Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa

文号38/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Khánh Hòa
签署人Đào Công Thiên — Phó Chủ tịch
更新28/06/2026
行业Xây Dựng
领域Quản Lý Hoạt Động Xây Dựng
发布日期20/12/2016
生效日期15/01/2017
失效日期31/12/2017
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình,

vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất

tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Khánh Hòa tại Tờ trình số 4359/TTr-SXD ngày 19  tháng 12  năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định “Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa” gồm các nội dung:

1. Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc theo Phụ lục I đính kèm.

2. Bảng giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện theo Phụ lục II đính kèm.

3. Bảng chi phí đền bù các loại mồ mả theo Phụ lục III đính kèm.

4. Bảng chi phí đền bù, hỗ trợ các loại ao đìa, ruộng muối theo Phụ lục IV đính kèm.

5. Hướng dẫn áp dụng theo Phụ lục V đính kèm.

Điều 2. Bảng giá quy định tại Điều 1 áp dụng cho việc xác định giá trị xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc trong các trường hợp sau:

1. Bồi thường thiệt hại về công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế.

2. Tính các loại thuế, lệ phí trước bạ đối với công trình, vật kiến trúc theo quy định của pháp luật.

3. Định giá tài sản công trình, vật kiến trúc trong các lĩnh vực: Tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, thi hành án dân sự.

4. Định giá tài sản khi: Giao vốn, thanh lý tài sản; bán đấu giá công trình xây dựng; định giá tài sản thuộc sở hữu nhà nước.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng và không điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.

2. Đối với các dự án, hạng mục mà tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường đã ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ theo đúng quy định trước ngày có hiệu lực của Quyết định này thì không áp dụng điều chỉnh. Trường hợp đã ban hành nhưng chậm chi trả do nguyên nhân khách quan (Nhà nước chưa bố trí vốn) mà thực tế việc chi trả bồi thường, hỗ trợ được thực hiện sau ngày có hiệu lực của Quyết định này thì được tính toán lại theo Quyết định này.

3. Đối với các dự án, hạng mục đã lập, thẩm định nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đã phê duyệt nhưng tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường chưa ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ theo đúng quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định của Quyết định này.

4. Trường hợp đặc biệt, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có văn bản đề xuất nội dung cụ thể, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ tình hình biến động giá cả của địa phương và chỉ số giá xây dựng tỉnh Khánh Hòa, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa xem xét điều chỉnh Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này cho phù hợp theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu cần thiết).

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và thay thế cho Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Đào Công Thiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 

 

STT

Loại công trình, vật kiến trúc

Đặc điểm xây dựng

Đơn vị tính

Giá trị (đồng)

Ghi chú

A

CÔNG TRÌNH

 

 

 

1

Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất

m2 XD

445.000

 

2

Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp tole fibro XM, nền xi măng (XM), cửa sổ thường, không trần

m2 XD

787.000

 

3

Cột kèo gỗ, vách ván, tole, hoặc tường gạch xây lững, mái lợp tole fibro XM, ngói, nền XM, cửa gỗ sắt, trần vật liệu thường

m2 XD

949.000

 

4

Một tầng, tường gạch xây dày 100, tường quét vôi, nền XM, cửa gỗ thường, không trần, mái lợp tole, ngói, kết cấu không hoàn chỉnh

m2 XD

1.563.000

 

5

Một tầng, tường gạch bổ trụ, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi

m2 XD

1.750.000

 

6

Một tầng, tường xây gạch dày 100, bổ trụ, nền XM, cửa gỗ sắt kính, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng

m2 XD

2.034.000

 

7

Một tầng, tường gạch dày 100-200, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần vật liệu tốt, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 XD

2.437.000

 

8

Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói

m2 XD

2.278.000

 

9

Nhà có tầng lững, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván, tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói

m2 XD

2.145.000

 

10

Hai tầng, sàn gỗ, tầng 1 tường gạch quét vôi, tầng 2 vách ván, tole, nền lát gạch, trần vật liệu thường, cửa gỗ thường, mái lợp tole, ngói

m2 XD

3.109.000

 

11

Một tầng, tường gạch 200, móng đá chẻ cao trên cox nền ³ 0,6m, nền lát gạch, cửa gỗ, sắt, kính, trần gỗ, formica, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, mặt tiền sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 XD

3.107.000

 

12

Hai tầng, tường gạch chịu lực, sàn gỗ, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần gỗ ván, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 XD

