이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG -------- Số: 36/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Kiên Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Theođề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 365/TTr-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Mức thu và thời gian thu:
a) Năm 2015: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thu theo bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2015 được ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Năm 2016:Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thu theo bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2016 được ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Sử dụng nguồn thu:
Số tiền thu được từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế sau khi trang trải các khoản chi phí nộp thuế và các khoản nộp khác theo quy định, toàn bộ số thu còn lại được sử dụng theo quy định của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dântỉnh về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 của Ủy ban nhân dântỉnh ban hành giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Thi |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 14
07/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
만료됨
53/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất và quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
만료됨
51/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
발효 중
41/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
만료됨
13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 của UBND tỉnh về Ban hành quy định tạm thời các Thông số kỹ thuật: Hệ số độ thon thân cây (hình số f), tỉ lệ lợi dụng gỗ (gỗ dân dụng và nguyên liệu giấy) và hệ số quy đổi từ đơn vị m3 sang đơn vị ster đối với các loài keo trên địa bàn tỉnh
발효 중
18/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Định
만료됨
04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
만료됨
58/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨
20/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
발효 중
27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương
만료됨
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
만료됨
50/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
만료됨
77/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự xét chọn khen thưởng và tôn vinh doanh hiệu "Lái xe an toàn", "Doanh nghiệp vận tải an toàn" trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
만료됨
37/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND về việc ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
근거 8
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
18/2013/TT-BTNMT
Thông tư số 18/2013/TT-BTNMT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
발효 중
66/2013/NĐ-CP
Nghị định số 66/2013/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
만료됨
50/2013/TT-BTNMT
Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nh à ở và tài sản khác gắn liền với đất
만료됨
20/2012/TT-BTNMT
Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
45/2013/QH13
Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014
발효 중
25/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc
lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
만료됨
폐지됨 8
17/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
발효 중
12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực xây dựng không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
발효 중
02/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
33/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành
발효 중
29/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
발효 중
462/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 462/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết ñịnh ban hành Quy ñịnh tổ chức và hoạt ñộng của cơ sở ngoại ngữ, tin học trên ñịa bàn tỉnh An Giang
발효 중
70/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước
발효 중
17/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
발효 중
개정·보충됨 2
Số: 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số Số: 08/2019/QĐ-UBND Bổ sung khoản 4 vào Điều 2 Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
발효 중
Số: 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số Số: 08 /2019/QĐ-UBND Bổ sung khoản 4 vào Điều 2 Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
발효 중
36/2014/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 107
800/QĐ-TTg
Quyết định số 800/QĐ-TTg Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020
발효 중
372/QĐ-TTg
Quyết định số 372/QĐ-TTg Về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới
발효 중
52/2013/TT-BNNPTNT
Thông tư số 52/2013/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về Quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
만료됨
41/2013/TT-BNNPTNT
Thông tư số 41/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
만료됨
43/2013/TT-BYT
Thông tư số 43/2013/TT-BYT Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
만료됨
29-LCT/HĐNN8
Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8
만료됨
133/2014/TT-BTC
Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
만료됨
11/2014/TT-BKHCN
Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
발효 중
36/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh
bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
만료됨
07/2014/TT-BNV
Thông tư số 07/2014/TT-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013
만료됨
30/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất
발효 중
104/2014/NĐ-CP
Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
발효 중
13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
발효 중
45/2014/NĐ-CP
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất
만료됨
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
65/2014/NĐ-CP
Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013
만료됨
08/2014/TT-BXD
Thông tư số 08/2014/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
만료됨
56/2014/NĐ-CP
Nghị định số 56/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
39/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13
만료됨
178/2013/NĐ-CP
Nghị định số 178/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm
발효 중
230/2012/TTLT-BTC-BGTVT
Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
191/2013/NĐ-CP
Nghị định số 191/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết về tài chính công đoàn
발효 중
188/2013/NĐ-CP
Nghị định số 188/2013/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
만료됨
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
만료됨
58/2012/QĐ-TTg
Quyết định số 58/2012/QĐ-TTg Về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
만료됨
08/2014/NĐ-CP
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
발효 중
29/2013/QH13
Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13
발효 중
01/2013/TT-BNNPTNT
Thông tư số 01/2013/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản và thay thế một số biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011
만료됨
63/2013/TTLT-BTC-BTNMT
Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
만료됨
137/2010/TT-BTC
Thông tư số 137/2010/TT-BTC Quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản
만료됨
62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
만료됨
52/2009/NĐ-CP
Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
만료됨
34/2013/TT-BTC
Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
만료됨
37/2013/NĐ-CP
Nghị định số 37/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương
만료됨
225/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT
Thông tư liên tịch số 225/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012-2015
만료됨
25/2013/NĐ-CP
Nghị định số 25/2013/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
