시설령 제95/CP에 따른 상업부의 기능, 임무, 권한 및 조직 체제에 관한 사항

시설령 제95/CP는 상업부의 기능, 임무, 권한 및 조직 체제를 규정한다. 상업부는 수출입, 물자 거래, 소비재 거래, 서비스 거래 등 상업 활동을 전국 범위에서 관리한다.

문서 번호95/CP
문서 유형시행령
발행 기관산업통상부
서명자Võ Văn Kiệt — Thủ tướng Chính phủ
업데이트02. 07. 2026
산업노동보훈사회
분야미분류
발행일04. 12. 1993
발효일04. 12. 1993
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시설령 제95/CP는 상업부의 기능, 임무, 권한 및 조직 체제를 규정한다. 상업부는 수출입, 물자 거래, 소비재 거래, 서비스 거래 등 상업 활동을 전국 범위에서 관리한다.

적용 범위

상업부

핵심 사항

  • 상업부는 수출입, 물자 거래, 소비재 거래, 서비스 거래 등 상업 활동을 전국 범위에서 국가 관리를 수행한다.
  • 상업부는 수출입 관리 규칙을 작성하고 정부에 제출하여 정부가 발포하도록 하며, 정부의 분급에 따라 경제 조직에게 수출입 허가증을 발급하는 임무를 가진다.
  • 상업부의 조직 체제는 직속 17개 단위로 구성되며, 이는 부과, 국, 사무실 및 해외 경제-상업 대표 기관을 포함한다.
  • 상업부 장관은 국회와 총리에게 상업부 전체 업무에 대해 책임을 진다. 차관들은 부처장관에게 분담된 업무에 대해 책임을 진다.
  • 본 시설령은 1990년 11월 9일 협의회부총리회의가 발포한 제387-HĐBT 호 상업부의 기능, 임무, 권한 및 조직에 관한 시설령을 폐지한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 국가 경제 이익을 보호하기 위해 상업 활동에 대한 국가 관리를 강화한다.
  • 부정적 영향: 새로운 규정을 준수하는 데 기업들이 어려움을 겪을 가능성이 있다.

❓ 자주 묻는 질문

상업부는 어떤 활동을 관리하나요?

상업부는 수출입, 물자 거래, 소비재 거래, 서비스 거래 등 상업 활동을 전국 범위에서 관리한다.

상업부 직속 사립기관은 무엇인가요?

상업부 직속 사립기관은 상업 중등학교, 국제경제학교, 물자 기술공인학교, 그리고 상업기술학교 등이 포함된다.

상업부 장관은 누구에게 책임을 지나요?

상업부 장관은 상업부 전체 업무에 대해 국회와 총리에게 책임을 진다. 차관들은 부처장관에게 분담된 업무에 대해 책임을 진다.

본 시설령은 어떤 시설령을 폐지하나요?

본 시설령은 1990년 11월 9일 협의회부총리회의가 발포한 제387-HĐBT 호 상업부의 기능, 임무, 권한 및 조직에 관한 시설령을 폐지한다.

상업부는 몇 개의 직속 단위를 가지고 있나요?

상업부의 조직 체제는 직속 17개 단위로 구성되며, 이는 부과, 국, 사무실 및 해외 경제-상업 대표 기관을 포함한다.

전문

정부
********

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
********

번호: 95-CP

하노이, 1993년 12월 4일

 

처분령

정부령 제95-CP 호 1993년 12월 4일에 대한 상업부의 직능, 임무, 권한 및 조직 기구에 관한 규정

통상부의 권한 및 조직기구 관한 사항.

정부

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함
정부령 제15-CP 호 1993년 3월 2일 정부의 부 및 정부급 기관의 국가 관리 업무, 권한 및 책임에 관한 규정;
상업부 장관과 정부조직-인사처 장관 겸 처장의 제안을 검토함

명 정

조 제1항- 상업부는 정부의 국가 관리 기관으로서 모든 경제 성분 내의 상업 활동(수출입, 물자 거래, 소비재 거래, 상업 서비스 포함)을 전국적으로 관리하며, 베트남에서 활동하는 외국인 단체와 개인의 상업 활동도 포함한다.

조 2. - 상업부는 정부령 제15-CP 호 1993년 3월 2일에 정부가 규정한 부처와 부처급 기관의 국가 관리 임무, 권한, 책임을 수행하며, 다음 구체적인 임무와 권한을 포함한다.

