이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
NGHỊ ĐỊNH:
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ án không quá 12 tháng;
c) Đối với thị trấn, thời gian lập nhiệm vụ không quá 01 tháng và thời gian lập đồ án không quá 09 tháng.
2. Thời gian lập quy hoạch phân khu: đối với lập nhiệm vụ không quá 01 tháng và thời gian lập đồ án không quá 09 tháng.
3.Thời gian lập quy hoạch chi tiết: đối với lập nhiệm vụ không quá 01 tháng và thời gian lập đồ án không quá 06 tháng.
4. Thời gian lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật không quá 9 tháng.
5. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch được tính kể từ ngày ký kết hợp đồng tư vấn giữa cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc chủ đầu tư với tổ chức tư vấn lập quy hoạch. Thời gian lập đồ án quy hoạch được tính kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt. Trường hợp việc lập nhiệm vụ quy hoạch và lập đồ án quy hoạch do hai pháp nhân khác nhau thực hiện thì thời gian lập đồ án được tính từ ngày ký kết hợp đồng tư vấn.
Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ.
2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị. Trường hợp bản đồ địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch thì thực hiện khảo sát đo đạc bổ sung.
Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.
2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
3. Trách nhiệm lập kế hoạch kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước:
a) Bộ Xây dựng lập kế hoạch kinh phí ngân sách hàng năm đối với công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị do Bộ Xây dựng tổ chức lập và các quy hoạch đô thị khác do Thủ tướng Chính phủ giao;
b) Ủy ban nhân dân các cấp lập và cân đối kế hoạch kinh phí hàng năm đối với quy hoạch đô thị do mình tổ chức lập, trừ các quy hoạch đô thị quy định tại điểm a khoản 3 Điều này;
c) Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cân đối nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước hàng năm cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị do Bộ Xây dựng thực hiện; Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm cân đối nguồn vốn kinh phí ngân sách địa phương hàng năm để thực hiện công tác quy hoạch đô thị tại địa phương.
4. Điều kiện để ghi kế hoạch kinh phí hàng năm:
Danh mục các dự án quy hoạch đô thị hoặc hạng mục công việc để tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt, kèm theo đề cương và dự toán chi phí công tác lập quy hoạch đô thị hoặc chi phí cho các hạng mục công việc để tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị.
5. Bộ Xây dựng công bố định mức, đơn giá cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị.
6. Bộ Tài chính phối hợp Bộ Xây dựng hướng dẫn việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị thuộc ngân sách nhà nước phù hợp với yêu cầu quản lý và đặc thù của công tác quy hoạch đô thị.
Chương II
ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Mục 1
ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
1. Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng.
2. Cá nhân thiết kế quy hoạch đô thị phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
3. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị và cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch đô thị phải có chứng chỉ hành nghề theo quy định.
4. Năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị được xác định trên cơ sở năng lực hành nghề của các cá nhân trong tổ chức, kinh nghiệm, trình độ thiết bị và năng lực quản lý của tổ chức.
Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân
1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị; có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạch tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế ít nhất 05 đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt.
2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị:
a) Sở Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị cho cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị do Bộ Xây dựng quy định và phát hành theo mẫu thống nhất trong phạm vi cả nước.
Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị
1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận.
3. Nộp lệ phí khi được cấp chứng chỉ theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị
1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I:
a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
b) Đã làm chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại I trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại II hoặc 03 đồ án quy hoạch chung đô thị loại III.
2. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng II:
a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
b) Đã làm chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại II trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại III hoặc 03 đồ án quy hoạch chung đô thị loại IV hoặc 04 đồ án quy hoạch chung đô thị loại V.
3. Chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị hạng I:
a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
b) Đã làm chủ trì thiết kế bộ môn chuyên ngành 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại I trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại II hoặc 03 đồ án quy hoạch chung đô thị loại III.
4. Chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị hạng II:
a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
b) Đã làm chủ trì thiết kế bộ môn chuyên ngành 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại II trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại III hoặc 03 đồ án quy hoạch chung đô thị loại IV hoặc 04 đồ án quy hoạch chung đô thị loại V.
5. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị hạng I được làm chủ nhiệm, chủ trì thiết kế tất cả các đồ án quy hoạch đô thị.
6. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị hạng II được làm chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đối với các đồ án quy hoạch chung đô thị loại II trở xuống, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết đô thị.
Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế và môi trường đô thị; có cơ sở vật chất và trình độ quản lý để bảo đảm chất lượng đồ án.
2. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị có đủ chủ nhiệm đồ án hạng I và có đủ chủ trì bộ môn chuyên ngành hạng I của các chuyên ngành quy hoạch đô thị thì được lập tất cả các đồ án quy hoạch đô thị.
3. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị chưa có chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị được phân hạng theo quy định tại Điều 8 Nghị định này chỉ được lập đồ án quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết.
Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị
1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
2. Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải được Bộ Xây dựng công nhận sự phù hợp về năng lực của tổ chức tư vấn với công việc được đảm nhận.
3. Đối với các tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân các cấp phải được cơ quan quản lý quy hoạch đô thị cấp tỉnh công nhận sự phù hợp về năng lực của tổ chức tư vấn với công việc được đảm nhận.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này.
2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.
