시정령 제 09/1998/NĐ-CP는 정부가 1995년 7월 26일에 제정한 「사회, 읍, 면의 간부에 대한 생활비 제도에 관한」시정령을 수정하고 보완함.

시정령 제 09/1998/NĐ-CP는 사회, 읍, 면의 간부에게 생활비를 지급하는 제도를 규정하고 인구 수에 따른 지출 금액을 조정함. 생활비는 직위와 근무 기간에 따라 분류됨.

文号09/1998/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关재정부
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新01/07/2026
领域미분류
发布日期23/01/1998
生效日期01/01/1998
失效日期10/11/2003
状态만료됨
✦ 智能摘要

시정령 제 09/1998/NĐ-CP는 사회, 읍, 면의 간부에게 생활비를 지급하는 제도를 규정하고 인구 수에 따른 지출 금액을 조정함. 생활비는 직위와 근무 기간에 따라 분류됨.

适用范围

사회, 읍, 면의 간부

要点

  • 인구 1만 명 미만의 사회: 17~19명의 간부; 1만 명 이상 2만 명 이하의 사회: 19~21명의 간부; 2만 명 초과인 경우, 3천 명 당 1명 추가로, 최대 25명까지.
  • 사회 당중앙위원회 서기는 월 270,000동; 부서기, 사회 인민회의 의장(서기가 겸임하지 않는 경우), 사회 인민위원회 의장: 월 260,000동; 다른 직위는 월 240,000동에서 210,000동 사이.
  • 사회 간부 중 연속 15년 이상 근무하고 사회보험이 15년 이상 납부된 자는 퇴직 전 5년 동안 평균 생활비의 최대 75%를 월간 지원금으로 받음.
  • 이러한 제도의 비용은 국가 예산에서 사회 예산으로 균형 조정됨.
  • 이 제도는 1998년 1월 1일부터 적용되며, 이 시정령과 충돌하는 모든 규정은 폐지됨.

🌐 本文件的社会影响

  • 사회 간부의 인원 증가는 관리 및 지역 발전 효과를 높일 수 있음.
  • 장기 근무한 사회 간부에게 지급되는 월간 지원금은 장기적인 동기를 부여함.
  • 포상 규정과 전문 직무 교육은 간부의 질을 향상시키는데 도움이 됨.
  • 그러나 국가 예산에서 이 제도를 위한 비용은 지역 재정에 압력을 가할 수 있음.

❓ 常见问题

어느 사회 간부가 생활비를 받을 수 있나요?

사회, 읍, 면의 당, 행정, 민족단결, 단체 간부.

생활비는 얼마인가요?

사회 당중앙위원회 서기는 월 270,000동; 부서기, 사회 인민회의 의장(서기가 겸임하지 않는 경우), 사회 인민위원회 의장: 월 260,000동.

사회 간부가 퇴직하면 지원금을 받을 수 있나요?

남성은 55세, 여성은 50세 이상이며, 연속 15년 이상 근무하고 사회보험을 15년 이상 납부한 자는 월간 지원금을 받을 수 있음.

몇 개의 전문 직위가 있나요?

4개 직위: 지적, 사법, 재정-회계, 사회 인민위원회 사무실.

비용은 어디에서 나옵니까?

이러한 제도의 비용은 국가 예산에서 사회 예산으로 균형 조정됨.

全文

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 09/1998/NĐ-CP
1998년 1월 23일

정부령

1995년 7월 26일에 제정된 50/CP 호에 대한 수정 및 보충
정부가 1995년 7월 26일 제 50/CP로 발행한 "면·읍·진 행정 공무원 생활비 제도에 관한 규정"

정부

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함

정부의 1997년 9월 15일 제99/CP 호 결의를 근거로 함;

중앙당 비서실의 1998년 1월 9일 제32/CV-VPTW 호 통보에 따른 중앙정치국 상임위원회의 의견을 근거로 함;

중앙인사위원회 위원장의 제안에 따라

명 정

조 1. 이제 다음과 같이 읍면동(이하 "읍"이라 함) 당직, 행정, 민족단결, 단체(여성협회, 농민협회, 전쟁참전자협회, 호치민청년공산당단위) 직원 수와 생활비 지급에 관한 사항을 다음과 같이 규정함:

인구 1만 명 미만 읍: 17명에서 19명의 직원.

인구 1만 명 이상 2만 명 이하 읍: 19명에서 21명의 직원.

