Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2005 của Chính phủ

Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng. Văn bản này quy định nguyên tắc đặt tên cho các danh nhân có nhiều tên gọi khác nhau, cách đặt tên đường, phố, ngõ, kiệt, hẻm, hình thức lấy ý kiến về dự kiến đặt tên, và quy định chi tiết về biển tên đường, phố.

문서 번호36/2006/TT-BVHTT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Văn Hoá, Thể Thao Và Du Lịch
서명자Phạm Quang Nghị — Bộ trưởng
업데이트07. 07. 2026
산업Văn Hóa - Thông Tin
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 03. 2006
발효일15. 04. 2006
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng. Văn bản này quy định nguyên tắc đặt tên cho các danh nhân có nhiều tên gọi khác nhau, cách đặt tên đường, phố, ngõ, kiệt, hẻm, hình thức lấy ý kiến về dự kiến đặt tên, và quy định chi tiết về biển tên đường, phố.

적용 범위

Các cơ quan quản lý đô thị, Sở Văn hóa - Thông tin, Sở Quy hoạch Kiến trúc, Sở Giao thông Công chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; các địa phương có trách nhiệm thực hiện quy định đặt tên đường, phố, công trình công cộng.

핵심 사항

  • Các danh nhân có nhiều tên gọi khác nhau chỉ được đặt tên một cách nhất quán trên cùng một địa bàn đô thị (Điều 6)
  • Đặt tên đường, phố dựa vào ý nghĩa lịch sử và quy mô công trình (Điều 6)
  • Không đổi từ 'đường' thành 'phố' hoặc ngược lại nếu đã được nhân dân quen gọi (Điều 7)
  • Danh từ có ý nghĩa tiêu biểu về chính trị, văn hóa, xã hội đều có thể sử dụng để đặt tên đường, phố (Điều 10)
  • Ngõ chỉ được gọi theo biển số nhà giữa hai số nhà đầu ngõ, kèm tên đường hoặc phố (Điều 13)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp thống nhất và tôn vinh danh nhân trong lịch sử, bảo tồn di sản văn hóa.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc quản lý địa chỉ nếu không tuân thủ quy định đặt tên.
  • Lợi ích: Tăng cường ý thức về lịch sử và văn hóa địa phương.
  • Chi phí: Chi phí cho việc thay đổi biển tên công trình khi cần thiết.

❓ 자주 묻는 질문

Các danh nhân có nhiều tên gọi khác nhau chỉ được đặt tên như thế nào?

Chỉ được đặt tên một cách nhất quán trên cùng một địa bàn đô thị, ngoại trừ các trường hợp đặc biệt (Điều 6).

Khi nào không được đổi từ 'đường' thành 'phố' hoặc ngược lại?

Nếu đã được nhân dân quen gọi là 'đường' hoặc 'phố', trừ trường hợp thật cần thiết (Điều 7).

Danh từ có ý nghĩa tiêu biểu về chính trị, văn hóa, xã hội có thể sử dụng để đặt tên gì?

Danh từ đó có thể sử dụng để đặt tên đường, phố hoặc công trình công cộng (Điều 10).

Ngõ được gọi theo cách nào?

Ngõ được gọi theo biển số nhà giữa hai số nhà đầu ngõ, kèm tên đường hoặc phố (Điều 13).

Quy định về hình thức và vị trí gắn biển tên đường, phố như thế nào?

Biển có kích thước 75cm x 40cm, màu xanh lam sẫm, chất liệu sắt tráng men hoặc nhôm lá dập. Biển được gắn ở đầu, cuối đường, phố và các điểm giao nhau (Điều VIII).

전문

BỘ VĂN HOÁ-THÔNG TIN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2006/TT-BVHTT

Hà Nội, ngày 20 tháng 03 năm 2006 

THÔNG TƯ

Hướng dẫn thực hiện một số điều của quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố  và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ

______________________

Thi hành Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng, Bộ Văn hóa – Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế này như sau:

I. NGUYÊN TẮC VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG ĐỐI VỚI DANH NHÂN CÓ TÊN GỌI KHÁC NHAU (Điều 6 của Quy chế)

1. Trong lịch sử có một số danh nhân có các tên gọi khác nhau (Ví dụ: Nguyện Huệ, Quang Trung; Nguyễn Sinh Cung, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Ái Quốc, Hồ Chí Minh;…), việc đặt tên được thực hiện theo nguyên tắc sau:

Không đặt tên đường, phố hoặc công trình công cộng bằng các tên gọi khác nhau của một danh nhân trên cùng một địa bàn đô thị, trừ các trường hợp sau đây:

a) Địa phương là quê hương của danh nhân (Ví dụ: Thành phố Vinh có thể đặt tên đường, phố hoặc công trình công cộng bằng tên gọi Nguyễn Sinh Cung, Chủ tịch Hồ Chí Minh).

b) Địa phương gắn bó trực tiếp với các mốc lịch sử cụ thể trong cuộc đời hoạt động của danh nhân (Ví dụ: thành phố Quy Nhơn, thành phố Huế có thể đặt tên đường, phố hoặc công trình công cộng bằng tên gọi Nguyễn Huệ, Quang Trung).

2. Căn cứ vào ý nghĩa lịch sử, loại đô thị, vị trí, quy mô đường, phố hoặc công trình công cộng lớn hay nhỏ để đặt tên cho tương xứng với tầm vóc của danh nhân.

II. ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ (Mục 2 Chương I của Quy chế)

1. Từ "đường", "phố" đã được sử dụng phổ biến ở nhiều nước. Nhiều đô thị ở Việt Nam cũng sử dụng cả hai từ này. Vì vậy, trong quy hoạch các khu đô thị mới và đặt tên đường, phố mới cần căn cứ vào khoản 2, khoản 3 Điều 3 của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng để xác định cụ thể là "đường" hoặc là "phố".

2. Không đổi từ "đường" thành từ "phố" hoặc từ "phố" thành từ "đường" đã được viết trên biển tên đường, phố và nhân dân đã quen gọi là "đường" hoặc "phố", trừ trường hợp thật cần thiết.

III. DANH TỪ CÓ Ý NGHĨA TIÊU BIỂU VỀ CHÍNH TRỊ, VĂN HÓA, XÃ HỘI (khoản 2 Điều 10 của Quy chế).

Danh từ có ý nghĩa tiêu biểu về chính trị, văn hóa, xã hội là những danh từ chung như Độc lập, Tự do, Dân chủ, Thống nhất, Giải phóng, Đồng khởi… Những danh từ đó đều có thể sử dụng để đặt tên đường, phố hoặc công trình công cộng.

IV. TÊN GỌI NGÕ (KIỆT), NGÁCH (HẺM) (Điều 13 của Quy chế)

1. Từ "ngõ", "kiệt", "ngách", "hẻm" được sử dụng theo ngôn ngữ của địa phương, nên từng đô thị có thể sử dụng các từ đó theo cách gọi của địa phương mình.

2. Đầu đường, đầu phố là nơi bắt đầu từ số nhà nhỏ nhất.

3. Không đặt tên ngõ, ngách. Ngõ được gọi theo biển số nhà nhỏ giữa hai số nhà đầu ngõ, kèm theo tên đường hoặc phố.

Ví dụ: Ngõ ở giữa số nhà 99 và 101 phố Nguyễn Du được gọi là:

NGÕ 99

PHỐ NGUYỄN DU

Trong trường hợp ngõ đã có tên gọi từ trước ngày Nghị định số 91/2005/NĐ-CP có hiệu lực, tên ngõ đã ăn sâu vào tiềm thức của nhân dân mà không gây ảnh hưởng, tác động xấu trong xã hội thì có thể giữ lại tên ngõ.

V. HỘI ĐỒNG TƯ VẤN VỀ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

1. Thành phần Hội đồng tư vấn gồm đại diện các cơ quan quản lý: Sở Văn hóa - Thông tin, Sở Quy hoạch Kiến trúc, Sở Giao thông Công chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; một số nhà nghiên cứu về các lĩnh vực có liên quan.

Hội đồng tư vấn do Sở Văn hóa - Thông tin làm cơ quan thường trực, Tổ thư ký gồm thành viên của các cơ quan có liên quan.

2. Hội đồng tư vấn có nhiệm vụ:

a) Tổng kiểm kê tên các đường, phố và công trình công cộng của các đô thị thuộc tỉnh, thành phố đã được đặt tên. Mỗi đô thị có hồ sơ riêng và tên được xếp theo loại (tên địa danh; danh từ có ý nghĩa tiêu biểu; tên di tích lịch sử - văn hóa - danh lam thắng cảnh; tên phong trào cách mạng, sự kiện lịch sử, chiến thắng tiêu biểu; tên danh nhân); mỗi loại tên được xếp theo thứ tự A, B, C.

b) Phát hiện những tên đường, phố trùng nhau, chưa đúng hoặc chưa hợp lý để đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố xem xét trình Hội đồng nhân dân cho sửa hoặc thay đổi.

c) Căn cứ vào các quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng để nghiên cứu xác lập ngân hàng tên (danh mục tên được lựa chọn, lưu trữ) để có thể sử dụng lâu dài cho việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng cần đặt tên ở các đô thi của tỉnh, thành phố. Ngân hàng tên này cũng được xếp loại như nêu tại điểm a, khoản 2, Mục V, kèm theo hồ sơ đầy đủ của mỗi tên được đưa vào danh sách.

d) Lựa chọn những tên phù hợp trong ngân hàng tên dự kiến đặt tên đường, phố hoặc công trình công cộng để Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố xem xét trình Hội đồng nhân dân tại các kỳ họp.

VI. HÌNH THỨC LẤY Ý KIẾN VỀ DỰ KIẾN ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

1. Tổ chức hội nghị gồm đại diện các cơ quan và các nhà khoa học về các lĩnh vực có liên quan để lấy ý kiến.

2. Công bố công khai dự kiến đặt tên hoặc đổi tên đường, phố, công trình công cộng để nhân dân tham gia ý kiến.

3. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh phải lấy ý kiến Bộ Văn hóa - Thông tin về dự kiến đặt tên, đổi tên công trình công cộng có quy mô lớn, có ý nghĩa quan trọng, tên đường, phố trước khi trình Hội đồng nhân dân thành phố.

