이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 9
49/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
발효 중
30/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định không còn phù hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành
발효 중
43/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình
liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ
발효 중
36/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
발효 중
19/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
발효 중
30/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninhlĩnh vực Nội vụ
발효 중
18/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La
만료됨
12/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp tỉnh Bắc Ninh
발효 중
120/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 120/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
발효 중
근거 7
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
만료됨
10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch
발효 중
50/2014/TT-BYT
Thông tư số 50/2014/TT-BYT Quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật
발효 중
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
73/2011/QĐ-TT
Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg Về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch
시스템에 없음
27/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 126
34/2011/NĐ-CP
Nghị định số 34/2011/NĐ-CP Quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức
만료됨
157/2007/NĐ-CP
Nghị định số 157/2007/NĐ-CP Quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị của nhà nước trong thi hành nhiệm vụ, công vụ
발효 중
45/2012/NĐ-CP
Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công
발효 중
152/2015/TT-BTC
Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
발효 중
1294/QĐ-BNV
Quyết định số 1294/QĐ-BNV Phê duyệt đề án “Xxác định chỉ số cải cách hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương”
발효 중
30c/NQ-CP
Nghị quyết số 30c/NQ-CP Ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 – 2020
발효 중
11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV
Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập
발효 중
46/2015/NĐ-CP
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
만료됨
50/2014/TT-BYT
Thông tư số 50/2014/TT-BYT Quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật
발효 중
1049/QĐ-TTg
Quyết định số 1049/QĐ-TTg Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
발효 중
32/2015/NĐ-CP
Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
만료됨
11/2015/TT-BTC
Thông tư số 11/2015/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính cho hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Lỉên hỉệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam
발효 중
29/2015/NĐ-CP
Nghị định số 29/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng
만료됨
15/2014/TT-BNV
Thông tư số 15/2014/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
68/2014/QH13
Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13
만료됨
36/2013/TT-BCT
Thông tư số 36/2013/TT-BCT Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia
발효 중
21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT
Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
발효 중
76/2014/TT-BTC
Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
발효 중
19/2014/TT-BNV
Thông tư số 19/2014/TT-BNV Quy định, hướng dẫn công tác đào tạo, bồi dưỡng viên chức
만료됨
46/2014/TT-BNNPTNT
Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn
만료됨
12/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu
trên đường giao thông nông thôn
만료됨
20/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 20/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về quản l ý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
만료됨
32/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn
만료됨
23/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
발효 중
52/2013/TT-BGTVT
Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
만료됨
10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch
발효 중
26/2014/TTLT-BTC-BCT
Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
발효 중
50/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT Quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa
발효 중
05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD
Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
만료됨
31/2014/TT-BCT
Thông tư số 31/2014/TT-BCT Quy định chi tiết về an toàn điện
만료됨
43/2012/TT-BCT
Thông tư số 43/2012/TT-BCT Quy định về quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng dự án thủy điện và vận hành khai thác công trình thủy điện
만료됨
45/2014/NĐ-CP
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất
만료됨
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
49/2014/QH13
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
만료됨
48/2014/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13
만료됨
68/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 68/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Dự án 3 và Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012-2015
만료됨
24/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính
발효 중
65/2014/NĐ-CP
Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013
만료됨
64/2014/NĐ-CP
Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân
발효 중
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
만료됨
42/2013/QH13
Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13
발효 중
43/2013/QH13
Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
만료됨
14/2014/NĐ-CP
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện
만료됨
14/2014/QĐ-TTg
Quyết định số 14/2014/QĐ-TTg Về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam
발효 중
102/2013/NĐ-CP
Nghị định số 102/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
만료됨
163/2013/TTLT-BTC-BNV
Thông tư liên tịch số 163/2013/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn tỉêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước
만료됨
139/2013/NĐ-CP
Nghị định số 139/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều; phòng, chống lụt, bão
만료됨
137/2013/NĐ-CP
Nghị định số 137/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
만료됨
134/2013/NĐ-CP
Nghị định số 134/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
발효 중
156/2013/TT-BTC
Thông tư số 156/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
만료됨
100/2013/NĐ-CP
Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
15/2012/TT-BNV
Thông tư số 15/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức
발효 중
93/2013/NĐ-CP
Nghị định số 93/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa
만료됨
48/2013/NĐ-CP
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
발효 중
23/2013/NĐ-CP
Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
발효 중
72/2012/NĐ-CP
Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
발효 중
10/2013/NĐ-CP
Nghị định số 10/2013/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
발효 중
76/2012/NĐ-CP
Nghị định số 76/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo
발효 중
75/2012/NĐ-CP
Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại
만료됨
39/2012/NĐ-CP
Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
33/2012/NĐ-CP
Nghị định số 33/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
만료됨
30/2012/NĐ-CP
Nghị định số 30/2012/NĐ-CP Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, từ thiện
만료됨
14/2012/QĐ-TTg
Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
02/2011/QH13
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
발효 중
17/2012/TT-BGTVT
Thông tư số 17/2012/TT-BGTVT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ”
만료됨
11/2012/NĐ-CP
Nghị định số 11/2012/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm
만료됨
73/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg Về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch
발효 중