3. Sử dụng các cá nhân tham gia lập đồ án bảo đảm điều kiện năng lực theo quy định và phù hợp với công việc được đảm nhận.
4. Bảo đảm chất lượng của đồ án quy hoạch và tiến độ lập quy hoạch đô thị.
Mục 2
LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu.
2. Khuyến khích việc lựa chọn tư vấn thông qua hình thức thi tuyển đối với quy hoạch chung các đô thị có quy mô lớn, có ý nghĩa đặc thù; quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết các khu vực có ý nghĩa quan trọng trong đô thị.
3. Khi lựa chọn tư vấn lập quy hoạch đô thị, cơ quan có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch hoặc chủ đầu tư phải căn cứ vào các quy định về điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định này và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thiệt hại do việc lựa chọn tổ chức tư vấn không đủ điều kiện năng lực.
Điều 13. Hình thức thi tuyển
1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch.
2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
3. Tổ chức thi tuyển:
Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm:
a) Tổ chức lập và phê duyệt nhiệm vụ, quy chế và dự toán kinh phí tổ chức thi tuyển;
b) Mời tối thiểu 5 tổ chức tư vấn tham gia thi tuyển;
c) Thành lập Hội đồng thi tuyển để đánh giá và xếp hạng tổ chức tư vấn.
4. Thành phần và trách nhiệm của Hội đồng thi tuyển:
a) Thành phần Hội đồng thi tuyển:
Hội đồng thi tuyển gồm đại diện các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức xã hội - nghề nghiệp có liên quan, hội đồng kiến trúc quy hoạch và các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực quy hoạch - kiến trúc.
b) Trách nhiệm của Hội đồng thi tuyển:
- Phân tích các ý tưởng quy hoạch trên cơ sở đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thi tuyển; tính khoa học, tính thực tiễn của phương án và đánh giá, xếp hạng tổ chức tư vấn.
- Tổng hợp và báo cáo kết quả đánh giá, xếp hạng thi tuyển với cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.
5. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch quyết định chọn tổ chức tư vấn trên cơ sở kết quả thi tuyển.
Chương III
LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Mục 1
NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị
1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia.
2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung, làm cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng và lập quy hoạch chi tiết.
3. Các khu vực trong thành phố, thị xã, thị trấn, khi thực hiện đầu tư xây dựng thì phải lập quy hoạch chi tiết để cụ thể hoá quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, làm cơ sở để lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng.
4. Đối với dự án đầu tư xây dựng do một chủ đầu tư tổ chức thực hiện có quy mô nhỏ hơn 5 ha (nhỏ hơn 2 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư) thì có thể lập dự án đầu tư xây dựng mà không phải lập quy hoạch chi tiết. Bản vẽ tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, giải pháp về hạ tầng kỹ thuật trong nội dung thiết kế cơ sở phải phù hợp với quy hoạch phân khu; đảm bảo sự đấu nối hạ tầng kỹ thuật và phù hợp về không gian kiến trúc với khu vực xung quanh.
Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của toàn thành phố và từng đô thị.
2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển.
3. Xác định quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cho toàn thành phố và từng đô thị phù hợp với yêu cầu phát triển của từng giai đoạn 10 năm, 20 - 25 năm và xu thế phát triển 50 năm.
4. Dự kiến sử dụng đất của toàn thành phố theo yêu cầu phát triển của từng giai đoạn.
5. Định hướng phát triển không gian đô thị, bao gồm:
a) Xác định mô hình phát triển, cấu trúc không gian toàn thành phố:
- Định hướng phát triển hệ thống đô thị trong thành phố: xác định quy mô, chức năng, phạm vi của khu vực đô thị trung tâm; vị trí, quy mô, tính chất, chức năng, phạm vi và nguyên tắc phát triển của các đô thị khác;
- Định hướng các vùng chức năng khác cho toàn thành phố (công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch, sinh thái, bảo tồn,...): xác định tính chất, phạm vi, quy mô và nguyên tắc phát triển;
- Định hướng phát triển các khu vực dân cư nông thôn: xác định vị trí trung tâm cụm xã, trung tâm xã; điểm dân cư nông thôn tập trung và mô hình phát triển;
- Định hướng phát triển các trục không gian, hành lang phát triển đô thị của thành phố: xác định tính chất và nguyên tắc phát triển.
b) Định hướng phát triển không gian cho khu vực đô thị trung tâm, bao gồm:
- Hướng phát triển, mở rộng đô thị;
- Xác định phạm vi, quy mô các khu chức năng; các khu chuyển đổi chức năng; khu hiện có hạn chế phát triển, khu chỉnh trang, cải tạo, khu cần bảo tồn, tôn tạo; khu phát triển mới; khu cấm xây dựng; các khu dự trữ phát triển;
- Xác định chỉ tiêu về mật độ dân cư, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, nguyên tắc phát triển đối với các khu chức năng;
- Xác định hệ thống trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, dịch vụ, trung tâm công cộng, thể dục thể thao; công viên cây xanh và không gian mở của đô thị; trung tâm chuyên ngành cấp thành phố;
- Xác định các khu vực dự kiến xây dựng công trình ngầm;
- Xác định các vùng kiến trúc, cảnh quan, các khu vực trung tâm, khu vực cửa ngõ của đô thị, trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xanh, mặt nước, điểm nhấn trong đô thị và đề xuất nguyên tắc và yêu cầu tổ chức không gian, kiến trúc cho các khu vực trên.
6. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật đô thị:
a) Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật toàn thành phố, bao gồm:
- Đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất phát triển đô thị: đánh giá về địa hình, các tai biến địa chất, xác định khu vực cấm xây dựng, hạn chế xây dựng; xác định lưu vực, phân lưu và hướng thoát nước chính; vị trí, quy mô các công trình tiêu thoát nước; xác định cốt xây dựng cho các đô thị và các vùng chức năng khác trong thành phố;
- Xác định mạng lưới giao thông đối ngoại gồm đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không; vị trí và quy mô cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, ga đường sắt; tuyến đường bộ, đường sắt đô thị (trên cao, trên mặt đất, ngầm); xác định vị trí, quy mô bến xe đối ngoại;
- Xác định trữ lượng, nhu cầu và nguồn cung cấp nước, năng lượng; tổng lượng nước thải, rác thải; vị trí, quy mô, công suất các công trình đầu mối và các tuyến truyền tải, phân phối của hệ thống cấp nước, năng lượng, chiếu sáng, thông tin liên lạc, thoát nước; vị trí, quy mô khu xử lý chất thải rắn, nghĩa trang và các công trình khác cho các đô thị và các vùng chức năng khác của thành phố.
b) Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật cho khu vực đô thị trung tâm, bao gồm:
- Phân lưu vực thoát nước, xác định mạng lưới thoát nước mưa, cốt xây dựng của từng khu vực;
- Xác định mạng lưới giao thông chính cấp đô thị, tuyến và ga đường sắt đô thị (trên cao, mặt đất và ngầm); tổ chức hệ thống giao thông công cộng và hệ thống bến, bãi đỗ xe (trên cao, mặt đất và ngầm); xác định chỉ giới đường đỏ các trục chính đô thị và hệ thống hào, tuy nen kỹ thuật;
- Xác định vị trí, quy mô các công trình đầu mối và mạng lưới phân phối chính của hệ thống cấp nước, cấp năng lượng và chiếu sáng, thông tin liên lạc, thoát nước.
7. Đánh giá môi trường chiến lược:
a) Đánh giá hiện trạng:
- Về môi trường tự nhiên đô thị về điều kiện khí tượng thủy văn, hệ sinh thái, địa chất, xói mòn đất; khai thác và sử dụng tài nguyên, thay đổi khí hậu;
- Về chất lượng nguồn nước, không khí, chất thải rắn, nước thải, tiếng ồn;
- Về các vấn đề dân cư, xã hội, văn hoá và di sản.
b) Phân tích, dự báo những tác động tích cực và tiêu cực ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội và môi trường đô thị; đề xuất hệ thống tiêu chí bảo vệ môi trường để đưa ra các giải pháp về định hướng phát triển không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu.
c) Đề ra các giải pháp tổng thể phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục tác động và rủi ro đối với dân cư; hệ sinh thái tự nhiên; nguồn nước, không khí, tiếng ồn khi triển khai thực hiện quy hoạch đô thị.
d) Lập chương trình, kế hoạch giám sát môi trường về kỹ thuật, quản lý và quan trắc môi trường.
8. Đề xuất các chương trình ưu tiên đầu tư phát triển và nguồn lực thực hiện.
9. Bản đồ định hướng phát triển không gian và hạ tầng kỹ thuật toàn đô thị theo các giai đoạn được thể hiện trên tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/50.000; bản đồ định hướng phát triển không gian và hạ tầng kỹ thuật khu vực đô thị trung tâm theo các giai đoạn được thể hiện trên bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.
Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị.
2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cho đô thị phù hợp với các yêu cầu phát triển của từng giai đoạn 10 năm, 20 - 25 năm.
3. Dự kiến sử dụng đất của đô thị theo yêu cầu phát triển của từng giai đoạn.
4. Định hướng phát triển không gian đô thị, bao gồm:
a) Mô hình và hướng phát triển đô thị;
b) Xác định phạm vi, quy mô các khu chức năng của đô thị: khu hiện có hạn chế phát triển, khu chỉnh trang, cải tạo, khu cần bảo tồn, tôn tạo; các khu chuyển đổi chức năng; khu phát triển mới; khu cấm xây dựng, các khu dự trữ phát triển; các khu vực dự kiến xây dựng công trình ngầm từ đô thị loại III trở lên;
c) Xác định chỉ tiêu về mật độ dân cư, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, định hướng và nguyên tắc phát triển đối với từng khu chức năng;
d) Hệ thống trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, dịch vụ, trung tâm công cộng, thể dục thể thao, công viên, cây xanh và không gian mở; trung tâm chuyên ngành cấp đô thị;
đ) Định hướng phát triển các khu vực dân cư nông thôn;
e) Xác định các vùng kiến trúc, cảnh quan, các trục không gian chính, quảng trường, cửa ngõ đô thị, điểm nhấn đô thị; đề xuất tổ chức không gian, kiến trúc cho các khu vực trên.
5. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm:
a) Đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất phát triển đô thị: đánh giá về địa hình, các tai biến địa chất, xác định khu vực cấm xây dựng, hạn chế xây dựng; xác định lưu vực và phân lưu vực tiêu thoát nước chính; hướng thoát nước, vị trí, quy mô các công trình tiêu thoát nước; xác định cốt xây dựng cho đô thị và từng khu vực;
b) Xác định mạng lưới giao thông đối ngoại, giao thông đô thị, vị trí và quy mô các công trình đầu mối giao thông như: cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, ga đường sắt, bến xe đối ngoại; tổ chức hệ thống giao thông công cộng và hệ thống bến, bãi đỗ xe; xác định chỉ giới đường đỏ các trục chính đô thị và hệ thống hào, tuy nen kỹ thuật;
c) Xác định nhu cầu và nguồn cung cấp nước, năng lượng; tổng lượng nước thải, rác thải; vị trí, quy mô công trình đầu mối và mạng lưới truyền tải, phân phối chính của hệ thống cấp nước, năng lượng và chiếu sáng đô thị, thông tin liên lạc, thoát nước và công trình xử lý nước thải; vị trí, quy mô khu xử lý chất thải rắn, nghĩa trang và các công trình khác.
6. Đánh giá môi trường chiến lược: theo quy định tại khoản 7 Điều 15 của Nghị định này.
7. Đề xuất các hạng mục ưu tiên đầu tư phát triển và nguồn lực thực hiện.
8. Định hướng phát triển không gian và hạ tầng kỹ thuật đô thị theo các giai đoạn được thể hiện trên bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.
Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn
1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị.
2. Xác định mục tiêu, động lực phát triển; tính chất, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị; các chỉ tiêu về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật theo các giai đoạn phát triển.
3. Dự kiến sử dụng đất của đô thị theo từng giai đoạn quy hoạch.
4. Định hướng phát triển không gian đô thị, bao gồm:
a) Hướng phát triển đô thị;
b) Xác định phạm vi, quy mô các khu chức năng của đô thị: khu chỉnh trang, cải tạo, khu bảo tồn, khu phát triển mới, khu cấm xây dựng, các khu dự trữ phát triển;
c) Xác định chỉ tiêu về mật độ dân cư, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, định hướng phát triển đối với từng khu chức năng;
d) Xác định trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, dịch vụ, trung tâm công cộng, công viên cây xanh và không gian mở của đô thị;
đ) Định hướng tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan cho các khu chức năng của đô thị, trục không gian chính.
5. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm:
a) Đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất phát triển đô thị; xác định cốt xây dựng cho toàn đô thị và từng khu vực;
b) Xác định mạng lưới giao thông đối ngoại, giao thông đô thị, vị trí và quy mô các công trình đầu mối giao thông; xác định chỉ giới đường đỏ các trục chính đô thị và hệ thống tuynel kỹ thuật;
c) Xác định nhu cầu và nguồn cung cấp nước, năng lượng; tổng lượng nước thải, rác thải; vị trí, quy mô, công suất các công trình đầu mối và mạng lưới truyền tải, phân phối của hệ thống cấp nước, năng lượng và chiếu sáng đô thị, thông tin liên lạc, thoát nước; vị trí, quy mô các công trình xử lý chất thải rắn, nghĩa trang và các công trình khác.
6. Đánh giá môi trường chiến lược: theo quy định tại khoản 7 Điều 15 Nghị định này.
7. Đề xuất các dự án ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện.
8. Định hướng phát triển không gian đô thị và hạ tầng kỹ thuật theo các giai đoạn được thể hiện trên bản đồ tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000.
Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới
Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển của đô thị; nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian; định hướng kiến trúc, cảnh quan môi trường phù hợp với tính chất, chức năng của đô thị; xác định các giai đoạn phát triển, kế hoạch thực hiện, các dự án có tính chất tạo động lực hình thành phát triển đô thị mới và mô hình quản lý phát triển đô thị.
Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu
1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch.
2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.
3. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
a) Xác định các khu chức năng trong khu vực quy hoạch;
b) Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình đối với từng ô phố; khoảng lùi công trình đối với các trục đường; vị trí, quy mô các công trình ngầm (nếu có).
4. Xác định nguyên tắc, yêu cầu tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đối với từng khu chức năng, trục đường chính, không gian mở, điểm nhấn, khu trung tâm, khu bảo tồn (nếu có).
5. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị được bố trí đến mạng lưới đường khu vực, bao gồm các nội dung sau:
a) Xác định cốt xây dựng đối với từng ô phố;
b) Xác định mạng lưới giao thông, mặt cắt, chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng; xác định và cụ thể hoá quy hoạch chung về vị trí, quy mô bến, bãi đỗ xe (trên cao, trên mặt đất và ngầm); tuyến và ga tàu điện ngầm; hào và tuynel kỹ thuật;
c) Xác định nhu cầu và nguồn cấp nước; vị trí, quy mô công trình nhà máy, trạm bơm nước; mạng lưới đường ống cấp nước và các thông số kỹ thuật chi tiết;
d) Xác định nhu cầu sử dụng và nguồn cung cấp năng lượng; vị trí, quy mô các trạm điện phân phối; mạng lưới đường dây trung thế và hệ thống chiếu sáng đô thị;
đ) Xác định nhu cầu và mạng lưới thông tin liên lạc;
e) Xác định tổng lượng nước thải và rác thải; mạng lưới thoát nước; vị trí, quy mô các công trình xử lý nước thải, chất thải.
