法令第94/2016/NĐ-CP详细规定并指导实施统计法的若干条款

令第41/2016/NĐ-CP详细规定并指导实施统计法的若干条款,包括公布统计信息、使用行政数据进行国家统计活动、检查统计数据和信息的使用以及统计人员的专业标准。本令自2016年7月1日起生效。

Document No.94/2016/NĐ-CP
Document type法令
Issuing authority中央账户
Signed byNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Updated17/06/2026
Sector投资与计划
Field未分类
Issued date01/07/2016
Effective date01/07/2016
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

令第41/2016/NĐ-CP详细规定并指导实施统计法的若干条款,包括公布统计信息、使用行政数据进行国家统计活动、检查统计数据和信息的使用以及统计人员的专业标准。本令自2016年7月1日起生效。

Scope of application

与根据统计法从事统计活动有关的国家机关、组织和个人。

Key points

  • 关于公布统计信息的规定。
  • 指导使用行政数据进行国家统计活动。
  • 检查统计数据和信息使用的程序。
  • 统计工作人员的专业标准。
  • 在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段。
  • 在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段。
  • 计划投资部审议关于在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段的相关条款。
  • 计划投资部审议关于在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段的相关条款。
  • 计划投资部审议关于在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段的相关条款。
  • 计划投资部审议关于在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段的相关条款。
  • 计划投资部审议关于在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段的相关条款。
  • 计划投资部审议关于在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段的相关条款。
  • 计划投资部审议关于在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段的相关条款。
  • 计划投资部审议关于在首次有效设立中央政府机构的预算年度内,对银行个人效率进行评估,并确定启动期间提供统计服务的时间段的相关条款。

🌐 Social impact of this document

  • 提高国家统计工作的质量和效率。
  • 加强统计信息公开透明度。
  • 帮助各机构和组织更有效地利用行政数据进行统计目的。

❓ Frequently asked questions

本令取代哪些文件?

令第41/2016/NĐ-CP取代第40/2004/ND-CP号令和第34/2013/QĐ-TTg号决定。

本令何时生效?

本令自2016年7月1日起生效。

Full text

中华人民共和国国务院

社会主义共和国越南

独立 自由 幸福

数:94/2016/NĐ-CP 河内,二零一六年七月一日

详细规定并指导实施统计法的若干条款

根据《政府组织法》(2015年6月19日);

根据二零一五年十一月二十三日颁布的统计法;

根据计划与投资部部长的建议;

政府发布本法令,详细规定并指导实施统计法的若干条款。

第一条 调整范围

本法令详细规定国家统计信息的公布和指导实施统计法的若干条款,包括:部、行业统计指标体系;为国家统计活动提供行政数据;检查国家统计数据和信息的使用情况;从事国家统计工作的人员的专业标准。

第二条 适用对象

本法令适用于提供信息、进行统计活动和使用国家统计信息的机关、组织和个人。

第三条 国家统计信息的公布

一、国家统计信息的公布是指通过不同方式向使用国家统计信息的机关、组织和个人通报、发行、传递国家统计信息的行为。

二、国家统计信息包括统计数据和统计数据的分析报告。

数据分析报告包括:

(一)月度经济与社会发展报告;季度(一季度、半年、三季度)、年度报告;

(二)调查、全面统计调查结果报告;

(三)专题分析报告;


(四)战略、五年计划和年度执行情况评估报告。

第四条 国家统计信息发布日程表

一、国家统计信息发布日程表中的信息是根据统计法第四十八条的规定已公布的统计数据。

二、国家统计信息发布日程表应包括以下基本信息:信息名称、主要发布时间;时间、形式和负责发布的单位。

三、每年十二月十五日前,负责发布国家统计信息的机关应在该机关的官方网站上公开下一年度的国家统计信息发布日程表。

第五条 中央统计机构在国家统计信息发布中的职责

一、公布其有权根据统计法规定的统计数据,包括:

(一)国家统计指标体系中的统计指标;

(二)根据统计法第二十九条第一款a、b、c项规定的全面统计调查结果;

(三)根据分配的任务进行的国家统计调查项目的结果;

(四)根据统计法第三十条第二款a项由国家发展改革委部长决定的不在国家统计调查项目内的统计调查结果;
(五)国家统计年鉴;

(六)根据本法令附件规定的具体时间公布某些统计数据。

二、根据统计法和本法令的规定,广泛传播其他政府机关已公布的国家统计信息。

三、制定并实施本条第一款规定的统计数据的国家统计信息发布日程表。

条 6. 省统计机构在公布国家统计信息中的责任

1. 公布其根据统计法规定的有权公布的统计信息,包括省级、县级和乡级统计指标体系的统计信息。

2. 广泛公布其他政府机关根据统计法和本规定已公布的国家统计信息。

3. 制定并执行本条第1款规定的国家统计信息公布计划。

条 7. 部门、相当于部的机构和政府所属机构在公布国家统计信息中的责任

1. 公布其根据统计法规定的有权公布的统计信息,包括:

a) 部门和行业统计指标体系中的统计指标;
b) 根据统计法第二十九条第一项规定的全国普查结果;
(二)根据统计法第二十九条第一款a、b、c项规定的全面统计调查结果;
d) 根据统计法第三十条第二项规定的不在全国普查计划内的调查结果;
d) 行业年鉴;
e) 负责管理的其他行业的统计信息。

2. 广泛公布其他政府机关根据统计法和本规定已公布的国家统计信息。

3. 制定并执行本条第1款规定的国家统计信息公布计划。

4. 制定适用于部门、行业和负责领域的统一公布国家统计信息的规定。

条 8. 省人民政府、直辖市人民政府在公布国家统计信息中的责任

1. 公布其根据统计法规定的有权公布的统计信息,包括省长决定进行的调查结果(根据统计法第三十条第二项规定)。

2. 广泛公布其他政府机关根据统计法和本规定已公布的国家统计信息。

3. 制定适用于其管辖范围内的机构和单位的统一公布国家统计信息的规定。

条 9. 执行公布国家统计信息职能的机构和组织在公布国家统计信息中的责任

执行公布国家统计信息职能的机构和组织有责任广泛公布根据统计法和本规定已公布的统计信息。

条 10. 部门和行业的统计指标体系

1. 建立和实施部门和行业的统计指标体系如下:

a) 部长或相当于部长的机构负责人建立并发布其负责的部门和行业的统计指标体系;指导、检查该体系的实施情况,并报告实施结果;

b) 国务院总理分配涉及多个部门和领域、跨区域的综合多部门多领域统计指标体系的建设任务,以服务于专业法律的执行、战略、政策、规划和国家目标的评估和监督。

2. 涉及多个部门和领域、跨区域的部门和行业的统计指标体系包括:

a) 关于越南可持续发展目标的统计指标体系;

b) 国家性别发展统计指标体系;

c) 新农村建设统计指标体系;

d) 越南人力资源发展统计指标体系;

đ) 越南青年统计指标体系;

e) 其他由国务院总理规定并按照本规定制定和发布的涉及多个部门和领域、跨区域的部门和行业的统计指标体系。

3. 涉及多个部门和领域、跨区域的部门和行业的统计指标体系的建立和发布程序:

a) 负责管理相关领域的政府主管部门或负责实施国家战略、政策、规划和专业法律的主要部门向国务院总理提交关于建立涉及多个部门和领域、跨区域的部门和行业的统计指标体系的任务申请;

b) 经国务院总理指定负责主要任务并与其他相关部门合作建立涉及多个部门和领域、跨区域的部门和行业的统计指标体系的部门或相当于部的机构,在发布前应将该体系提交中央统计局审查(根据统计法第二十条规定)。

条 11. 提供、使用行政数据用于国家统计活动。

1. 使用行政数据用于国家统计活动是指从行政数据中收集企业;户、个人、机关、组织的具体统计数据和信息。国家统计系统中的机构接收、管理、使用、更新、存储和保护来自国家数据库、部门数据库、地方数据库的数据,以用于国家统计活动。

2. 管理行政数据库的国家机关,根据第三十六条第三款的规定,有责任向中央统计局提供数据库中的数据和信息,用于国家统计活动。

3. 实施提供、接收和使用行政数据用于国家统计活动的程序:

a) 调查并评估行政数据库中的数据在国家统计活动中使用的可行性和适用性;提供和接收行政数据库数据的信息技术基础设施条件;

b) 制定使用行政数据库数据进行国家统计活动的规定文本,由数据库管理部门与中央统计局之间签署;

c) 准备提供、接收、管理和使用行政数据库数据所需的人力和物力条件;

d) 根据数据库管理部门与中央统计局之间签署的规定文本内容,执行提供、接收、管理和使用、存储以及保护行政数据库数据的任务;