67/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 67/2011/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
20/2011/TTLT-BTP-BTNMT
Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
만료됨
10/2011/TT-BTTTT
Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
발효 중
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
76/2010/QĐ-TTg
Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg Về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam
만료됨
25/2011/NĐ-CP
Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
만료됨
10/2011/TT-BTC
Thông tư số 10/2011/TT-BTC Quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
만료됨
03/2011/TT-BNV
Thông tư số 03/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức
만료됨
03/2011/TT-BGTVT
Thông tư số 03/2011/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2010/TT-BGTVT ngày 11/02/2010 của Bộ GTVT "Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hoá trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ"
만료됨
34/2010/TT-BCT
Thông tư số 34/2010/TT-BCT Quy định về quản lý an toàn đập của công trình thủy điện
만료됨
150/2010/TT-BTC
Thông tư số 150/2010/TT-BTC Hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các cơ quan báo chí
만료됨
83/2010/NĐ-CP
Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm
만료됨
64/2010/NĐ-CP
Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị
만료됨
81/2010/NĐ-CP
Nghị định số 81/2010/NĐ-CP Về an ninh hàng không dân dụng
만료됨
12/2010/TT-BCA
Thông tư số 12/2010/TT-BCA Quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã
만료됨
112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ- TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
만료됨
45/2010/NĐ-CP
Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
만료됨
42/2010/NĐ-CP
Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
32/2010/TT-BCT
Thông tư số 32/2010/TT-BCT Quy định hệ thống điện phân phối
만료됨
50/2010/NĐ-CP
Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
발효 중
58/2010/NĐ-CP
Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ
만료됨
18/2010/NĐ-CP
Nghị định số 18/2010/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng công chức
발효 중
07/2010/TT-BGTVT
Thông tư số 07/2010/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ
만료됨
11/2010/NĐ-CP
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
45/2009/QH12
Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
발효 중
73/2009/NĐ-CP
Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
139/2002/QĐ-TTg
Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
만료됨
60/2003/NĐ-CP
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
만료됨
23/2004/QH11
Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11
만료됨
12/2003/QH11
Luật Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân số 12/2003/QH11
만료됨
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
40/2005/QH11
Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 40/2005/QH11
만료됨
35/2005/QH11
Luật Đường sắt số 35/2005/QH11
만료됨
91/2005/NĐ-CP
Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
발효 중
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
91/2006/NĐ-CP
Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
만료됨
103/2006/NĐ-CP
Nghị định số 103/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp
만료됨
66/2006/QH11
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11
발효 중
72/2007/NĐ-CP
Nghị định số 72/2007/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập
만료됨
78/2006/QH11
Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
발효 중
79/2006/QH11
Luật Đê điều số 79/2006/QH11
발효 중
163/2006/NĐ-CP
Nghị định số 163/2006/NĐ-CP Về giao dịch bảo đảm
만료됨
158/2007/NĐ-CP
Nghị định số 158/2007/NĐ-CP Quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức
만료됨
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
만료됨
25/2008/QH12
Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
발효 중
04/CP
Nghị định số 04/CP Ban hành Quy chế bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự
만료됨
68/2000/NĐ-CP
Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp
발효 중
39/2011/TT-BGTVT
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
인용 29
221/2012/TTLT-BTC-BCT
Thông tư liên tịch số 221/2012/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020
발효 중
293/QĐ-TTg
Quyết định số 293/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo
발효 중
46/2015/NĐ-CP
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
만료됨
36/2013/TT-BCT
Thông tư số 36/2013/TT-BCT Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia
발효 중
26/2014/TT-BCT
Thông tư số 26/2014/TT-BCT Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
만료됨
32/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn
만료됨
52/2013/TT-BGTVT
Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
만료됨
50/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT Quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa
발효 중
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
24/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính
발효 중
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
100/2013/NĐ-CP
Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
83/2013/NĐ-CP
Nghị định số 83/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
만료됨
153/2012/TT-BTC
Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
만료됨
10/2013/NĐ-CP
Nghị định số 10/2013/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
발효 중
102/2012/TT-BTC
Thông tư số 102/2012/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
만료됨
139/2010/TT-BTC
Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
만료됨
30/2010/TT-BGTVT
Thông tư số 30/2010/TT-BGTVT Quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả lụt, bão trong ngành đường bộ
만료됨
97/2010/TT-BTC
Thông tư số 97/2010/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
만료됨
112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ- TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
만료됨
11/2010/NĐ-CP
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
30a/2008/NQ-CP
Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
발효 중
101/2009/TT-BTC
Thông tư số 101/2009/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm thực hiện các dự án, chương trình thuộc Đề án “Hỗ trợ thanh niên học nghề và tạo việc làm giai đoạn 2008 – 2015"
발효 중
123/2009/TT-BTC
Thông tư số 123/2009/TT-BTC Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp
발효 중
대체 12
21/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
만료됨
19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đông người, phức tạp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨
04/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình
만료됨
25/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
발효 중
21/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành “Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội
발효 중
43/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tình thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
만료됨
33/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế và Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính tại các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
만료됨
30/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
만료됨
29/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
53/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
87/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND Thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
만료됨
53/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
개정·보충 3
09/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
만료됨
16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND, ngày 24/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
만료됨
40/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách đào tạo sau đại học và thu hút nhân tài ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.