1. 수출입 활동 관리를 위한 규칙을 작성하고 정부에 제출하거나, 정부의 승인을 받아 자체적으로 발포한다.

- 정부의 분권에 따라 경제 단체의 수출입 허가증 발급 또는 회수를 관리한다.

- 외국과의 합자 기관에 대한 수출입 허가증을 발급한다 (투자법에 따른).

- 국내외 상담, 중개, 박람회 및 상업 광고, 상품 소개 및 기타 상업 홍보 활동을 국가 관리한다.

- 외상 투자 프로그램 및 프로젝트 검토에 관련 기관들과 협력한다.

- 베트남 경제 단체가 해외에서 대표자를 파견하거나 회사를 설립하거나 국제 경제 단체에 가입하도록 허가한다.

- 외국 경제 단체가 베트남에서 대표 사무소 또는 회사를 설립하도록 허가한다.

- 해외에 위치한 베트남 경제-상업 대표 기관의 업무를 지휘 감독한다.

2. 국내 상업 및 상업 서비스 활동 관리를 위한 규칙을 작성하고 정부에 제출하거나, 정부의 승인을 받아 자체적으로 발포한다. 산간지역, 고산지역, 소수민족 지역의 경제 상업 발전 계획 및 정책.

3. 상업 활동에서 과학 연구 계획을 조직하고 과학 기술 진보를 적용한다.

4. 국내외 경제 상업 정보를 수집, 처리, 제공하여 정부의 지휘와 경제 단체의 요구를 충족시킨다.

5. 상업부가 관할하는 범위 내의 상업 활동에서 제품 측정 및 품질 관리를 국가적으로 관리한다.

6. 지방 상업 관리 기관에게 전문 업무 지침을 제공하고 지도한다.

조 3- 상업부의 조직 기구는 다음과 같이 구성된다.

1. 장관이 국가 관리를 수행하기 위해 지원하는 조직들:

1. 수출입과

2. 계획-통계과

3. 투자과

4. 산간지역 시장 정책과

5. 도시 및 농촌 시장 정책과

6. 시장 관리과

7. 아시아-태평양 지역 국가들의 시장 정책과 (약칭 I과)

8. 유럽-미국 지역 국가들과 국제 경제 단체들의 시장 정책과 (약칭 II과)

9. 아프리카-서남아시아 및 중앙아시아 지역 국가들의 시장 정책과 (약칭 III과)

10. 과학과

11. 법제과

12. 재정-회계과

13. 조직-인사과

14. 검찰국

15. 비서실

16. 제품 품질 및 측정 관리국

17. 해외에 위치한 베트남 경제-상업 대표 기관

2. 공익기관들:

1. 상업 경제-기술 연구소

2. 국제 경제 연구소

3. 다른 공익기관들 (부록 참조)는 상업부 장관이 재조직하고, 관련 기관들의 서면 의견과 정부 조직-인사처의 심사 의견을 받은 후 총리에게 제출하여 결정을 받는다.

3. 정부 소유 기업들은 정부령 제388-HĐBT 호 1991년 11월 20일에 정부회의가 규정한 내용에 따라 재조직하고, 총리에게 제출하여 결정을 받는다.

상업부 장관은 부속 기관들의 구체적인 임무, 권한 및 인원 배치를 정부가 승인한 총 인원 수 내에서 규정한다.

조 4. - 상업부는 장관이 이끌며, 장관을 보좌하는 차관들이 있다.

상업부 장관은 국회의원과 총리에게 상업부 전체 업무에 대해 책임을 지며, 차관들은 부여된 업무에 대해 장관에게 책임을 지는 것이다.

조 5. - 본 정부령은 발포일로부터 효력을 발생하며, 정부회의령 제387-HĐBT 호 1990년 11월 9일에 정부회의가 규정한 상업부의 직능, 임무, 권한 및 조직에 관한 규정과 이 정부령과 모순되는 이전의 모든 규정은 폐지된다.

조 6. - 상업부 장관, 각 부 장관, 정부 기관의 기관장, 중앙 직할 성 및 시의 인민위원회 주석은 본 정부령을 집행하는 책임을 진다.