3.354.000

 

13

Một tầng, khung cột BTCT (hoặc tường chịu lực), nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, mái BTCT, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 XD

3.960.000

 

14

Hai tầng, tường chịu lực, sàn đúc BTCT, nền lát gạch, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 XD

3.601.000

 

15

Hai tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, có trần, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 sàn

3.960.000

 

16

Hai tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 sàn

3.960.000

 

17

Nhà ³ 3 tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 sàn

3.960.000

 

18

Nhà ³ 3 tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

m2 sàn

3.960.000

 

19

Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ

m2 XD

584.000

 

20

Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ

m2 XD

536.000

 

B

VẬT KIẾN TRÚC

 

 

 

1

Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách

m2

131.000

 

2

Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tole, ngói, không vách

m2

201.000

 

3

Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tole, ngói, nền XM, không vách

m2

332.000

 

4

Mái che cột kèo sắt, mái lợp tole, nền XM

m2

721.000

 

5

Mái che cột gạch, mái lợp tole, ngói, nền XM

m2

738.000

 

6

Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), mái lợp tole, ngói

m2 XD

2.043.000

 

7

Nhà vệ sinh độc lập (có hầm tự hoại), mái lợp tole, ngói

m2 XD

2.597.000

 

8

Nhà tắm tiểu loại thường, không mái

m2 XD

1.162.000

 

9

Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m ¸ 1,6m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

md

732.000

­¯ 5% giá trị khi ­¯ 15cm chiều cao

10

Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m ¸ 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao ≥ 0,7m), móng xây đá chẻ 2 lớp

md

1.429.000

­¯ 5% giá trị khi ­¯ 15cm chiều cao

11

Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao ≥ 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, BTCT

md

161.000

 

12

Rào tạm ván hoặc cọc gỗ kẽm gai, cao ≥ 1,5m

md

49.000

 

13

Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình

m2

1.401.000

Diện tích tính cả trụ gạch

14

Cổng trụ gạch, cánh gỗ

m2

394.000

Diện tích tính cả trụ gạch

15

Cổng trụ gỗ, cánh gỗ

m2

373.000

Diện tích tính cả trụ gỗ

16

Sân nền lát gạch thẻ (không có bê tông lót)

m2

148.000

 

17

Sân láng XM (có bê tông lót)

m2

124.000

 

18

Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 #100 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2, #100 dày 10cm)

m2

313.000

 

19

Sân cấp phối đá dăm dày 14cm

m2

77.000

 

20

Sân đá dăm nhựa

m2

181.000

 

21

Giếng nước ống buy XM đường kính £ 1,5m

m sâu

431.000

Nếu ĐK > 1,5m thì đơn giá nhân hệ số 1,05

22

Giếng nước đường kính ≥ 2m, xây gạch thẻ

m sâu

2.219.000

 

23

Giếng đất Æ < 2m

m sâu

392.000

 

24

Giếng đất Æ ≥ 2m

m sâu

700.000

 

25

Giếng khoan sâu £ 20m, Æ £ 70

giếng

1.938.000

 

26

Giếng khoan sâu > 20m, Æ £ 70

giếng

2.422.000

 

27

Bể chứa nước xây gạch

m3

812.000

 

28

Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ xây gạch cao ³ 2m

m3

1.236.000

 

29

Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ bằng BTCT cao ³ 3m

m3

1.467.000

 

30

Móng xây đá chẻ

m3

1.262.000

 

31

Kè tường xây đá chẻ

m3

1.073.000

 

32

Cột trụ xây gạch

m3

4.181.000

 

33

Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ

m2

656.000

 

34

Sàn gỗ, hệ đỡ trụ xây gạch

m2

686.000

 

35

Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT

m2

653.000

 

36

Đan BTCT, đá 1x2

m3

3.643.000

 

37

Cọc rào BTCT, đá 1x2

m3

5.888.000

 

38

Sân BTCT đá 1x2

 

 

 

-

Có bê tông lót đá 4x6

m2

226.000

 

-

Không có bê tông lót

m2

148.000

 

39

Sân lát đá chẻ 15x20x25

 

 

 

-

Có bê tông lót đá 4x6

m2

272.000

 

-

Không có bê tông lót

m2

195.000

 

40

Sân lát gạch Terazzo

 

 

 

-

Có bê tông lót đá 4x6

m2

241.000

 

-

Không có bê tông lót

m2

163.000

 

