시설령 제74호 2011년 제2011-74호 자연환경 보호 수수료에 관한 규정 광물 채굴

시설령 제74호 2011년 제2011-74호는 원유, 천연가스, 석탄가스 및 금속 및 비금속 광물 채굴에 대한 자연환경 보호 수수료를 규정하며, 각 광물 종류별로 구체적인 수수료율을 설정하고 최소 및 최대 수수료율을 다르게 함. 징수된 수수료는 채굴 지역에서 환경 보호를 위해 사용됨.

문서 번호74/2011/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
업데이트26. 06. 2026
산업재정
분야미분류
발행일25. 08. 2011
발효일01. 01. 2012
효력 만료일01. 05. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시설령 제74호 2011년 제2011-74호는 원유, 천연가스, 석탄가스 및 금속 및 비금속 광물 채굴에 대한 자연환경 보호 수수료를 규정하며, 각 광물 종류별로 구체적인 수수료율을 설정하고 최소 및 최대 수수료율을 다르게 함. 징수된 수수료는 채굴 지역에서 환경 보호를 위해 사용됨.

적용 범위

원유, 천연가스, 석탄가스, 금속 및 비금속 광물을 채굴하는 단체와 개인.

핵심 사항

  • 납부 대상: 원유, 천연가스, 석탄가스, 금속 및 비금속 광물 (제2조)
  • 납부자: 위 광물들을 채굴하는 단체와 개인 (제3조)
  • 수수료 징수액: 원유: 100,000원/톤; 천연가스: 50원/입방미터 (연관가스): 35원/입방미터; 금속 및 비금속 광물은 종류에 따라 최소 20,000원부터 최대 40,000원/톤까지 (제4조)
  • 원유와 천연가스에 대한 환경 보호 수수료는 중앙 정부 예산 수입이며, 다른 종류는 지방 정부 예산 수입으로 사용됨 (제5조)
  • 지방인민회의는 각 광물 종류별로 지방 수수료율을 결정함 (제4조)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 채광 지역 환경 보호 및 환경 투자를 지원함.
  • 부정적 영향: 광물 채굴 기업에게 추가 비용이 발생하여 이익에 영향을 줄 수 있음.
  • 영향을 받는 사람: 광물 채굴 단체와 개인.

❓ 자주 묻는 질문

원유에 대한 수수료 징수액은 얼마인가?

100,000원/톤.

환경 보호 수수료 납부자는 누구인가?

본 시설령에서 규정한 광물들을 채굴하는 단체와 개인.

연관가스가 아닌 천연가스에 대한 수수료 징수액은 얼마인가?

50원/입방미터.

환경 보호 수수료는 어떻게 사용되는가?

원유와 천연가스의 경우 중앙 정부 예산 수입으로 사용되며, 다른 종류는 지방 정부 예산 수입으로 환경 보호를 지원하기 위해 사용됨.

지방인민회의는 어떤 수수료를 결정할 수 있는가?

본 시설령에서 규정된 수수료 징수액을 근거로 지방인민회의는 각 광물 종류별로 지방 수수료율을 결정함.

전문

처분령

광산 개발에 대한 환경 보호 수수료에 관한 사항

 ______________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2005년 11월 29일 환경보호법에 근거하여

법령 제2001.8.28호 「세비 및 수수료에 관한 법률」을 근거로

재무부 장관의 건의를 검토함

명 정

장 1

총칙

조 1. 적용범위

본 고시는 환경 보호 수수료를 부과받는 대상, 수수료 납부 주체, 수수료 징수액 및 환경 보호 수수료의 관리 사용에 관한 사항을 규정한다.

조 2. 수수료 부과 대상

본 고시에서 정한 광산 개발에 대한 환경 보호 수수료 부과 대상은 원유, 천연가스, 석탄가스, 금속 광물 및 비금속 광물이다.

조 3. 요금 납부자

광산 개발에 대한 환경 보호 수수료를 납부하는 주체는 제2조 본 고시에서 정한 광물 종류를 개발하는 조직 및 개인이다.

장 II

광산 개발에 대한 환경 보호 수수료 징수액, 관리 및 사용

조 4. 요금 징수액

1. 원유에 대한 환경 보호 수수료 징수액은 톤당 10만 동이며, 천연가스, 석탄가스에 대한 징수액은 입방미터당 50동이다.3실제 상황에 따라 각 시기별로 적용함;3.

2. 광산 개발에 대한 환경 보호 수수료 징수액

수수료 징수 항목

광체 형태

단위

구리광석, 니켈광석

크롬광석

발전소 출력단에서 생산된 전력량(에너지 저장 시스템을 제외)(kWh)은 다음과 같이 결정됩니다.

B

공화국

1

2

본 명령은 국가중앙은행(이하 "중앙은행"이라 한다) 내의 감사조직 및 운영에 관한 사항을 규정한다.

