Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

文号43/2014/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Trị
签署人Nguyễn Đức Cường — Chủ tịch
更新29/06/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Tài Nguyên Khoáng SảnĐịa Chất
发布日期27/11/2014
生效日期07/12/2014
失效日期15/07/2020
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 43/2014/QĐ-UBND

Vị Thanh, ngày 30 tháng 12 năm 2014

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐỂ TÍNH BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

__________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CPngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quyết định này quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Đơn giá nhà:

a) Bảng đơn giá cụ thể (đính kèm Phụ lục I).

b) Xử lý một số trường hợp phát sinh khi áp dụng đơn giá nhà:

- Trong quá trình áp dụng đơn giá nhà, nếu có những bộ phận chi tiết kết cấu, kiến trúc khác so với Bảng đơn giá nhà chuẩn (phụ lục I) thì các bộ phận này được áp dụng Bảng đơn giá công tác xây dựng (Phụ lục III) để tính thay thế tăng hoặc giảm.

- Trường hợp các bộ phận vật kiến trúc không có quy định trong Bảng đơn giá (Phụ lục II) thì được áp dụng đơn giá có kết cấu tương đương hoặc bồi thường theo đơn giá thị trường tại thời điểm thực hiện bồi thường.

- Các loại gạch, đá ốp tường được tính cộng thêm vào giá trị bồi thường.

- Đối với nhà có kết cấu vách, khung cột khác nhau thì áp dụng hệ số điều chỉnh kết cấu vách,khung cột theo quy định tại Điểm c, d Khoản này.

- Nhà từ 4 tầng trở lên (tầng lửng tính 01 tầng); các công trình: chùa, nhà thờ, nhà kho, nhà xưởng, lò sấy nông sản, lò gạch, cửa hàng xăng dầu, lò đường, lò ấp vịt được quy định như sau:

+ Căn cứ vào hồ sơ bản vẽ hoàn công và dự toán, Tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng xem xét trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Giá trị dự toán theo giá trị tại thời điểm thu hồi đất;

+ Đối với trường hợp không có hồ sơ bản vẽ hoàn công và dự toán, giao Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thuê đơn vị tư vấn đo vẽ hiện trạng - lập dự toán và thẩm tra, sau đó gửi cơ quan chuyên ngành cùng cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi hoàn giải phóng mặt bằng thẩm định. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng căn cứ vào hồ sơ đo vẽ hiện trạng và kết quả thẩm định trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Chi phí thuê đơn vị tư vấn được sử dụng từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án và chi trả theo quy định.

- Riêng đối với các loại công trình và nhà đặc biệt khác thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phải xin ý kiến thống nhất của Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng, hoặc cơ quan chuyên ngành (nếu không có Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng) để được bồi thường theo hồ sơ bản vẽ hoàn công và dự toán hoặc tiến hành đo vẽ hiện trạng - lập dự toán (nếu không có hồ sơ bản vẽ hoàn công và dự toán).

- Nhà có hành lang phía trước, hành lang xung quanh liên kế có cùng kết cấu với nhà chính thì áp dụng đơn giá cùng với đơn giá nhà chính. Đối với nhà có hành lang phía trước hoặc hành lang xung quanh liên kế có kết cấu khác với kết cấu nhà chính thì được xác định theo đơn giá nhà và công trình cùng kết cấu.

- Nhà và công trình có sê nô vươn ra thì căn cứ vào bảng tính chi tiết (Phụ lục II) để áp giá phần khối lượng đó.

- Nhà liên kế có vách chung thì áp dụng đơn giá nhà cùng kết cấu nhân với hệ số giảm 3,5% cho mỗi vách chung.

- Nhà liên kế có vách nhờ thì áp dụng đơn giá nhà cùng kết cấu nhân với hệ số giảm 7% cho mỗi vách nhờ.

- Đối với nhà có khung cột gỗ nhóm 2, nhóm 3 thì áp giá đơn giá nhà có khung cột gỗ nhóm 4 nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

+ Khung cột gỗ nhóm 2 được nhân với hệ số 1,35.

+ Khung cột gỗ nhóm 3 được nhân với hệ số 1,20.

- Đối với nhà có gác lửng bằng gỗ ván thì diện tích tầng trệt được tính theo đơn giá nhà trệt cùng kết cấu và diện tích sàn ván gỗ được áp dụng theo đơn giá như sau:

+ Sàn lót ván gỗ tạp: 317.800 đồng/m2.

+ Sàn lót ván ép: 535.800 đồng/m2.

+ Sàn lót ván gỗ nhóm 04: 573.400 đồng/m2.

+ Sàn lót ván gỗ nhóm 03: 795.200 đồng/m2.

c) Hệ số điều chỉnh kết cấu vách như sau:

Quy cách - kết cấu

Hệ số (K)

Vách tường

1,0

Vách tole

0,97

Vách ván gỗ nhóm 4

0,94

Vách ván gỗ tạp

0,90

Vách lá

0,88

Không vách

0,86

 

Đối với nhà có cùng kết cấu theo Bảng đơn giá nhà nhưng kết cấu vách có thay đổi so với kết cấu vách chuẩn hoặc nhà có cùng kết cấu theo Bảng đơn giá nhà nhưng có nhiều loại kết cấu vách khác nhau trong cùng một căn nhà thì thực hiện như sau:

- Bước 1: xác định tỷ lệ phần trăm nhà có vách chuẩn (A%) và tỷ lệ phần trăm nhà có kết cấu khác so với vách chuẩn (B%, C%, …).

- Bước 2: xác định giá trị phần nhà có vách chuẩn (M):

M = tổng diện tích nhà x A% x đơn giá nhà.