인구 2만 명 초과 읍: 3천 명 당 1명 추가, 최대 25명으로 제한.

조 2. 제1조에서 정한 바에 따라 각 지방자치단체는 인구수, 면적, 경제사회적 특성, 지역적 특성(산간지역, 국경지역, 해안지역 등), 지방 예산 및 중앙부처의 지침을 참조하여 각 읍에 적합한 직원 수를 구체적으로 정해야 하며, 그 중 전문직 4개 직위(토지관리, 법무, 재정회계, 읍면동 행정사무소)를 포함해야 함.

조 3. 당직, 행정, 민족단결, 단체 직원의 월 생활비는 다음과 같음:

1. 읍 당중앙위원장: 월 270,000동.

2. 읍 당중앙위원 부위원장, 읍 인민회의 의장(당중앙위원장이 인민회의 의장을 겸임하지 않는 경우), 읍 인민위원회 위원장: 월 260,000동.

3. 읍 인민회의 부의장, 읍 인민위원회 부위원장, 민족단결협회장, 각 단체장(여성협회, 농민협회, 전쟁참전자협회, 호치민청년공산당단위), 읍 경찰대장, 읍 경찰서장: 월 240,000동.

4. 읍 인민위원회 위원: 월 230,000동.

5. 읍 인민위원회 소속 기타 직위: 월 210,000동. 다만, 위에서 언급한 4개 전문직은 해당 전문직 등급에 따른 생활비를 받으며, 전문직 자격증이 없는 경우에는 월 154,000동을 받음.

6. 제3조 제1항부터 제5항까지에서 정한 직위를 맡고 있는 자는 재선된 후 5년 이상 된 경우 월 생활비의 5%를 추가로 받음. 다만, 위에서 언급한 4개 전문직은 이미 전문직 등급에 따른 생활비를 받고 있는 경우에는 추가로 5%를 받지 않음.

7. 민족단결협회 부회장 및 각 단체 부회장(여성협회, 호치민청년공산당단위, 농민협회, 전쟁참전자협회)은 읍 예산에서 각 단체별로 정해진 정기 예산으로 활동비를 받음. 활동비 금액은 읍 인민회의가 읍 인민위원회 위원장의 제안을 받아 결정함.

8. 국가직원 편제에 속하는 읍 지원 직원은 현행 국가직원 제도에 따른 모든 혜택을 받음. 이러한 지원 직원은 제1조에서 정한 읍 직원 수에 포함됨.

조 4. 제3조 제1항부터 제5항까지에서 정한 읍 직원이 퇴직할 때 다음의 퇴직금을 받음:

a) 남자는 55세 이상, 여자는 50세 이상이며, 연속 15년 이상 근무하고 사회보험 가입 기간이 15년 이상인 경우, 월 생활비의 15%(직원이 5%, 국가예산이 10% 부담)를 퇴직금으로 받음. 첫 15년 동안은 마지막 5년 평균 월 생활비의 45%를 받으며, 이후 1년마다 사회보험 가입 기간이 추가되면 월 생활비의 2%를 더 받지만, 최대 75%를 초과하지 않음.

b) 15년 이상 연속 근무 및 사회보험 가입 기간이 부족한 경우, 퇴직 시 일시적인 퇴직금을 받음. 근무 기간 1년 당 마지막 5년 평균 월 생활비의 1개월 분을 받음. 각 지방자치단체의 읍 인민위원회 위원장이 해당 퇴직금을 결정하며, 베트남 사회보험이 이 퇴직금을 관리함.

조 5. 읍 직원은 국가가 정한 교육, 훈련, 공무비, 포상, 장례비 등의 혜택을 받음.

조 6. 본 조치를 시행하기 위한 비용은 국가 예산에서 읍 예산으로 이관됨.

조 7. 본 조치는 1998년 1월 1일부터 시행되며, 1995년 7월 26일에 제정된 50/CP 호에서 읍 직원의 생활비에 대한 규정이 본 조치와 충돌하는 경우 이를 폐지함.

조 8. 정부 조직-인사부, 재정부, 노동-사회부는 중앙당 조직부와 함께 본 조치의 시행을 지도함.