41

Sân lót gạch con sâu, gạch block xi măng (đệm cát, không có vữa lót)

m2

152.000

 

42

Sân lót gạch tàu 300x300

 

 

 

-

Có bê tông lót đá 4x6

m2

222.000

 

-

Không có bê tông lót

m2

143.000

 

43

Tường rào xây gạch block (cao 2m) tính từ mặt móng, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40+trụ đỡ lưới BT hoặc sắt

md

193.000

­¯ 5% giá trị khi ­¯ 15cm chiều cao

44

Tường rào xây gạch block (cao 2m) tính từ mặt móng, kết hợp kẽm gai+trụ đỡ lưới BT hoặc sắt

md

168.000

­¯ 5% giá trị khi ­¯ 15cm chiều cao

45

Trụ xây gạch block (rỗng)

m3

849.000

 

46

Xây gạch block (tường, bờ kè) cao 1m tính từ mặt móng

md

183.000

­¯ 5% giá trị khi ­¯ 5cm chiều cao

47

Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước)

m3

1.632.000

 

48

Bể chứa nước, xây gạch block, nền bê tông đá

m3

990.000

 

C

CHUỒNG TRẠI

 

 

 

1

Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp fibro XM

m2 XD

1.125.000

 

2

Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp ngói

m2 XD

1.451.000

 

3

Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp tole loại tốt

m2 XD

1.258.000

 

4

Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp tole loại tốt

m2 XD

1.201.000

 

5

Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp ngói

m2 XD

1.399.000

 

6

Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp ngói

m2 XD

1.215.000

 

7

Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole loại tốt

m2 XD

937.000

 

8

Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole, ngói

m2 XD

1.185.000

 

9

Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp tole thường

m2 XD

826.000

 

10

Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp ngói

m2 XD

990.000

 

11

Vách lững bằng đất hoặc cót, lá, phên nứa, nền đất, mái lá, giấy dầu hoặc tole tận dụng

m2 XD

375.000

 

12

Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường xây gạch thẻ, giằng BTCT có lớp chống thấm và hệ thống cấp thoát nước hoàn chỉnh

m3

1.264.000

 

13

Hệ mương và hầm xây gạch rút nước thải hồ nuôi tôm bột

m3

941.000

 

14

Hầm chứa nước thải xây gạch

m3

924.000

 

15

Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ

m2 XD

496.000

 

16

Móng xây gạch block, nền đất, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ

m2 XD

308.000

 

17

Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ

m2 XD

463.000

 

18

Móng xây gạch block, nền đất, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ

m2 XD

285.000

 

 

 

Phụ lục II

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CẤU KIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

 

STT

Loại công tác xây dựng, lắp đặt

Đơn vị tính

Giá trị (đồng)

Ghi chú

A

XÂY DỰNG CHUNG

 

 

 

1

Đào đất móng trụ công trình

m3

176.000

 

2

Đào đất móng băng công trình

m3

266.000

 

3

BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ lót móng, nền

m3

924.000

 

4

BT đá 1x2 nền

m3

1.360.000

 

5

BT đá 1x2 móng không cốt thép

m3

1.366.000

 

6

BT đá 1x2 móng có cốt thép

m3

4.960.000

 

7

Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao £ 4m)

m2

357.000

 

8

Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao > 4m)

m2

367.000

 

9

Xây tường gạch ống dày 10cm (cao £ 4m)

m2

135.000

 

10

Xây tường gạch ống dày 10cm (cao > 4m)

m2

140.000

 

11

Xây tường gạch ống dày 20cm

m2

263.000

 

12

Xây tường gạch ống dày 20cm, trát và quét vôi

m2

327.000

 

13

Xây tường gạch ống dày 30cm

m2

391.000

 

14

Xây tường gạch ống dày 30cm, trát và quét vôi

m2

460.000

 

15

Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao £ 4m

m2

40.000

 

16

Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao > 4m

m2

46.000

 

17

Bê tông cột đá 1x2 M200 cao £ 4m

m3

7.218.000

 

18

Bê tông cột đá 1x2 M200 cao > 4m

m3

8.001.000

 

19

Bê tông dầm đá 1x2 M200

m3

6.908.000

 

20

Bê tông sàn đá 1x2 M200

m3

8.196.000

 

21

Xây trụ gạch (chưa trát)

m3

2.594.000

 

22

Móng xây đá chẻ 15x20x25

m3

903.000

 

23

Tường xây đá chẻ 15x20x25

m3

924.000

 