đ) 定期更新行政数据库中的数据。

4. 数据库管理部门与中央统计局之间关于使用行政数据库数据进行国家统计活动的规定文本。

a) 文本格式:合作规定。

b) 文本内容包括:

符合国家统计活动目的的数据字段目录;

数据格式、字段属性定义和描述;

数据提供方式、频率和时间,数据更新时间;

数据提供和接收保障条件,包括:数据来源的信息技术三层结构和技术标准、人力资源和资金;

关于使用和保护所提供数据和信息的规定。

条 12. 统计数据和信息使用的检查

1. 检查范围:对已由有权机关公布的全国统计支出指标、省级、县级、乡级统计指标的使用情况进行检查。

2. 检查内容:检查所使用统计数据和信息的准确性和适用性,与已公布的统计数据和信息相比;使用已公布统计数据和信息时引用信息来源的情况。

3. 检查周期:定期或不定期。

4. 检查对象:使用统计数据和信息的机关、组织和个人。

5. 检查决定权:中央统计局负责人。

6. 检查实施程序:

a) 制定并批准检查计划;

b) 通报检查计划;

c) 收集与检查内容相关的信息和资料;

d) 进行实地检查;

đ) 编写检查记录;

e) 检查结果报告;

7. 处理违规行为:如发现使用已公布统计数据和信息中的违规行为,中央统计局将按照有关统计领域行政处罚的规定进行处理,或者建议有权机关处理违法行为。

8. 使用统计数据和信息的机关、组织和个人有责任配合中央统计局进行统计数据和信息使用情况的检查活动。

9. 国家发展改革委部长详细规定检查统计数据和信息使用情况的程序。

条13. 专业业务标准对国家统计活动中从事统计工作的人员

1. 国家统计活动中从事统计工作人员的教育水平标准应遵守现行法律规定。

2. 每年,中央统计局有责任协助国家发展和改革委员会培训和提升统计调查员、统计协作者以及国家统计活动中从事统计工作的人员的专业技能。

3. 组织部牵头,会同国家发展和改革委员会发布通知,制定统计公务员职级、代码和业务标准,取代内务部长于2008年11月12日发布的第03/2008/QĐ-BNV号决定中关于统计公务员职级、代码和业务标准的规定。

条14. 生效日期

一、本法令自2016年7月1日起生效。

2. 下列文件自本法令生效之日起失效:

a) 政府于2004年2月13日发布的第40/2004/ND-CP号法令,详细规定并指导实施统计法的部分条款;

b) 总理于2013年6月4日发布的第34/2013/QĐ-TTg号决定,发布国家统计信息传播政策。

条15. 实施条款

国家发展和改革部部长、各部部长、相当于部级机构的负责人、政府所属机构的负责人、各省、直辖市人民政府主席及相关机构和组织负责执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊


Nguyễn Xuân Phúc

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 99
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Expired 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 In effect 16/2020/TT-BNNPTNT Thông tư số 16/2020/TT-BNNPTNT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn In effect 17/2020/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn In effect 05/2017/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2017/TT-BKHĐT ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê Expired 01/2018/TT-BXD Thông tư số 01/2018/TT-BXD Quy định về chỉ tiêu xây dựng đô thị tăng trưởng xanh In effect 130/2018/TT-BTC Thông tư số 130/2018/TT-BTC quy định chế độ báo cáo thống kê ngành dự trữ quốc gia In effect 42/2016/TT-BCT THÔNG TƯ SỐ 42/2016/TT-BCT QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG In effect 02/2025/TT-BKHĐT Thông tư số 02/2025/TT-BKHĐT Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam In effect 01/2025/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2025/TT-BKHĐT Quy định bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh In effect 13/2019/TT-BKHĐT Thông tư số 13/2019/TT-BKHĐT quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh In effect 09/2022/TT-BNV Thông tư số 09/2022/TT-BNV Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ Expired 10/2017/TT-BTP Thông tư số 10/2017/TT-BTP Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê Ngành Tư pháp Expired 27/2018/TT-BTNMT Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất In effect 37/2019/TT-BYT Thông tư số 37/2019/TT-BYT quy định chế độ báo cáo thống kê ngành y tế In effect 06/2025/TT-BDTTG Thông tư số 06/2025/TT-BDTTG quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo In effect 22/2023/TT-BTNMT Thông tư số 22/2023/TT-BTNMT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường In effect 73/2017/TT-BTNMT Thông tư số 73/2017/TT-BTNMT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường Expired 06/2020/TT-BYT Thông tư số 06/2020/TT-BYT quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê dược - mỹ phẩm In effect 02/2020/TT-BKHĐT Thông tư số 02/2020/TT-BKHĐT Quy định phân loại khu vực thể chế áp dụng trong thống kê Việt Nam In effect 15/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2019/TT-BLĐTBXH Quy định Chế độ báo cáo thống kê Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội Expired 07/2025/TT-BDTTG Thông tư số 07/2025/TT-BDTTG quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo In effect 13/2025/TT-BNV Thông tư số 13/2025/TT-BNV Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ In effect 15/2017/TT-BTTTT Thông tư số 15/2017/TT-BTTTT Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thông tin và Truyền thông Expired 111/2025/QĐ-UBND Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 13/2023/TT-BXD Thông tư số 13/2023/TT-BXD Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng In effect 91/2024/TT-BTC Thông tư số 91/2024/TT-BTC Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính Expired 11/2021/TT-BVHTTDL Thông tư số 11/2021/TT-BVHTTDL quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành văn hóa, thể thao và du lịch In effect 02/2023/TT-BNV Thông tư số 02/2023/TT-BNV Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ Expired 03/2022/TT-BTTTT Thông tư số 03/2022/TT-BTTTT quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thông tin và Truyền thông In effect 20/2019/TT-BYT Thông tư số 20/2019/TT-BYT quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành In effect 13/2021/TT-BKHĐT Thông tư số 13/2021/TT-BKHĐT Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê kinh tế số In effect 52/2020/TT-BTC Thông tư số 52/2020/TT-BTC Hướng dẫn một số biện pháp thực hiện Thống kê nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu In effect 12/2021/TT-BKHĐT Thông tư số 12/2021/TT-BKHĐT Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê logistics In effect 25/2021/TT-BYT Thông tư 25/2021/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo thống kê lĩnh vực dược - mỹ phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành In effect 65/2018/TT-BTC Thông tư số 65/2018/TT-BTC Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính Expired 24/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục Expired 72/2018/TT-BTC Thông tư số 72/2018/TT-BTC Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành dự trữ quốc gia In effect 16/2025/TT-BTP Thông tư số 16/2025/TT-BTP Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tư pháp In effect 19/2022/TT-BKHĐT Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê Expired 11/2018/TT-BNV Thông tư số 11/2018/TT-BNV Ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam In effect 24/2025/TT-BKHCN Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN Ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ In effect 02/2025/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2025/TT-BLĐTBXH Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội In effect 01/2022/TT-BYT Thông tư số 01/2022/TT-BYT Quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số In effect 08/2023/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2023/TT-BKHĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành thống kê In effect 89/2025/TT-BNNMT Thông tư số 89/2025/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường In effect 17/2025/TT-BTP Thông tư số 17/2025/TT-BTP Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tư pháp In effect 03/2017/TT-BNV Thông tư số 03/2017/TT-BNV Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ In effect 06/2023/TT-BKHĐT Thông tư số 06/2023/TT-BKHĐT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê In effect 25/2024/TT-BGDĐT Thông tư số 25/2024/TT-BGDĐT Ban hành Chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục In effect 03/2018/TT-BNV Thông tư số 03/2018/TT-BNV Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ Expired 04/2022/TT-BTTTT Thông tư số 04/2022/TT-BTTTT quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông In effect 26/2018/TT-NHNN Thông tư số 26/2018/TT-NHNN Quy định về điều tra thống kê tiền tệ, ngân hàng và ngoại hối ngoài Chương