- Bước 3: xác định giá trị phần nhà có vách khác vách chuẩn (N, H,…):

N = tổng diện tích nhà x B% x hệ số điều chỉnh (K) x đơn giá nhà.

H = tổng diện tích nhà x C% x hệ số điều chỉnh (K) x đơn giá nhà.

- Bước 4: xác định giá trị bồi thường nhà (G) bằng tổng của Bước 2 và Bước 3.

G = M + N + H

d) Hệ số điều chỉnh kết cấu khung cột như sau:

Quy cách - kết cấu

Hệ số

Khung cột bê tông cốt thép

1,0

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, Khung cột thép tiền chế

0,80

Khung cột gỗ nhóm 4

0,74

Khung cột gạch

0,64

Khung cột gỗ tạp

0,52

 

Đối với nhà có cùng kết cấu theo Bảng đơn giá nhà nhưng kết cấu khung cột có thay đổi so với kết cấu khung cột chuẩn hoặc nhà có cùng kết cấu theo Bảng đơn giá nhà nhưng có nhiều loại kết cấu khung cột khác nhau trong cùng một căn nhà thì thực hiện như sau:

- Bước 1: xác định tỷ lệ phần trăm nhà có khung cột chuẩn (A%) và tỷ lệ phần trăm nhà có kết cấu khác so với khung cột chuẩn (B%, C%, …).

- Bước 2: xác định giá trị phần nhà có khung cột chuẩn (M):

M= tổng diện tích nhà x A% x đơn giá nhà.

- Bước 3: xác định giá trị phần nhà có khung cột khác khung cột chuẩn (N, H,…):

N = tổng diện tích nhà x B% x hệ số điều chỉnh (K) x đơn giá nhà.

H = tổng diện tích nhà x C% x hệ số điều chỉnh (K) x đơn giá nhà.

- Bước 4: xác định giá trị bồi thường nhà (G) bằng tổng của Bước 2 và Bước 3.

G = M + N + H

2. Đơn giá một số loại nhà và công trình khác:

Đơn giá cụ thể (đính kèm Phụ lục II).

3. Đơn giá công tác xây dựng: đơn giá công tác xây dựng dùng để tính chi tiết từng bộ phận của công trình xây dựng:

Đơn giá cụ thể (đính kèm Phụ lục III).

4. Niên hạn sử dụng của nhà, công trình phục vụ sản xuất kinh doanh:

a) Các loại nhà, công trình có đánh giá niên hạn sử dụng:

- 15 năm đối với nhà, công trình hoặc kho một tầng: mái ngói hoặc mái tole, cột bê tông đúc sẵn, cột thép tiền chế hoặc cột gỗ nhóm 4 trở lên, lò than.

- 20 năm đối với nhà, công trình hoặc kho một tầng: mái ngói hoặc mái tole, khung cột bê tông cốt thép, lò gạch.

- 30 năm đối với nhà, công trình một tầng mái bằng bê tông cốt thép hoặc nhà 2 tầng mái ngói hoặc mái tole, khung cột bê tông cốt thép, bờ kè.

- 50 năm đối với nhà 2 tầng trở lên: tường xây gạch, mái bằng bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép.

- 30 năm đối với nhà xưởng và kho thông dụng quy định tại bảng suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố, có kết cấu khung cột bê tông cốt thép.

- Các loại nhà, công trình khác áp dụng niên hạn sử dụng theo nhà, công trình có quy mô, kết cấu tương đương.

- Niên hạn sử dụng nhà, công trình được áp dụng thấp nhất là 15 năm.

b) Các công trình không đánh giá niên hạn sử dụng: các loại nhà, công trình có kết cấu là khung cột gỗ tạp thì không phải đánh giá chất lượng còn lại mà bồi thường theo giá trị xây mới.

Điều 2. Điều kiện bồi thường và các trường hợp bồi thường cụ thể được thực hiện theo Quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định đơn giá nhà và các công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Các dự án được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 trở về sau được áp dụng Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- VP. TU và các Ban đảng;
- UBMTTQVN, các Đoàn thể tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.

E\2014\qd\Quy dinh don gia nha, CTXD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Công Chánh

 

 

PHỤ LỤC I

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ
(Kèm theo Quyết định số: 43/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

STT

Loại nhà

Đơn giá (đồng/m2 sàn xây dựng) 

I

Nhà ở độc lập, loại trệt, móng chôn chân, khung cột gỗ tạp, vách lá, mái lá, không có trần

1

Nền đất

400.000

2

Nền gạch tàu, lát dal ximăng

493.000

3

Nền láng xi măng

587.000

4

Nền gạch bông

659.000

5

Nền lát gạch Ceramic

718.000

II

Nhà ở độc lập, loại trệt, móng kê tán, khung cột gỗ tạp, vách lá, mái lá, không có trần

1

Nền đất

486.000

2

Nền gạch tàu, lát dal ximăng

581.000

3

Nền láng xi măng

677.000

4

Nền gạch bông

747.000

5

Nền lát gạch Ceramic

808.000

III

Nhà ở độc lập, loại trệt, móng kê tán (có đà bê tông cốt thép (BTCT) hoặc xây bó nền), khung cột gỗ tạp, vách xây tường, mái tole, không có trần

1

Nền đất

867.000

2

Nền gạch tàu, lát dal ximăng

960.000

3

Nền láng xi măng

1.056.000

4

Nền gạch bông

1.128.000

5

Nền lát gạch Ceramic

1.187.000

IV

Nhà ở độc lập, loại trệt, móng BTCT (có đà BTCT), khung cột gỗ tạp, vách xây tường, mái tole, không có trần

1

Nền đất

954.000

2

Nền gạch tàu, lát dal ximăng

1.056.000

3

Nền láng xi măng

1.162.000

4

Nền gạch bông

1.242.000

5

Nền lát gạch Ceramic

1.306.000

V

Nhà ở độc lập, loại trệt, móng kê tán (có đà BTCT), khung cột gỗ nhóm 4, vách xây tường, không có trần