 

 

판 반 칸ハイ

(인)

 

 

부속: 상업부 소유의 공익기관들
(정부령 제95-CP 호 1993년 12월 4일에 첨부됨)

순번

Bathurin D

발생 장소

1

중앙 상업 중학교 1

하 타이성

2

중앙 상업 중학교 2

다낭시

3

중앙 상업 중학교 3

호치민 시

4

중앙 상업 중학교 4

태안 시

5

중앙 상업 중학교 5

탄 호아시

6

국제 경제 대학

호치민 시

7

기술물자 기술공인학교

하이 흥성

8

상업 기술학교

하 노이시

9

중앙 식음료 서비스 중학교

하이 흥성

10

관리자 양성학교

서울특별시

11

상업 정보센터

서울특별시

12

상업 신문

서울특별시

13

상업 잡지

서울특별시

14

요양 병원

도손 시

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
1251/1999/QĐ-BTM Quyết định số 1251/1999/QĐ-BTM Uỷ quyền Ban Quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp. 발효 중 660/2003/QĐ-BTM Quyết định số 660/2003/QĐ-BTM Về việc cấm lưu thông, kinh doanh cá nóc và các sản phẩm cá nóc trên thị trường 발효 중 0735/TM-VP Quyết định số 0735/TM-VP Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 0908/TM-XNK Quyết định số 0908/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 0909/TM-XNK Quyết định số 0909/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 10/TM-PC Thông tư số 10/TM-PC Hướng dẫn việc thực hiện Quy chế đại lý mua bán hàng hóa 발효 중 513/2000/QĐ-BTM Quyết định số 513/2000/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế tuyển chọn và quản lý công chức, viên chức đi học tập, nghiên cứu ở nước ngoài 발효 중 0911/TM-XNK Quyết định số 0911/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 0910/TM-XNK Quyết định số 0910/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 939/2003/QĐ-BTM Quyết định số 939/2003/QĐ-BTM Về việc thành lập tổ công tác thường trực hợp tác với Hoa kỳ về chống gian lận thương mại trong quá trình thực hiện hiệp định dệt may Việt Nam Hoa Kỳ 발효 중 0904/TM-XNK Quyết định số 0904/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các Doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 발효 중 38/TM-XNK Quyết định số 38/TM-XNK Sửa đổi quy chế xuất nhập khẩu ủy thác giữa các pháp nhân trong nước (Ban hành theo quyết định của Bộ Thương mại số 1172/TM-XNK ngày 22/9/1994) 만료됨 272/TM-TCCB Quyết định số 272/TM-TCCB Về việc đổi tên các phòng cấp giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại 발효 중 9464/TC-CSTC Công văn số 9464/TC-CSTC Công văn về việc công bố danh mục phí, lệ phí đã có văn bản hướng dẫn, tiếp tục thực hiện 발효 중 565/KCM-TM Thông tư liên tịch số 565/KCM-TM Hướng dẫn về quản lý chất lượng dầu nhờn động cơ trong kinh doanh 만료됨 1291/1998/QĐ-BTM Quyết định số 1291/1998/QĐ-BTM về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng quỹ thưởng xuất khẩu 만료됨 11/1997/TTLT/BYT-BTC-LĐTBXH-BVGCP Thông tư liên tịch số 11/1997/TTLT/BYT-BTC-LĐTBXH-BVGCP của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban vật giá Chính phủ sửa đổi một số điểm của Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Liên bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban vật giá chính phủ 발효 중 11/TTLB Thông tư liên tịch số 11/TTLB của Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Thương mại - Tài chính - Tổng cục du lịch về việc hướng dẫn việc nhập khẩu miễn thuế trang thiết bị của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 발효 중 143/TTG Quyết định số 143/TTG Về việc đổi tên một số Vụ thuộc Bộ Thương mại 발효 중 636/TM-QLCL Quyết định số 636/TM-QLCL Về quy chế sản phẩm đối với hàng hóa lưu thông trên thị trường 만료됨 10TM/PC Thông tư số 10TM/PC Hướng dẫn việc thực hiện qui chế đại lý mua bán hàng hoá 발효 중 747-TM/KD Quyết định số 747-TM/KD Ban hành Quy chế kinh doanh ăn uống bình dân và nhà trọ 발효 중 38 TC/NT Thông tư số 38 TC/NT Hướng dẫn tạm thời về chế độ Tài chính đối với hoạt động xuất nhập khẩu của các địa phương 발효 중
95/CP
시설령 제95/CP에 따른 상업부의 기능, 임무, 권한 및 조직 체제에 관한 사항
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 49
