이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
LỆNH CỦA CHỦ TỊCH NƯỚC
Về việc công bố Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ vào Điều 103 và Điều 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội Khóa X, kỳ họp thứ 10;
Căn cứ vào Điều 19 của Luật Tổ chức Quốc hội;
Căn cứ vào Điều 51 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật,
NAY CÔNG BỐ:
Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm.
Đã được Uỷ ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XI thông qua ngày 26 tháng 7 năm 2003./.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 1
12/2003/PL-UBTVQH
Pháp lệnh số 12/2003/PL-UBTVQH11 Vệ sinh an toàn thực phẩm
시스템에 없음
근거 1
30/2001/QH
Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10
시스템에 없음
20/2003/L-CTN
Lệnh số 20/2003/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
44/2010/TT-BYT
Thông tư số 44/2010/TT-BYT Ban hành các quy chuẩn ký thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm
발효 중
05/2011/TT-BYT
Thông tư số 05/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền
발효 중
26/2010/TT-BYT
Thông tư số 26/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm rắn chắc
발효 중
01/2011/TT-BYT
Thông tư số 01/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm
발효 중
30/2010/TT-BYT
Thông tư số 30/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng
발효 중
31/2010/TT-BYT
Thông tư số 31/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột
발효 중
17/2011/TT-BYT
Thông tư số 17/2011/TT-BYT Ban hành quy định mức giới hạn nhiễm phóng xạ trong thực phẩm
발효 중
28/2010/TT-BYT
Thông tư số 28/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid
발효 중
33/2010/TT-BYT
Thông tư số 33/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa
발효 중
19/2010/TT-BYT
Thông tư số 19/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm ẩm
발효 중
32/2010/TT-BYT
Thông tư số 32/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat
발효 중
27/2010/TT-BYT
Thông tư số 27/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu
발효 중
04/2011/TT-BYT
Thông tư số 04/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng
발효 중
35/2010/TT-BYT
Thông tư số 35/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn
발효 중
03/2011/TT-BYT
Thông tư số 03/2011/TT-BYT Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với chất được sử dụng để bổ sung vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm
발효 중
34/2010/TT-BYT
Thông tư số 34/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai
발효 중
20/2010/TT-BYT
Thông tư số 20/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất tạo xốp
발효 중
21/2010/TT-BYT
Thông tư số 21/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống đông vón
발효 중
23/2010/TT-BYT
Thông tư số 23/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống oxy hóa
발효 중
24/2010/TT-BYT
Thông tư số 24/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống tạo bọt
발효 중
18/2010/TT-BYT
Thông tư số 18/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều vị
발효 중
2979/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 2979/2007/QĐ-UBND. Ban hành quy chế xét chọn “Dịch vụ du lịch đạt chuẩn” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.