24

Móng xây gạch thẻ

m3

2.204.000

 

25

Tường xây gạch thẻ

m3

2.427.000

 

26

Trát đá mài

m2

345.000

 

27

Trát đá rửa

m2

210.000

 

28

Sơn nước

m2

110.000

 

29

Sơn sắt 3 nước

m2

38.000

 

30

Quét vôi

m2

11.000

 

31

Láng nền sàn XM (không kể BT lót)

m2

35.000

 

32

Nền nhà XM (cả BT lót)

m2

118.000

 

33

Ốp gạch men tường và các cấu kiện nhà

m2

343.000

 

34

Ốp đá cẩm thạch, hoa cương

m2

733.000

 

35

Lát gạch hoa XM nền (cả BT lót)

m2

266.000

 

36

Lát gạch hoa XM sàn

m2

257.000

 

37

Lát gạch men nền (cả BT lót)

m2

381.000

 

38

Lát gạch men sàn

m2

282.000

 

39

Lát gạch thẻ nền

m2

149.000

 

B

XÂY DỰNG MẶT TIỀN NHÀ

 

 

 

40

Xây tường gạch 10cm, trát 2 mặt, quét vôi

m2

279.000

 

41

Xây tường gạch 20cm, trát 2 mặt, quét vôi

m2

413.000

 

42

Xây tường gạch 30cm, trát 2 mặt, quét vôi

m2

549.000

 

43

Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp gạch men

m2

567.000

 

44

Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp gạch men

m2

697.000

 

45

Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp gạch men

m2

835.000

 

46

Xây tường gạch 10cm, 2 mặt ốp gạch men

m2

865.000

 

47

Xây tường gạch 20cm, 2 mặt ốp gạch men

m2

996.000

 

48

Xây tường gạch 30cm, 2 mặt ốp gạch men

m2

1.134.000

 

49

Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương

m2

934.000

 

50

Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương

m2

1.067.000

 

51

Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương

m2

1.203.000

 

52

Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá rửa

m2

386.000

 

53

Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá rửa

m2

518.000

 

54

Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá rửa

m2

669.000

 

55

Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá mài

m2

500.000

 

56

Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá mài

m2

631.000

 

57

Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá mài

m2

769.000

 

58

Xây tường gạch 10cm, 1 mặt sơn nước

m2

301.000

 

59

Xây tường gạch 20cm, 1 mặt sơn nước

m2

432.000

 

60

Xây tường gạch 30cm, 1 mặt sơn nước

m2

567.000

 

61

Xây tường gạch 10cm, sơn nước 2 mặt

m2

326.000

 

62

Xây tường gạch 20cm, sơn nước 2 mặt

m2

457.000

 

63

Xây tường gạch 30cm, sơn nước 2 mặt

m2

595.000

 

64

Kè xếp đá hộc (không chít mạch vữa)

m2

52.000

 

65

Kè xếp đá hộc (có chít mạch vữa)

m2

174.000

 

C

LẮP ĐẶT (nhân công)

 

 

 

1

Lắp đặt cửa gỗ các loại

m2

127.000

 

2

Lắp đặt cửa sắt xếp

m2

94.000

 

3

Lắp đặt khung cửa sắt, nhôm

m2

60.000

 

4

Lắp đặt vách kính khung nhôm

m2

100.000

 

5

Lắp đặt lan can sắt

m2

80.000

 

6

Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ

m

87.000

 

7

Lắp dựng khung bông sắt

m2

40.000

 

8

Lắp dựng vách ngăn gỗ ván ép

m2

60.000

 

9

Lắp dựng vách ngăn gỗ ván chồng mí 2cm

m2

114.000

 

10

Lắp đặt trần ván ép carton hoặc trần gỗ dán

m2

28.000

 

11

Lắp đặt trần thạch cao hoặc trần nhựa luồn khe

m2

157.000

 

12

Lợp mái ngói 22 v/m2 cao ≤ 4m

m2

22.000

 

13

Lợp mái ngói 22 v/m2 cao > 4m

m2

23.000

 

14

Lợp mái fibro XM

m2

13.000

 

15

Lợp mái tole chiều dài ≤ 2m

m2

12.000

 

16

Lợp mái tole chiều dài bất kì

m2

8.300

 

17

Lắp đặt rào lưới thép đơn giản

m2

18.000

 

18

Lắp đặt rào lưới thép phức tạp

m2

18.400

 

19

Lắp dựng mái che tole, lá, khung cột gỗ tre

m2

43.400

 