1

Nền gạch tàu, mái tole

1.693.000

2

Nền gạch tàu, mái ngói

1.869.000

3

Nền láng xi măng, mái tole

1.787.000

4

Nền láng xi măng, mái ngói

1.963.000

5

Nền gạch bông, mái tole

1.880.000

6

 Nền gạch bông, mái ngói

2.056.000

7

Nền gạch Ceramic, mái tole

1.950.000

8

Nền gạch Ceramic, mái ngói

2.187.000

VI

Nhà ở độc lập, loại trệt, móng kê tán (có đà BTCT), khung cột thép tiền chế, vách xây tường, không có trần

1

Nền gạch tàu, mái tole

1.774.000

2

Nền gạch tàu, mái ngói

1.901.000

3

Nền láng xi măng, mái tole

1.843.000

4

Nền láng xi măng, mái ngói

1.970.000

5

Nền gạch bông, mái tole

1.909.000

6

Nền gạch bông, mái ngói

2.087.000

7

Nền gạch Ceramic, mái tole

2.020.000

8

Nền gạch Ceramic, mái ngói

2.218.000

VII

Nhà ở độc lập, loại trệt, khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn (BTCTĐS), hoặc cột ép BTCT (có đà BTCT), vách xây tường, không có trần

1

Nền gạch tàu, mái tole

1.893.000

2

Nền gạch tàu, mái ngói

2.029.000

3

Nền láng xi măng, mái tole

1.965.000

4

Nền láng xi măng, mái ngói

2.101.000

5

Nền gạch bông, mái tole

2.037.000

6

Nền gạch bông, mái ngói

2.171.000

7

Nền gạch Ceramic, mái tole

2.098.000

8

Nền gạch Ceramic, mái ngói

2.232.000

VIII

Nhà ở độc lập, loại trệt, móng BTCT (có đà BTCT), khung cột gỗ nhóm 4, vách xây tường, không có trần

1

Nền gạch tàu, mái tole

2.178.000

2

Nền gạch tàu, mái ngói

2.333.000

3

Nền láng xi măng, mái tole

2.259.000

4

Nền láng xi măng, mái ngói

2.416.000

5

Nền gạch bông, mái tole

2.342.000

6

Nền gạch bông, mái ngói

2.498.000

7

Nền gạch Ceramic, mái tole

2.413.000

8

Nền gạch Ceramic, mái ngói

2.566.000

IX

Nhà ở độc lập, loại trệt, khung cột gạch, vách xây tường, không có trần

1

Nền gạch tàu, mái tole

1.974.000

2

Nền gạch tàu, mái ngói

2.150.000

3

Nền láng xi măng, mái tole

2.069.000

4

Nền láng xi măng, mái ngói

2.245.000

5

Nền gạch bông, mái tole

2.160.000

6

Nền gạch bông, mái ngói

2.336.000

7

Nền gạch Ceramic, mái tole

2.380.000

8

Nền gạch Ceramic, mái ngói

2.414.000

X

Nhà ở độc lập, loại trệt, khung cột bê tông cốt thép, móng BTCT, vách xây tường, không có trần

1

Nền gạch tàu, mái tole

3.221.000

2

Nền gạch tàu, mái ngói

3.397.000

3

Nền láng xi măng, mái tole

3.315.000

4

Nền láng xi măng, mái ngói

3.491.000

5

Nền gạch bông, mái tole

3.408.000

6

Nền gạch bông, mái ngói

3.582.000

7

Nền gạch Ceramic, mái tole

3.486.000

8

Nền gạch Ceramic, mái ngói

3.661.000

9

Nền gạch bông, mái BTCT

3.781.000

10

Nền gạch Ceramic, mái BTCT

3.957.000

XI

Nhà ở độc lập, có tầng, khung cột gỗ tạp, sàn ván gỗ tạp, vách gỗ tạp, không có trần

1

Tầng trệt nền gạch tàu, mái tole

2.240.000

2

Tầng trệt nền gạch tàu, mái ngói

2.371.000

3

Tầng trệt nền láng xi măng, mái tole

2.310.000

4

Tầng trệt nền láng xi măng, mái ngói

2.442.000

5

Tầng trệt nền gạch bông, mái tole

2.378.000

6

Tầng trệt nền gạch bông, mái ngói

2.510.000

7

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái tole

2.437.000

8

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái ngói

2.570.000

XII

Nhà ở độc lập, có tầng, khung cột thép tiền chế, sàn ván gỗ tạp, vách xây tường, không có trần

1

Tầng trệt nền gạch tàu, mái tole

3.446.000

2

Tầng trệt nền gạch tàu, mái ngói

3.648.000

3

Tầng trệt nền láng xi măng, mái tole

3.554.000

4

Tầng trệt nền láng xi măng, mái ngói

3.756.000

5

Tầng trệt nền gạch bông, mái tole

3.658.000

6

Tầng trệt nền gạch bông, mái ngói

3.862.154

7

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái tole

3.749.000

8

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái ngói

3.953.000

XIII

Nhà ở độc lập, có tầng, khung cột gỗ nhóm 4, sàn ván gỗ nhóm 4, vách gỗ nhóm 4, không có trần

1

Tầng trệt nền gạch tàu, mái tole

2.986.000

2

Tầng trệt nền gạch tàu, mái ngói

3.162.000

3

Tầng trệt nền láng xi măng, mái tole

3.080.000

4

Tầng trệt nền láng xi măng, mái ngói

3.256.000

5

Tầng trệt nền gạch bông, mái tole

3.171.000

6

Tầng trệt nền gạch bông, mái ngói

3.347.000

7

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái tole

3.250.000

8

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái ngói

3.426.000

XIV

Nhà ở độc lập, có tầng, khung cột BTCT, sàn ván gỗ nhóm 4, vách xây tường, không có trần