Hồ sơ gửi tới Bộ Văn hóa - Thông tin (Cục Di sản văn hóa) gồm:

- Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố;

- Tóm tắt ý nghĩa của tên dự kiến đặt cho đường, phố, công trình công cộng; mô tả tóm tắt về quy mô của đường, phố hoặc công trình công cộng đó;

- Sơ đồ vị trí đường, phố, công trình công cộng dự kiến đặt tên.

Cục Di sản văn hóa có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ và trình Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin để có văn bản trả lời trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ; trường hợp cần kéo dài thời gian cũng không quá 15 ngày.

VII. BIỂN TÊN ĐƯỜNG, PHỐ

1. Kích thước: Hình chữ nhật 75cm x 40cm.

Đối với đô thị loại nhỏ, kích thước biển có thể nhỏ hơn, nhưng phải đảm bảo thống nhất kích thước biển trong cùng một đô thị.

2. Màu sắc: Xanh lam sẫm; đường viền trắng rộng 0,5cm cách mép ngoài của biển từ 3cm đến 3,5cm, bốn gốc đường viền uốn cong đều vào bên trong.

3. Chất liệu: Sắt tráng men hoặc nhôm lá dập, sơn chất liệu phản quang.

4. Chữ viết trên biển:

Kiểu chữ: Chữ in hoa không có chân, mầu trắng; từ đường hoặc phố ở dòng trên, từ tên đường hoặc tên phố ở dòng dưới và có cở chữ to hơn từ đường hoặc từ phố. Đô thị nào có lô-gô thì thể hiện lô-gô mầu trắng lên góc cao bên trái biển.

5. Vị trí gắn biển:

- Biển được gắn ở đầu, ở cuối đường, phố và ở các điểm giao nhau với đường, phố khác.

- Biển được gắn trên đầu cột sắt đường kính tối thiểu 10cm, được chôn vững chắc, khoảng cách từ mặt đất đến đầu cột cao khoảng 250cm, vị trí cột ở gần mép góc vuông vỉa hè của hai đường, phố giao nhau; hai biển tên hai đường, phố giao nhau gắn vuông góc với nhau trên một cột. Tại nơi gắn biển có cột điện ở vị trí thích hợp thì biển có thể được gắn trên cột điện đó.

VIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN. 

Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các địa phương cần phản ánh về Bộ Văn hóa - Thông tin để kịp thời nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

 