1447/1999/QĐ-BTM Quyết định số 1447/1999/QĐ-BTM Ban hành Quy chế về thuê máy móc, thiết bị của nước ngoài. 발효 중 1250/1999/QĐ-BTM Quyết định số 1250/1999/QĐ-BTM Uỷ quyền Ban Quản lý các khu công nghiệp Quảng Nam quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp. 발효 중 1505/2003/QĐ-BTM Quyết định số 1505/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu 만료됨 88/2000/QĐ-BTM Quyết định số 88/2000/QĐ-BTM Ban hành Danh mục chi tiết hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện 발효 중 238/TM-XNK Quyết định số 238/TM-XNK Về việc ban hành Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 발효 중 321/1998/QĐ-BTM Quyết định số 321/1998/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy định chi tiết thực hiện NĐ 12/CP ngày 18/2/97 và 10/1998/NĐ-CP ngày 23/1/98 của CP liên quan đến XNK, tiêu thụ sản phẩm tại VN và gia công của các DN có vốn ĐTNN và các bên hợp doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh 만료됨 1805/2003/QĐ-BTM Quyết định số 1805/2003/QĐ-BTM Về việc chuyển Công ty Tư vấn xây dựng dầu khí Petrolimex trực thuộc Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam thành Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Petrolimex. 발효 중 106/2003/QĐ-BTM Quyết định số 106/2003/QĐ-BTM Về việc kiểm tra, kiểm soát đối với mặt hàng gốm sứ các loại sản xuất từ nước ngoài lưu thông trên thị trường 만료됨 143/1997/QĐ-UB Quyết định số 143/1997/QĐ-UB Tỷ lệ phân chia các khoản thu điều tiết thuộc Ngân sách địa phương. 만료됨 0467/2001/QĐ-BTM Quyết định số 0467/2001/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghiệp Dung Quất quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp 만료됨 0878/1998/QĐ-BTM Quyết định số 0878/1998/QĐ-BTM Ban hành phụ lục bổ sung của Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam 만료됨 1375/1999/QĐ-BTM Quyết định số 1375/1999/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất khẩu và Giấy chứng nhận xuất xứ mẫu A cho mặt hàng giầy dép xuất khẩu sang thị trường EU. 발효 중 1802/2003/QĐ-BTM Quyết định số 1802/2003/QĐ-BTM Về việc chuyển Công ty Thiết bị phụ tùng Hải Phòng thành Công ty cổ phần Thiết bị phụ tùng Hải Phòng 발효 중 1752/2003/QĐ-BTM Quyết định số 1752/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành quy chế kinh doanh tạm nhập tái xuất xăng dầu 만료됨 1890/2003/QĐ-BTM Quyết định số 1890/2003/QĐ-BTM Uỷ quyền Ban quản lý Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp trong Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 492/2000/QĐ-BTM Quyết định số 492/2000/QĐ-BTM Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)" ban hành kèm theo Quyết định số 416/TM-ĐB ngày 13/05/1996 của Bộ trưởng Bộ Thương mại 만료됨 06/2000/TT-BTM Thông tư số 06/2000/TT-BTM Về quản lý chất lượng dầu nhờn động cơ trong kinh doanh 만료됨 424/2003/QĐ-BTM Quyết định số 424/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành các mẫu ấn chỉ và quy định về quản lý sử dụng ấn chỉ quản lý thị trường 만료됨 302/TM-KHKT Quyết định số 302/TM-KHKT Ban hành Tiêu chuẩn ngành: "Phòng cháy chữa cháy. Doanh nghiệp Thương mại và Dịch vụ. Những quy định chung." - TCN 48 : 1996 발효 중 602/2001/QĐ-BTM Quyết định số 602/2001/QĐ-BTM Về việc điều chỉnh bổ sung Quy chế kinh doanh tạm nhập tái xuấtxăng dầu ban hành kèm theo quyết định 0123/1999/QĐ-BTM ngày 4/2/1999 của Bộ Thương mại. 만료됨 05/TM-XNK Thông tư số 05/TM-XNK Hướng dẫn thực hiện Quy chế Hội chợ và Triển lãm thương mại 발효 중 555/TM-XNK Quyết định số 555/TM-XNK Về việc bổ sung Quy chế kinh doanh theo phương thức tạm nhập để tái xuất (Ban hành kèm theo Quyết định 1064-TM/PC ngày 18/08/1994 của Bộ Thương mại 발효 중 795/2003/QĐ-BTM Quyết định số 795/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành bổ sung danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003 발효 중 422/2003/QĐ-BTM Quyết định số 422/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế đầu tư xây dựng kho xăng dầu trên phạm vi cả nước 만료됨 772/2003/QĐ-BTM Quyết định số 