각 장관, 정부 직속 기관의 총장, 정부 소속 기관의 총장, 중앙 직할 성, 시 인민위원회 주석은 본 시행령을 이행하는 데 책임을 진다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
판 반 칸ハイ
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 62
24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 已失效 208/2004/NĐ-CP Nghị định số 208/2004/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 生效中 02/2005/TT-BTC Thông tư số 02/2005/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện cải cách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 生效中 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 09/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 34/2009/NĐ-CP Nghị định số 34/2009/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 06/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 03/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ. 生效中 06/2001/CT-UB Chỉ thị số 06/2001/CT-UB Về việc thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp giấy phép đầu tư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 01/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 77/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000 của Chính phủ 生效中 27/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tăng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 生效中 46/2000/NĐ-CP Nghị định số 46/2000/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/CP ngày 14/6/1996 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh về Dân quân tự vệ 已失效 56/2002/CT-UB Chỉ thị số 56/2002/CT-UB V/v Triển khai thực hiện Nghị định số 83/2002/NĐ-CP ngày 22/10/2002 của Chính phủ về thành lập xã, phường thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, thị xã Bà Rịa và thành phố Vũng Tàu 生效中 184/2007/NĐ-CP Nghị định số 184/2007/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 115/2015/NĐ-CP Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 已失效 26/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 生效中 76/2003/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 76/2003/QĐ-UB V/V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 75/2003/QĐ-UB NGÀY 22/12/2003 CỦA UBND TỈNH CẦN THƠ VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC VÀ HẾT HIỆU LỰC DO UBND TỈNH BAN HÀNH TỪ NĂM 1976 ĐẾN 31/12/2002 已失效 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 已失效 01/2001/CT-BTP Chỉ thị số 01/2001/CT-BTP Về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm của công tác Tư pháp năm 2001 已失效 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 13/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 và Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ 生效中 73/2013/NĐ-CP Nghị định số 73/2013/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 29/2010/NĐ-CP Nghị định số 29/2010/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 93/2006/NĐ-CP Nghị định số 93/2006/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hộivà điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 94/2006/NĐ-CP Nghị định số 94/2006/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung 已失效 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 已失效 01/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999 của Chính phủ 生效中 03/2003/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 03/2003/TTLT-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương, trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí thuộc ngân sách nhà nước 已失效 117/2005/NĐ-CP Nghị định số 117/2005/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 生效中 13/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 93/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ 生效中 11/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ 生效中 21/2005/TTLT/BYT-BTC Thông tư liên tịch số 21/2005/TTLT/BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc 已失效 15/2001/CT-UB Chỉ thị số 15/2001/CT-UB V/v quản lý và vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 14/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tăng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ 生效中 09/2015/NĐ-CP Nghị định số 09/2015/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 175/1999/NĐ-CP Nghị định số 175/1999/NĐ-CP Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí từ nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước 生效中 118/2005/NĐ-CP Nghị định số 118/2005/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung 已失效 07/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định đối tượng, mức hưởng trợ cấp và tổ chức thực hiện trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn 生效中 07/2001/CT-UB Chỉ thị số 07 /2001/CT-UB về việc quán triệt phương hướng, mục tiêu, các giải pháp chủ yếu 5 năm 2001- 2005, tổ chức thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đại