Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

文号34/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Khánh Hòa
签署人Đào Công Thiên — Phó Chủ tịch
更新28/06/2026
行业Xây Dựng
领域Nhà Ở Và Công Sở
发布日期24/11/2016
生效日期15/12/2016
失效日期01/08/2024
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng

nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD về hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Khánh Hòa tại Tờ trình số 3044/TTr-SXD ngày 20  tháng 9 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016 và thay thế cho Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Đào Công Thiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUY ĐỊNH

Một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng

nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1.  Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư, phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án xây dựng công trình sử dụng vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, theo phân cấp nêu tại Điểm đ, Điểm h Khoản 1 Điều 85 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở, bao gồm: Lập và phê duyệt kế hoạch; lựa chọn và thẩm quyền lựa chọn chủ đầu tư dự án; lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư; quản lý và sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư.

2. Những nội dung khác có liên quan đến việc phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư không có trong Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13, Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:

1. Hộ gia đình, cá nhân phải di chuyển chỗ ở khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án xây dựng công trình sử dụng vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.

2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư.

3. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến nhà ở phục vụ tái định cư.

 

Chương II

PHÁT TRIỂN NHÀ Ở ĐỂ PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ

 

Điều 3. Lập và phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở phục vụ tái định cư

1. Trình tự lập và phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở phục vụ tái định cư theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

2. Trường hợp đặc biệt do yêu cầu phải thực hiện công tác giải phóng mặt bằng gấp thì có thể lập kế hoạch phát triển nhà ở phục vụ tái định cư hàng năm riêng biệt chương trình phát triển nhà ở của tỉnh.    

Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư

1. Chủ đầu dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư bao gồm: Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; tổ chức phát triển quỹ đất tỉnh; doanh nghiệp kinh doanh bất động sản.

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư sử dụng nguồn vốn quy định tại Khoản 3, Điều 36 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13, nhưng không thuộc diện xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư đối với dự án, công trình quan trọng quốc gia theo quy định tại Điểm a, Khoản 2 Điều 27 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; Sở Xây dựng đề xuất đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này làm chủ đầu tư và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn. 

3. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại hoặc dự án hạ tầng khu công nghiệp thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư, sử dụng các nguồn vốn không phải nguồn vốn quy định tại Khoản 3, Điều 36 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 thì chủ đầu tư các dự án này là chủ đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư.

4. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở không thuộc Khoản 2, Khoản 3 Điều này thì chủ đầu tư được lựa chọn theo hình thức đấu thầu.

5.  Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo hình thức hợp đồng BT:

a) Lựa chọn chủ đầu tư theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 14 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

b) Chủ đầu tư lựa chọn phải có đủ các điều kiện: Có chức năng kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật; có đủ năng lực tài chính để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư và pháp luật về kinh doanh bất động sản.

6. Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đăng ký lựa chọn làm chủ đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư thì hồ sơ đăng ký làm chủ đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.

Điều 5. Lựa chọn và thẩm quyền quyết định lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư

1. Trình tự lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư theo quy định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Quy định này, giao cho Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ, phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ để Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn chủ đầu tư dự án.

3. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư quy định tại Khoản 4 Điều 4 của Quy định này, giao cho Sở Xây dựng chủ trì giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư.

4. Đối với dự án nhà ở tái định cư được đầu tư xây dựng theo hình thức hợp đồng BT thì việc lựa chọn chủ đầu tư thực hiện theo nội dung tại Khoản 3, Khoản 4, Điều 14 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư  

1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư sử dụng nguồn vốn quy định tại Khoản 3, Điều 36 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13: Việc lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng. Sở Xây dựng có ý kiến thẩm định các nội dung về nhà ở các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư không thuộc Khoản 1 Điều này: Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về nhà ở.

 

Chương III

QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở  PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ

 

Điều 7. Đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua, nhà ở phục vụ tái định cư

1. Hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 30 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và đủ điều kiện được bố trí tái định cư theo chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hiện hành trên địa bàn tỉnh nếu không có nhu cầu giao đất tái định cư và có nhu cầu thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư thì được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư.

