决定第75/2009/QĐ-TTg号关于规定村医补助制度

决定第75/2009/QĐ-TTg规定村医补助制度,适用于困难地区和其它地区的乡。补助标准根据地区确定,并由中央和地方财政保障。

문서 번호75/2009/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관卫生部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업卫生
분야未分类
발행일11. 05. 2009
발효일01. 07. 2009
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

决定第75/2009/QĐ-TTg规定村医补助制度,适用于困难地区和其它地区的乡。补助标准根据地区确定,并由中央和地方财政保障。

적용 범위

村医在困难地区和其它地区的乡。

핵심 사항

  • 村医每月享受相当于最低工资标准的0.5或0.3倍的补助,视地区而定。
  • 0.5倍适用于困难地区的村医,而0.3倍适用于其它地区的村医。
  • 中央财政支付困难地区村医的补助,地方财政支付其它地区村医的补助。中央财政对困难地区提供资金支持。
  • 卫生部规定村医的标准、职能和任务;省级人民政府具体规定村医的数量和额外补贴(如有)。
  • 本决定自2009年7月1日起生效,并废止以前关于村医补助制度的决定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 村医将根据工作地区获得相应的补助,以提高收入和农村地区的医疗服务质量。
  • 这是支持困难地区经济发展的一种措施,但也给一些省份带来了财政压力。

❓ 자주 묻는 질문

村医可以获得多少补助?

村医每月的补助为相当于最低工资标准的0.5或0.3倍,视地区而定。

财政如何支付村医的补助?

中央财政支付困难地区的村医补助,地方财政支付其它地区的村医补助。中央财政对困难地区提供资金支持。

卫生部对村医有何规定?

卫生部规定村医的标准、职能和任务。

村医何时开始享受补助?

本决定自2009年7月1日起生效。

本决定废止了哪些以前的决定?

政府总理第24/2008/QĐ-TTg号、第25/2008/QĐ-TTg号、第26/2008/QĐ-TTg号和第27/2008/QĐ-TTg号决定关于村医补助制度。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:75/2009/QĐ-TTg
北京,二〇〇九年五月十一日

决定

关于规定村医补贴制度

____________________

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据第18/2008/NQ-QH12号关于加快实施社会办医政策和法律法规以提高人民健康服务水平的第十二届全国人民代表大会决议;

根据第153/2006/QĐ-TTg号关于批准《越南医疗卫生系统总体发展规划(至2010年及展望至2020年)》的政府决定;

考虑到卫生部部长的建议,

决定:

条1. 适用范围和对象

第一条 本决定规定村医的补贴制度。每个村安排一名或两名村医,根据人口规模和活动范围确定。

第二条 本决定不适用于城镇居民委员会的医务人员。

条 2. 津贴标准

第一条 在工作期间,村医每月享受补贴。

第二条 村医的月补贴标准为最低工资标准的0.5倍和0.3倍,具体如下:

a) 0.5倍适用于根据第30/2007/QĐ-TTg号政府决定列入困难地区名单的乡的村医。

b) 0.3倍适用于其他乡的村医。

二、地方预算确保地方执行的信息系统和数据库建设、调查收集信息、更新、维护和运行活动所需资金,按照国家预算法、信息技术法及相关法规规定。

第一条 村医的补贴资金由中央和地方财政保障。

第二条 中央财政负责支付困难地区的乡的村医补贴,根据第30/2007/QĐ-TTg号政府决定。

第三条 地方财政负责支付其他乡的村医补贴。对于经济困难、无法平衡资金的地方,中央财政将按照本决定规定的补贴标准,平均每人每年补助一个村的村医。

第四条 实施指导

第一条 卫生部规定村医的标准、职能和任务。

第二条 省级人民政府根据当地经济发展和社会需求以及地方财政能力具体规定:

a) 村医的数量。

b) 除本决定第二条第二款规定的补贴外,额外的月补贴(如有)。

条 5. 生效日期

第一条 本决定自二〇〇九年七月一日起生效。

第二条 废止以下文件中关于村医补贴制度的规定:第24/2008/QĐ-TTg号关于制定北中部和中部沿海地区至2010年经济社会发展支持机制和政策的政府决定;第25/2008/QĐ-TTg号关于制定西原地区至2010年经济社会发展支持机制和政策的政府决定;第26/2008/QĐ-TTg号关于制定南部平原地区至2010年经济社会发展支持机制和政策的政府决定;第27/2008/QĐ-TTg号关于制定北部山地和丘陵地区至2010年经济社会发展支持机制和政策的政府决定。

条 6. 执行责任

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机构负责人、各省、直辖市人民政府主席负责执行本决定。/.

