Thông tư này sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC về thuế tài nguyên, quy định cụ thể hơn về mức thuế suất áp dụng cho từng loại tài nguyên khai thác dựa trên Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành.
적용 범위
Nhà đầu tư khai thác tài nguyên; cơ quan quản lý nhà nước về thuế
핵심 사항
- Nhà đầu tư khai thác tài nguyên → phải áp dụng mức thuế suất theo Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội (Điều 1).
- Cơ quan quản lý nhà nước về thuế → phải căn cứ vào Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên để tính và thu thuế tài nguyên từ các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên (Điều 1).
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016 (Điều 2).
- Các văn bản sửa đổi, bổ sung Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên sau này cũng được áp dụng để tính thuế tài nguyên (Điều 1).
- Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên quy định cụ thể về mức thuế suất đối với từng loại tài nguyên khai thác (Điều 1).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Nhà đầu tư khai thác tài nguyên sẽ phải tuân thủ chặt chẽ hơn về việc áp dụng mức thuế suất theo quy định, đảm bảo công bằng và minh bạch trong thu thuế.
- Cơ quan quản lý nhà nước về thuế có thêm cơ sở pháp lý để tính toán và thu thuế tài nguyên một cách chính xác và hiệu quả.
- Người dân và doanh nghiệp khai thác tài nguyên có thể gặp khó khăn khi phải tuân thủ các quy định mới, đặc biệt là việc áp dụng mức thuế suất cụ thể.
❓ 자주 묻는 질문
Nhà đầu tư khai thác tài nguyên phải căn cứ vào biểu nào để tính thuế?
Nhà đầu tư khai thác tài nguyên phải căn cứ vào Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Cơ quan quản lý nhà nước về thuế phải làm gì khi áp dụng Thông tư này?
Cơ quan quản lý nhà nước về thuế phải căn cứ vào Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên để tính và thu thuế tài nguyên từ các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên.
Nếu có văn bản sửa đổi, bổ sung Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên sau này thì sao?
Các văn bản sửa đổi, bổ sung Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên sau này cũng được áp dụng để tính thuế tài nguyên.
Thông tư này có quy định cụ thể về mức thuế suất đối với từng loại tài nguyên khai thác không?
Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên quy định cụ thể về mức thuế suất đối với từng loại tài nguyên khai thác.
전문
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1 ĐIỀU 7 THÔNG TƯ SỐ 152/2015/TT-BTC NGÀY 02 THÁNG 10 NĂM 2015 HƯỚNG DẪN VỀ THUẾ TÀI NGUYÊN
Căn cứ Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên như sau:
Điều 1. Khoản 1 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"1. Thuế suất thuế tài nguyên làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với từng loại tài nguyên khai thác được quy định tại Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)".
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được nghiên cứu, giải quyết./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: