이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 4
14/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
발효 중
28/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
발효 중
20/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh
시스템에 없음
43/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Quy định cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
시스템에 없음
근거 3
19/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 169
227/2025/QH15
Nghị quyết số 227/2025/QH15 Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV
발효 중
90/2025/QH15
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15
발효 중
98/2023/QH15
Nghị quyết số 98/2023/QH15 Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí Minh
발효 중
187/2025/NĐ-CP
Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
발효 중
20/2025/TT-BYT
Thông tư số Thông tư 20/2025/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
170/2025/NĐ-CP
Nghị định số 170/2025/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
발효 중
202/2025/QH15
Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh
발효 중
80/2025/QH15
Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15
발효 중
183/2025/NĐ-CP
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
발효 중
87/2025/QH15
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15
발효 중
19/2025/TT-BNNMT
Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
발효 중
72/2025/QH15
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
발효 중
09/2025/TT-BTP
Thông tư số 09/2025/TT-BTP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
발효 중
150/2025/NĐ-CP
Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
발효 중
201/2025/QH15
Nghị quyết số 201/2025/QH15 Thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội
발효 중
127/2025/NĐ-CP
Nghị định số 127/2025/NĐ-CP Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công
발효 중
125/2025/NĐ-CP
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
발효 중
120/2025/NĐ-CP
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
발효 중
151/2025/NĐ-CP
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
발효 중
121/2025/NĐ-CP
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
발효 중
31/2024/QH15
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
발효 중
77/2025/NĐ-CP
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xửlý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
발효 중
104/2025/NĐ-CP
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
발효 중
66/2025/NĐ-CP
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách.
발효 중
79/2025/NĐ-CP
Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
발효 중
78/2025/NĐ-CP
Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
발효 중
45/2025/NĐ-CP
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
만료됨
64/2025/QH15
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
발효 중
65/2025/QH15
Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15
만료됨
190/2025/QH15
Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước
발효 중
151/2024/NĐ-CP
Nghị định số 151/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trật tự,
an toàn giao thông đường bộ
발효 중
09/2024/TT-BKHCN
Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
발효 중
12/2024/QĐ-TTg
Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi
발효 중
123/2024/NĐ-CP
Nghị định số 123/2024/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
발효 중
26/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính
발효 중
172/2024/NĐ-CP
Nghị định số 172/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15
발효 중
58/2024/QH15
Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15
발효 중
165/2024/NĐ-CP
Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
발효 중
10/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 10 /2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
발효 중
08/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 08 /2024/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
발효 중
56/2024/QH15
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15
만료됨
159/2024/NĐ-CP
Nghị định số 159/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
발효 중
45/2024/QH15
Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15
발효 중
46/2024/QH15
Luật Công chứng số 46/2024/QH15
발효 중
114/2024/NĐ-CP
Nghị định số 114/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
만료됨
104/2024/NĐ-CP
Nghị định số 104/2024/NĐ-CP Quy định về Quỹ phát triển đất
발효 중
103/2024/NĐ-CP
Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
발효 중
85/2024/NĐ-CP
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá
발효 중
35/2024/QH15
Luật Đường bộ số 35/2024/QH15
발효 중
36/2024/QH15
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15
발효 중
03/2024/NĐ-CP
Nghị định số 03/2024/NĐ-CP Quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
만료됨
43/2024/QH15
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15
발효 중
127/2024/NĐ-CP
Nghị định số 127/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc
발효 중
126/2024/NĐ-CP
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
발효 중
116/2024/NĐ-CP
Nghị định số 116/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức.
만료됨
37/2024/QH15
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 37/2024/QH15
발효 중
39/2024/QH15
Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
발효 중
112/2024/NĐ-CP
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa
발효 중
100/2024/NĐ-CP
Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
발효 중
08/2024/TT-BXD
Thông tư số 08/2024/TT-BXD Quy định đánh số và gắn biển số nhà, công trình xây dựng
발효 중
14/2024/TT-BCT
Thông tư số 14/2024/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
발효 중
102/2024/NĐ-CP
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
발효 중
101/2024/NĐ-CP
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
발효 중
27/2023/QH15
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
발효 중
29/2023/QH15
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
발효 중
91/2024/NĐ-CP
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
발효 중
88/2024/NĐ-CP
Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
발효 중
83/2024/NĐ-CP
Nghị định số 83/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
발효 중
71/2024/NĐ-CP
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất
발효 중
69/2024/NĐ-CP
Nghị định số 69/2024/NĐ-CP Quy định về định danh và xác thực điện tử
발효 중
97/2023/NĐ-CP
Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
만료됨
16/2023/QH15
Luật Giá số 16/2023/QH15
발효 중
60/2024/NĐ-CP
Nghị định số 60/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý chợ
발효 중
59/2024/NĐ-CP
Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
만료됨
48/2024/NĐ-CP
Nghị định số 48/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
발효 중
63/2020/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
만료됨
37/2024/NĐ-CP
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
발효 중
32/2024/NĐ-CP
Nghị định số 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
발효 중
21/2023/TT-BTTTT
Thông tư số 21/2023/TT-BTTTT Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
발효 중
27/2024/NĐ-CP
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
만료됨
12/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường
발효 중
85/2023/NĐ-CP
Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
발효 중
13/2023/TT-BNV
Thông tư số 13/2023/TT-BNV hướng dẫn lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử
발효 중
107/2021/NĐ-CP
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
만료됨
11/2022/TT-BKHCN
Thông tư số 11/2022/TT-BKHCN Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định về phương pháp xác định tỷ lệ nội địa hóa đối với ô tô
