安部、财政部和其他相关机构和地区负责指导和执行本法令。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:领取工资和津贴的人员将因新的基本工资标准而增加收入。
  • 消极影响:可能给地方政府和公立事业单位带来财务压力,因为需要补充资金。
  • 利益:干部、公务员、职员和武装力量将享受比以前更高的统一最低工资标准。

❓ 常见问题

新的基本工资标准是多少?

新的基本工资标准为每月115万越南盾,自2013年7月1日起生效。

哪些人适用这一基本工资标准?

在党、国家机关、社会组织和具有特殊性质的社会团体中的中央、省、县、乡级单位及武装力量中领取工资和津贴的人员。

本法令何时生效?

本法令自2013年8月15日起生效。

实施基本工资的资金来自哪里?

实施资金包括节约经常性支出的10%,至少40%的收费和费用收入,地方财政增收的50%,以及中央财政对困难地区的支持。

本法令如何取代统一最低工资标准?

根据本法令规定的基本工资标准自2013年7月1日起开始计算,并取代由有权机关制定的有关工资制度及其他与工资相关的制度中的统一最低工资标准。

全文

家标准在种植业领域。”规定基础工资标准适用于 干部、公务员、事业单位工作人员和武装力量人员

_______________________

 

根据法律T,经政府令第109/2025/NĐ-CP和第193/2025/NĐ-CP修正补充 ||| 职责无效日2001;

根据2000年6月18日通过的《劳动法》12;

根据2012年11月10日第32/2012/QH13号决议1国会关于 2013年国家预算草案;

根据内务部长和财政部长的建议无效本通知取代教育和培训部二〇一七年四月二十八日发布的编号为10/2017/TT-BGDĐT的远程高等教育培养制度的通知。;

政府发布本条例规定最低工资标准 l对于第三条 实施制度和政策的原则干部、公务员、职员和工作人员 l力量人员,

第一条 调整范围

本规定适用于干部、公务员、事业单位工作人员、领取工资和补贴人员以及在中央、省、直辖市、县、区、市镇(县级)、乡、镇、街道(乡级)党的机关、国家机关、政治社会团体和具有特殊性质的社会组织工作的劳动者(以下统称为领取工资和补贴人员)。 tr中央到县级干部、公务员,按照2008年《公务员法》第四条第一款和第二款的规定;

第二条 适用对象

第一条规定的领取工资和补贴人员包括:

1. 县级干部、公务员,按照2008年《公务员法》第四条第三款的规定;

2. 事业单位工作人员,根据2010年《事业单位工作人员条例》的规定;

3. 在党的机关、国家机关、政治社会团体签订劳动合同的劳动者,根据2000年11月17日国务院令第68号关于在行政机关和事业单位实施某些工作合同制度的规定;

4. 在事业单位签订劳动合同的劳动者,根据总理决定;在编制指标内由国家预算拨款的单位工作的人员;

5. 在具有特殊性质的社会组织工作的人员,根据2010年4月21日国务院令第45号关于社会组织的组织、活动和管理的规定; tr军官、专业军人、士官、义务兵和勤务人员、合同制工人,属于中国人民解放军;

6. 军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于中国人民解放军; tr军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;||| 导管军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;

7. 军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;

8. 军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;

9. 军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;

10. 军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队; 军官、士官、专业军人、义务兵、合同制工人,属于人民武装警察部队;

第三条 基本工资标准

1. 基础工资作为计算依据:

a) 计算工资表中的工资水平、补贴和其他法律规定待遇,适用于本规定第二条所列对象;根据第241/2025/NĐ-CP号令第五条第二款的规定,“副局长/副司长及相当职务”一词被“国内市场监管分局副局长/副科长及相当职务属于国内市场监管局”一词取代,该令对第33/2022/NĐ-CP号令的若干条款进行了修改和补充,该令于2022年5月27日由政府发布,详细规定了市场管理条例中的若干条款,自2025年9月10日起生效。计算活动费用,依照法律规定;

b) 计算各项扣除和按基础工资享受的待遇。

c) 自2013年7月1日起,基础工资为每月1150000元。

2. 基础工资根据国家财政能力、消费价格指数和经济增长速度进行调整。

3. 基础工资根据国家财政能力、消费价格指数和经济增长速度进行调整。a) 外观形状:基础工资根据国家财政能力、消费价格指数和经济增长速度进行调整。市人民政府; 基础工资根据国家财政能力、消费价格指数和经济增长速度进行调整。基础工资根据国家财政能力、消费价格指数和经济增长速度进行调整。

条4. 经费实施

1. 使用2013年年度预算中已获授权机构批准的经常性支出节约额的10%(不包括工资和类似工资的款项),适用于行政机关和事业单位。

2. 使用政府经常性预算资金并由中央机关、组织下达订单的公共服务产品(包括公益服务产品和公共福利服务产品)(不包括管理和维护铁路基础设施的服务)使用 行政机关和事业单位使用至少40%的收费和费用留存额,适用于2013年的制度;对于服务收入,至少使用40%的收支差额。特别地,对于医疗卫生事业单位,使用至少35%的留存额(扣除药品、血液、输液、化学制品和消耗品的成本后)。 q地方政府增加的税收收入的50%,不包括使用部分(包括地方政府实际执行2012年税收收入与2012年预算相比增长的50%,以及2013年预算与2012年预算相比增长的50%)。地方政府增加的税收收入的50%,不包括使用部分(包括地方政府实际执行2012年税收收入与2012年预算相比增长的50%,以及2013年预算与2012年预算相比增长的50%)。地方政府增加的税收收入的50%,不包括使用部分(包括地方政府实际执行2012年税收收入与2012年预算相比增长的50%,以及2013年预算与2012年预算相比增长的50%)。