6. Dự kiến các dự án ưu tiên đầu tư.
7. Đánh giá môi trường chiến lược:
a) Đánh giá hiện trạng môi trường về điều kiện địa hình; điều kiện tự nhiên; chất thải rắn, nước thải, tiếng ồn (nếu có); các vấn đề xã hội, văn hoá, cảnh quan thiên nhiên;
b) Phân tích, dự báo những tác động tích cực và tiêu cực ảnh hưởng đến môi trường; đề xuất hệ thống các tiêu chí bảo vệ môi trường để đưa ra các giải pháp quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy hoạch;
c) Đề ra các giải pháp giảm thiểu, khắc phục tác động đối với dân cư, cảnh quan thiên nhiên; không khí, tiếng ồn khi triển khai thực hiện quy hoạch đô thị;
d) Lập kế hoạch giám sát môi trường về kỹ thuật, quản lý và quan trắc môi trường.
8. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật được thể hiện trên bản đồ tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000.
Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết
1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch.
2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.
3. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: xác định chức năng, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình, khoảng lùi công trình đối với từng lô đất và trục đường; vị trí, quy mô các công trình ngầm (nếu có).
4. Xác định chiều cao, cốt sàn và trần tầng một; hình thức kiến trúc, hàng rào, màu sắc, vật liệu chủ đạo của các công trình và các vật thể kiến trúc khác cho từng lô đất; tổ chức cây xanh công cộng, sân vườn, cây xanh đường phố và mặt nước trong khu vực quy hoạch.
5. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị được bố trí đến mạng lưới đường nội bộ, bao gồm các nội dung sau:
a) Xác định cốt xây dựng đối với từng lô đất;
b) Xác định mạng lưới giao thông (kể cả đường đi bộ nếu có), mặt cắt, chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng; xác định và cụ thể hoá quy hoạch chung, quy hoạch phân khu về vị trí, quy mô bến, bãi đỗ xe (trên cao, trên mặt đất và ngầm);
c) Xác định nhu cầu và nguồn cấp nước; vị trí, quy mô công trình nhà máy, trạm bơm nước; mạng lưới đường ống cấp nước và các thông số kỹ thuật chi tiết;
d) Xác định nhu cầu sử dụng và nguồn cung cấp năng lượng; vị trí, quy mô các trạm điện phân phối; mạng lưới đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng đô thị;
đ) Xác định nhu cầu và mạng lưới thông tin liên lạc;
e) Xác định lượng nước thải, rác thải; mạng lưới thoát nước; vị trí, quy mô các công trình xử lý nước bẩn, chất thải.
6. Đánh giá môi trường chiến lược:
a) Đánh giá hiện trạng môi trường về điều kiện địa hình; các vấn đề xã hội, văn hoá, cảnh quan thiên nhiên;
b) Phân tích, dự báo những tác động tích cực và tiêu cực ảnh hưởng đến môi trường; đề xuất hệ thống các tiêu chí bảo vệ môi trường để đưa ra các giải pháp quy hoạch không gian, kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy hoạch;
c) Đề ra các giải pháp cụ thể giảm thiểu, khắc phục tác động đến môi trường đô thị khi triển khai thực hiện quy hoạch;
d) Lập kế hoạch giám sát môi trường về kỹ thuật, quản lý và quan trắc môi trường.
7. Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật thể hiện ở tỷ lệ 1/500.
Mục 2
NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
1. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đảm bảo đủ cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
2. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho từng đối tượng hạ tầng kỹ thuật trên phạm vi toàn đô thị.
3. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo phù hợp với đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương được duyệt.
Điều 22. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành giao thông đô thị
1. Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đô thị (giao thông đối ngoại và giao thông đô thị); giao thông vận tải khách công cộng.
2. Dự báo nhu cầu vận tải và xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, quỹ đất dành cho giao thông.
3. Xác định quy hoạch hệ thống giao thông đối ngoại của đô thị (giao thông đường bộ, đường sắt; đường thủy và đường hàng không) bao gồm: cụ thể tuyến; vị trí, quy mô các công trình đầu mối: cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, nút giao thông, bến bãi đỗ xe đối ngoại.
4. Xác định quy hoạch hệ thống giao thông đô thị bao gồm: phân loại và tổ chức mạng lưới đường đô thị, xác định cụ thể các tuyến đường sắt đô thị (trên mặt đất, trên cao, dưới mặt đất), vị trí và quy mô các công trình: nhà ga, bến bãi đỗ xe khu vực đô thị, các đầu mối giao thông; xác định chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng đường phố chính cấp đô thị.
5. Xác định quy hoạch vận tải khách công cộng.
6. Xác định các chương trình, dự án đầu tư; sơ bộ tổng mức đầu tư, nguồn và kế hoạch thực hiện.
7. Đánh giá môi trường chiến lược.
8. Bản đồ hiện trạng và quy hoạch hệ thống giao thông thể hiện ở tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Điều 23. Nội dung đồ án quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị
1. Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, các khu vực có tai biến môi trường (lún, sụt, địa chất, sói lở...).
2. Đánh giá tổng hợp đất xây dựng đô thị cho từng khu vực đô thị bao gồm: xác định các khu vực thuận lợi, không thuận lợi, hạn chế, khu vực cấm xây dựng.
3. Đánh giá tổng hợp tình hình thoát nước và ngập úng đô thị: tần suất, diện tích các khu vực, độ sâu, hiện trạng hệ thống thoát nước, vị trí, quy mô các trạm bơm tiêu thoát nước.