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

 
Phạm Quang Nghị

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 425
91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 89/2020/QĐ-UBND Quyết định số 89/2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020 만료됨 24/2009/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND7 Về đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng 발효 중 117/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2006/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Gò Công 발효 중 116/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2006/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Mỹ Tho 발효 중 258/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 258/2019/NQ-HĐND Về việc đổi tên, đặt tên đường, công trình công cộng trên địa bàn Thành phố Cao Lãnh, huyện Hồng Ngự, huyện Thanh Bình và thị xã Hồng Ngự 발효 중 154/2014/NQQ-HĐND Nghị quyết số 154/2014/NQQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thành phố Lạng Sơn và thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng; thị trấn Lộc Bình, thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình; thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 발효 중 338/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 338/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2020 발효 중 105/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2006/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường trên địa bàn thị xã Gò Công 발효 중 6463/QĐ-UBND Quyết định số 6463/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mới trên địa bàn Quận 9 발효 중 159/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng ở thị xã Long Khánh, thị trấn Gia Ray huyện Xuân Lộc, thị trấn Tân Phú huyện Tân Phú và thị trấn Long Thành huyện Long Thành 발효 중 84/2020/QĐ-UBND Quyết định số 84/2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh năm 2020 만료됨 99/2021/QĐ-UBND Quyết định số 99/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 만료됨 36/2007/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 36/2007/NQ-HĐND7 Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo 발효 중 74/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2015/NQ-HĐND về việc đặt tên một số tuyến đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 발효 중 73/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2015/NQ-HĐND về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Ba Hàng mở rộng, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 발효 중 193/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 193/2009/NQ-HĐND Về đặt tên đường, phố và một số công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên 발효 중 79/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2019/NQ-HĐND Đặt tên đường trên địa bàn thành phố Phan Thiết 발효 중 207/2006/QĐ-UBND Quyết định 207/2006/QĐ-UBND về Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 발효 중 1173/QĐ-UBND Quyết định 1173/QĐ-UBND năm 2012 đặt tên đường mới trên địa bàn quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6464/QĐ-UBND Quyết định 6464/QĐ-UBND năm 2014 về đặt tên đường mới trên địa bàn Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 274/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 274/2019/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên một số đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2019 발효 중 3591/QĐ-UBND Quyết định 3591/QĐ-UBND năm 2011 về đặt tên đường mới trên địa bàn quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3592/QĐ-UBND Quyết định 3592/QĐ-UBND năm 2011 về đặt tên đường mới trên địa bàn quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 66/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2020/NQ-HĐND Đặt tên Quảng trường tại trung tâm thành phố Đồng Hới 발효 중 155/2009/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 155/2009/NQ-HĐND12 Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Lai Châu 발효 중 118/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2007/NQ-HĐND Về đặt một số tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Cà Mau 발효 중 98/2014/NQ-HĐND15 NGHỊ QUYẾT SỐ 98/2014/NQ-HĐND15 VỀ VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ, QUẢNG TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KINH MÔN VÀ HUYỆN THANH HÀ 발효 중 2855/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2855/2006/QĐ-UBND V/v đặt tên, đổi tên đường phố trên địa bàn thị trấn Sao Đỏ, huyện Chí Linh 발효 중 220/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 220/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên công viên trên địa bàn thành phố Mỹ Tho 발효 중 4687/2007/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 4687/2007/QĐ-UBND V/V ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN NINH GIANG, HUYỆN NINH GIANG 발효 중 3773/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3773/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng tư vấn đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 344/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 344/2023/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên 발효 중 201/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 201/2010/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng ở thị trấn Định Quán - huyện Định Quán, thị trấn Vĩnh An - huyện Vĩnh Cửu và huyện Nhơn Trạch 발효 중 61/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2018/NQ-HĐND Đặt tên đường, công viên trên địa bàn thành phố Phan Thiết và huyện Hàm Thuận Nam 발효 중 41/2016/NQ-HĐND18 Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND18 Ban hành Quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 154/2014/QĐ-UBND Quyết định số 154/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án đặt tên đường, tên phố thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh (giai đoạn 1) 발효 중 88/2022/QĐ-UBND Quyết định số 88/2022/QĐ-UBND Đề án đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn An Lão thuộc huyện An Lão tỉnh Bình Định 만료됨 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2025 발효 중 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Về việc đặt tên công viên trên địa bàn phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 발효 중 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 발효 중 25/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2006/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án Đặt tên đường trên địa bàn thị xã Vị Thanh; đặt tên đường, tên cầu trên địa bàn thị xã Ngã Bảy (Tân Hiệp cũ) 발효 중 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về đặt tên và công trình công cộng 발효 중 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh độ dài một số đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 발효 중 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh giới hạn một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, tên cầu và điều chỉnh tên, chiều dài các tuyến đường trên địa bàn Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An (đợt 2) 발효 중 23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Đặt tên, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 발효 중 23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Phan Thiết và huyện Đức Linh 발효 중 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Buôn Hồ, đợt 3 발효 중 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Đặt tên đường phố trên địa bàn thành phố Lai Châu 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc 발효 중 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VII 발효 중 Số: 03/2024/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 03/2024/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2016/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH 만료됨 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Đặt tên đường và điều chỉnh giới hạn một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột (đợt 5) 발효 중 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4, Điều 5 Quy định về trình tự, thủ tục đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa 발효 중 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường trên địa bàn các thị trấn thuộc huyện Phụng Hiệp, các phường thuộc thành phố Ngã Bảy và thành phố Vị Thanh 발효 중 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang 발효 중 36/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2023/NQ-HĐND Đặt tên tuyến đường ven biển phía Bắc tỉnh Ninh Thuận 발효 중 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2023 발효 중 106/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2023/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2023 발효 중 98/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường thị trấn Mađaguoi, huyện Đạ Huoai 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Đổi tên công trình công cộng trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 31/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường, phố trên địa bàn thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 발효 중 30/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 발효 중 29/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 발효 중 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, công trình công cộng trên địa bàn thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang 발효 중 33/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường, điều chỉnh giới hạn của một số tuyến đường đã được đặt tên và đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thành phố Cà Mau, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau 발효 중 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường trên địa bàn thành phố Phan Thiết và huyện Đức Linh 발효 중 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Ea Drăng và tên một số công trình công cộng thuộc trách nhiệm quản lý của UBND huyện Ea H’Leo 발효 중 