国务院总理

阮晋勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 15
11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 만료됨 16/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về việc nâng cao năng lực hệ thống y tế huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn, thôn, bản, khu phố đến năm 2020 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 발효 중 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 14/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 08/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND V/v thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 113/2013/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 113/2013/TTLT-BTC-BYT Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế giai đoạn 2012-2015 만료됨 29/2013/NĐ-CP Nghị định số 29/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 발효 중 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về chế độ tiền thưởng đối với tập thể, cá nhân nghệ sĩ, diễn viên Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa và Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng 만료됨 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh 발효 중 55/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 만료됨 106/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2013/NQ-HĐND Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; 만료됨
폐지됨 4
근거 3
18/2008/QH12 Nghị quyết số 18/2008/QH12 Về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨
75/2009/QĐ-TTg
决定第75/2009/QĐ-TTg号关于规定村医补助制度
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 85
164/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2009/NQ-HĐND Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản 만료됨 18/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ VÀ MỘT SỐ HỖ TRỢ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 28/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 21/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 20/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện một số nội dung Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Phú Yên giai đoạn 2016 - 2020 sang năm 2021 만료됨 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 발효 중 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 162/2010/QĐ-UBND Quyết định số 162/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 1254/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1254/2012/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, quản lý và chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 69/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 발효 중 82/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố; chức danh, mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 264/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 346/2014/QĐ-UBND Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 144/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 105/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng và các chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 42/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN CAU, TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 121/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2015/NQ-HĐND Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố 발효 중 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/112/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. 만료됨 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 165/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2015/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo Nghị định 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 29/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở xóm tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 72/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 66/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành về phí đối với các dịch vụ được Luật phí và lệ phí quy định chuyển từ phí sang giá dịch vụ do nhà nước định giá và các dịch vụ chuyển từ phí sang giá thị trường mà nhà nước không định giá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 27/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2018/NQ-HĐND Phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang 발효 중 79/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 30/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ kiên cố kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 40/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2020/NQ-HĐND Quy định về mức hỗ trợ nhân dân tham gia tuần tra bảo vệ biên giới, tham gia phát quang đường tuần tra biên giới, đường lên mốc quốc giới trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện 만료됨 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 만료됨 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 15/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 23/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 30/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND Phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015 발효 중 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 발효 중 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 발효 중 3462/2015/QĐ-UBND Quyết định số 3462/2015/QĐ-UBND Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố 발효 중 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Phân cấp thẩm quyền quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến hết năm 2025 만료됨 60/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 58/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/NQ-HĐND Về việc quyết định áp dụng văn bản quy phạm pháp luật quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải cơ sở và nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 298/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 298/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người lao động không chuyên trách và mức phụ cấp đối với một số chức danh khác; khoản kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị ở cấp xã và mức bồi dưỡng trực tiếp tham gia vào công việc ở thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án sử dụng nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm cô đỡ thôn bản đối với các thôn thuộc xã miền núi, vùng khó khăn của tỉnh đến năm 2020 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 만료됨 82/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án xây dựng hệ thống nhân viên y tế khóm, ấp giai đoạn 2012-2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi-rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh nghệ an 만료됨 04/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 65/2016/QĐ-UBND Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 258/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 258/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức khoán chi phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố 만료됨 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 45/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Yên Bái do ngân sách địa phương bảo đảm 발효 중 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An 만료됨 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025" trên địa bàn tỉnh 발효 중 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 107/2016/QĐ-UBND Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế thôn, bản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 34/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 1054/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1054/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định số lượng, quy trình xét chọn và đơn vị quản lý nhân viên y tế thôn, bản 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.