4. Xác định chỉ tiêu, thông số cơ bản, các lưu vực thoát nước; mạng lưới thoát và nguồn tiếp nhận nước mặt; vị trí, quy mô các công trình đầu mối tiêu thoát chính; các giải pháp phòng tránh thiên tai.
5. Xác định cốt xây dựng khống chế của từng khu vực xây dựng cụ thể và các đường phố chính cấp đô thị.
6. Xác định sơ bộ khối lượng đào, đắp của các khu vực.
7. Xác định chương trình và dự án đầu tư ưu tiên, xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn lực thực hiện.
8. Đánh giá môi trường chiến lược.
9. Bản đồ hiện trạng và quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Điều 24. Nội dung đồ án quy hoạch cấp điện đô thị
1. Đánh giá hiện trạng cung cấp điện - tiêu thụ điện năng; hiện trạng về nguồn điện, mạng lưới điện (các tuyến truyền tải và phân phối), vị trí, quy mô các trạm biến áp.
2. Xác định các chỉ tiêu cấp điện và nhu cầu điện năng (kể cả điện cho chiếu sáng đô thị).
3. Xác định mạng lưới truyền tải và phân phối (110 KV, 35 KV, 22 KV); vị trí, quy mô các trạm biến áp.
4. Xác định chương trình và dự án đầu tư ưu tiên, xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn lực thực hiện.
5. Đánh giá môi trường chiến lược.
6. Bản đồ hiện trạng và quy hoạch cấp điện tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Điều 25. Nội dung đồ án quy hoạch chiếu sáng đô thị
1. Đánh giá hiện trạng về hệ thống chiếu sáng đô thị bao gồm: nguồn cung cấp điện, lưới điện, nguồn sáng, tình hình tiêu thụ điện năng; tình hình tổ chức và hình thức chiếu sáng tại các công trình giao thông, không gian công cộng, chiếu sáng mặt ngoài công trình, chiếu sáng quảng cáo, khu vực lễ hội.
2. Xác định các chỉ tiêu chiếu sáng cho các đối tượng được chiếu sáng; dự báo nhu cầu điện năng cho chiếu sáng.
3. Đề xuất các giải pháp chiếu sáng cho các công trình giao thông, không gian công cộng, chiếu sáng mặt ngoài công trình, chiếu sáng quảng cáo, khu vực lễ hội… và các giải pháp về nguồn điện, lưới điện, nguồn sáng, thiết bị chiếu sáng.
4. Xác định chương trình và dự án đầu tư ưu tiên, xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn lực thực hiện.
5. Đánh giá môi trường chiến lược.
6. Bản đồ hiện trạng và quy hoạch hệ thống chiếu sáng đô thị tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
1. Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt động các công trình, mạng lưới đường ống cấp nước.
2. Đánh giá cụ thể trữ lượng, chất lượng các nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác cho cấp nước.
3. Xác định các chỉ tiêu cấp nước cho các mục đích sử dụng, nhu cầu cấp nước.
4. Lựa chọn cụ thể nguồn cấp nước, xác định nhu cầu; phân vùng cấp nước và xác định nhu cầu sử dụng đất cho các công trình cấp nước.
5. Xác định mạng lưới đường ống cấp nước (mạng cấp I, mạng cấp II). vị trí, quy mô công suất các công trình cấp nước.
6. Xác định chương trình và dự án đầu tư ưu tiên, xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn lực thực hiện.
7. Đề xuất các quy định bảo vệ nguồn nước, bảo vệ hệ thống cấp nước.
8. Đánh giá môi trường chiến lược.
9. Bản đồ hiện trạng và quy hoạch cấp nước thể hiện ở tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Điều 27. Nội dung đồ án quy hoạch thoát nước thải đô thị
1. Đánh giá hiện trạng thoát nước mạng lưới thoát nước, trạm xử lý, khả năng tiêu thoát của hệ thống...); tình hình ô nhiễm và diễn biến môi trường nước.
2. Xác định các chỉ tiêu, thông số cơ bản của hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp…; tổng lượng nước thải; các nguồn tiếp nhận, khả năng tiếp nhận nước thải.
3. Lựa chọn hệ thống thu gom và xử lý nước thải.
4. Xác định hướng, vị trí, kích thước mạng thoát nước cấp I, cấp II; các điểm xả, cao độ mức nước, lưu lượng xả tối đa, yêu cầu về chất lượng nước thải tại các điểm xả.
5. Xác định vị trí, quy mô các nhà máy xử lý nước thải.
6. Xác định các chương trình và dự án đầu tư ưu tiên; sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn vốn và kế hoạch thực hiện.
7. Đánh giá môi trường chiến lược.
8. Bản đồ hiện trạng và quy hoạch hệ thống thoát nước thải thể hiện ở tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Điều 28. Nội dung đồ án quy hoạch xử lý chất thải rắn
1. Đánh giá hiện trạng các nguồn phát thải, thành phần, tính chất và xác định tổng khối lượng các chất thải rắn thông thường và nguy hại.
2. Đánh giá khả năng phân loại tại nguồn và khả năng tái chế, tái sử dụng chất thải rắn.
3. Xác định các chỉ tiêu, dự báo nguồn và dự báo tổng lượng chất thải.
4. Xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, khu liên hợp, cơ sở xử lý chất thải rắn.
5. Đề xuất công nghệ xử lý thích hợp.
6. Xây dựng chương trình, dự án đầu tư ưu tiên; sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn vốn và kế hoạch thực hiện.
7. Đánh giá môi trường chiến lược.
8. Bản vẽ hiện trạng và quy hoạch xử lý chất thải rắn thể hiện ở tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Điều 29. Nội dung đồ án quy hoạch nghĩa trang
1. Đánh giá thực trạng về nghĩa trang bao gồm: sự phân bố, quy mô, tình hình hoạt động và sử dụng (nghĩa trang mới, nghĩa trang đang hoạt động, dự kiến đóng cửa, di chuyển, cải tạo...), tác động, ảnh hưởng đến môi trường.
2. Dự báo nhu cầu táng cho toàn đô thị, các yêu cầu về quỹ đất sử dụng; lựa chọn hình thức táng.
3. Xác định vị trí, quy mô các nghĩa trang (nghĩa trang cấp 1, 2 và cấp 3).
4. Đánh giá môi trường chiến lược.
5. Xây dựng dự án đầu tư ưu tiên; sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn vốn và kế hoạch thực hiện.
6. Bản vẽ hiện trạng và quy hoạch các nghĩa trang thể hiện ở tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Điều 30. Nội dung đồ án quy hoạch thông tin liên lạc
1. Đánh giá thực trạng về hệ thống thông tin liên lạc; bố trí đường dây nổi, ngầm.
2. Xác định nhu cầu về thông tin liên lạc.
3. Xác định mạng chuyển mạch, mạng dịch vụ viễn thông, mạng ngoại vi và hệ thống truyền dẫn.
4. Xây dựng dự án đầu tư ưu tiên; sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến nguồn vốn và kế hoạch thực hiện.
5. Đánh giá môi trường chiến lược.
6. Bản vẽ hiện trạng và quy hoạch thông tin liên lạc thể hiện ở tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
Mục 3
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Điều 31. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt
a) Bộ Xây dựng tổ chức thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc trách nhiệm tổ chức lập của mình và nhiệm vụ, đồ án quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ giao;
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Bộ Xây dựng thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trừ quy hoạch đô thị quy định tại điểm a khoản này;
c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị quy định tại các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 19 của Luật Quy hoạch đô thị trình cơ quan quản lý quy hoạch cấp tỉnh thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
d) Cơ quan quản lý quy hoạch đô thị cấp tỉnh thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và đồ án quy hoạch đô thị do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng tổ chức lập;
đ) Cơ quan quản lý quy hoạch đô thị cấp huyện thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện và đồ án quy hoạch đô thị do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng tổ chức lập;
e) Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng trình cơ quan quản lý quy hoạch đô thị cấp tỉnh thẩm định đối với đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trình cơ quan quản lý quy hoạch đô thị cấp huyện thẩm định đối với đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2. Cơ quan thẩm định quy hoạch đô thị có trách nhiệm căn cứ vào ý kiến các cơ quan có liên quan, Hội đồng thẩm định, nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch, có văn bản gửi cơ quan trình thẩm định để hoàn chỉnh nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị. Sau khi nhận được hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị hoàn chỉnh, cơ quan thẩm định báo cáo nội dung thẩm định với cơ quan có thẩm quyền phê duyệt xem xét, quyết định.
3. Đối với đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại IV trở lên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng bằng văn bản trước khi phê duyệt.
4. Đối với đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm lấy ý kiến thống nhất của cơ quan quản lý quy hoạch cấp tỉnh bằng văn bản trước khi phê duyệt.
Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị:
a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt đồ án không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 20 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt đồ án không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
c) Đối với thị trấn, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 20 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt đồ án không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
2. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết: thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 20 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt đồ án không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: thời gian thẩm định đồ án không quá 20 ngày, thời gian phê duyệt đồ án không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ; dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; bản vẽ in màu thu nhỏ; các văn bản pháp lý có liên quan.
2. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án; thuyết minh nội dung đồ án bao gồm bản vẽ in màu thu nhỏ; dự thảo quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị; dự thảo quyết định phê duyệt đồ án; các phụ lục tính toán kèm theo; các bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định; các văn bản pháp lý có liên quan.
Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau:
a) Đối với quy hoạch chung:
- Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung bao gồm: phạm vi và ranh giới lập quy hoạch chung; tính chất đô thị; một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật; các yêu cầu nghiên cứu chủ yếu về hướng phát triển đô thị, cơ cấu tổ chức không gian, các công trình đầu mối và giải pháp chính tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; danh mục hồ sơ đồ án;
- Nội dung quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chung bao gồm: phạm vi và ranh giới lập quy hoạch chung; tính chất, chức năng của đô thị; quy mô dân số, đất đai đô thị theo các giai đoạn phát triển; các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị; định hướng tổ chức không gian đô thị, dự kiến ranh giới hành chính nội thành, ngoại thành, nội thị, ngoại thị; cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng; vị trí, quy mô các khu chức năng chính; nguồn cung cấp, vị trí, quy mô, công suất các công trình đầu mối và mạng lưới chính của hạ tầng kỹ thuật đô thị (kể cả công trình ngầm nếu có); các quy định về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị; các vấn đề có liên quan đến quốc phòng, an ninh và biện pháp bảo vệ môi trường; các chương trình ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện; các vấn đề về tổ chức thực hiện.
