令第67/2003/ND-CP关于废水环境保护费的规定

令第67/2003/ND-CP规定了废水环境保护费,适用于工业生产和排放生活污水的家庭。收费金额根据废水质量确定,并用于环境保护管理。

문서 번호67/2003/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관财政部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일13. 06. 2003
발효일01. 01. 2004
효력 만료일01. 07. 2013
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第67/2003/ND-CP规定了废水环境保护费,适用于工业生产和排放生活污水的家庭。收费金额根据废水质量确定,并用于环境保护管理。

적용 범위

工业生产单位和排放生活污水的家庭。

핵심 사항

  • 排放生活污水的工业生产单位和家庭必须缴纳废水环境保护费。
  • 生活污水的收费标准为自来水售价的10%-10%,而工业废水的收费标准则取决于废水中污染物的含量。
  • 环境保护费将被管理和用于补充越南环境基金的资金,并投资于地方项目。
  • 缴纳环境保护费的对象需申报并按时向供水单位或自然资源与环境局缴纳费用。
  • 违反环境保护费规定的行为将依法处理。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:为环境基金提供资金来源,减少废水污染。
  • 消极影响:增加工业生产和排放生活污水的家庭的成本。

❓ 자주 묻는 질문

哪些单位需要缴纳环境保护费?

排放生活污水的工业生产单位和家庭必须缴纳环境保护费。

工业废水的收费标准是多少?

工业废水的收费标准根据污染物含量确定,每公斤污染物收费100-300,000元。

环境保护费如何使用?

环境保护费将被管理和用于补充越南环境基金的资金,并投资于地方项目。

缴纳对象需要做什么?

缴纳环境保护费的对象需申报并按时向供水单位或自然资源与环境局缴纳费用。

违反环境保护费规定会受到什么处罚?

违规行为将依据有关收费、费用的法律规定进行处理。如果同时违反了环境保护法和水资源法的规定,则还将按照环境保护法和水资源法的规定进行处理。

전문

关于废水的环境保护费

_________________

 

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据一九九三年十二月二十七日颁布的《环境保护法》;

根据1998年5月20日通过的《水法》;

根据二〇〇一年八月二十八日《费用和收费条例》;

为减少废水造成的环境污染,节约使用清洁水资源,并为环境基金提供资金以实施环境保护和污染治理工作;

根据财政部部长的建议,

令:

第一章:

总则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本法令规定了废水的环境保护费;收费、缴纳、管理和使用环境保护费的规定。

条 2.

1.本法令规定的废水环境保护费的对象是工业废水和生活废水。

2.工业废水是指从工业生产设施、农产品加工设施、林产品加工设施和水产品加工设施排放到环境中的废水。

3.生活废水是指从家庭和其他不包括在本条第2款规定范围内的组织排放到环境中的废水。

条 3. 根据本法令第二条规定的有废水的家庭或组织是废水环境保护费的缴纳对象。

组织实施 在以下情况下不收取废水环境保护费:

1. 水电站排出的废水和发电厂循环使用的废水;

2. 用于制盐并排入环境的海水;

3. 在政府正在实施价格补贴政策以使水价符合当地经济和社会生活的地区,家庭生活废水;

4. 农村地区和尚未建立清洁供水系统的家庭的生活废水。

第五条。 如果越南社会主义共和国签署或加入的国际条约对本法令的规定有不同的规定,则适用该国际条约的规定。

第二章:

收取、缴纳、管理和使用废水环境保护费的规定

条6. 废水环境保护费的收费标准如下:

1. 生活废水环境保护费按每立方米清洁水销售价格的百分比(%)计算,但最高不超过销售价格的10%(百分之十),不含增值税。对于自采自用的生活废水(除尚未建立供水系统的家庭外),收费标准根据每个用水者的平均用水量和当地平均清洁水供应价格确定。3 (一立方米)自来水,但最高不超过其销售价格(不含增值税)的百分之十(10%)。对于由组织和家庭自行开采用于使用的污水,则根据每个用水者的用水量确定收费金额,依据开采地所在乡、镇人均用水量以及当地平均自来水供应价格。3 每立方米。

2. 工业废水环境保护费按每种污染物的含量规定如下:

序号

污染物种类

收费标准(元/千克污染物)

 

名称

编号

最低

最高

1

Pb

A总氮(以N计)

100

300

2

A- 表1的B列规定了燃料乙醇生产废水排入非饮用水源时的污染物浓度值。

100

300

3

悬浮固体

ASS

200

400

4

AAs

10.000.000

20.000.000

5

A

300.000

500.000

6

Cd

A其中,废水接受环境分为四类A、B、C和D,定义如下:

600.000

1.000.000

7

+ 接受环境A:特别城市、一类、二类和三类城市的市区和市镇。

A+ 接受环境B:四类和五类城市的市区和市镇;特别城市、一类、二类和三类城市的郊区和市郊。

600.000

1.000.000

条7.