1

Tầng trệt nền gạch tàu, mái tole

3.182.000

2

Tầng trệt nền gạch tàu, mái ngói

3.358.000

3

Tầng trệt nền láng xi măng, mái tole

3.277.000

4

Tầng trệt nền láng xi măng, mái ngói

3.453.000

5

Tầng trệt nền gạch bông, mái tole

3.370.000

6

Tầng trệt nền gạch bông, mái ngói

3.546.000

7

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái tole

3.448.000

8

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái ngói

3.624.000

9

Tầng trệt nền gạch bông, mái bằng BTCT

3.786.000

10

Tầng trệt nền gạch Ceramic, mái BTCT

3.912.000

XV

Nhà ở độc lập, có tầng, khung cột BTCT, sàn BTCT, vách xây tường, không có trần

1

Nền gạch tàu, mái tole

4.107.000

2

Nền gạch tàu, mái ngói

4.283.000

3

Nền láng xi măng, mái tole

4.202.000

4

Nền láng xi măng, mái ngói

4.378.000

5

Nền gạch bông, mái tole

4.294.000

6

Nền gạch bông, mái ngói

4.470.000

7

Nền gạch Ceramic, mái tole

4.373.000

8

Nền gạch Ceramic, mái ngói

4.549.000

9

Nền gạch bông, mái bằng BTCT

4.710.000

10

Nền gạch Ceramic, mái BTCT

4.837.000

XVI

Nhà sàn, có tầng, trụ BTCT, khung cột BTCT, sàn ván gỗ nhóm 4, vách xây tường, không có trần

1

Tầng trệt sàn gỗ nhóm 4, mái tole

2.872.000

2

Tầng trệt sàn BTCT, lót gạch tàu, mái tole

3.590.000

3

Tầng trệt sàn BTCT, láng xi măng, mái tole

3.678.000

4

Tầng trệt sàn BTCT, lót gạch bông, mái tole

3.765.000

5

Tầng trệt sàn BTCT, lót gạch Ceramic, mái tole

3.838.000

6

Tầng trệt sàn BTCT, lót gạch bông, mái BTCT

4.168.000

7

Tầng trệt sàn BTCT, lót gạch Ceramic, mái BTCT

4.287.000

XVII

Nhà sàn, có tầng, trụ BTCT, khung cột BTCT, sàn BTCT, vách xây tường, không có trần 

1

Sàn lót gạch tàu, mái tole

4.351.000

2

Sàn láng xi măng, mái tole

4.439.000

3

Sàn lót gạch bông, mái tole

4.524.500

4

Sàn lót gạch Ceramic, mái tole

4.590.000

XVIII

Nhà sàn, trụ BTCT, khung cột BTCT, vách xây tường, đà BTCT, không có trần

1

Nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

2.056.000

2

Nền sàn lót đal xi măng, mái lá

2.158.400

3

Nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

2.245.000

4

Nền sàn lót đal xi măng, mái tole

2.357.000

5

Nền sàn BTCT, mái lá

2.467.000

6

Nền sàn BTCT, mái tole

2.693.000

XIX

Nhà sàn, trụ BTCT, khung cột thép tiền chế hoặc BTCTĐS, vách tường, không có trần