trình điều tra thống kê quốc gia In effect 15/2018/TT-BKHCN Thông tư số 15/2018/TT-BKHCN Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ Expired 02/2019/TT-BTC Thông tư số 02/2019/TT-BTC Quy định chế độ thống kê ngành tài chính Expired 34/2022/TT-BCT Thông tư số 34/2022/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 33/2022/TT-BCT Thông tư số 33/2022/TT-BCT Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương In effect 10/2019/TT-BKHĐT Thông tư số 10/2019/TT-BKHĐT Quy định bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia In effect 18/2025/TT-BNV Thông tư số 18/2025/TT-BNV Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ In effect 03/2024/TT-BTC Thông tư số 03/2024/TT-BTC Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính Expired 09/2023/TT-BKHĐT Thông tư số 09/2023/TT-BKHĐT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư Expired 01/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 01/2018/TT-BLĐTBXH Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội Expired 04/2024/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2024/TT-BLĐTBXH Quy định về hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội In effect 23/2025/TT-BYT Thông tư số 23/2025/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành In effect 03/2019/TT-BTP Thông tư số 03/2019/TT-BTP Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp In effect 10/2023/TT-BKHĐT Thông tư số 10/2023/TT-BKHĐT Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê tăng trưởng xanh In effect 13/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2021/TT-BLĐTBXH Ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê về tình hình trẻ em và tình hình xâm hại trẻ em, xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi xâm hại trẻ em In effect 06/2018/TT-BXD Thông tư số 06/2018/TT-BXD Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng Expired 07/2018/TT-BXD Thông tư số 07/2018/TT-BXD Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Xây dựng In effect 20/2024/TT-BKHĐT Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê In effect 7/2020/TT-BNV Thông tư số 7/2020/TT-BNV Quy định báo cáo thống kê về thanh niên Việt Nam In effect 05/2026/TT-BTP Thông tư 05/2026/TT-BTP Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê thi hành án dân sự, theo dõi thi hành án hành chính In effect 22/2022/TT-BKHĐT Thông tư số 22/2022/TT-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê nhà nước đến năm 2030 In effect 48/2017/TT-BGTVT Thông tư số 48/2017/TT-BGTVT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành Giao thông vận tải In effect 03/2018/TT-BKHCN Thông tư số 03/2018/TT-BKHCN Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ và phân công thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu thống kê quốc gia về khoa học và công nghệ Expired 04/2018/TT-BKHCN Thông tư số 04/2018/TT-BKHCN Quy định các cuộc điều tra thống kê khoa học và công nghệ ngoài Chương trình điều tra thống kê quốc gia Expired 20/2018/TT-BTNMT Thông tư số 20/2018/TT-BTNMT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường In effect 45/2025/TT-BKHCN Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN Quy định hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ In effect 03/2025/TT-BKHĐT Thông tư số 03/2025/TT-BKHĐT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư Expired 6/2020/TT-BYT Thông tư số 6/2020/TT-BYT quy định về hệ thống chỉ tiêu thống kê dược - mỹ phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành In effect 07/2025/TT-BKHĐT Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT Quy định phân loại thống kê theo loại hình kinh tế In effect 03/2020/TT-BKHĐT Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT Quy định Quy trình kiểm tra và sử dụng số liệu và Thông tin thống kê nhà nước In effect 06/2018/TT-BKHĐT Thông tư số 06/2018/TT-BKHĐT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thông kê ASEAN In effect 10/2018/TT-BTTTT Thông tư số 10/2018/TT-BTTTT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông Expired 24/2024/QĐ-TTg Quyết định số 24/2024/QĐ-TTg Ban hành Bộ chỉ tiêu giám sát, đánh giá về nông nghiệp, nông dân, nông thôn In effect 01/2021/QĐ-TTg Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg Ban hành Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam In effect 05/2023/QĐ-TTg Quyết định số 05/2023/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã In effect 03/2019/tt-bkhđt Thông tư số 03/2019/tt-bkhđt quy định bộ chỉ tiêu phát triển bền vững của Việt Nam Expired 11/2018/QĐ-TTg Quyết định số 11/2018/QĐ-TTg ban hành Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam In effect 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang Expired 66/2019/QĐ-UBND Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm thu thập, tổng hợp và chế độ báo cáo chỉ tiêu thống kê ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. In effect 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh In effect 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum Expired 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáothống kê tổng hợp ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên Expired 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Kon Tum In effect 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam In effect 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành công thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang In effect
94/2016/NĐ-CP
法令第94/2016/NĐ-CP详细规定并指导实施统计法的若干条款
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 18
35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh In effect 66/2019/QĐ-UBND Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 81/2006/QĐ-UBND ngày 13/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh Gia Lai In effect 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Expired 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh In effect 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố. In effect 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ Expired 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh Expired
References 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.