1. 根据本法令第六条第一款关于生活废水环境保护费收费标准的规定以及当地的经济、社会生活和居民收入情况,省、直辖市人民代表大会决定具体的生活废水环境保护费收费标准,适用于不同地区和不同对象。

2. 根据本法令第六条第二款规定的工业废水环境保护费收费标准框架,财政部与自然资源和环境部共同制定具体的标准,适用于不同类型的污染物和不同的接收环境及行业;指导确定工业废水环境保护费的具体金额。

条 8. 工业废水环境保护费属于国家财政收入,其管理和使用如下:

1. 将部分收取的费用留给直接收费单位,用于支付收费过程中的费用;用于支付对工业废水进行定期或不定期检查所需的水质分析样品采集费用,从第二次开始。

2. 剩余部分上缴国家财政,并按以下比例分配给各级财政:

a) 中央财政获得50%,用于补充越南环境基金的运营资金,根据国务院总理2002年6月26日第82/2002/QĐ-TTg号决定关于越南环境基金的成立、组织和活动的规定;

b) 地方财政获得50%,用于环境保护、新建项目、清理沟渠和维护地方排水系统。

3. 财政部应具体指导有关废水环境保护费的管理使用规定。

条9. 对于首次用于确定工业废水环境保护费的水质分析样品采集费用由国家财政保障。

自然资源和环境部应规定工业废水的评估和样品采集方法,以确定根据本法令规定的应缴费用。

条10.

1. 生活废水环境保护费缴纳对象有义务按照规定向供水单位足额按时缴纳废水环境保护费。供水单位每月有义务将所收取的费用扣除按规定留下的部分后上缴国家财政。

2. 工业废水环境保护费缴纳对象有义务:

a) 按季度向所在地的自然资源和环境局如实申报应缴费用,并确保申报的准确性;

b) 按照通知要求,将应缴费用足额按时存入地方国库的环境保护费账户;

c) 每年与自然资源和环境局结算应缴费用。

条 11. 自然资源和环境局负责审查废水环境保护费申报表,发布应缴费用通知,组织收取并上缴国家财政,每年与缴费对象结算应缴费用。

条12. 每年,在公历1月1日起60天内,供水单位和自然资源和环境局必须与税务机关完成上年度收费、缴纳、管理和使用费用的结算工作,按照规定制度执行。

条 13. 税务机关负责检查、督促、结算单位供应饮用水和自然资源与环境厅的污水环境保护费的收取、缴纳、管理和使用情况。

第三章:

实施条款

条14。 关于本法令中规定的收取、缴纳、管理和使用污水环境保护费的申诉和控诉及其处理,依照有关申诉和控诉以及费用和规费的法律规定执行。

条 15. 违反本法令规定缴纳污水环境保护费的对象,将根据有关费用和规费的法律规定进行处罚。如果同时违反环境保护法和水资源法的规定,则还将根据环境保护法和水资源法的规定进行处罚。