1

Đà gỗ, nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

1.823.000

2

Đà gỗ, nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

2.007.000

3

Đà gỗ, nền sàn lót đal xi măng, mái lá

1.913.000

4

Đà gỗ, nền sàn lót đal xi măng, mái tole

2.104.000

5

Đà BTCT, nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

2.010.000

6

Đà BTCT, nền sàn lót đal xi măng, mái lá

2.111.000

7

Đà BTCT, nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

2.211.000

8

Đà BTCT, nền sàn lót đal xi măng, mái tole

2.322.000

9

Nền sàn BTCT, mái lá

2.388.000

10

Nền sàn BTCT, mái tole

2.785.000

XX

Nhà sàn, trụ BTCT, khung cột gỗ nhóm 4, vách ván gỗ nhóm 4, không có trần

1

Đà gỗ, nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

1.585.000

2

Đà gỗ, nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

1.745.000

3

Đà gỗ, nền sàn lót đal xi măng, mái lá

1.664.000

4

Đà gỗ, nền sàn lót đal xi măng, mái tole

1.829.000

5

Đà BTCT, nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

1.748.000

6

Đà BTCT, nền sàn lót đal xi măng, mái lá

1.835.000

7

Đà BTCT, nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

1.923.000

8

Nền sàn lót đal xi măng, đà BTCT, mái tole

2.019.000

9

Nền sàn BTCT, mái lá

2.076.000

10

Nền sàn BTCT, mái tole

2.421.000

XXI

Nhà sàn, trụ BTCT, khung cột gỗ tạp, vách ván gỗ tạp, không có trần

1

Đà gỗ, nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

1.066.000

2

Đà gỗ, nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

1.174.000

3

Đà gỗ, nền sàn lót đal xi măng, mái lá

1.119.000

4

Đà gỗ, nền sàn lót đal xi măng, mái tole

1.231.000

5

Đà BTCT, nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

1.176.000

6

Đà BTCT, nền sàn lót đal xi măng, mái lá

1.235.000

7

Đà BTCT, nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

1.293.000

8

Nền sàn lót đal xi măng, đà BTCT, mái tole

1.358.000

9

Nền sàn BTCT, mái lá

1.397.000

10

Nền sàn BTCT, mái tole

1.629.000

XXII

Nhà sàn, trụ gỗ tạp, khung cột gỗ tạp, đà gỗ, vách lá, không có trần

1

Nền sàn gỗ tạp, mái lá

829.000

2

Nền sàn gỗ tạp, mái tole

986.000

3

Nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

995.000

4

Nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

1.184.000

5

Nền sàn lót đal xi măng, mái lá

1.045.000

6

Nền sàn lót đal xi măng, mái tole

1.234.000

XXIII

Nhà sàn, trụ gỗ tạp, khung cột thép tiền chế, đà gỗ, vách lá, không có trần

1

Nền sàn gỗ tạp, mái lá

862.000

2

Nền sàn gỗ tạp, mái tole

1.026.000

3

Nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

1.035.000

4

Nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

1.232.000

5

Nền sàn lót đal xi măng, mái lá

1.248.000

6

Nền sàn lót đal xi măng, mái tole

1.293.000

XXIV

Nhà sàn, trụ gỗ tạp, khung cột gỗ nhóm 4, đà gỗ, vách lá, không có trần

1

Nền sàn gỗ tạp, mái lá

923.000

2

Nền sàn gỗ tạp, mái tole

1.098.000

3

Nền sàn gỗ nhóm 4, mái lá

1.107.000

4

Nền sàn gỗ nhóm 4, mái tole

1.318.000

5

Nền sàn lót đal xi măng, mái lá

1.336.000

6

Nền sàn lót đal xi măng, mái tole

1.384.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG ĐƠN GIÁ MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC VỀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 43/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

I. Nhà giữ vườn, nhà chứa củi, mái che (các hạng mục này đều không có vách)

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/m2)

1

Cột BTCT đúc sẵn, mái lợp tole

 

- Nền đất

354.000

- Nền lót gạch tàu, dal bê tông

466.000

- Nền láng xi măng

560.000

2

Cột BTCT đúc sẵn, mái lá

 

- Nền đất

190.000

- Nền lót gạch tàu, dal bê tông

302.000

- Nền láng xi măng

397.000

3

Cột gỗ nhóm 4 hoặc thép tiền chế, mái tole

 

- Nền đất

280.000

- Nền lót gạch tàu, dal bê tông

392.000

- Nền láng xi măng

486.000

4

Cột gỗ tạp, tre, mái lá

 

- Nền đất

77.000

- Nền lót gạch tàu, dal bê tông

162.000

- Nền láng xi măng

258.000

Tùy theo từng loại vách, cột áp dụng theo quy định tại Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 1 của Quyết định

II. Nhà vệ sinh

a) Đối với nhà vệ sinh độc lập căn cứ vào thực tế móng, khung nhà, nền, vách, mái áp dụng đơn giá các loại nhà tương đương để tính toán bồi thường

b) Hầm tự hoại

6.880.000

III. Sàn nước, cầu dẫn cặp bến sông, kênh, mương

STT

Hạng mục

Đơn giá (đồng/m2)

1

Trụ gỗ tạp, đà gỗ, sàn lót ván bằng gỗ tạp

270.000

2

Trụ gỗ tạp, đà gỗ, sàn lót dal xi măng đúc sẵn

325.000

3

Trụ gỗ nhóm 4, đà gỗ, sàn lót ván bằng gỗ nhóm 4

541.000

4

Trụ BTCT hoặc BTĐS, đà gỗ, sàn lót ván gỗ tạp

560.000

5

Trụ BTCT hoặc BTĐS, đà gỗ, sàn lót ván gỗ nhóm 4

622.000

6

Trụ, đà BTCT hoặc BTĐS, sàn lót dal xi măng đúc sẵn

677.000

7

Trụ, đà BTCT hoặc BTĐS, sàn bằng BTCT đổ tại chỗ

1.136.000

Trường hợp đặc biệt: Tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng xem xét, đề xuất trình cấp có thẩm quyền quyết định

IV. Sân phơi, bãi chứa, đường đi

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/m2)

1

Lót đá dăm, đá xô bồ

42.000

2

Láng xi măng (không bê tông lót)

100.000

3

Lát gạch tàu, lát đal bê tông

112.000

4

Bê tông đá 4x6 M100

118.000

5

Láng xi măng (có bê tông lót)

192.000

6

Lát gạch bông

312.000

7

Bê tông đá 1x2

282.000

8

Lát gạch Ceramic

381.000

9

Phủ nhựa (có gia cố nền đá cấp phối theo tiêu chuẩn)

379.000

10

Bê tông cốt thép đá 1x2

384.000

V. Hàng rào các loại

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/m2)

1

Hàng rào trụ, đà bằng BTCT

 

- Xây tường 10

541.000

- Chân xây tường 10, trên khung sắt hình, song sắt

662.000

- Chân xây tường 10, trên khung sắt hình, lưới B40

486.000

- Chân xây tường 10, trên khung sắt hình, lưới kẽm gai

325.000

2

Hàng rào trụ xây gạch

 

- Xây tường 10

459.000

- Chân xây tường 10, trên khung sắt hình, song sắt

581.000

- Chân xây tường 10, trên khung sắt hình, lưới B40

363.000

- Chân xây tường 10, trên khung sắt hình, lưới kẽm gai

243.000

3

Hàng rào trụ đá, trụ gỗ nhóm 4 hoặc trụ bêtông đúc sẵn, không đà

 

- Rào lưới B40 hoặc chân xây tường 10, trên lưới B40

109.000

- Rào lưới kẽm gai

75.000

- Gỗ tạp

42.000

4

Hàng rào trụ sắt hình, khung sắt hình, song sắt + lưới B40

374.000

5

Hàng rào trụ inox, khung inox, song inox

512.000

6

Hàng rào trụ gỗ tạp, vách kẽm gai hoặc lưới B40

62.000

VI. Hồ chứa nước, hồ nuôi thuỷ sản gia đình

 