772/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành nội quy mẫu về chợ 만료됨 240/2003/QĐ-BTM Quyết định số 240/2003/QĐ-BTM Về việc uỷ quyền Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Trị cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Khu Thương mại Lao Bảo 발효 중 271/2003/QĐ-BTM Quyết định số 271/2003/QĐ-BTM Danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003 만료됨 0808/2003/QĐ-BTM Quyết định số 0808/2003/QĐ-BTM Về việc thành lập tổ giảm sát liên bộ thực hiện hiệp định dệt may Việt Nam – Hoa Kỳ 발효 중 104/2003/QĐ-BTM Quyết định số 104/2003/QĐ-BTM Ban hành Quy chế xây dựng và quản lý chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia 만료됨 0808/2001/QĐ-BTM Quyết định số 0808/2001/QĐ-BTM về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng thẻ kiểm tra thị trường, phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu quản lý thị trường 만료됨 0774/1998/QĐ-BTM Quyết định số 0774/1998/QĐ-BTM Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và quản lý chợ trong khu vực biên giới Việt - Trung 만료됨 669/2000/QĐ-BTM Quyết định số 669/2000/QĐ-BTM Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực 발효 중 468/2003/QĐ-BTM Quyết định số 468/2003/QĐ-BTM Về việc bổ sung phụ lục 3 quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hướng các ưu đãi theo hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) 만료됨 96/TM-XNK Quyết định số 96/TM-XNK Ban hành Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 21/2000/TT-BTM Thông tư số 21/2000/TT-BTM Về quản lý chất lượng dầu nhờn động cơ trong lưu thông 발효 중 602/1999/QĐ-BTM Quyết định số 602/1999/QĐ-BTM Về việc ban hành qui chế giải quyết những kiến nghị của các doanh nghiệp Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ quản lý 발효 중 0807/1998/QĐ-BTM Quyết định số 0807/1998/QĐ-BTM Về việc ban hành Qui chế tổ chức và quản lý chợ biên giới VIệt Nam - Lào 만료됨 35/2001/QĐ-BTM Quyết định số 35/2001/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế đấu thầu hạn ngạch hàng dệt, may xuất khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch 만료됨 612/2003/QĐ-BTM Quyết định số 612/2003/QĐ-BTM Về việc chuyển các đơn vị thành viên hạch toán độc lập trực thuộc Tổng công ty Máy và phụ tùng về trực thuộc Bộ Thương mại. 발효 중 441/2002/QĐ-BTM Quyết định số 441/2002/QĐ-BTM Ban hành Quy định về sử dụng cờ hiệu Quản lý thị trường dừng phương tiện giao thông chở hàng lậu tại thị xã, huyện biên giới. 발효 중 1311/1998/QĐ-BTM Quyết định số 1311/1998/QĐ-BTM ban hành Quy chế kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu và Quy chế kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất 만료됨 1382/2002/QĐ-BTM Quyết định số 1382/2002/QĐ-BTM Về việc bổ sung Phụ lục số 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT). 만료됨 1191/2002/QĐ-BTM Quyết định số 1191/2002/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế đấu thầu hạn ngạch hàng dệt, may xuất khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch. 만료됨 1353/2002/QĐ-BTM Quyết định số 1353/2002/QĐ-BTM Về giá bán tối đa dầu ma dút 만료됨 270/TM-QLTT Quyết định số 270/TM-QLTT Về việc ban hành các mẫu ấn chỉ sử dụng trong hoạt động kiểm tra, kiểm soát và xử phạt hành chính của Quản lý thị trường 발효 중 416/TM-ĐB Quyết định số 416/TM-ĐB Ban hành Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất sứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)" 만료됨 623/2003/QĐ-BTM Quyết định số 623/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cán bộ thương mại Trung ương. 발효 중 983/1999/QĐ-BTM Quyết định số 983/1999/QĐ-BTM Về việc bãi bỏ tiết 2 mục II Thông tư 07/TMDL/QLTT ngày 18/5/1992 và Quyết định số 747/TM-KD ngày 7/9/1995 발효 중 06/2003/TT-BTM Thông tư số 06/2003/TT-BTM Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Ban quản lý chợ 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.