통일부령 제46호 2016년도 문화체육관광부와 재무부 공동 지침 "도시 및 군 단위 이동선전대 특수 관리 제도에 관한 지침"

본 지침은 도시 및 군 단위 이동선전대의 연간 활동 정량, 활동 보장을 위한 경비원천 및 특수한 지출내용과 금액에 대한 특수 관리 제도를 설명한다. 이 지침은 이동선전대 직제 내외의 선전원 모두에게 적용된다.

文号46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL
文件类型공동시행규칙
发布机关재정부
签署人Đỗ Hoàng Anh Tuấn Cơ Quan Ban Hành Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Chức Danh -- Người Ký Huỳnh Vĩnh Ái
更新17/06/2026
行业재정
领域예산관리
发布日期11/03/2016
生效日期01/05/2016
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

본 지침은 도시 및 군 단위 이동선전대의 연간 활동 정량, 활동 보장을 위한 경비원천 및 특수한 지출내용과 금액에 대한 특수 관리 제도를 설명한다. 이 지침은 이동선전대 직제 내외의 선전원 모두에게 적용된다.

适用范围

도시 및 군 단위 이동선전대 직제 내외의 선전원; 관련 기관 및 단체

要点

  • 도시 단위 이동선전대는 연간 120회에서 140회까지 활동해야 한다(조 2).
  • 이동선전대 직제 내 선전원은 주민자치위원회 의장이 결정하는 수준으로 공연 보수를 받는다(조 4).
  • 이동공연 주역의 공연 보수는 1인당 100,000원/회; 다른 역할은 1인당 80,000원/회(조 4).
  • 이동선전대의 운영 경비는 현재 시행 중인 공공기관 경비 규정에 따라 이루어진다(조 3).
  • 이동선전대 직제 외 선전원은 연습 및 이동공연 참여 시 본 지침에 따른 연습 및 공연 보수를 받는다(조 4).

🌐 本文件的社会影响

  • 도시 및 군 단위 이동선전대의 활동 효과를 강화한다.
  • 이동선전대 직제 내외 선전원의 수입을 개선한다.
  • 이동공연 프로그램의 품질을 높이는 데 기여한다.
  • 이동선전대의 운영 경비 관리를 철저히 하여야 한다.

❓ 常见问题

도시 단위 이동선전대의 연간 활동 정량은 얼마인가?

도시 단위 이동선전대는 연간 120회에서 140회까지 활동해야 한다.

이동공연 주역의 공연 보수는 얼마인가?

이동공연 주역의 공연 보수는 1인당 100,000원/회이다.

이동선전대 직제 외 선전원은 연습 및 공연 보수를 받을 수 있는가?

예, 이동선전대 직제 외 선전원은 문화정보전시센터 또는 도시, 구, 군, 시의 문화체육센터 소장과 계약을 맺고 연습 및 이동공연에 참여하면 계약에 따른 수당 외에도 연습 및 공연 보수를 받는다.

全文

재무부-문화체육관광부

체육과 관광
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL

하노이, 2016년 3월 11일

 통지연합

이동선전대의 특수 관리 제도에 대한 지침

도(도시) 및 현(현) 단위 이동선전대

-------------------------------------

직원에 관한 2003년 6월 6일 정부가 발부한 60/2003/NĐ-CP "정부가 세부사항을 규정하고 시행에 관한 지침을 제공하는 법률"에 따른 재무부 장관은 베트남에서 라오스 민주인민공화국으로 파견된 한국어 강사에게 지급되는 임금, 수당, 보조금 및 관련 혜택에 대한 경비 지급 기준을 규정하는 시행규칙을 발령한다.

직원에 관한 정부가 2013년 12월 23일 제215/2013/NĐ-CP 호에 의거 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정;

직원에 관한 2013년 7월 16일 정부가 발부한 76/2013/NĐ-CP "정부가 문화체육관광부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정하는 법률"에 따른

재무부 장관과 문화체육관광부 장관은 이동 선전대(성 및 현급)에 대한 특수 관리 제도 지침을 안내하기 위해 공동으로 통일지시를 발행합니다.

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1 ||| 본 고시는 중앙 또는 지방의 문화센터, 정보전시센터 또는 문화체육센터에서 설립된 이동선전대의 특수 관리 제도에 대한 지침을 안내한다.

2. 적용 대상: 본 지침은 이동 선전대 내외부 정원의 선전원 및 관련 기관, 단체를 적용 대상으로 합니다.