20

Lắp dựng mái che ngói, khung cột gỗ

m2

74.000

 

21

Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái tole

m2

251.000

 

22

Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái ngói

m2

282.000

 

23

Miết mạch tường đá

m2

30.200

 

D

THÁO DỠ (nhân công)

 

 

 

1

Mái ngói cao £ 4m (cả hệ đỡ)

m2

22.000

 

2

Mái ngói cao ³ 4m (cả hệ đỡ)

m2

33.500

 

3

Mái tole cao £ 4m (cả hệ đỡ)

m2

10.500

 

4

Mái tole cao ³ 4m (cả hệ đỡ)

m2

15.300

 

5

Trần các loại

m2

11.200

 

6

Cửa các loại

m2

9.000

 

7

Vách ngăn tường gỗ

m2

9.000

 

8

Vách ngăn nhôm kính

m2

23.100

 

9

Vách ngăn khung lưới mắt cáo

m2

7.000

 

10

Hàng rào lưới thép gai

m2

18.400

 

11

Khung hoa sắt

m2

22.700

 

12

Kết cấu gỗ

m3

432.000

 

13

Kết cấu thép

tấn

1.489.000

 

14

Mái che khung cột gỗ, mái lợp ngói, tole

m2

40.000

 

15

Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp tole

m2 XD

50.000

 

16

Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp ngói

m2 XD

60.000

 

17

Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích £ 2m3

m3

206.500

 

18

Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích ³ 2m3

m3

242.400

 

19

Móng bê tông gạch vỡ

m3

458.000

 

20

Móng bê tông không cốt thép

m3

1.197.000

 

21

Móng bê tông có cốt thép

m3

1.433.000

 

22

Móng xây gạch

m3

383.000

 

23

Móng xây đá

m3

690.000

 

24

Nền gạch đất nung, lá nem

m2

25.000

 

25

Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại

m2

30.000

 

26

Nền bê tông gạch vỡ, xi măng

m3

500.000

 

27

Nền bê tông không cốt thép

m3

855.000

 

28

Nền bê tông có cốt thép

m3

1.490.000

 

29

Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 11cm)

m3

703.000

 

30

Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 22cm)

m3

910.000

 

31

Tường bê tông không cốt thép (dày > 22cm)

m3

1.046.000

 

32

Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 11cm)

m3

712.000

 

33

Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 22cm)

m3

936.000

 

34

Tường bê tông có cốt thép (dày > 22cm)

m3

1.059.000

 

35

Tường xây gạch (dày ≤ 11cm)

m3

220.000

 

36

Tường xây gạch (dày ≤ 22cm)

m3

243.000

 

37

Tường xây gạch (dày > 22cm)

m3

256.000

 

38

Tường xây đá các loại (dày ≤ 22cm)

m3

256.000

 

39

Tường xây đá các loại (dày > 22cm)

m3

320.000

 

40

Giằng, dầm bê tông cốt thép

m3

1.622.000

 

41

Cột, trụ bê tông cốt thép

m3

1.412.000

 

42

Cột, trụ gạch, đá

m3

335.000

 

43

Sàn, mái bê tông cốt thép

m3

1.672.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III

BẢNG CHI PHÍ ĐỀN BÙ CÁC LOẠI MỒ MẢ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

 

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Đơn vị tính

Chi phí (đồng/mộ)

Ghi chú

A

Chi phí cho một mộ hỏa táng

 

 

Đơn giá đã bao gồm các chi phí đào, bốc mộ, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến đơn giá

1

Mộ đất

cái

876.000

2

Mộ xây

cái

1.346.000

B

Chi phí cho một mộ cải táng

 

 

1

Mộ đất

cái

1.904.000

2

Mộ xây 2 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20cm)

cái

3.359.000

3

Mộ xây 3 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20cm)

cái

3.783.000

4

Mộ xây 4 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20cm)

cái

4.379.000

5

Mộ xây 5 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20cm)

cái

4.880.000

6

Mộ xây 6 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20cm)

cái

5.363.000

7

Mộ xây 7 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20cm)

cái

5.846.000

8

Mộ vôi

cái

1.130.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục IV

BẢNG CHI PHÍ ĐỀN BÙ, HỖ TRỢ CÁC LOẠI AO ĐÌA, RUỘNG MUỐI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

 

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Đơn vị

tính

Chi phí

(đồng/m2)

Ghi chú

A

Ao đìa

 

 

 