23/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2023 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Đặt tên đường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2023 만료됨 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Đặt tên đường trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2023 만료됨 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2023 발효 중 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát 발효 중 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát 만료됨 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 67/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 67/2013/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN MỘT SỐ ĐƯỜNG, CẦU, CÔNG VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN VĨNH BÌNH, HUYỆN GÒ CÔNG TÂY 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Kiện Khê và thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm 만료됨 19/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Kiện Khê và thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm 발효 중 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 발효 중 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 발효 중 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 56/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND Về đặt tên một số tuyến đường tại thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 발효 중 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 발효 중 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 발효 중 83/2021/QĐ-UBND Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Vân Canh thuộc huyện Vân Canh 만료됨 74/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2021/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2021 발효 중 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Vân Canh thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định 발효 중 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre 발효 중 36/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2020/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2020 발효 중 35/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường địa bàn thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh năm 2020 발효 중 34/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Đề án đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020 발효 중 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Đặt tên 17 tuyến đường trên địa bàn thành phố Cà Mau, huyện U Minh và huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau 발효 중 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên 05 tuyến đường trên địa bàn huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04 /2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên Trường Trung học phổ thông Võ Văn Kiệt, xã Long Thới, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre 발효 중 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Đặt tên đường phố, công tình công cộng trên địa bàn thành phố Lai Châu và thị trấn các huyện: Phong Thổ, Tam Đường, Nậm Nhùn 발효 중 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 발효 중 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 발효 중 295/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 295/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 발효 중 294/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 294/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 발효 중 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, tên phố trên địa bàn thị xã Duy Tiên 발효 중 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên các tuyến đường mới trên địa bàn thị xã Ngã Bảy 발효 중 90/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2019/NQ-HĐND Đặt tên đường, công viên trên địa bàn huyện Đức Linh, huyện Tánh Linh, huyện Tuy Phong và thị xã La Gi 발효 중 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 발효 중 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 발효 중 43/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Phủ Lý 발효 중 76/2019/QĐ-UBND Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn năm 2019 만료됨 78/2019/QĐ-UBND Quyết định số 78/2019/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát năm 2019 만료됨 77/2019/QĐ-UBND Quyết định số 77/2019/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt tên đường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2019 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2019 발효 중 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 발효 중 74/2019/QĐ-UBND Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND Về việc đặt tên quảng trường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn 만료됨 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Đặt tên 07 tuyến đường trên địa bàn huyện Cái Nước, huyện Đầm Dơi, huyện Năm Căn tỉnh Cà Mau 발효 중 58/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2019/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn năm 2019 발효 중 57/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát năm 2019 발효 중 56/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2019/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2019 발효 중 55/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2019/NQ-HĐND Đặt tên quảng trường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn 발효 중 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 195/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận 발효 중 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn 발효 중 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường, công trình công cộng trên địa bàn thị trấn La Hà và thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 발효 중 27/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 발효 중 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 22/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG PHỐ TẠI THỊ TRẤN THANH MIỆN, HUYỆN THANH MIỆN 발효 중 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND V/v đặt tên đường phố trên địa bàn thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc 발효 중 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 27/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2009/QĐ-UBND V/V ĐẶT TÊN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 2854/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2854/2006 /QĐ-UBND V/v đặt tên, đổi tên đường phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương 발효 중 55/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2006/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố, Quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương và thị trấn Sao Đỏ, huyện Chí Linh 발효 중 54/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2006/NQ-HĐND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường đã được đặt tên trên địa bàn thị xã Ngã Bảy và huyện Châu Thành A 발효 중 206/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 206/2019/NQ-HĐND Về đặt tên đường, phố trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên 발효 중 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc đổi tên các tuyến đường trên địa bàn huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 발효 중 49/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2018/NQ-HĐND Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa (lần thứ 1) 발효 중 193/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 193/2018/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên một số đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2018 발효 중 71/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2018/NQ-HĐND Về đổi tên các tuyến đường trên địa bàn huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 발효 중 30/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường đô thị Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2 발효 중 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan và thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 발효 중 58/2018/QĐ-UBND Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thành phố quy hơn năm 2018 만료됨 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 발효 중 43/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi và thành phố Bạc Liêu 발효 중 48/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2018/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2018 발효 중 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường, công trình công cộng trên địa bàn thành phố Cà Mau và huyện Đầm Dơi tỉnh Cà Mau 발효 중 24/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND Về đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên Công viên Fidel tại thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 발효 중 39/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND Đặt tên đường trên các địa bàn: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh (lần 2), thành phố Đồng Hới (lần 7), thị xã Ba Đồn (lần 2) 발효 중 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 발효 중 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Về tiêu chí xác định đường, phố và công trình công cộng có quy mô lớn, ý nghĩa quan trọng thuộc thẩm quyền quyết định đặt, đổi tên của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố và đổi tên đường trên địa bàn thành phố Lào Cai và huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 발효 중 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Đặt tên đường (giai đoạn 2) trên địa bàn thị trấn Ea T'ling, huyện Cư Jut, tỉnh Đăk Nông 발효 중 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 08/2017NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội. 