조 2. 이동 선전대의 활동 정량

순번

모델 번호 01

연간 활동 지표

성급

현급

1

연간 활동 회수

120회 이상 140회 이하

100회 이상 120회 이하

2

선전 연회, 선전 경연, 선전 공연 개최

1회 이상 2회 이하

1회 이상 2회 이하

3

선전 프로그램 편집, 업무 지침 안내, 포스터 배포, 기타 선전 자료 발행

8개 이상 12개 이하

8개 이상 12개 이하

4

기초 선전 업무 교육 과정 개설

1회 이상 2회 이하

1회 이상 2회 이하

5

새로운 프로그램 편집 및 제작

4개 이상 6개 이하

4개 이상 6개 이하

중앙 또는 지방의 인민위원회는 문화체육관광부 소속의 문화체육부 장관의 요청을 바탕으로 지역 상황에 맞게 활동 기준을 결정한다. 각 지방의 활동 기준은 본 고시에서 정한 기준보다 낮거나 높을 수 있으나, 증감률은 20%를 초과하지 않아야 한다.

조 3. 이동선전대의 활동을 보장하기 위한 경비 원천

1 ||| 국가예산법에 따라 현재 분류된 공공기관의 국가 예산

2 ||| 공공기관의 합법적인 수입원

3 ||| 법률에 따라 정해진 후원금 및 원조금

조 4. 이동선전대의 특수 지출 항목 및 금액

이동선전대의 운영 경비는 현재 공공기관에 적용되는 규정에 따라 이루어진다.

이동선전대의 특수 지출 항목 및 금액(연습 보상금, 공연 보상금)은 다음과 같이 정해진다:

1 ||| 이동선전대에 편성된 선전원들은 본 고시에서 정한 연습 보상금, 공연 보상금을 받을 수 있다. 각 지방의 보상금 금액은 중앙 또는 지방의 인민위원회 주석이 문화체육관광부 소속의 문화체육부 장관, 재정부 장관의 요청을 바탕으로 예산 가능성을 고려하여 결정한다. 각 지방의 지출 금액은 본 고시에서 정한 금액보다 낮거나 높을 수 있으나, 낮은 금액은 아래에서 정한 연습 보상금, 공연 보상금의 프레임을 초과하지 않아야 한다:

가) 새로운 프로그램 연습 보상금: 새로운 프로그램을 위해 한 회차의 연습 보상금은 60,000동/인/회/4시간이다. 새로운 프로그램을 위한 최대 연습 회차는 10회이다.

나) 이동공연 프로그램 보상금:

- 이동공연 프로그램의 주연을 위한 한 회차의 공연 보상금은 100,000동/인이다. 각 프로그램의 주연 선전원 수는 문화센터, 정보전시센터 또는 문화체육센터의 센터장이 정한다.

- 이동공연 프로그램의 다른 역할을 위한 한 회차의 공연 보상금은 80,000동/인이다.

2 ||| 이동선전대에 편성되지 않은 선전원(각 단체가 채용한 대상)은 센터장과 협약을 맺고 새로운 프로그램 연습 및 이동공연에 참여하면, 계약에 따른 급여 외에도 본 조 제1항에서 정한 연습 보상금, 공연 보상금을 받을 수 있다.

3 ||| 이동선전대의 특수 임무를 위한 경비의 예산 편성, 배분, 관리, 사용, 결산은 국가예산법 및 그 시행 규칙에 따라 이루어진다.

조 제5조. 조직 실행

1 ||| 본 고시는 2016년 5월 1일부터 효력을 가지며, 2011년 12월 21일 발부된 191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL "중앙 또는 지방, 구 또는 현 단위 이동선전대의 특수 관리 제도에 대한 지침"을 대체한다.

2 ||| 지방정부의 승인을 받은 계획에 따라 군 또는 현 단위 민중예술단의 구성원들이 연습, 대회 참가 또는 정치 임무 수행 시, 지방 인민위원회는 본 고시에서 정한 지출 기준을 적용하여 연습 보상금 및 공연 보상금을 지급한다.

3. 시행 중 문제점이 있으면 재무부와 문화체육관광부에 신고하여 연구하고 해결하도록 요청합니다./.