1

Chiều sâu đào đất ≤ 1,2m

 

 

 

a

Diện tích ao đìa ≤ 5.000m2

m2

38.300

 

b

Diện tích ao đìa > 5.000m2

m2

38.100

 

2

Chiều sâu đào đất > 1,2m

 

 

 

a

Diện tích ao đìa ≤ 5.000m2

m2

41.500

 

b

Diện tích ao đìa > 5.000m2

m2

41.300

 

B

Ruộng muối

 

 

 

1

Diện tích ≤ 5.000m2

m2

44.300

 

2

Diện tích > 5.000m2

m2

44.000

 

 

 

 

Phụ lục V

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

 

1. Công trình tại Mục A Phụ lục I, nếu có thêm hệ vệ sinh trong công trình thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số theo quy định như sau:

+ Đơn giá công trình STT 1, STT 2, STT 3, STT 19 và STT 20: Hệ số điều chỉnh 1,1;

+ Đơn giá công trình từ STT 4 đến STT 6; từ STT 8 đến STT 10: Hệ số điều chỉnh 1,05.

2. Đơn giá công trình từ STT 5 đến STT 7 Mục A Phụ lục I, STT 10 đến STT 20 Mục A Phụ lục I: Nếu tường sơn nước hoặc tường sơn dầu thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,02 ÷ 1,04.

Đơn giá công trình từ STT 1 đến STT 12 và STT 14, STT 19, STT 20 Mục A Phụ lục I: Nếu nhà có hệ thống điện nước thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,035.

Đơn giá công trình STT 13 và từ STT 15 đến STT 18 Mục A Phụ lục I: Nếu nhà có hệ thống điện nước thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,02.

3. Đối với các loại công trình có STT 3, STT 4, STT 5, STT 6, STT 8, STT 9, STT 19, STT 20 Mục A Phụ lục I: Nếu nền công trình có lát gạch hoa XM thì đơn giá công trình được cộng thêm 148.000 đồng/m2 XD, nếu lát gạch men thì đơn giá công trình được cộng thêm 262.000 đồng/m2 XD.

4. Công trình có xây dựng gác lửng BTCT thì phần diện tích gác lửng này được tính cụ thể như sau:

+ Gác lửng có chiều cao từ sàn đến trần ≤ 1,6m thì không tính.

+ Gác lửng có chiều cao > 1,6m đến  ≤ 2m thì tính bằng 1/2 diện tích sàn của gác lửng.

+ Gác lửng có chiều cao > 2m đến  ≤  2,5m thì tính bằng 2/3 diện tích sàn của gác lửng.

+ Gác lửng có chiều cao > 2,5m thì tính bằng diện tích sàn gác lửng.

Đơn giá của các loại gác lửng quy đổi nêu trên lấy theo giá trị và đặc điểm xây dựng của công trình cùng loại.

5. Đối với các loại công trình từ STT 4 đến STT 20 (ngoại trừ STT 9) Mục A Phụ lục I nếu có gác lửng bằng gỗ thì phần diện tích gác lửng áp dụng đơn giá là 494.000 đồng/m2.

6. Đối với các loại mộ xây đá chẻ từ STT 2 đến STT 7 Mục B Phụ lục III:

+ Các loại mộ xây bằng vật liệu khác (táp lô XM, gạch...) có quy cách tương đương thì chi phí được điều chỉnh với hệ số 0,7.

+ Nếu có diện tích ốp gạch men thì chi phí được cộng thêm 319.000 đồng/m2 ốp.

+ Nếu có diện tích ốp đá cẩm thạch hoa cương thì chi phí được cộng thêm 708.000 đồng/m2 ốp.

+ Nếu có diện tích trát đá mài thì chi phí được cộng thêm 327.000 đồng/m2 trát.

+ Nếu có diện tích trát đá rửa thì chi phí được cộng thêm 188.000 đồng/m2 trát.

+ Trường hợp nếu có khung trang trí hoặc dàn che đỡ bằng BTCT hoặc các loại vật liệu khác thì áp dụng đơn giá của công trình, vật kiến trúc quy định tại Phần B Phụ lục I, Phần A Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

+ Trường hợp phần bia mộ có cấu tạo khác quy cách thông dụng thì có thể áp dụng đơn giá quy định tại Phần B Phục lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

7. Đối với việc tính toán đơn giá hoàn thiện 1m2 công trình khi bị cắt xén: Căn cứ tình hình thực tế và áp dụng Phụ lục II để tính toán cho từng trường hợp cụ thể.