biểu lần thứ X Đảng bộ tỉnh Cần Thơ 已失效 19/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH Sửa đổi bổ sung thông tư số 03/2007/TT-LLĐTBXH ngày 30 tháng 01 năm 2007 về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính Phủ hướng dẫn một số Điều của Luật Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm xã hội bắt buộc 已失效 05/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/2015/NĐ-CP ngày 22/01/2015 của Chính Phủ 生效中 59/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 已失效 23/2006/QĐ-UBND Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch Quảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 01/1999/CT-UB Chỉ thị số 01/1999/CT-UB Về việc triển khai thực hiện Nghị định 58/1998/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế 已失效 101/2008/NĐ-CP Nghị định số 101/2008/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 24/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 24/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn khoản 2 Điều 1 Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 已失效 09/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2012/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 35/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 và Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ 生效中 55/2016/NĐ-CP Nghị định số 55/2016/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp hằng tháng và trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995 生效中 29/2013/NĐ-CP Nghị định số 29/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 生效中 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 生效中 471/QĐ-TTg Quyết định số 471/QĐ-TTg Về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn 生效中 01/2001/CT-TTg Chỉ thị số 01/2001/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về công chứng, chứng thực 生效中 1/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 1/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999 của Chính phủ. 生效中 15/1998/TTLT-BYT-BTC-BLÐTBXH Thông tư liên tịch số 15/1998/TTLT-BYT-BTC-BLÐTBXH Thông tư hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc theo quy định của Ðiều lệ bảo hiểm y tế ban hành theo Nghị định số 58/1998/NÐ-CP ngày 13/8/1998 của Chính phủ 生效中 07/2001/CT-UB Chỉ thị số 07/2001/CT-UB Về việc triển khai công tác công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh 已失效 06/2001/CT-UB Chỉ thị số 06/2001/CT-UB Triển khai thực hiện Nghị định 75/2000/NĐ-CP ngày 8-12-2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực 已失效 28/2000/QĐ-UB Quyết định số 28/2000/QĐ-UB Về việc tăng số lượng cán bộ phường, xă theo quy định tại Nghị định số 09/1998/ NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ qua kết quả tổng điều tra dân số, nhà ở năm 1999 已失效 16/2000/QĐ-UB Quyết định số 16/2000/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức sinh hoạt phí, hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường theo Nghị định 175/1999/NĐ-CP ngày 15-12-1999 của Chính phủ 已失效 76/2003/QĐ-UB Quyết định số 76/2003/QĐ-UB Về việc điều chỉnh tiền lương, sinh hoạt phí, hoạt động phí, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Đà Nẵng 已失效 75/CT-UB Chỉ thị số 75/CT-UB V/v triển khai thực hiện Nghị định 75/NĐ-CP ngày 8/12/2001 của Chính phủ về công chứng, chứng thực, chủ tịch UBND tỉnh yêu cầu 生效中 31/2001/QĐ-UB Quyết định số 31/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy định cơ chế chính sách phát triển ngân sách xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 15/2001/CT-UB Chỉ thị số 15/2001/CT-UB V/v: Triển khai thực hiện Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực và Chỉ thị số 01/2001/CT-TTg ngày 05/03/2001 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 23/2006/QĐ-UBND Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND Về tổ chức bộ máy và chế độ chính sách đối với cán bộ chuyên trách, công chức, cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn 已失效
依据 36
1753/1998/QĐ-UB Quyết định số 1753/1998/QĐ-UB Về việc thực hiện Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/7/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn. 生效中 99/1998/TTLT/TCCP-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 99/1998/TTLT/TCCP-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/07/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn 已失效 26/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 26/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với lao động làm việc trong các cơ sở ngoài công lập thuộc các ngành giáo dục, y tế, văn hoá và thể thao. 