발효 중 120/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2017/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên một số đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2017 발효 중 37/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND Về việc đổi tên quảng trường 20/8 thành phố Thái Nguyên thành quảng trường Võ Nguyên Giáp 발효 중 31/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường, phố trên địa bàn thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên 발효 중 02/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng 발효 중 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Đặt tên một số quảng trường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 만료됨 68/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND Đặt tên một số Quảng trường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 발효 중 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND đặt tên đường tại thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình (lần thứ 1) 발효 중 20/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường tại thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong và đặt tên, điều chỉnh tên đường phố, công trình công cộng tại thị xã Quảng Trị 발효 중 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa 발효 중 68/2016/QĐ-UBND Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND phê duyệt đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2016 만료됨 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Phê duyệt đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2016 만료됨 16/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Lương Sơn - huyện Bắc Bình và thị trấn Ma Lâm - huyện Hàm Thuận Bắc 발효 중 18/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên đường đợt V và đặt tên cầu vượt trên địa bàn thành phố Vinh 발효 중 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc đặt tên và điều chỉnh giới hạn một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 05/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 발효 중 05/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND về việc Quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 69/2016/QĐ-UBND Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Phê duyệt tên đường trên địa bàn thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ năm 2016 만료됨 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ năm 2016 발효 중 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2016 발효 중 43/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thành phố Quy Nhơn năm 2016 발효 중 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, đợt 4 발효 중 75/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND Đặt, đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2016 발효 중 34/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên 16 tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn 발효 중 49/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 발효 중 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành và huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 발효 중 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên 19 tuyến đường và 01 cây cầu trên địa bàn thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 발효 중 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2016 발효 중 38/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh giới hạn một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 14/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND đổi tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (lần thứ 1) 발효 중 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Đặt đổi tên đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 만료됨 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên một số đường của huyện Bến Lức và huyện Cần Giuộc tỉnh Long An 발효 중 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Về việc đặt, đổi tên một số đường của huyện Bến Lức và huyện Cần Giuộc tỉnh Long An 발효 중 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng 발효 중 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Về Đề án đặt tên một số tuyến đường mới tại thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài  발효 중 09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Về Đề án đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thành phố Quy Nhơn 발효 중 34/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND Về Đề án đặt tên đường (bổ sung) và đổi tên đường trên địa bàn thành phố Quy Nhơn 발효 중 75/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên bổ sung một số tuyến đường trên địa bàn thị xã Hồng Lĩnh 발효 중 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên 03 tuyến đường mới trên địa bàn thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang 발효 중 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng thành phố Phủ Lý 발효 중 19/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Phủ Lý 발효 중 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 08/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc đặt tên 19 tuyến đường trên địa bàn phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 발효 중 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14 /2015 /QĐ-UBND Về việc đặt tên một số tuyến đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 발효 중 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số tuyến đường đã được đặt tên trên địa bàn các phường thuộc thành phố Vị Thanh và thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A 발효 중 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường Nguyễn Văn Phối 발효 중 39/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2007/NQ-HĐND Phê duyệt phương án đặt tên đường trong địa bàn thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc 발효 중 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên 발효 중 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên 발효 중 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc công bố tên đường Khu hành chính, Trung tâm thương mại, Bến xe huyện Gò Quao 발효 중 23/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2013/NQ-HĐND Về việc đổi tên Đại lộ Hậu Giang thành Đại lộ Võ Nguyên Giáp 발효 중 27/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2010/NQ-HĐND Về thông qua phương án đặt tên đường trên địa bàn thành phố Vị Thanh và thị xã Ngã Bảy 발효 중 08/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 발효 중 21/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án đặt tên đường các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn 발효 중 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc đặt mới, bổ sung tên đường trên địa bàn thị xã Hà Tiên 발효 중 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Về Đề án đặt tên đường thị trấn Diêu Trì và thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước 발효 중 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương 발효 중 : 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số : 07/2014/NQ-HĐND đặt tên đường thị trấn Bình Dương, huyện Phù Mỹ 발효 중 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đườngng, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về Đề án đặt tên đường các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn năm 2011 발효 중 29/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2011/NQ-HĐND Về Đề án đặt tên đường thị trấn Bình Định và thị trấn Đập Đá, huyện An Nhơn 발효 중 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 207/2006/QĐ-UBND ngày 27/11/2006 của UBND thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường Võ Văn Kiệt cho đường hành lang ven biển phía Nam thuộc địa phận thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành 발효 중 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường trong nội ô thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành 발효 중 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 69/2015/QĐ-UBND Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường tại Thị trấn Phú Lộc và thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc đợt II-năm 2015 발효 중 104/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2010/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường tại Trung tâm khu đô thị mới Ba Hòn, huyện Kiên Lương 발효 중 20/2008/QĐ-UBND Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh và đặt bổ sung tên đường tại thành phố Rạch Giá 발효 중 133/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2015/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, công trình công cộng trên địa bàn thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 발효 중 04/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Phú và thị trấn Giồng Trôm 발효 중 25/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh và đặt bổ sung tên đường tại thành phố Rạch Giá 발효 중 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường nội ô thị trấn Dương Đông và thị trấn An Thới, huyện Phú Quốc 발효 중 122/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2015/NQ-HĐND Đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2015 발효 중 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 발효 중 81/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2014/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2014 발효 중 10/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường nội ô thị trấn Dương Đông và thị trấn An Thới, huyện Phú Quốc 발효 중 Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (lần thứ 6) 발효 중 156/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2015/NQ-HĐND Về đặt tên đường trong nội ô thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành 발효 중 155/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND Về đặt tên đường Võ Văn Kiệt cho đường hành lang ven biển phía Nam thuộc địa phận thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành 발효 중 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 62/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 발효 중 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 발효 중 08/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường Võ Văn Kiệt 발효 중 38/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng tại thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 발효 중 