Đối với việc tính toán chi phí tháo dỡ một phần công trình, mà không thể áp dụng đơn giá tại Mục D Phụ lục II để tính toán thì tùy vào thực tế của công trình chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán tháo dỡ hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình (mức bồi thường trên 500 triệu đồng do Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; mức bồi thường từ 500 triệu đồng trở xuống do phòng chức năng cấp huyện thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt).

8. Đối với một số công trình và vật kiến trúc có một vài đặc điểm khác với công trình và vật kiến trúc trong Bảng giá:

Trường hợp không thể áp dụng đơn giá tại Phụ lục II để điều chỉnh thì có thể tùy vào thực tế của công trình và vật kiến trúc để vận dụng mức giá tương tự cùng loại với mức tăng hoặc giảm giá tương ứng từ 5% ¸ 10%.

9. Đối với các công trình có cấu trúc là bể bơi, sân quần vợt, khách sạn, nhà xưởng, nhà kho... (chưa được quy định trong Bảng giá này), chi phí xây dựng được xác định theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình được ban hành kèm theo văn bản công bố của Bộ Xây dựng và áp dụng Chỉ số giá xây dựng tại thời điểm hiện hành để tính toán điều chỉnh.

10. Đối với ao đìa, ruộng muối: 

a) Đơn giá hỗ trợ ao đìa, ruộng muối theo Phụ lục IV được áp dụng cho từng ao đìa, ruộng muối.

b) Trường hợp ao đìa, ruộng muối ngưng sản xuất thời gian trên 01 năm thì hỗ trợ 70% đơn giá quy định cùng loại, ngưng sản xuất thời gian trên 02 năm thì hỗ trợ 50% đơn giá quy định cùng loại. Nếu bỏ hoang thì hỗ trợ 30%.

c) Trường hợp do đặc điểm của từng khu vực có cấu tạo địa chất phức tạp hoặc điều kiện thi công xây dựng quá khó khăn, thì chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình (mức bồi thường trên 500 triệu đồng do Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; mức bồi thường từ 500 triệu đồng trở xuống do phòng chức năng cấp huyện thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt).

11. Đối với các loại công trình, vật kiến trúc, chuồng trại, mồ mả, ao đìa, ruộng muối có tính chất đặc thù riêng, ít phổ biến hoặc quy mô cấu tạo khác biệt nhiều, trường hợp cần thiết chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế, dự toán riêng trình cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền đã được phân cấp thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi áp dụng.

12. Khi áp dụng Bảng giá nêu tại các Phụ lục I, II, III và IV trong các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết định này, tùy từng trường hợp cụ thể, cần phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành có liên quan của Chính phủ, các bộ ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với lĩnh vực đó.

13. Đối với đơn giá đền bù các loại mồ mả quy định tại Phụ lục III của Quyết định này, đã bao gồm các chi phí nêu tại phần ghi chú trong Bảng giá. Trong trường hợp phát sinh một số chi phí khác liên quan đến phong tục tập quán của từng vùng thì chủ đầu tư dự án lập dự toán riêng (nếu cần thiết) gửi về Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

14. Trong quá trình áp dụng Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.

 