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/m3)

A. Hồ chứa nước (đơn vị tính 1m3 chứa)

 

Trên mặt đất

 

- Vách tường 10, đáy láng xi măng

954.000

- Vách tường 20, đáy láng xi măng

1.483.000

- Vách tường 10, đáy BTCT

1.190.000

- Vách tường 20, đáy BTCT

1.866.000

- Vách bê tông cốt thép

2.425.000

2

Âm dưới đất

 

- Tường 10, đáy BTCT

677.000

- Tường 20, đáy BTCT

1.027.000

- Vách BTCT

1.335.000

B. Hồ nuôi thuỷ sản (đơn vị tính 1m3 chứa)

 

1

Tường 10, đáy gia cố nền bê tông

434.000

2

Tường 20, đáy gia cố nền bê tông

784.000

3

Tường 10, đáy láng xi măng

344.000

4

Tường 20, đáy láng xi măng

694.000

5

Tường 10, đáy lót cao su

248.000

6

Tường 20, đáy lót cao su

598.000

VII. Chuồng, trại chăn nuôi

 

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/m2)

Cột BTCT đúc sẵn, xây tường lửng, mái lợp tole

 

- Nền láng xi măng

838.000

- Nền lót gạch tàu, dal bê tông

744.000

- Nền BTCT

893.000

2

Cột gỗ nhóm 4 hoặc thép tiền chế, xây tường lửng, mái lợp tole

 

- Nền láng xi măng

568.000

- Nền lót gạch tàu, dal bê tông

474.000

- Nền BTCT

766.000

3

Cột gỗ tạp, tre, vách gỗ tạp, mái lá

 

- Nền láng xi măng

352.000

- Nền lót gạch tàu, dal bê tông

258.000

- Nền BTCT

550.000

VIII. Trại ghe

 

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/m2)

1

Cột BTCT đúc sẵn, mái lợp tole

283.000

2

Cột BTCT đúc sẵn, mái lá

152.000

3

Cột gỗ nhóm 4, mái tole

224.000

4

Cột gỗ tạp, tre, mái lá

92.000

5

Cột gỗ tạp, tre, mái tole

153.000

IX. Bờ kè và tường chắn

 

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/md)

1

Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, tường xây gạch

 

- Chiều cao dưới 1m

 

+ Tường 10

650.000

+ Tường 20

826.000

- Chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m

 

+ Tường 10

955.000

+ Tường 20

1.218.000

- Chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m

 

+ Tường 10

1.258.000

+ Tường 20

1.610.000

2

- Kè xây đá hộc, mặt kè dày 20, có mái dốc, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m

886.000

- Kè xây đá hộc, mặt kè dày 20, có mái dốc, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m

1.285.000

3

- Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, dùng rọ đá hộc, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m

677.000

- Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, dùng rọ đá hộc, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m

811.000

4

- Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, ghép đan BTCT, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m

1.112.000

- Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, ghép đan BTCT, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m

1.334.000

5

Kè chắn trụ đà thép hình hoặc cọc cừ, vách ghép dal BTCT, tole kẽm hoặc các loại ván gỗ tạp

581.000

6

Kè chắn trước và sau nhà, bằng các loại vật liệu khác

82.000

Trường hợp chiều cao lớn hơn 2,5m thì cộng (+) thêm khối lượng dư đó tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định

X. Am, miếu các loại, khung BTCT (kể cả BTĐS) mái ngói, tole, tường xây gạch

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/cái)

1

Miếu thờ khung gỗ, mái lợp lá trên 0,5m2

541.000

2

Miếu thờ có diện tích dưới 1m2

1.352.000

3

Miếu thờ có diện tích từ 1m2 đến dưới 2m2

2.704.000

4

Miếu thờ có diện tích từ 2m2 dưới 3m2

4.056.000

5

Miếu thờ có diện tích từ 3m2 trở lên

5.408.000

Những trường hợp còn lại, Tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng quyết định dựa trên cơ sở tiêu chuẩn các cấp nhà tương đương. 

XI. Bàn thờ Ông Thiên

 

STT

Hạng mục

Đơn giá (đồng/cái)

1

Bàn thờ Ông Thiên bằng cây gỗ tạp

216.000

2

Bàn thờ Ông Thiên gỗ (nhóm 4)

459.000

3

Bàn thờ Ông Thiên trụ xây gạch

541.000

4

Bàn thờ Ông Thiên BTCT

811.000

XII. Giếng khoan bơm tay (cây nước)

5.408.000đồng/cây

Trường hợp sử dụng máy bơm nước cố định bơm từ dưới sông, kênh, mương, rạch thì được áp dụng như sau: 

- Đường ống dẫn dưới 50m:

640.000

- Đường ống dẫn từ 50m đến dưới 100m:

960.000

- Đường ống dẫn trên 100m:

1.280.000

XIII. Cống, bọng (không tính các loại cống, bọng làm bằng thân cây dừa, thùng phuy nhựa,…)

STT

Quy cách

Đơn giá (đồng/md)

1

Ống bằng sành từ F100mm trở lên

40.000

2

Cống, bọng BTCT F100mm

62.000

3

Cống, bọng BTCT F200mm

94.000

4

Cống, bọng BTCT F300mm

284.900

5

Cống, bọng BTCT F400mm

312.400

6

Cống, bọng BTCT F500mm

418.000

7

Cống, bọng BTCT F600mm

503.800

8

Cống, bọng BTCT F800mm

693.000

9

Cống, bọng BTCT F1000mm

920.000

10

Cống, bọng dạng hộp có miệng rộng trên 1m

 

 

- Xây gạch dày 10cm

1.082.000

 - Bằng BTCT, dày từ 8cm

1.298.000

- Xây gạch dày 20cm

1.379.000

11

Cống, bọng dạng hộp có miệng rộng dưới 1m

 