2. Điều kiện để được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư tại Khoản 1 Điều này, phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

3. Việc bố trí nhà ở phục vụ tái định cư phải tuân thủ nguyên tắc quy định tại  Điều 35 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13.

Điều 8. Giá mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư 

1. Giá mua, thuê, thuê mua được xác định theo quy định tại Điều 32 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 13 của Thông tư số 19/2016/TT-BXD.

2. Trường hợp được bán thêm một nhà ở tái định cư theo quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hiện hành trên địa bàn tỉnh thì giá bán nhà ở tái định cư theo giá thị trường không qua đấu giá.

3. Chủ đầu tư căn cứ vào các quy định hiện hành để xây dựng giá mua, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư, chuyển Sở Tài chính tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 9. Quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư

Chủ sở hữu nhà ở tái định cư và đơn vị có chức năng quản lý vận hành có trách nhiệm tuân thủ các quy định về quản lý, vận hành, sử dụng và bảo trì theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng và các quy định khác có liên quan.

 

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo:

a) Sở Thông tin và Truyền thông công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo danh mục trong chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh.

b) Sở Xây dựng công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Sở Xây dựng các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo danh mục trong chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh; các dự án đủ điều kiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Thực hiện việc quản lý nhà nước về nhà ở; phối hợp với đơn vị tư vấn thực hiện việc tổ chức khảo sát, tổng hợp số liệu, xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương mình; thực hiện quy định tại Điểm b, Khoản 3 Điều 28 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.

3. Đối với các chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại, dự án hạ tầng khu công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 35 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 và các quy định khác có liên quan.