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 16
'48/2025/QĐ-UBND Quyết định số '48/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 159/QĐ-UBND Quyết định số 159/QĐ-UBND Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng 生效中 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La 生效中 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương 已失效 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành 生效中 64/2023/QĐ-UBND Quyết định số 64/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 生效中 22/2022/QĐ-UBND Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 生效中 218/QĐ-UBND Quyết định số 218/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2021 生效中 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 10/11/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý về hoạt động kinh doanh du lịch đường biển quốc tế tại cảng biển khu vực Đà Nẵng 生效中 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực xây dựng do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành 生效中 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành 生效中 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật 生效中 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 生效中 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2017 已失效
38/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 117
63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 41/2012/NĐ-CP Nghị định số 41/2012/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 21/2010/NĐ-CP Nghị định số 21/2010/NĐ-CP Về quản lý biên chế công chức 已失效 138/2016/NĐ-CP Nghị định số 138/2016/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ 已失效 09/2015/QĐ-TTg Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 已失效 19/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa 已失效 06/2016/TT-BXD Thông tư số 06/2016/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 已失效 18/2016/TT-BXD Thông tư số 18/2016/TT-BXD Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình 已失效 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cẩp tỉnh và cấp huyện 生效中 220/2015/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 220/2015/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 08/2016/TT-BTC Thông tư số 08/2016/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 已失效 18/2016/TT-BTC Thông tư số 18/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 生效中 09/2016/TT-BTC Thông tư số 09/2016/TT-BTC Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nuớc 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 07/2015/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng 已失效 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 生效中 95/2015/QH13 Bộ luật Hàng hải số 95/2015/QH13 生效中 123/2015/NĐ-CP Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 生效中 114/2015/NĐ-CP Nghị định số 114/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 21 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 已失效 94/2015/NĐ-CP Nghị định số 94/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 生效中 84/2015/NĐ-CP Nghị định số 84/2015/NĐ-CP Về giám sát và đánh giá đầu tư 已失效 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 已失效 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 生效中 127/2015/TT-BTC Thông tư số 127/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mớỉ và phân công cơ quan thuế quản lý đốỉ vớỉ doanh nghiệp 生效中 64/2015/NĐ-CP Nghị định số 64/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế phối hợp giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 02/2015/TT-BXD Thông tư số 02/2015/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước 已失效 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 生效中 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 已失效 44/2015/NĐ-CP Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng 已失效 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 已失效 37/2015/NĐ-CP Nghị định số 37/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng 生效中 35/2015/NĐ-CP Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 已失效 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 已失效 32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 已失效 23/2014/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 已失效 60/2014/QH13 Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 生效中 29-LCT/HĐNN8 Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8 已失效 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 生效中 22/2014/TT-BCT Thông tư số 22/2014/TT-BCT Quy định chi tiết một số nội dung của quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 112/2014/NĐ-CP Nghị định số 112/2014/NĐ-CP Quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền 生效中 07/2014/TT-BNV Thông tư số 07/2014/TT-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013 已失效 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 已失效 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 生效中 105/2014/NĐ-CP Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 生效中 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 已失效 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 生效中 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 47/2014/QH13 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 生效中 65/2014/NĐ-CP Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 已失效 86/2014/NĐ-CP Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 已失效 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 已失效 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 已失效 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 45/2013/QĐ-TTg Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền 生效中 164/2013/NĐ-CP Nghị định số 164/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 已失效 18/2014/NĐ-CP Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản 生效中 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 05/2014/TT-BTP Thông tư số 05/2014/TT-BTP Hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính 已失效 180/2013/NĐ-CP Nghị định số 180/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch 已失效 58/2012/QĐ-TTg Quyết định số 58/2012/QĐ-TTg Về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ 已失效 83/2013/NĐ-CP Nghị định số 83/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế 已失效 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng 已失效 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 生效中 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 生效中 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 生效中 39/2012/NĐ-CP Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 已失效 21/2012/NĐ-CP Nghị định số 21/2012/NĐ-CP Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 55/2012/NĐ-CP Nghị định số 55/2012/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 43/2011/NĐ-CP Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 已失效 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 已失效 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 生效中 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 已失效 50/2008/NĐ-CP Nghị định số 50/2008/NĐ-CP Về quản lý, bảo vệ an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng biển 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 生效中 06/2003/QH11 Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11 生效中 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 32/2004/QH11 Luật An ninh Quốc gia số 32/2004/QH11 生效中 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 生效中 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 53/2006/QĐ-TTg Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 83/2006/NĐ-CP Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước 生效中 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 生效中 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 生效中 136/2007/NĐ-CP Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 已失效 20/2008/NĐ-CP Nghị định số 20/2008/NĐ-CP Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 已失效 12/1999/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10 已失效 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中
替代 12
20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 已失效 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh An Giang 已失效 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các Sở, Ban, ngành, các cấp và các lực lượng chức năng trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 已失效 218/QĐ-UBND Quyết định số 218/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2021 生效中 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội. 已失效 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2016-2021 已失效 55/2018/QĐ-UBND Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Bẩng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效
引用 8
39/2015/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 39/2015/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BNV Hướng dẫn việc sáp nhập Trung tâm dạy nghề, Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp công lập cấp huyện thành Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên 生效中 65/2014/NĐ-CP Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 已失效 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 已失效 05/2014/TT-BTP Thông tư số 05/2014/TT-BTP Hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính 已失效 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 已失效 140/2009/QĐ-TTg Quyết định số 140/2009/QĐ-TTg Về bảo lưu phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với các chức danh lãnh đạo trong quá trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy 生效中 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 已失效 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。