 

- Xây gạch dày 10cm

677.000

- Bằng BTCT, dày 8cm

1.054.000

- Xây gạch dày 20cm

974.000

12

Cống, bọng dạng nhựa PVC

 

 

- F100mm

98.000

- F200mm

296.000

- F300mm

1.152.000

- F400mm

1.864.000

- F500mm

3.675.000

XIV. Mồ mả

 

STT

Hạng mục

Đơn giá (đồng/cái)

1

Mộ đắp đất

2.608.000

2

Kim tĩnh, Nấm mộ

3.912.000

3

Mộ xây gạch

5.216.000

Đối với các hạng mục phát sinh ngoài ngôi mộ chuẩn (gạch dán, ốp đá Granit, khuôn viên…) được cộng thêm giá trị phần phát sinh từ bảng giá công tác xây dựng.

XV. Di dời công tơ điện, đồng hồ nước, điện thoại

STT

Hạng mục

Đơn giá (đồng/cái)

1

Đối với hộ sắp xếp lại nhà trên đất còn lại

 

 

- Điện thoại

390.000

- Đồng hồ nước

1.043.000

- Công tơ điện 01 pha

1.000.000

- Công tơ điện 03 pha

2.086.000

2

Đối với hộ phải di dời chỗ ở đi nơi khác

 

 

- Điện thoại

2.086.000

- Đồng hồ nước

2.086.000

- Công tơ điện 01 pha

2.600.000

- Đồng hồ điện 03 pha

5.216.000

3

Đối với cáp truyền hình, internet thì căn cứ vào hợp đồng để tính bồi thường

4

Đối với trường hợp đồng hồ điện hoặc đồng hồ nước câu đuôi được tính bằng 50% giá trị nêu trên. Hộ câu đuôi không phục vụ sinh hoạt không hỗ trợ

 

PHỤ LỤC III

BẢNG ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC XÂY DỰNG
(Đính kèm Quyết định số: 43/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

STT

Nội dung công tác xây dựng

Đơn vị

Đơn giá
(đồng)

1

Bê tông đá 1x2, M200

m3

1.534.000

2

BTCT móng đá 1x2, M200

m3

4.067.000

3

BTCT cột đá 1x2, M200

m3

7.638.000

4

BTCT đà dầm đá 1x2, M200

m3

7.624.000

5

Bê tông đá 4x6, M100

m3

1.178.000

6

Xây gạch thẻ tô 02 mặt, dày 10

m2

363.000

7

Xây gạch thẻ tô 02 mặt, dày 20

m2

563.000

8

Xây gạch ống tô 02 mặt, dày 10

m2

253.000

9

Xây gạch ống tô 02 mặt, dày 20

m2

387.000

10

Xây móng bằng đá chẻ

m3

1.869.000

11

Xây đá hộc

m3

1.360.000

12

Trát đá mài, đá rửa nền, sàn, bậc tam cấp, cầu thang

m2

205.000

13

Trát tường

m2

43.000

14

Ốp đá granit (đá trứng, đá kim sa, đỏ ru bi)

m2

1.800.000

15

Ốp đá granit các loại

m2 

1.200.000

16

Ốp gạch cẩm thạch

m2

734.000

17

Ốp gạch men Ceramic

m2

250.000

18

Ốp kính

m2

126.000

19

Ốp gỗ nhóm 4

m3

10.182.000

20

Gạch men 300x300mm

m2

135.000

21

Gạch men 400x400mm

m2

145.000

22

Gạch men 600x600mm

m2

224.000

23

Gạch men 800x800mm

m2

227.000

24

Nền gạch tàu, đal xi măng

m2

112.000

25

Nền láng xi măng (lót bê tông đá 4x6)

m2

192.000

26

Nền láng xi măng (không bê tông lót đá 4x6)

m2

100.000

27

Nền gạch bông

m2

312.000

28

Nền lát gạch Ceramic

m2

381.000

29

Nền bê tông đá 1x2, M200

m2

282.000

30

Nền bê tông cốt thép đá 1x2, M200

m2

384.000

31

Mái lá

m2

89.000

32

Mái lợp tole

m2

240.000

33

Mái lợp ngói loại 22 viên/m2

m2

456.000

34

Vách lá

m2

48.000

35

Vách tole

m2

190.000

36

Vách ván gỗ tạp

m2

115.000

37

Vách ván gỗ nhóm 4

m2

149.000

38

Trần giấy ép cứng, mướp xốp

m2

64.000

39

Trần ván ép

m2

112.000

40

Trần tấm tole fibrociment phẳng, tole

m2

131.000

41

Trần bằng tấm thạch cao

m2

219.000

42

Trần bằng tấm nhựa xốp

m2

174.000

43

Trần bằng tấm Prima

m2

115.000

44

Trần bằng Alu, Ogal

m2

750.000

45

Khung nhà các loại (đơn giá tính cho 1m2 nền)

 

 

 

- Móng, khung bê tông DƯL, lắp ghép

m2

326.000

 

- Móng, khung BTCT đổ tại chỗ để lắp ghép

m2

248.000

 

- Móng kê tán, khung thép

m2

210.000

 

- Móng chôn chân, khung thép

m2

173.000

46

Sàn, mái, sê nô, mái hắc bê tông cốt thép

m3

6.768.000

47

Bả Matic

m2

50.000

48

Sơn tường

m2

43.000

49

Quét vôi

m2

9.600

50

Lò trấu, lò nấu rượu (trừ lò bằng thép)