금속 광물 광석

 

 

 

1

마블, 가브로, 화강암, 바질, 바질암, 석조용 암석

40.000

60.000

2

블록암석

30.000

50.000

3

보석광석: 다이아몬드, 루비, 사파이어, 에메랄드, 알렉산드라이트, 옐로우 옵알, 아디트, 로돌라이트, 피로프, 베릴, 스피넬, 토파즈, 보라색 투명석영, 연두색 투명석영, 주황색 투명석영, 크라이올라이트, 흰색 옵알, 빨간색 옵알, 빅루사, 네프린트

50.000

70.000

4

모래, 돌, 자갈

180.000

270.000

5

건축용 일반 암석

40.000

60.000

6

석회암, 점토암, 시멘트용 암석, 시멘트 보조제용 암석(레이터트, 푸졸란), 산업용 광물

180.000

270.000

7

황금색 모래

180.000

270.000

8

흰색 모래

30.000

50.000

9

기타 모래

180.000

270.000

10

공사용 토양

30.000

50.000

11

점토, 벽돌, 타일용 토양

35.000

60.000

12

고령토, 석영

40.000

60.000

13

기타 토양

180.000

270.000

14

기타 금속 광물 광석

20.000

30.000

II

비금속 광물

 

 

 

1

마블, 그라보, 화강암 등 장식용 및 미술용 석재

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

50.000

70.000

2

피리트, 인산광석

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

60.000

90.000

3

보석 광석: 다이아몬드, 루비, 사파이어, 에메랄드, 알렉산드라이트, 검은 색 귀중한 옵알, 아디트, 로돌라이트, 피로페, 베릴, 스피넬, 토파즈, 보라색 녹색, 노란색 초록색, 주황색 크리스탈 퀼린, 희끄무레한 색상의 귀중한 옵알, 페나이트, 브리우사, 네프라이트

50.000

70.000

4

아파タイト, 세크페틴, 그래파이트, 세리시트

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

4.000

6.000

5

석탄

500

3.000

6

기타 석재(멘토, 공업 광물 등)

1.000

3.000

7

금 모래

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

3.000

5.000

8

유리 제작용 모래

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

5.000

7.000

9

기타 모래

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

2.000

4.000

10

채취하여 채운 공사용 토양

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

1.000

2.000

11

점토, 벽돌, 타일용 토양

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

1.500

2.000

12

석고용 토양

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

2.000

3.000

13

점토 채취용 토양

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

5.000

7.000

14

기타 토양

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

1.000

2.000

15

그랜리트

20.000

30.000

16

내열 점토

20.000

30.000

17

돌리메이트, 퀘이스트

20.000

30.000

18

미카(미카), 기술용 석영

20.000

30.000

19

피리트(피리테), 포스포라이트(포스포라이트)

20.000

30.000

20

천연 광수

점수 (2.1, 2.2 또는 2.3 중 하나만 선택)3

2.000

3.000

21

아파タイト, 세크펜틴

3.000

5.000

22

암석탄 채굴용 암석탄

6.000

10.000

23

표면 채굴용 암석탄

6.000

10.000

24

갈탄, 석탄

6.000

10.000

25

기타 석탄

6.000

10.000

26

기타 비금속 광물

20.000

30.000

3. 광산 개발에 대한 환경 보호 수수료는 제2항에서 정한 해당 광물 종류의 수수료 징수액의 60%로 한다.

4. 제2항, 제3항에서 정한 수수료 징수액을 기준으로 각 지방인민회의는 해당 지방의 실정에 맞게 광물별 환경 보호 수수료 징수액을 결정한다.

조 5. 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료의 관리 및 사용

1. 광산 개발에 대한 환경 보호 수수료는 원유와 천연가스를 제외하고는 지방 예산에 속하며, 해당 광산 개발 활동이 이루어지는 지방의 환경 보호 및 환경 투자 지원을 위해 100% 지급된다.

가) 해당 지역의 광산 개발 활동에 따른 환경에 미치는 부정적인 영향을 예방하고 제한함;

나) 광산 개발 활동으로 인해 발생한 환경 오염을 해결함;

다) 광산 개발 활동이 이루어지는 지역의 환경 청결, 보호 및 복원을 유지함.

2. 원유와 천연가스에 대한 환경 보호 수수료는 중앙 예산에 속하며, 환경 보호법 및 국가 예산법에 따라 환경 보호 및 환경 투자를 지원하기 위해 100% 지급된다.

장 III

시행규정

조건 6. 효력 발생

1. 본 고시는 2012년 1월 1일부터 효력이 발생하며, 2008년 5월 13일 제63/2008/NĐ-CP 호 고시, 2009년 10월 12일 제82/2009/NĐ-CP 호 고시를 대체한다.