条16。 本法令自2004年1月1日起生效。

条17. 财政部牵头,会同自然资源与环境部指导实施本法令。

条18. 各部部长、各部级机构负责人、政府直属机构负责人、各省和直辖市人民政府主席对执行本条例负责。/。

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 71
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 144/2003/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2003/NQ-HĐND Về mức thu và quản lý một số phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh 발효 중 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 07/2004/CT-UB Chỉ thị số 07/2004/CT-UB "V/v tổ chức triển khai thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu" 만료됨 5779/2004/QĐ-UBND Quyết định số 5779/2004/QĐ-UBND V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ” 만료됨 2028/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2028/2005/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 2426/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2426/2005/QĐ-UBND Về việc thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 발효 중 2648/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2648/2006/QĐ-UBND Về việc chỉnh sửa, bổ sung Điều 1 Quyết định số 2028/2005/QĐ-UBND ngày 06/9/2005 của UBND tỉnh về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 1285/2004/QĐ-UB Quyết định số 1285/2004/QĐ-UB V/v thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 250/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2011/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 88/2010/QĐ-UBND Quyết định số 88/2010/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 15/2004/NQ-HĐVIII Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐVIII Về chế độ thu nộp và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 1401/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1401/2006/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. 만료됨 6759/2004/QĐ-UB Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 500/2004/QĐ-UB Quyết định số 500/2004/QĐ-UB Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 2450/2004/QĐ-UB Quyết định số 2450/2004/QĐ-UB V/v Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 1293/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. 만료됨 886/2005/QĐ-UB Quyết định số 886/2005/QĐ-UB Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 5148/2004/QĐ-UB Quyết định số 5148/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 발효 중 2e/2004/NQ-HĐ Nghị quyết số 2e/2004/NQ-HĐ Về việc thông qua phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên giang 발효 중 138/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định số 3510/2004/QĐ.UBT ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Đồng Nai 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Quy định về việc cấp phép khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND7 ngày 16/7/2004 của HĐND tỉnh về thông qua Đề án phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 28/2005/QĐ-UB Quyết định số 28/2005/QĐ-UB V/v: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh 발효 중 22/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2004/NQ-HĐND V/v phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 만료됨 133a/2004/QĐ-UB Quyết định số 133a/2004/QĐ-UB V/v Ban hành qui định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 1125QĐ/UB-TM1 Quyết định số 1125QĐ/UB-TM1 V/v ban hành kê hoạch thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên đia bàn Hà Tĩnh 발효 중 94/2004/QĐ-UB Quyết định số 94/2004/QĐ-UB Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo Nghị định 67/2003/NĐ-CP 발효 중 31/2006/QĐ-UBND Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 26/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2006/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 53/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 03/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về thu phí phòng chống thiên tai và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 만료됨 179/2004/QĐ-UB Quyết định số 179/2004/QĐ-UB Ban hành quy đinh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 07/2004/QĐ-UB Quyết định số 07/2004/QĐ-UB Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 176/2005/QĐ-UBND Quyết định số 176/2005/QĐ-UBND Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm 2012 đến năm 2015 만료됨 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND V/v ban hành “Quy định quản lý chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam” 발효 중 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 29/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND Bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND và số 11/2010/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 만료됨 1381/QĐ-UB Quyết định số 1381/QĐ-UB V/v: Điều chỉnh thu phí thoát nước thải 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 05/2004/CT-UB Chỉ thị số 05/2004/CT-UB Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ. 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 500/2004/QĐ-UB ngày 08/9/2004 của UBND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 113/QĐ-UB Quyết định số 113/QĐ-UB về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 발효 중 30/2004/NQ-HĐND.K7 Nghị quyết số 30/2004/NQ-HĐND.K7 Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨
인용됨 27
08/2004/CT-UB Chỉ thị số 08/2004/CT-UB Về việc thực hiện một số biện pháp bình ổn giá đất và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 발효 중 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 발효 중 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2006/QĐ-UBND Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn công tác bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 25/2004/CT-UB Chỉ thị số 25/2004/CT-UB V/v tăng cường công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu từ 01 tháng 01 năm 2010 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng và xác định thẩm quyền công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2009/TT-BXD Thông tư số 09/2009/TT-BXD Quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 08/2009/TT-BTNMT Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT Quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 88/2007/NĐ-CP Nghị định số 88/2007/NĐ-CP Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Yên Bái 만료됨 08/2004/CT-UB Chỉ thị số 08/2004/CT-UB Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo Nghị định 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước 만료됨 25/2004/CT-UB Chỉ thị số 25/2004/CT-UB Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 발효 중 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình quản lý ô nhiễm công nghiệp thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2006 – 2010 만료됨 40/2010/QĐ-UBND Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Về tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách nhà nước cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
67/2003/NĐ-CP
令第67/2003/ND-CP关于废水环境保护费的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 45
74/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN Ô MÔN TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 138/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 만료됨 94/2004/QĐ-UB Quyết định số 94/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ phòng, chống lụt, bão đối với các doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành phố năm 2004. 만료됨 28/2005/QĐ-UB Quyết định số 28/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Sở Tư pháp. 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê 발효 중 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 39/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG GIÁ CÂY TRỒNG TẠI BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 204/2010/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 3 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 만료됨 31/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 68/2004/QĐ-UB Quyết định số 68/2004/QĐ-UB V/v thành lập Đọan Quản lý thủy bộ trực thuộc Sở Giao thông Công chính thành phố Cần Thơ 만료됨 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 만료됨 53/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về phân cấp đầu tư xây dựng, mua sắm, điều chuyển, bán, thanh lý, thuê, sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi, liên doanh, liên kết tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An 만료됨 176/2005/QĐ-UBND Quyết định 176/2005/QĐ-UBND về việc kiện toàn tổ chức bộ máy, nhân sự của Ủy ban phòng chống AIDS thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh. 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương 발효 중 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 22/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2004/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh năm 2005 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 만료됨 30/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2004/NQ-HĐND V/v cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu HĐND tỉnh đối với bà Cao Thị Kim Cúc 만료됨 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về Giao quyền tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan Nhà nước; giao quyền tự chủ về biên chế và tài chính đối với ñơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 1381/QĐ-UB Quyết định số 1381/QĐ-UB Về việc quy định giá cước vận chuyển cây nhãn giống kích thước túi bầu (25x30)cm; (Φ: 16 cm, h: 21 cm) từ vườn ươm các huyện, thị xã đến trung tâm các xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 29/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát năm 2011của HĐND tỉnh Thái Nguyên 만료됨 113/QĐ-UB Quyết định số 113/QĐ-UB Thành lập phòng thuế công thương nghiệp nằm trong Ban Tài chánh – Giá cả Quận, Huyện. 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 03/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 179/2004/QĐ-UB Quyết định số 179/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Hội đồng bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ, nhiệm kỳ 2004-2009 만료됨 07/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.