71/2009/QĐ-UBND Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Cần Giuộc huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 발효 중 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 05/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 05/2013/NQ-HĐND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG VÀ ĐỔI TÊN CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG 만료됨 60/2012/QĐ-UBND Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường, công viên thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An 발효 중 59/2012/QĐ-UBND Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 발효 중 66/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND Về đặt tên đường, công viên ở thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An 발효 중 65/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường ở thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 발효 중 122/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND Về đặt tên đường Võ Nguyên Giáp tại tỉnh Đồng Nai 발효 중 05/2010/NQ-HĐND Nghị quyết 05/2010/NQ-HĐND về đặt tên đường mang tên Võ Văn Kiệt do Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 18 ban hành 발효 중 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc đặt mới tên đường trên địa bàn thành phố Cao Lãnh và thành phố Sa Đéc 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 63/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh về việc đặt, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa (giai đoạn 02) 발효 중 34/2012/QĐ-UBND Quyết định 34/2012/QĐ-UBND về đặt tên đường mang tên Đồng chí Phạm Văn Đồng, Mai Chí Thọ, Trần Văn Giàu do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 16/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND Về đặt tên đường, tên phố của thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng 발효 중 63/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa (giai đoạn 02) 발효 중 74/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2013/NQ-HĐND về việc đặt tên đường mang tên Võ Nguyên Giáp tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 발효 중 64/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2013/NQ-HĐND về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch (lần thứ nhất) 발효 중 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng ở thị xã Long Khánh, thị trấn Gia Ray - huyện Xuân Lộc, thị trấn Tân Phú - huyện Tân Phú và thị trấn Long Thành - huyện Long Thành 발효 중 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy (lần thứ nhất) 발효 중 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường thành phố Đồng Hới (lần thứ 5) 발효 중 40/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND Đặt tên đường thành phố Đồng Hới (lần thứ 5) 발효 중 39/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND Đặt tên đường thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy (lần thứ nhất) 발효 중 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường, công trình công cộng thuộc địa bàn thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn 발효 중 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường, tên cầu và công viên trên địa bàn thành phố Tây Ninh 발효 중 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, tên cầu và công viên trên địa bàn thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh 발효 중 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án xác định điểm đầu, điểm cuối và đặt tên những tuyến đường mới trên địa bàn thành phố Vũng Tàu 발효 중 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về đặt tên đường và công trình công cộng 발효 중 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND Về đặt tên đường, đổi tên đường 발효 중 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc đặt mới tên đường trên địa bàn thành phố Cao Lãnh và thành phố Sa Đéc 발효 중 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Phương án xác định điểm đầu, điểm cuối và đặt tên đường trên địa bàn thị xã Bà Rịa (giai đoạn II) 발효 중 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014 발효 중 13/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường trên địa bàn huyện Thới Bình, huyện U Minh tỉnh Cà Mau 발효 중 91/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2007/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa 발효 중 09/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2007/NQ-HĐND Về đặt tên đường (bổ sung) thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà; đặt tên đường và công trình công cộng thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum 발효 중 02/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND Về đặt tên đường (bổ sung) nội thị - thị xã Kon Tum - tỉnh Kon Tum 발효 중 111/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2007/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường phố thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 발효 중 03/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 07/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Cà Mau, huyện Phú Tân và huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau 발효 중 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn 발효 중 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ 발효 중 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi 발효 중 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường 발효 중 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về đặt tên đường phố thị xã Kon Tum (bổ sung) và công trình công cộng của tỉnh Kon Tum 발효 중 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011 발효 중 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường tại thành phố Huế đợt 6. 발효 중 55/2010/QĐ-UBND Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường tại thị trấn A Lưới, huyện A Lưới đợt 1 발효 중 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc đặt, đổi tên đường phố, đánh số và gắn biển số nhà thị xã Gia Nghĩa 발효 중 145/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2014/NQ-HĐND về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 발효 중 146/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 146/2014/NQ-HĐND về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An 발효 중 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An 발효 중 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án đặt và đổi tên đường phố thị xã Gia Nghĩa 발효 중 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về đặt tên, đổi tên và điều chỉnh một số tuyến đường trên địa bàn Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 발효 중 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về việc công bố tên đường tại Trung tâm thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng 발효 중 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc công bố bổ sung tên đường trên địa bàn thành phố Rạch Giá 발효 중 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc công bố đổi tên kênh Tuần Thống - T5 thành kênh Võ Văn Kiệt 발효 중 01/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND Về đặt, đổi, bãi bỏ tên một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Cà Mau, huyện Ngọc Hiển 발효 중 33/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND Về đặt tên hai tuyến đường trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 발효 중 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn huyện Thới Bình, huyện Trần Văn Thời tỉnh Cà Mau 발효 중 03/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu 발효 중 43/2009/QĐ-UBND Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn Thị xã Lai Châu 발효 중 36/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND Về đặt tên Quảng trường và đặt tên đường quanh hồ Xuân Hương thành phố Đà Lạt. 발효 중 19/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trung tâm thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 01/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Về việc Đặt tên đường, phố và một số công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên 발효 중 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố thành phố Yên Bái 발효 중 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường thị trấn Mậu A huyện Văn Yên; đặt tên, đổi tên đường, phố thị xã Nghĩa Lộ 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động và thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu 발효 중 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động và thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu 발효 중 81/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường, tên công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 발효 중 34/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2010/NQ-HĐND Về đặt, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (đợt 3) 만료됨 351/2014/QÐ-UBND Quyết định số 351/2014/QÐ-UBND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường, tên phố thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, đợt III năm 2014 발효 중 31/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2012/NQ-HĐND Thông qua Phương án đặt tên đường đô thị thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước (đợt 1) 발효 중 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Thông qua Phương án đặt tên đường đô thị thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (đợt 1) 발효 중 27/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2011/NQ-HĐND về việc đặt tên công trình hầm Thủ Thiêm mang tên Đường hầm sông Sài Gòn. 