Cái

480.000

51

Lu chứa nước bằng xi măng

Cái

160.000

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 9
28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và các Quyết định điều chỉnh, bổ sung có liên quan của UBND tỉnh 已失效 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Bổ sung vào Khoản 1, Điều 4 Quy định bảng giá các loại đất; bổ sung giá đất ở đô thị tại thị xã Buôn Hồ và điều chỉnh tên một số tuyến đường của huyện Krông Năng trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh 已失效 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Bổ sung vào Khoản 1, Điều 4 Quy định bảng giá các loại đất; bổ sung giá đất ở đô thị tại thị xã Buôn Hồ và điều chỉnh tên một số tuyến đường của huyện Krông Năng trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 已失效 31/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 已失效 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND điều chỉnh, bỗ sung giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lai Châu 已失效 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh 已失效 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất, quy định áp dụng đối với bảng giá các loại đất; quy định hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại các quyết định của UBND tỉnh 已失效 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh 已失效 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效
被其废止 8
19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 生效中 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành 生效中 120/2016/QĐ-UBND Quyết định số 120/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 84/2016/QĐ-UBND Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định 生效中 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An 已失效 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành 生效中
43/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 81
159/2005/NĐ-CP Nghị định số 159/2005/NĐ-CP Về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn 已失效 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 已失效 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 生效中 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 73/2008/TT-BTC Thông tư số 73/2008/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm 生效中 117/2014/TT-BTC Thông tư số 117/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 生效中 34/2013/TT-BTNMT Thông tư số 34/2013/TT-BTNMT Quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường 已失效 23/2014/TT-BTNMT Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 生效中 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 生效中 186/2013/TT-BTC Thông tư số 186/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí 生效中 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 07/2014/TT-BNV Thông tư số 07/2014/TT-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013 已失效 30/2014/TT-BTNMT Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất 生效中 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 生效中 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 生效中 24/2014/TT-BTNMT Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính 生效中 67/2014/NĐ-CP Nghị định số 67/2014/NĐ-CP Về một số chính sách phát triển thủy sản 生效中 65/2014/NĐ-CP Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 已失效 07/2014/TT-BXD Thông tư số 07/2014/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 84/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư 已失效 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 生效中 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 14/2014/NĐ-CP Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện 已失效 109/2013/NĐ-CP Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn 已失效 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 已失效 156/2013/TT-BTC Thông tư số 156/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ 已失效 84/2013/NĐ-CP Nghị định số 84/2013/NĐ-CP Quy định về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư 已失效 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư quy định về thành lập, giải thể, tổ chức hoạt động và chế độ, chính sách đối vối đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn 生效中 15/2013/NĐ-CP Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 已失效 23/2009/TT-BCT Thông tư số 23/2009/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 26/2012/TT-BCT Thông tư số 26/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 22/2012/NĐ-CP Nghị định số 22/2012/NĐ-CP Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 生效中 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 生效中 75/2012/NĐ-CP Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại 已失效 39/2012/NĐ-CP Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 已失效 155/2012/TT-BTC Thông tư số 155/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Chứng minh nhân dân mới 已失效 54/2012/NĐ-CP Nghị định số 54/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 生效中 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 已失效 17/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm 已失效 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 生效中 47/2011/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 64/2010/QH12 Luật Tố tụng hành chính số 64/2010/QH12 已失效 180/2002/QĐ-TTg Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội 生效中 03/2011/TT-BNV Thông tư số 03/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức 已失效 161/2010/TT-BTC Thông tư số 161/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 已失效 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 已失效 50/2010/QĐ-TTg Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội 生效中 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 已失效 18/2010/NĐ-CP Nghị định số 18/2010/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng công chức 生效中 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 已失效 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 33/2002/NĐ-CP Nghị định số 33/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước 已失效 13/2002/CT-TTg Chỉ thị số 13/2002/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí 生效中 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 生效中 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 71/2005/QĐ-TTg Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 24/2005/TT-BTC Thông tư số 24/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ. 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 05/2006/TT-BNV Thông tư số 05/2006/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn 已失效 05/2005/TT-BNV Thông tư số 05/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 102/2008/NĐ-CP Nghị định số 102/2008/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 生效中 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 39/2009/NĐ-CP Nghị định số 39/2009/NĐ-CP Về vật liệu nổ công nghiệp 已失效 07/2009/TT-BTNMT Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 生效中
修订补充 15
21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét chọn và tôn vinh danh hiệu "Trí thức tiêu biểu về khoa học công nghệ tỉnh Bình Thuận" ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 15/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Bổ sung vào Khoản 1, Điều 4 Quy định bảng giá các loại đất; bổ sung giá đất ở đô thị tại thị xã Buôn Hồ và điều chỉnh tên một số tuyến đường của huyện Krông Năng trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 已失效 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND điều chỉnh, bỗ sung giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lai Châu 已失效 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Bổ sung vào Khoản 1, Điều 2 và Điều 3 của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh 已失效 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh 已失效 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất, quy định áp dụng đối với bảng giá các loại đất; quy định hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại các quyết định của UBND tỉnh 已失效 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh 已失效 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung giá đất trong bảng giá đất của các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lai Châu 已失效 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản Vàng tại Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh 已失效 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效
引用 14
25/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2014/TT-BNNPTNT Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá. 生效中 30/2014/TT-BTNMT Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất 生效中 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 156/2013/TT-BTC Thông tư số 156/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ 已失效 83/2013/NĐ-CP Nghị định số 83/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế 已失效 153/2012/TT-BTC Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 已失效 155/2012/TT-BTC Thông tư số 155/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Chứng minh nhân dân mới 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 136/2007/NĐ-CP Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 已失效 09/1998/QH10 Luật Khiếu nại, tố cáo số 09/1998/QH10 已失效 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中
替代 14
số 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 số 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hòa Bình 已失效 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và thẩm quyền quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành 生效中 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 69/2016/QĐ-UBND Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。