Điều 11. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến nhà ở phục vụ tái định cư tuân thủ thực hiện các quy định tại Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh các nhà đầu tư, các tổ chức liên quan kịp thời gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Xây dựng. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tổng hợp và báo cáo vướng mắc, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung nếu cần thiết./.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 12
33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc sử dụng, quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố 生效中 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở cũ thuộc tài sản công, nhà ở xã hội, nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 生效中 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 16/9/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 生效中 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định không còn phù hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành 生效中 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 生效中 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ thành phố Đà Nẵng 生效中 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai 生效中 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 生效中 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效
依据 9
19/2016/TT-BXD Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 已失效 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng 生效中 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效
被其替代 1
34/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 116
09/2015/QĐ-TTg Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 已失效 28/2016/NĐ-CP Nghị định số 28/2016/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ 已失效 19/2016/TT-BXD Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 06/2016/TT-BXD Thông tư số 06/2016/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 已失效 54/2016/TT-BTC Thông tư số 54/2016/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm 生效中 205/2015/TT-BTC Thông tư số 205/2015/TT-BTC Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hỉệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 生效中 14/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 14/2014/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản 已失效 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 16/2015/TT-BKHĐT Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT Quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam 已失效 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn việc trao đổi thông tin về doanh nghiệp giữa Hệ thống thông tin quổc gia về đăng ký doanh nghiệp và Hệ thống thông tin thuế 生效中 12/2016/NĐ-CP Nghị định số 12/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 55/2015/TT-BCT Thông tư số 55/2015/TT-BCT Quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển 已失效 07/2015/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng 已失效 15/2015/TT-BTP Thông tư số 15/2015/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch 已失效 51/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 58/2015/QĐ-TTg Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập. 已失效 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 123/2015/NĐ-CP Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 生效中 100/2015/NĐ-CP Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 已失效 34/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 34/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của quản lý thị trường địa phương 已失效 111/2015/NĐ-CP Nghị định số 111/2015/NĐ-CP Về phát triển công nghiệp hỗ trợ 生效中 39/2015/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 39/2015/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BNV Hướng dẫn việc sáp nhập Trung tâm dạy nghề, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp công lập cấp huyện thành Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên 生效中 94/2015/NĐ-CP Nghị định số 94/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 生效中 158/2015/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch 已失效 96/2015/NĐ-CP Nghị định số 96/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp 已失效 22/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 已失效 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 61/2015/NĐ-CP Nghị định số 61/2015/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm 已失效 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 生效中 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT Thông tư liên tịch số 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 生效中 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 生效中 49/2015/NĐ-CP Nghị định số 49/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 已失效 44/2015/NĐ-CP Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng 已失效 41/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 已失效 30/2015/TT-BTC Thông tư số 30/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 已失效 30/2015/NĐ-CP Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư 已失效 09/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 生效中 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 162/2014/TT-BTC Thông tư số 162/2014/TT-BTC Quy đinh chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 已失效 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 已失效 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 66/2014/QH13 Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 已失效 60/2014/QH13 Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 生效中 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 已失效 204/2015/TT-BTC Thông tư số 204/2015/TT-BTC Quy định về áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 已失效 05/2014/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 43/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 43/2014/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sản phẩm nông lâm thủy sản, sản phẩm phụ trợ, sản phẩm cơ khí để bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản được hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ 已失效 171/2014/TT-BTC Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 已失效 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 已失效 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 生效中 105/2014/NĐ-CP Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 生效中 36/2014/TT-BCA Thông tư số 36/2014/TT-BCA Quy định về biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú 已失效 35/2014/TT-BCA Thông tư số 35/2014/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú và Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú 已失效 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 生效中 50/2014/QĐ-TTg Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 31/2014/NĐ-CP Nghị định số 31/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú 已失效 62/2013/QĐ-TTg Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn 已失效 38/2013/QH13 Luật Việc làm số 38/2013/QH13 已失效 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 已失效 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 生效中 180/2013/NĐ-CP Nghị định số 180/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch 已失效 05/2013/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT Hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 生效中 58/2012/QĐ-TTg Quyết định số 58/2012/QĐ-TTg Về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ 已失效 36/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cư trú số 36/2013/QH13 生效中 2127/QĐ-TTg Quyết định số 2127/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 生效中 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中 37/2013/NĐ-CP Nghị định số 37/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương 已失效 16/2013/NĐ-CP Nghị định số 16/2013/NĐ-CP Về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 已失效 08/2012/QH13 Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 生效中 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 01/2012/TT-BNV Thông tư số 01/2012/TT-BNV Hướng dẫn Quyết định 51/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 07 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế quản lý tổ chức xét, tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp 生效中 01/2012/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT Hướng dẫn xác định mức chi phí cho lập, thẩm định và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 生效中 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản 已失效 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTNMT Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTNMT Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 生效中 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 已失效 10/2010/TT-BXD Thông tư số 10/2010/TT-BXD Quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị 已失效 51/2010/QĐ-TTg Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 已失效 04/2008/QĐ-BXD Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD Về việc ban hành: “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng” 已失效 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 83/2006/NĐ-CP Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước 生效中 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 生效中 99/2006/NĐ-CP Nghị định số 99/2006/NĐ-CP Về công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách,chiến lược, quy hoạch, kế hoạch 生效中 134/2006/NĐ-CP Nghị định số 134/2006/NĐ-CP Quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效 81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 已失效 92/2007/NĐ-CP Nghị định số 92/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch 已失效 136/2007/NĐ-CP Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 已失效 138/2007/NĐ-CP Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 已失效 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 已失效 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 生效中 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 生效中 30/2009/QH12 Nghị quyết số 30/2009/QH12 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 生效中 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 已失效
替代 11
38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Thạnh Mỹ, tỉnh Lâm Đồng 生效中 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử- văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội 已失效 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố 生效中 67/2021/QĐ-UBND Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang 已失效 55/2020/QĐ-UBND Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định định mức hỗ trợ các hạng mục, công trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 60/2019/QĐ-UBND Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, điều kiện và tiêu chí ưu tiên để lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效
引用 10
111/2015/NĐ-CP Nghị định số 111/2015/NĐ-CP Về phát triển công nghiệp hỗ trợ 生效中 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 生效中 49/2015/NĐ-CP Nghị định số 49/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 已失效 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 已失效 05/2014/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 15/2013/NĐ-CP Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 已失效 140/2009/QĐ-TTg Quyết định số 140/2009/QĐ-TTg Về bảo lưu phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với các chức danh lãnh đạo trong quá trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy 生效中 134/2006/NĐ-CP Nghị định số 134/2006/NĐ-CP Quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效
修订补充 6
11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. 已失效 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06 /2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 已失效 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 已失效 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện 已失效 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh 生效中
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。