2. 본 고시가 효력이 발생한 날로부터, 지방인민회의가 제4조 제4항 본 고시에서 정한 새로운 수수료 징수액을 아직 발표하지 않은 경우, 이미 발표된 수수료 징수액을 계속 적용할 수 있으며, 이미 발표된 수수료 징수액이 본 고시 제4조 제2항에서 정한 최저 수수료 징수액보다 낮은 경우, 본 고시에서 정한 최저 수수료 징수액을 적용한다.

조 7. 시행에 관한 지침

1. 재무부는 이 명령의 시행을 지도하고 세무기관을 지휘하여 지방의 자원 및 환경 관리 기관과 협력하여 이 명령 및 세무 관리 법률에서 정한 바에 따라 수수료 징수를 관리하도록 조직한다.

2. 중앙 정부에 직속된 각 성, 직할 시 인민위원회는 그 관할 범위 내에서 자원 및 환경 관리 기관이 지방 내 광물 채굴을 허가받은 단체와 개인에 대한 정보 및 문서를 세무기관에 제공하는 책임이 있으며, 이 명령에서 정한 납세 대상에 대해 세무기관과 긴밀히 협력하여 엄격하게 관리하는 책임이 있다.

조 8. 시행 책임

각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 중앙 정부에 직속된 각 성, 직할 시 인민위원회 주석 및 관련 단체와 개인은 이 명령을 집행하는 데 책임을 진다./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 94
52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 158/2011/TT-BTC Thông tư số 158/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 4051/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4051/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 74/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 2264/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2264/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 93/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND Về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 발효 중 2703/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2703/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 692/2014/QĐ-UBND Quyết định số 692/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 1150/QĐ-UBND Quyết định số 1150/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 2033/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2033/2014/QĐ-UBND Về việc quy hoạch tỷ lệ quy đổi số lượng, khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Về việc thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng quy định các hệ số quy đổi khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung về phí, lệ phí 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 54/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung tỷ lệ điều tiết tại Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV 발효 중 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với các loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) và điều chỉnh mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 32/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 01/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 27A/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27A/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 발효 중 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và quy đổi trọng lượng ra khối lượng làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 61/2011/QĐ-UBND Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên 발효 중 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 190/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1) 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 72/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu và điều chỉnh mức thu,nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnhtrên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Tỉnh 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2010 ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015) 발효 중 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011 - 2015) 발효 중 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh 만료됨 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 79/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 12/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND8 Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số điều của nghị quyết số: 06/2005/NQ-HĐND; nghị quyết số: 17/2008/NQ-HĐND; nghị quyết số: 19/2010/NQ-HĐND và bãi bỏ một phần nghị quyết số: 07/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hà Giang 만료됨 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 95/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 68/2012/QĐ-UBND Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND Về việc quản lý thu thuế Tài nguyên, phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Sửa đối, bổ sung, bãi bỏ, miễn một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 và Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh Bắc Giang 만료됨 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 발효 중 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 271/2012/NQ-HĐND13 Nghị quyết số 271/2012/NQ-HĐND13 Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Pháp lệnh Phí và lệ phí 발효 중 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 10/2012/QĐ-UBND Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 9
10/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ PHONG TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 만료됨 22/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 만료됨 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 만료됨 79/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2012/NQ-HĐND Về phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨
74/2011/NĐ-CP
시설령 제74호 2011년 제2011-74호 자연환경 보호 수수료에 관한 규정 광물 채굴
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 71
25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 190/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát trển kinh tế - xã hội năm 2016 발효 중 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 발효 중 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 발효 중 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2012 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề 발효 중 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 46/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc thực hiện Đề án tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 40/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2013 발효 중 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 만료됨 22/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT KINH DOANH 발효 중 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn báo cáo công tác năm 2012 và nhiệm vụ công tác năm 2013 của ngành Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên 발효 중 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 01/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2012 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 95/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND Về bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 02) 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình phát triển hệ thống đô thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 발효 중 72/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 22 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 발효 중 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 32/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 만료됨 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án sử dụng nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm cô đỡ thôn bản đối với các thôn thuộc xã miền núi, vùng khó khăn của tỉnh đến năm 2020 만료됨 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 18/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2011/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN ĐẾN NĂM 2020 발효 중 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 61/2011/QĐ-UBND Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc bố trí các ngành nghề, dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bonhf Phước 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 만료됨 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 발효 중 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 68/2012/QĐ-UBND Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô chở người có số chỗ ngồi (kể cả lái xe) từ 04 chỗ ngồi đến dưới 10 chỗ ngồi áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 발효 중 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2012 만료됨 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 만료됨 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Ba Hàng thị trấn Bãi Bông, huyện Phổ Yên và thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2011 - 2015 của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 54/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020 발효 중
인용 3
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 93/2014/QĐ-UBND Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.