발효 중 16/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, công trình công cộng và điều chỉnh độ dài một số đường thuộc địa bàn thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Đặt tên đường đô thị thị trấn thanh bình, huyện bù đốp, tỉnh bình phước (đợt 1) 발효 중 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Đặt tên đường đô thị thị trấn tân phú, huyện đồng phú, tỉnh Bình Phước (đợt 1) 발효 중 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 17/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Vế việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị xã Kiến Tường tỉnh Long An 발효 중 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Hóa huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An 발효 중 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An 발효 중 119/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND Về đặt tên một số đường phố ở thành phố Tuy Hòa năm 2008 발효 중 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn và thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ 발효 중 35/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo 발효 중 81/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn; thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia; thị trấn Đồng Đăng, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 발효 중 172/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, tên cầu trên địa bàn thị trấn Cai Lậy, huyện Cai Lậy 발효 중 13/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 발효 중 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tỉnh Bình Dương 발효 중 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 129/2007/QĐ-UBND Quyết định số 129/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo 발효 중 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tỉnh Hậu Giang 만료됨 61/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND Đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 27/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên đường trên địa bàn thành phố Vị Thanh và huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 발효 중 21/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2011 발효 중 80/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2009/NQ-HĐND Đặt tên một số đường và tên cầu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 71/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2008/NQ-HĐND Đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Về đặt tên đường Khu hành chính, Trung tâm thương mại, Bến xe huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 발효 중 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số cầu trên địa bàn thành phố bến tre, tỉnh Bến Tre 발효 중 51/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2013/NQ-HĐND Về đặt bổ sung tên đường trên địa bàn thành phố Rạch Giá 발효 중 50/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2013/NQ-HĐND Về đổi tên kênh Tuần Thống - T5 thành kênh Võ Văn Kiệt 발효 중 89/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2013/NQ-HĐND Về đặt tên một số tuyến đường tại thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam 발효 중 80/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh giới hạn và đặt tên một số tuyến đường tại thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam 발효 중 52/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2013/NQ-HĐND Về đặt tên đường tại trung tâm thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng 발효 중 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố và ngân hàng tên để sử dụng vào việc đặt tên đường, phố của Thị xã Phú thọ, tỉnh Phú Thọ. 발효 중 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Đặt tên đường ở thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên 발효 중 39/2006/QĐ-UBND Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND Về việc giao trách nhiệm và ủy quyền trong công tác đặt, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà 만료됨 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, tên phố của thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục 발효 중 07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về đặt tên đường, tên phố của thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân 발효 중 45.2014.QĐ.UBND Quyết định số 45.2014.QĐ.UBND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014 발효 중 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc đổi tên Quảng trường trung tâm Hội nghị văn hóa tỉnh thành Quảng trường 7/5 발효 중 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc đổi tên Đường 7/5 thành đường Võ Nguyên Giáp trên địa bàn thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 발효 중 39/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND. Về việc đặt tên đường tại thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang đợt 1. 발효 중 38/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND. Về việc đặt tên cho cầu đường bộ qua sông Hương. 발효 중 37/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND. Về việc đặt tên đường tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền đợt 1. 발효 중 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường tại thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền đợt 1. 발효 중 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về ban hành tiêu chí chọn tên, đưa vào Quỹ tên đường tại Thành phố 발효 중 32/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2013/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Lào Cai 발효 중 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà 발효 중 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 27/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2022 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Số thứ tự 1 Phụ lục tên đường của các tuyến đường mới xây dựng, phát triển theo quy hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 99/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 만료됨 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Điều chỉnh và đặt tên đường tại thị trấn Phú Đa (đợt II) 발효 중 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 발효 중 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 발효 중 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 35/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Số thứ tự 1, Phụ lục tên đường của các tuyến đường mới xây dựng, phát triển theo quy hoạch ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Đặt tên đường và điều chỉnh giới hạn của một số tuyến đường đã được đặt tên trên địa bàn Huyện Trần Văn Thời và thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau 발효 중 29/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 발효 중 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 발효 중 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn An Lão thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định 발효 중 92/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022 발효 중 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND về việc đặt tên một số đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Về đặt tên đường trên địa bàn huyện Thạnh Trị, huyện Kế Sách, huyện Mỹ Xuyên và thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 발효 중 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Đặt tên 07 tuyến đường trên địa bàn thành phố Cà Mau và huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 발효 중 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 발효 중 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Đặt tên đường, phố trên địa bàn huyện Bắc Hà và huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An đợt II 발효 중 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VI 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 35/2021/QĐ-UBND Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Về việc đặt tên 67 tuyến đường trên địa bàn thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu 발효 중 44/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND Đặt tên đường, phố, công trình công cộng trên địa bàn thành phố Lai Châu và thị trấn các huyện: Tân Uyên, Sìn Hồ, Mường Tè 발효 중 26/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Về đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Về đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài một số đường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15 /2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 만료됨 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An 발효 중 27/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 발효 중 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thành phố Tân An, tỉnh Long An 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 발효 중 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2020 발효 중 36/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2020/NQ-HĐND Đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai 발효 중 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Long Mỹ, huyện Long Mỹ và thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp 발효 중 32/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre 발효 중 25/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND Đặt tên các tuyến đường trên địa bàn huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 발효 중 24/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên các tuyến đường trên địa bàn thành phố Tân An, tỉnh Long An 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông năm 2020 발효 중
인용됨 8
36/2006/TT-BVHTT
Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2005 của Chính phủ
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 377
66/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hóa, dịch vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang 만료됨 11/2006/QĐ-UB Quyết định số 11/2006/QĐ-UB Phê duyệt Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 99/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2008/NQ-HĐND Về phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 92/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 81/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2013/NQ-HĐND Về quyết định dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 만료됨 73/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2007/NQ-HĐND Về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Yên thời kỳ 2006-2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.