生效中 99/1998/QĐ-UB Quyết định số 99/1998/QĐ-UB V/v Ban hành Bản Quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, Thị trấn ở Tỉnh Bình Phước 已失效 19/2000/QĐ-UB Quyết định số 19/2000/QĐ-UB Về mức hưởng hoạt động phí cho cán bộ Mặt trận, Đoàn thể, chiến sĩ trực lực lượng công an, quân sự, Trưởng ấp (khu vực), Phó trưởng ấp (khu vực) thuộc xã, phường, thị trấn 已失效 4360/1998/QĐ-UB Quyết định số 4360/1998/QĐ-UB Về việc thực hiện Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 50/CP ngày 26/7/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn 已失效 1666/1998/QĐ-UB Quyết định số 1666/1998/QĐ-UB V/v Quy định số lượng và các chức danh cán bộ cụ thể cho từng loại xã, phường, thị trấn 已失效 19382/2000/QĐ-UB Quyết định số 19382/2000/QĐ-UB V/v Thực hiện thí điểm Ban Tài chính phường, xã theo mô hình mới tại thành phố Đà Nẵng 生效中 2732/2003/QĐ-UBND Quyết định số 2732/2003/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp tăng thêm cho Bí thư Đảng kiêm chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 已失效 17/1998/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/1998/NQ-HĐND Quy định mức sinh hoạt phí của Phó Chủ tịch UBMTTQ và cấp phó các đoàn thể xã, phường, thị trấn Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Thọ 生效中 136/1999/QĐ-UB Quyết định số 136/1999/QĐ-UB Về việc phê duyệt phương án quản lý đội ngũ kế toán ngân sách xã 生效中 03/2001/CT-UBND Chỉ thị số 03/2001/CT-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 59/QĐ-UB Quyết định số 59/QĐ-UB Về việc Quy định số lượng cán bộ xã, phường và thị trấn và sinh hoạt phí củaphó các đoàn thể xã, phường, thị trấn 生效中 228/1999/QĐ-UB Quyết định số 228/1999/QĐ-UB V/v Quy định mức hoạt động phí cho Phó Chủ tịch Mặt trận, Phó các đoàn thể: Hội Phụ nữ, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở xã, phường, thị trấn 已失效 13/1999/NQ-HĐ Nghị quyết số 13/1999/NQ-HĐ Về việc tiếp tục triển khai Nghị định 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ 生效中 9424/2002/QĐ-UB Quyết định số 9424/2002/QĐ-UB V/v Phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Ban Tổ chức chính quyền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 120/2001/QĐ-UB Quyết định số 120/2001/QĐ-UB Về điều chỉnh lại các chức danh khác thuộc Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn. 已失效 74/1999/TT-BTC Thông tư số 74/1999/TT-BTC quy định về chế độ công tác phí đối với cán bộ xã 已失效 1839/1998/QĐ.UBT QUYẾT ĐỊNH SỐ 1839/1998/QĐ.UBT V/V QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG VÀ CHẾ ĐỘ SINH HOẠT PHÍ ĐỐI VỚI CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 已失效 Không số Nghị quyết số Không số Về việc mức hưởng hoạt động phí cho Phó chủ tịch mặt trận tổ quốc và cấp phó các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn, thực hiện theo Nghị định số 09/CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ 生效中 28/2003/QĐ-UB Quyết định số 28/2003/QĐ-UB V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước 生效中 12/2004/QĐ-UB Quyết định số 12/2004/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân, tiền sinh hoạt phí cho các chức danh kiêm nhiệm cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc phần chi của ngân sách địa phương 已失效 11/2001/QĐ-UB Quyết định số 11/2001/QĐ-UB V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bỉnh Phước 生效中 13/2000/QĐ-UB Quyết định số 13/2000/QĐ-UB Về việc bổ sung chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn, thực hiện theo Nghị định số 09/ 1998/NĐ.CP của Chính phủ 生效中 69/2003/QĐ-UB Quyết định số 69/2003/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức hưởng hoạt động phí cho cán bộ cơ sở 生效中 23/2001/QĐ-UB Quyết định số 23/2001/QĐ-UB Về việc bổ sung chức danh cán bộ xã, thị trấn, thực hiện theo NĐ số 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ 生效中 21/2001/QĐ-UB Quyết định số 21/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy chê quản lý kế toán ngân sách xã áp dụng thí điểm trên địa bàn thành phố Vinh và Thị xã Cửa Lò 生效中 19/2001/QĐ-UB Quyết định số 19/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh hưởng hoạt động phí cho cán bộ cơ sở 生效中 04/1998/NQ-HĐ Nghị quyết số 04 /1998/NQ-HĐ Về mức hoạt động phí đối với Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc, phó các đoàn thể xã, phường, thị trấn. 