3. 2012年底结余的行政机构、事业单位和地方各级财政资金用于实施工资改革。关于中央政府补充资金以确保各部委、中央机构和各省、直辖市能够按照本规定第四条第一款至第四款的规定实施基础工资标准,但仍然存在资金缺口的情况。中央政府支持困难地区,确保这些地区能够按照本规定实施基础工资标准,并提供额外补助金,以确保乡、村、社区非专职人员的补贴基金,根据2013年4月8日国务院令第29号对2009年10月22日国务院令第92号关于乡、镇、街道专职和非专职人员职务名称、数量及有关待遇的规定进行修改和补充。本规定自2013年8月15日起生效。

4. 本规定规定的基础工资从2013年7月1日起开始计算,并取代以前有关最低工资标准的规定。内务部部长负责指导本规定中涉及领取工资和补贴人员的行政机关、组织和具有特殊性质的社会组织的实施。

5. 国防部部长、公安部部长在与内务部部长协商一致后,负责指导本规定中涉及其管辖范围内的对象的实施。,经政府令第109/2025/NĐ-CP和第193/2025/NĐ-CP修正补充 财政部部长:ơ 指导确定实施本规定的基础工资所需的资金来源和方式。

6. 审核并补充各部委、中央机构和各省、直辖市实施基础工资所需的资金,根据本规定第四条第五款的规定;对于困难地区,根据本规定第四条第六款的规定提供目标补助,并在年末汇总报告总理实施结果。

a) 交通部2005年1月4日第01/2005/QĐ-BGTVT号决定关于越南铁路监察局的职能、任务、权限和组织;效力二 撤销国家银行2011年第25/2011/TT-NHNN号通知关于执行简化外汇业务行政程序方案的通知,该通知涉及根据政府关于国家银行职能范围内简化行政程序的决议实施简化外汇业务行政程序的内容。协定;实 施

1. 财政部部长:

2. 指导确定实施本规定的基础工资所需的资金来源和方式。

第六条 责任指导与实施

1. 财政部部长:每种酒标贴的特点。 审核并补充各部委、中央机构和各省、直辖市实施基础工资所需的资金,根据本规定第四条第五款的规定;对于困难地区,根据本规定第四条第六款的规定提供目标补助,并在年末汇总报告总理实施结果。

2. 财政部部长:

3. 财政部部长:

a) 指导确定实施本规定的基础工资所需的资金来源和方式。

b) 审核并补充各部委、中央机构和各省、直辖市实施基础工资所需的资金,根据本规定第四条第五款的规定;对于困难地区,根据本规定第四条第六款的规定提供目标补助,并在年末汇总报告总理实施结果。

4. 编号:45/VBHN-BQP

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 58
32/2012/QH13 Nghị quyết số 32/2012/QH13 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 生效中 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 104/2013/TT-BTC Thông tư số 104/2013/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ. 已失效 07/2013/TT-BNV Thông tư số 07/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đổi với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù 已失效 98/2014/QĐ-UBND Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 生效中 333/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 333/2014/NQ-HĐND V/v quy định mức hỗ trợ bệnh nhân Phong khu điều trị K10 Nậm Zin thuộc trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh Điện Biên 生效中 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 已失效 322/2014/QĐ-UBND Quyết định số 322/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 63/2013/QĐ-UBND Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 生效中 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Đơn giá quan trắc và phân tích Môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá về tư liệu môi trường và lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 生效中 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Về viêc ban hành đơn giá thống kê đất đai hang năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận 已失效 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ- HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu dân cư; Hỗ trợ kinh phí hoạt động các chi hội thuộc tổ chức chính trị- xã hội ở khu đặc biệt khó khăn, thuộc khu xã đặc biệt khó khăn và an toàn khu 已失效 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu và xây dựng phần mềm hỗ trợ xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Đồng Nai 已失效 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 已失效 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai 已失效 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính 已失效 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Về ban hành bộ Đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định đơn giá tiền lương tưới nghiệm thu trong công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh 已失效 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp cho Bảo vệ dân phố tỉnh Yên Bái 已失效 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận 已失效 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng (sửa đổi, bổ sung) tỉnh Ninh Thuận 已失效 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi, bổ sung) tỉnh Ninh Thuận 已失效 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 20/2014/QĐ.UBND Quyết định số 20/2014/QĐ.UBND Về việc điều chỉnh mức thu tại Quyết định số 70/2009/QĐ.UBND ngày 11/8/2009 của UBND tỉnh Nghệ An quy định mức thu đối với hình thức học thêm có tổ chức trong các trường công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá Đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 已失效 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Bổ sung định mức chi hoạt động thường xuyên cho khu điều trị phong K10 Nậm Zin và điều chỉnh mức hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân phong 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ bệnh nhân Phong khu điều trị K10 Nậm Zin thuộc trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh Điện Biên 已失效
被其引用 9
29/2013/NĐ-CP Nghị định số 29/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 生效中 26/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước 已失效 32/2015/TT-BTC Thông tư số 32/2015/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ; điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 09/2015/NĐ-CP ngày 22/01/2015 của Chính phủ. 生效中 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 已失效 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 已失效 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效
66/2013/NĐ-CP
令第66/2013/法令-政府关于干部、公务员、职员和武装力量基本工资标准的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 42
43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 已失效 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 已失效 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Quảng Bình 已失效 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 已失效 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 已失效 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 已失效 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 已失效 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn 已失效 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 生效中 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 已失效 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện hỗ trợ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ từ nguồn mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 14/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường 已失效 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 已失效 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề 生效中 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 37/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 已失效 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 已失效 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。