만료됨
07/2013/TT-BCA
Thông tư số 07/2013/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 27/2007/TT-BCA ngày 29/11/2007 của Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu phổ thông ở trong nước và Thông tư số 10/2006/TT-BCA ngày 18/9/2006 của Bộ Công an hướng dẫn thực hiện quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC
만료됨
23/2013/NĐ-CP
Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
발효 중
197/2012/TT-BTC
Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
만료됨
06/2012/TT-BXD
Thông tư số 06/2012/TT-BXD Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng
만료됨
05/2012/TT-BXD
Thông tư số 05/2012/TT-BXD Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng
만료됨
167/2012/TT-BTC
Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
발효 중
04/2012/TTLT-BYT-BTC
Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
만료됨
80/2012/NĐ-CP
Nghị định số 80/2012/NĐ-CP Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
만료됨
65/2012/NĐ-CP
Nghị định số 65/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
만료됨
39/2012/NĐ-CP
Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
38/2012/NĐ-CP
Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
만료됨
53/2012/NĐ-CP
Nghị định số 53/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản
발효 중
47/2012/TTLT-BTC-BTP
Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
85/2012/TT-BTC
Thông tư số 85/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
발효 중
18/2012/NĐ-CP
Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
07/2012/NĐ-CP
Nghị định số 07/2012/NĐ-CP Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra
chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành
만료됨
48/2012/TT-BTC
Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
만료됨
124/2011/TT-BTC
Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
만료됨
35/2011/TT-BNNPTNT
Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
만료됨
45/2011/NĐ-CP
Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
발효 중
02/2007/TT-BTS
Thông tư số 02/2007/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động thuỷ sản
만료됨
14/2011/TT-BNNPTNT
Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản
만료됨
03/2011/TT-BGDĐT
Thông tư số 03/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học
만료됨
55/2010/QH12
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
발효 중
17/2010/TTLT-BTTTT-BNV
Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
만료됨
205/2004/NĐ-CP
Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
만료됨
02/2011/TT-BNV
Thông tư số 02/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
115/2010/NĐ-CP
Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục
만료됨
42/2010/NĐ-CP
Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
105/2010/TT-BTC
Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
만료됨
50/2010/NĐ-CP
Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
발효 중
58/2010/NĐ-CP
Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ
만료됨
245/2009/TT-BTC
Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
만료됨
33/2010/NĐ-CP
Nghị định số 33/2010/NĐ-CP Về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân việt nam trên các vùng biển
만료됨
62/2008/TT-BNN
Thông tư số 62/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thi hành Nghị định số 59/2005/NĐ - CP ngày 4 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản
발효 중
83/2003/TTLT/BTC-BTNMT
Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT/BTC-BTNMT Hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai
발효 중
44/2009/QH12
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12
만료됨
45/2009/QH12
Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
발효 중
73/2009/NĐ-CP
Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
60/2003/NĐ-CP
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
만료됨
15/2003/QH11
Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11
만료됨
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
59/2005/NĐ-CP
Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
만료됨
66/2005/NĐ-CP
Nghị định số 66/2005/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn cho người và tàu đánh cá hoạt động thuỷ sản
만료됨
47/2005/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11
만료됨
38/2005/QH11
Luật Giáo dục số 38/2005/QH11
만료됨
56/2005/QH11
Luật Nhà ở số 56/2005/QH11
만료됨
38/2006/NĐ-CP
Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố
만료됨
02/2006/TT-BTS
Thông tư số 02/2006/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
만료됨
45/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
75/2006/NĐ-CP
Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục
만료됨
10/2006/TT-BCA
Thông tư số 10/2006/TT-BCA Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ
만료됨
136/2007/NĐ-CP
Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
만료됨
138/2007/NĐ-CP
Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
만료됨
09/2008/QH12
Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12
만료됨
12/2008/TTLT-BYT-BNV
Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
20/2008/NĐ-CP
Nghị định số 20/2008/NĐ-CP Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính
발효 중
14/2009/NĐ-CP
Nghị định số 14/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản
만료됨
491/QĐ-TTg
Quyết định số 491/QĐ-TTg Về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
발효 중
75/2009/QĐ-TTg
Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản
발효 중
05/2008/NĐ-CP
Nghị định số 05/2008/NĐ-CP Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
만료됨
12/1999/QH10
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10
만료됨
17/2003/QH11
Luật Thủy sản số 17/2003/QH11
만료됨
15/2003/TT-BTC
Thông tư số 15/2003/TT-BTC Hướng dẫn về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
만료됨
89/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND Về việc quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014-2015
발효 중
인용 21
186/2013/TT-BTC
Thông tư số 186/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí
발효 중
156/2013/TT-BTC
Thông tư số 156/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
만료됨
99/2010/NĐ-CP
Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
만료됨
153/2012/TT-BTC
Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
만료됨
80/2012/TT-BTC
Thông tư số 80/2012/TT-BTC Hướng dẫn Luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
만료됨
15/2013/NĐ-CP
Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
만료됨
15/2012/QH13
Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
발효 중
28/2011/TT-BTC
Thông tư số 28/2011/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ
만료됨
106/2010/NĐ-CP
Nghị định số 106/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
발효 중
153/2010/TT-BTC
Thông tư số 153/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
만료됨
17/2010/NĐ-CP
Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
33/2005/QH11
Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11
만료됨
130/2005/NĐ-CP
Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước
발효 중
60/2005/QH11
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11
만료됨
43/2006/NĐ-CP
Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập
만료됨
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
78/2006/QH11
Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
발효 중
85/2007/NĐ-CP
Nghị định số 85/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
만료됨
151/2007/NĐ-CP
Nghị định số 151/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
만료됨
대체 3
37/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND về việc ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Quảng Trị
만료됨
11/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
20/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.