已失效 1478/1998/QĐ/UB Quyết định số 1478/1998/ QĐ/UB Về việc ban hành Quy định thực hiện Nghị định 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ và một số chế độ, chính sách tạm thời của Ủy ban nhân dân thành phố đối với cán bộ chính quyền cơ sở 已失效 06/2000/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2000/NQ-HĐND Về việc: Quy định phụ cấp cho công an xã; Bố trí nguồn dự phòng chi cho công tác chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lào cai năm 2000 已失效 81/2001/QĐ-UB Quyết định số 81/2001/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 59/QĐ-UB ngày 13/8/1998 và quyết định số 36/2000 ngày 07/4/2000 của UBND tỉnh về việc qui định số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn 生效中 36/2000/QĐ-UB Quyết định số 36/2000/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 59/QĐ-UB ngày 13/8/1998, về quy định số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn 生效中 Không số Nghị quyết số Không số Về việc mức hưởng hoạt động phí cho Phó chủ tịch mặt trận tổ quốc và cấp phó các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn, thực hiện theo Nghị định số 09/CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ 生效中 36/1998/CT-UB Chỉ thị số 36/1998/CT-UB Về việc thực hiện Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/7/1995 của Chính phủ về chế độ sinh họat phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lâm Đồng 生效中 1646/1998/QĐ-UB Quyết định số 1646/1998/QĐ-UB Về việc Ban hành quy định số lượng, cơ cấu và chế độ chính sách đối với cán bộ xã, phường, thị trấn 生效中
09/1998/NĐ-CP
시정령 제 09/1998/NĐ-CP는 정부가 1995년 7월 26일에 제정한 「사회, 읍, 면의 간부에 대한 생활비 제도에 관한」시정령을 수정하고 보완함.
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
引用 19
126/2000/QĐ-UB Quyết định số 126/2000/QĐ-UB Về việc ban hành quy định quản lý thu, chi ngân sách phường, xã thuộc Thành Phố Đà Nẵng 已失效 35/1999/QĐ-UB Quyết định số 35/1999/QĐ-UB V/v Ban hành Kế hoạch xây dựng và quản lý Tủ sách pháp luật ở xã, phường từ năm 1999 đến năm 2001 của thành phố Đà Nẵng 已失效 2497/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2497/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 3374/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND Ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn Tỉnh Hà Giang 已失效 40/1998/QĐ-UB Quyết định số 40/1998/QĐ-UB V/v “Biên chế Phó Chỉ huy Trưởng Quân sự chuyên trách BCH Quân sự Xã, Thị trấn trong Tỉnh” 生效中 16/2000/QĐ-UB Quyết định số 16/2000/QĐ-UB V/v : “Thay đổi thành viên Ban chỉ đạo cải cách thủ tục hành chính tỉnh Bình Phước” 生效中 75/CT-UB Chỉ thị số 75/CT-UB Về việc tuyển chọn cán bộ đi học khóa I về nghiệp vụ quản lý kinh tế theo hình thức tại chức. 已失效 31/2001/QĐ-UB Quyết định số 31/2001/QĐ-UB V/v Ban hành quy định mức cứu trợ xã hội thường xuyên tại cộng đồng và cứu trợ xã hội đột xuất 已失效 3400/2001/QĐ-UB Quyết định số 3400/2001/QĐ-UB Về việc ban hành chế độ trợ cấp cho cán bộ tăng cường cơ sở và huyện Đắk Song 已失效 28/2000/QĐ-UB Quyết định số 28/2000/QĐ-UB V/v phân định tuyến địa giới hành chính tranh chấp giữa xã Hải Trạch với xã Phú trạch và xã Thanh Trạch thuộc huyện Bố Trạch 已失效
相关 18
36/1998/CT-UB Chỉ thị số 36/1998/CT-UB Về việc huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy đối với lực lượng phòng cháy, chữa cháy quần chúng. 生效中 28/2003/QĐ-UB Quyết định số 28/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Đề án chuyển đổi mô hình tổ chức quản lý điện nông thôn 已失效 36/2000/QĐ-UB Quyết định 36/2000/QĐ-UB sáp nhập Công ty Kinh doanh xuất nhập khẩu Hồng Hà vào Công ty Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Hà Nội và đổi tên thành Công ty vật liệu xây dựng và xuất nhập khẩu Hồng Hà do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 已失效 19/2001/QĐ-UB Quyết định số 19/2001/QĐ-UB Về miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân - Hè Thu năm 2000. 已失效 23/2001/QĐ-UB Quyết định số 23/2001/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu thủy lợi phí năm 2001. 已失效 06/2000/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2000/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Sơn la năm 1998 生效中 11/2001/QĐ-UB Quyết định số 11/2001/QĐ-UB Về phê duyệt Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi của thành phố từ năm 2001 đến năm 2005. 已失效 21/2001/QĐ-UB Quyết định 21/2001/QĐ-UB về việc đổi tên Văn phòng UBND Thành phốthành Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Hà Nội do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 已失效 22/2003/QĐ-UB Quyết định số 22/2003/QĐ-UB Về việc Quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng sơn 已失效 13/2000/QĐ-UB Quyết định số 13/2000/QĐ-UB Về việc thành lập Ban Hậu cần nhân dân cấp tỉnh 已失效 69/2003/QĐ-UB Quyết định số 69/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn bán nhà sở hữu Nhà nước. 已失效 81/2001/QĐ-UB Quyết định số 81/2001/QĐ-UB V/v Giao kế hoạch điều chỉnh và bổ sung vốn đầu từ XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2001- tỉnh Bình Phước 生效中 12/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 1646/1998/QĐ-UB Quyết định số 1646/1998/QĐ-UB V/v Chuyển giao quản lý và thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của các chương trình quốc gia cũ 已失效 99/CP Nghị quyết số 99/CP Phiên họp thường kỳ tháng 9 năm 1997 của Chính phủ 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。