Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa

文号13/2007/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Trị
签署人Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
更新28/06/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/08/2007
生效日期20/08/2007
失效日期17/10/2025
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
Số: 13/2007/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------
Lạng Sơn, ngày 15 tháng 3 năm 2007
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
----------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
 
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi thành Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 22/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Xét tờ trình số 235 TTr/STC-QLG&TS ngày 09/3/2007 của Sở Tài chính,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
 

Số TT
Nội dung thu phí
Mức thu
1
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
200.000 đồng/01 báo cáo
2
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
700.000 đồng/01 báo cáo
3
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
1.700.000 đồng/01 báo cáo
4
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
3.000.000 đồng/01 báo cáo
5
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
 
 
Điều 2. Đối tượng nộp phí là các chủ dự án về thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất là cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định các báo cáo về kết quả thi công và thăm dò.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
1. Việc thu, nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu
Khi thu phí cơ quan, đơn vị thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất phải lập và giao biên lai thu (hoặc hoá đơn) cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
2. Quản lý, sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu
Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí được trích 50% (năm mươi năm phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất và thu phí. Phần phí còn lại 50% (năm mươi phần trăm) nộp vào ngân sách Nhà nước.
Điều 5. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu phí theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: Tài chính, Kế hoach - Đầu tư;
- Cục KTVBQPPL - Bộ TP;
- TT Tỉnh uỷ;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCTUBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- PVP, Các phòng CV;
- Lưu: VT (ĐT)
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phùng Thanh Kiểm
 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
13/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 59
13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 已失效 11/2005/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về y tế ở địa phương 已失效 08/2001/NĐ-CP Nghị định số 08/2001/NĐ-CP Quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 已失效 03/2002/TT-BTC Thông tư số 03/2002/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý thu thuế đối với các cơ sở hoạt động khai thác thuỷ sản 生效中 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 139/2002/QĐ-TTg Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo 已失效 134/2003/NĐ-CP Nghị định số 134/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 已失效 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 已失效 76/2004/QĐ-TTg Quyết định số 76/2004/QĐ-TTg Phê duyệt định hướng phát triển nhà ở đến năm 2020 已失效 119/2004/NĐ-CP Nghị định số 119/2004/NĐ-CP Về công tác quốc phòng ở các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các địa phương 生效中 22/2004/QH11 Luật Thanh tra số 22/2004/QH11 已失效 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 已失效 19/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 19/2004/PL-UBTVQH11 Dân quân tự vệ 已失效 150/2004/NĐ-CP Nghị định số 150/2004/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự khoáng sản 已失效 172/2004/NĐ-CP Nghị định số 172/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 175/2004/NĐ-CP Nghị định số 175/2004/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại 已失效 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 41/2005/NĐ-CP Nghị định số 41/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 已失效 46/2005/NĐ-CP Nghị định số 46/2005/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng 已失效 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 已失效 106/2005/QĐ-TTg Quyết định số 106/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược xây dựng Gia đình Việt Nam giai đoạn 2005 - 2010 已失效 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 已失效 46/2005/QH11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11 已失效 184/2004/NĐ-CP Nghị định số 184/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ 已失效 39/2005/QH11 Luật Quốc phòng số 39/2005/QH11 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 10/2005/TTLT/BXD-BNV Thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT/BXD-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Xây dựng ở địa phương 生效中 38/2005/QĐ-BQP Quyết định số 38/2005/QĐ-BQP Về việc ban hành Quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng 已失效 12/2005/TT-BXD Thông tư số 12/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về Quản lý chất lượng công trình xây dựng và Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng 已失效 20/2005/QĐ-BGD Quyết định số 20/2005/QĐ-BGD Về việc phê duyệt Đề án "Quy hoạch phát triển xã hội hóa giáo dục giai đoạn 2005 - 2010" 已失效 37/2004/QH11 Nghị quyết số 37/2004/QH11 Về giáo dục 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 已失效 18/2005/TTLT/BXD-TTCP Thông tư liên tịch số 18/2005/TTLT/BXD-TTCP Hướng dẫn một số nội dung về thanh tra xây dựng 已失效 07/2006/QĐ-TTg Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 生效中 160/2005/NĐ-CP Nghị định số 160/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản 已失效 11/2006/NĐ-CP Nghị định số 11/2006/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng 已失效 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 已失效 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 53/2006/NĐ-CP Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 生效中 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 01/2006/TT-BXD Thông tư số 01/2006/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 已失效 80/2005/QĐ-TTg Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 153/2006/QĐ-TTg Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 17/2006/QĐ-BXD Quyết định số 17/2006/QĐ-BXD Ban hành Quy định tạm thời về điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động thuê để ở 已失效 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 676/2006/TTLT/UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Thông tư liên tịch số 676/2006/TTLT/UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Hướng dẫn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 已失效 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 已失效 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 已失效 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 78/2007/NĐ-CP Nghị định số 78/2007/NĐ-CP Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao 已失效 03/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 03/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm 已失效
引用 16
1221/2000/QĐ-BYT Quyết định 1221/2000/QĐ-BYT 生效中 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 35/2003/NĐ-CP Nghị định số 35/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 已失效 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 生效中 25/2004/QH11 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em số 25/2004/QH11 已失效 49/2005/NĐ-CP Nghị định số 49/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục 已失效 112/2005/QĐ-TTg Quyết định số 112/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2005 - 2010" 已失效 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 已失效 36/2005/QĐ-BXD Quyết định số 36/2005/QĐ-BXD Ban hành "Quy định về tiêu chuẩn Thanh tra viên, cán bộ, công chức làm việc trong cơ quan Thanh tra Xây dựng; trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu; phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra xây dựng" 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 01/2006/TT-BXD Thông tư số 01/2006/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 91/2006/TT-BTC Thông tư số 91/2006/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/05/2006 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 生效中 73/1999/NĐ-CP Nghị định số 73/1999/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao 已失效 22/2000/QH10 Luật Hôn nhân và gia đình số 22/2000/QH10 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。