발효 중
30/2022/TT-BNNPTNT
Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
발효 중
35/2022/NĐ-CP
Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế
발효 중
31/2021/QĐ-TTg
Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia
발효 중
37/2021/TT-BYT
Thông tư số 37/2021/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
05/2022/TT-BKHĐT
Thông tư số 05/2022/TT-BKHĐT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
발효 중
03/2022/TT-BXD
Thông tư số 03/2022/TT-BXD Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
만료됨
11/2021/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 11/2021/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
156/2018/NĐ-CP
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
발효 중
11/2022/TT-BTTTT
Thông tư số 11/2022/TT-BTTTT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
발효 중
42/2022/NĐ-CP
Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng
발효 중
12/2022/TT-BTTTT
Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
발효 중
05/2022/QĐ-TTg
Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên
발효 중
04/2022/TT-BTC
Thông tư số 04/2022/TT-BTC Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tài chính địa phương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện
만료됨
03/2021/TT-BNG
Thông tư số 03/2021/TT-BNG Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về công tác đối ngoại của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện
만료됨
145/2020/NĐ-CP
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động
발효 중
31/2018/QH14
Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
발효 중
34/2018/QĐ-TTg
Quyết định số 34/2018/QĐ-TTg quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Quản lý thị trường trực thuộc Bộ Công Thương
만료됨
50/2017/QĐ-TTg
Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
만료됨
43/2019/QH14
Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
발효 중
139/2025/NĐ-CP
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
발효 중
60/2021/NĐ-CP
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
발효 중
16/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
발효 중
81/2021/NĐ-CP
Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
만료됨
15/2021/TT-BGTVT
Thông tư số 15/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
만료됨
01/2021/TT-BKHCN
Thông tư số 01/2021/TT-BKHCN Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
발효 중
61/2018/NĐ-CP
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
만료됨
05/2021/TT-BNV
Thông tư số 05/2021/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
만료됨
05/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 05/2021/TT-BTNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
발효 중
31/2021/NĐ-CP
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
만료됨
72/2020/QH14
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
발효 중
67/2020/QH14
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14
발효 중
154/2020/NĐ-CP
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
07/2020/TT-BTP
Thông tư số 07/2020/TT-BTP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
만료됨
120/2020/NĐ-CP
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
발효 중
138/2020/NĐ-CP
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
만료됨
107/2020/NĐ-CP
Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
만료됨
106/2020/NĐ-CP
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
발효 중
83/2020/NĐ-CP
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
만료됨
115/2020/NĐ-CP
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
발효 중
62/2020/NĐ-CP
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
발효 중
47/2020/NĐ-CP
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước
발효 중
45/2020/NĐ-CP
Nghị định số 45/2020/NĐ-CP Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
발효 중
61/2020/QH14
Luật đầu tư số 61/2020/QH14
만료됨
52/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14
만료됨
47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
만료됨
74/2019/NĐ-CP
Nghị định số 74/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
만료됨
32/2019/NĐ-CP
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
발효 중
26/2019/NĐ-CP
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
발효 중
130/2018/NĐ-CP
Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
발효 중
24/2018/QH14
Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14
발효 중
158/2018/NĐ-CP
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính
만료됨
01/2019/NĐ-CP
Nghị định số 01/2019/NĐ-CP Về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
발효 중
27/2018/QH14
Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
발효 중
26/2018/QH14
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
발효 중
151/2017/NĐ-CP
Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
만료됨
109/2017/NĐ-CP
Nghị định số 109/2017/NĐ-CP quy định về bảo vệ và quản lý Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới ở Việt Nam
만료됨
18/2017/QH14
Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
발효 중
16/2017/QH14
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
발효 중
15/2017/QH14
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
발효 중
01/2016/QH14
Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14
발효 중
163/2016/NĐ-CP
Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
만료됨
09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/07/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
발효 중
02/2016/QH14
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14
발효 중
85/2016/NĐ-CP
Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
발효 중
34/2016/NĐ-CP
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính
발효 중
86/2015/QH13
Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13
발효 중
46/2015/QĐ-TTg
Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo
dưới 03 tháng
발효 중
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
61/2015/NĐ-CP
Nghị định số 61/2015/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
만료됨
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
08/2014/NĐ-CP
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
발효 중
29/2013/QH13
Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13
발효 중
15/2012/QH13
Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
발효 중
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
55/2010/QH12
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
발효 중
05/2011/NĐ-CP
Nghị định số 05/2011/NĐ-CP Về Công tác dân tộc
발효 중
67/2006/QH11
Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
발효 중
77/2006/QH11
Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11
발효 중
157/2007/QĐ-TTg
Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg Về tín dụng đối với học sinh, sinh viên
발효 중
12/2008/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
인용 8
76/2025/UBTVQH15
Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025
발효 중
37/2024/QH15
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 37/2024/QH15
발효 중
14/2024/TT-BCT
Thông tư số 14/2024/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
발효 중
88/2024/NĐ-CP
Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
발효 중
32/2024/NĐ-CP
Nghị định số 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
발효 중
111/2022/NĐ-CP
Nghị định số 111/2022/NĐ-CP Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
발효 중
72/2019/NĐ-CP
Nghị định số 72/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
만료됨
44/2015/NĐ-CP
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
만료됨
폐지 1
28/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.