이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ------- Số: 05/2007/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Lạng Sơn, ngày 15 tháng 3 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
-------------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi thành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 22/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Xét tờ trình số 235 TTr/STC-QLG&TS ngày 09/3/2007 của Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| 1 | Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | 100.000 đồng/01 giấy phép |
| 2 | Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy phép lần đầu |
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Đơn vị tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
1. Việc thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Khi thu lệ phí cơ quan, đơn vị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước phải lập và giao biên lai thu (hoặc hoá đơn) cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
2. Quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Cơ quan, đơn vị tổ chức thu lệ phí được trích 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí thực hiện công việc cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và thu lệ phí. Phần lệ phí còn lại 50% (năm mươi phần trăm) nộp vào ngân sách Nhà nước.
Điều 5. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí theo các quy định hiện hành.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định đều bãi bỏ.
Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 7; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ: Tài chính; - Cục KTVBQPPL - Bộ TP; - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND tỉnh; - CT, PCTUBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Công báo tỉnh; - PVP, Các phòng CV; - Lưu: VT (ĐT) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
13/2002/QĐ-BNV
Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố
만료됨
폐지됨 2
05/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về ban hành quy định điều kiện ấp trứng
발효 중
05/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn.
발효 중
05/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Nông Trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 59
07/2015/TTLT-BXD-BNV
Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng
만료됨
13/2002/QĐ-BNV
Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
3859/QĐ-BGDĐT
Quyết định số 3859/QĐ-BGDĐT Về ban hành Kế hoạch tổ chức cuộc vận động “Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục”
발효 중
29/2000/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
82/2001/NĐ-CP
Nghị định số 82/2001/NĐ-CP Về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài.
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
18/2004/PL-UBTVQH11
Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y
만료됨
13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
만료됨
15/2003/QH11
Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11
만료됨
126/2004/NĐ-CP
Nghị định số 126/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử dụng nhà
만료됨
16/2004/PL-UBTVQH11
Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi
발효 중
16/2005/NĐ-CP
Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
만료됨
198/2004/NĐ-CP
Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất
만료됨
47/2005/NĐ-CP
Nghị định số 47/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi
만료됨
114/2004/TT-BTC
Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại
만료됨
209/2004/NĐ-CP
Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
만료됨
116/2004/TT-BTC
Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
117/2004/TT-BTC
Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (<font color="red">Content Attached</font>)
만료됨
47/2005/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11
만료됨
197/2004/NĐ-CP
Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
08/2005/NĐ-CP
Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng
만료됨
92/2005/NĐ-CP
Nghị định số 92/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội
발효 중
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
15/2005/TT-BXD
Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng
만료됨
129/2005/NĐ-CP
Nghị định số 129/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
만료됨
07/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010
발효 중
158/2005/NĐ-CP
Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch
만료됨
188/2004/NĐ-CP
Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
만료됨
17/2006/NĐ-CP
Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
만료됨
61/2005/QH11
Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11
만료됨
32/2005/L-CTN
Lệnh số 32/2005/L-CTN Về việc công bố Luật
발효 중
28/2005/QĐ-TTg
Quyết định số 28/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
53/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
114/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước
만료됨
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
69/2006/TT-BTC
Thông tư số 69/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
84/2006/NĐ-CP
Nghị định số 84/2006/NĐ-CP Quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
발효 중
33/2006/CT-TTg
Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục
만료됨
80/2006/NĐ-CP
Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
만료됨
92/2006/NĐ-CP
Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
발효 중
213/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 213/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước
만료됨
112/2006/NĐ-CP
Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
만료됨
111/2006/NĐ-CP
Nghị định số 111/2006/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
만료됨
120/2006/NĐ-CP
Nghị định số 120/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng
만료됨
97/2006/TT-BTC
Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
260/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 260/2006/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn,định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
만료됨
17/2007/QĐ-BNN
Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN Ban hành Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thuỷ cầm
만료됨
108/1998/QĐ-TTg
Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020
발효 중
147/1999/QĐ-TTg
Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
만료됨
224/1999/QĐ-TTg
Quyết định số 224/1999/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010
발효 중
17/2003/QH11
Luật Thủy sản số 17/2003/QH11
만료됨
05/2003/TT-BKH
Thông tư số 05/2003/TT-BKH Hướng dẫn về nội dung, trình tự lập, thẩm định và quản lý các dự án quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lãnh thổ
발효 중
인용 22
45/2003/TT-BTC
Thông tư số 45/2003/TT-BTC Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư
만료됨
121/2003/NĐ-CP
Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
만료됨
10/2004/TT-BTC
Thông tư số 10/2004/TT-BTC hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và ngân sách các cấp.
만료됨
59/2003/TT-BTC
Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước
발효 중
16/2005/NĐ-CP
Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
만료됨
209/2004/NĐ-CP
Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
만료됨
71/2005/NĐ-CP
Nghị định số 71/2005/NĐ-CP Về quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù
만료됨
181/2004/NĐ-CP
Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai
만료됨
53/2005/TT-BTC
Thông tư số 53/2005/TT-BTC Hướng dẫn lập, thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm
만료됨
79/2005/TT-BTC
Thông tư số 79/2005/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước.
만료됨
81/2005/QĐ-TTg
Quyết định số 81/2005/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn
만료됨
02/2006/NĐ-CP
Nghị định số 02/2006/NĐ-CP Về việc ban hành quy chế khu đô thị mới
만료됨
101/2005/TT-BTC
Thông tư số 101/2005/TT-BTC Hướng dẫn công tác khoá sổ kế toán cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.
만료됨
130/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 130/2003/QĐ-BTC của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ kế toán ngân sách Nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN
만료됨
61/2005/QH11
Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11
만료됨
24/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 24/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc nhà nước
만료됨
01/2006/TT-BXD
Thông tư số 01/2006/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010
만료됨
164/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
발효 중
54/2006/TT-BTC
Thông tư số 54/2006/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai hỗ trợ trực tiếp của ngân sách nhà nước đối với cá nhân, dân cư
만료됨
04/2006/TT-BXD
Thông tư số 04/2006/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Quy chế khu đô thị mới ban hành theo Nghị định số 02/2006/NĐ-CP ngày 05/01/2006 của Chính phủ
만료됨
112/2006/NĐ-CP
Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
만료됨
86/2006/TT-BTC
Thông tư số 86/2006/TT-BTC Hướng dẫn quản lý vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.