국무총리 인준

 문화체육관광부 

부총리

( 서명)

Huỳnh Vĩnh Ái

국무총리 인준

재무부

부총리

( 서명)

도 황 안 훙

수신처:
- 중앙당 비서處;
- 국무총리 및 부총리
- 중앙당 비서실 및 각 당 기구
- 총비서실;
- 의회 사무실;
- 국가 주석 비서실
- 중앙정부 사무실
- 최고검찰청;
- 최고인민법원;
- 국가 감사원;
- 각 부, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 중앙 협회 및 단체 기관;
- 중앙인민회의, 중앙인민위원회, 재정부, 문화체육관광부, 문화체육부, 각 지방의 재정부, 문화체육부, 지방재정국;
- 법제부 검토국;
- 공보
- 정부 웹사이트;
- 재무부, 문화체육관광부 웹사이트;
- 재무부(정책기획국, 행정사무국), 문화체육관광부(정책기획국, 문화관광국)에 보관.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 58
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 76/2013/NĐ-CP Nghị định số 76/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 748/2016/QĐ-UBND Quyết định số 748/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 127/2017/QĐ-UBND Quyết định số 127/2017/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù của Đội tuyên truyền lưu động tỉnh và các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đối với hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 生效中 394/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 394/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi một số hoạt động thuộc lĩnh vực văn hóa, du lịch và gia đình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 23/2019/QĐ Quyết định số 23/2019/QĐ Ban hành quy định về định mức hoạt động, nội dung và mức chi đặc thù của đội tuyên truyền lưu động, thành viên đội nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định mức hoạt động, nội dung và mức chi đặc thù của đội tuyên truyền lưu động, thành viên đội nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai 已失效 51/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương 生效中 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định định mức, nội dung và mức chi hoạt động đặc thù của Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh 生效中 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện 生效中 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện tên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn của đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành 生效中 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động của Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động của Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện và mức chi bồi dưỡng biểu diễn, luyện tập đối với các thành viên Đội Nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 16/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Bắc Kạn 生效中 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện và mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn đối với các thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu liên quan đến mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng và chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 生效中 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động, mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 59/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 về chế độ chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung Điểm 1 và Điểm 2 Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 生效中 17/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí, lệ phí và mức chi đặc thù 生效中 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 122/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Quy định về định mức hoạt động của Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện; mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn đối với thành viên Đội Nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về định mức hoạt động, nội dung và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 71/2016/QĐ-UBND Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và thành viên Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Ban hành danh mục bãi bỏ 17 nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau 生效中 80/2016/QĐ-UBND Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai 生效中 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động, mức chi đặc thù đối với đội Tuyên truyền lưu động và đội Nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 生效中 64/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND Về định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai 已失效 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ quản lý và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc thực hiện chế độ mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động và mức bồi dưỡng biểu diễn, bồi dưỡng luyện tập đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện 已失效 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động, nội dung chi và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 已失效 26/VBHN-BTC Văn bản hợp nhất số 26/VBHN-BTC Thông tư liên tịch hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh 生效中 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn khi tham gia hội thi, hội diễn hoặc thực hiện nhiệm vụ chính trị đối với đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi giải thưởng, bồi dưỡng đối với hội thi, hội diễn, liên hoan, hội thao phong trào thuộc lĩnh vực văn hóa nghệ thuật, thể thao trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 91/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai 生效中 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chế độ quản lý đặc thù (định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, biểu diễn) đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 生效中 Số: 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức hoạt động; nội dung chi và mức chi đặc thù của Đội Tuyên truyền lưu động, thành viên Đội Nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 72/2017/QĐ-UBND Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效
46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL
통일부령 제46호 2016년도 문화체육관광부와 재무부 공동 지침 "도시 및 군 단위 이동선전대 특수 관리 제도에 관한 지침"
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 45
26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước 生效中 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 已失效 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 17/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 122/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 生效中 68/2026/QĐ-UBND Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông, giống cây trồng, vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 91/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2001/NQ-HĐ ngày 12/01/2001 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước 生效中 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật 生效中 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 已失效 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 51/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, người tham gia Chương trình học và thực hành tại doanh nghiệp ở nước ngoài do Ủy ban nhân dân Tỉnh ký kết, hợp tác đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 生效中 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình, tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Về mức thu nhập chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố có nhu cầu thu hút giai đoạn 2018 - 2022 已失效 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 已失效 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước 已失效 80/2016/QĐ-UBND Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi 生效中 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 64/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 已失效 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 已失效 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 59/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 已失效 72/2017/QĐ-UBND Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 71/2016/QĐ-UBND Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。