b) Đối với quy hoạch phân khu:
- Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu bao gồm: phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực lập quy hoạch phân khu; một số chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch cơ bản dự kiến về dân số, sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật; các yêu cầu và nguyên tắc về tổ chức không gian, kiến trúc, kết nối hạ tầng kỹ thuật; danh mục hồ sơ đồ án;
- Nội dung quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu bao gồm: phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực lập quy hoạch phân khu; các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật; cơ cấu sử dụng đất; chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, thiết kế đô thị cho từng ô phố; nguồn cung cấp và giải pháp tổ chức mạng lưới hạ tầng kỹ thuật đến các trục đường phố; giải pháp tổ chức tái định cư (nếu có); giải pháp bảo vệ môi trường; những hạng mục ưu tiên đầu tư và nguồn lực để thực hiện; các vấn đề về tổ chức thực hiện.
c) Đối với quy hoạch chi tiết:
- Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết: phạm vi ranh giới, diện tích khu vực lập quy hoạch chi tiết; các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật; các yêu cầu và nguyên tắc về không gian, kiến trúc, cảnh quan, kết nối hạ tầng kỹ thuật và những yêu cầu nghiên cứu khác; danh mục các hạng mục công trình cần đầu tư xây dựng trong khu vực quy hoạch; danh mục hồ sơ đồ án;
- Nội dung quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết: phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực lập quy hoạch chi tiết; các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật; cơ cấu sử dụng đất; chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, thiết kế đô thị cho từng lô đất; nguồn cung cấp và giải pháp tổ chức mạng lưới hạ tầng kỹ thuật đến từng lô đất; giải pháp tổ chức tái định cư (nếu có); giải pháp bảo vệ môi trường; những hạng mục ưu tiên đầu tư và nguồn lực để thực hiện; các vấn đề về tổ chức thực hiện; danh mục các công trình xây dựng trong khu vực quy hoạch.
d) Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật:
Nội dung quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: phạm vi ranh giới, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, nguồn cung cấp, vị trí, quy mô, công suất các công trình đầu mối kỹ thuật, giải pháp tổ chức mạng lưới hạ tầng kỹ thuật, chương trình, dự án đầu tư, nguồn vốn và kế hoạch thực hiện.
2. Bản vẽ và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch kèm theo quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị phải được cơ quan thẩm định quy hoạch đô thị đóng dấu xác nhận.
Chương IV
GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Điều 35. Quy định chung về giấy phép quy hoạch
1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án.
2. Giấy phép quy hoạch là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai đầu tư xây dựng.
3. Giấy phép quy hoạch là quy định của cơ quan có thẩm quyền mà chủ đầu tư phải tuân thủ trong quá trình tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai thực hiện dự án.
4. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án xây dựng công trình tập trung tối đa không quá 24 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt quy hoạch chi tiết.
Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án xây dựng công trình riêng lẻ tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt dự án đầu tư.
Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch
1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết.
2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết.
3. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch chi tiết hoặc thiết kế đô thị, trừ nhà ở.
4. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung hoặc riêng lẻ trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết được duyệt, nhưng cần điều chỉnh ranh giới hoặc một số chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị đối với một lô đất.
Điều 37. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch
1. Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch đầu tư xây dựng công trình tập trung theo quy định tại Điều 36 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch.
2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của đô thị, Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị, Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, đề xuất của chủ đầu tư, cơ quan quản lý quy hoạch các cấp có trách nhiệm xem xét hồ sơ, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan có liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch về nội dung giấy phép quy hoạch. Thời gian thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến không quá 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3. Cơ quan có thẩm quyền xem xét và cấp giấy phép quy hoạch trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm định cấp giấy phép quy hoạch của cơ quan quản lý quy hoạch các cấp.
4. Đối với dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 3 và 4 Điều 36 của Nghị định này, trong quá trình thẩm định hồ sơ cấp giấy phép quy hoạch, cơ quan quản lý quy hoạch các cấp phải tổ chức lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư có liên quan về nội dung cấp phép. Đại diện cộng đồng dân cư có trách nhiệm tổng hợp ý kiến của cộng đồng dân cư theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở.
Điều 38. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch bao gồm:
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch;
2. Sơ đồ vị trí địa điểm đề nghị cấp giấy phép quy hoạch;
3. Dự kiến phạm vi, ranh giới khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị;
4. Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư;
5. Báo cáo về pháp nhân và năng lực tài chính để triển khai dự án.
Điều 39. Nội dung giấy phép quy hoạch
1. Nội dung giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng tập trung quy định tại khoản 1 và 2 Điều 36 của Nghị định này bao gồm:
a) Chủ đầu tư;
b) Phạm vi, ranh giới, quy mô đất đai, dân số khu vực quy hoạch đô thị;
c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ tầng xã hội, cây xanh, giao thông; các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị cho toàn khu vực quy hoạch; các yêu cầu về tổ chức không gian kiến trúc, cảnh quan, môi trường; các yêu cầu về chỉ tiêu và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị làm cơ sở chủ đầu tư lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết;
d) Thời hạn của giấy phép quy hoạch.
2. Nội dung giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ quy định tại khoản 3 và 4 Điều 36 của Nghị định này bao gồm:
a) Chủ đầu tư;
b) Phạm vi, ranh giới, diện tích đất khu vực quy hoạch đô thị;
c) Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị về tầng cao xây dựng, hệ số sử dụng đất, mật độ xây dựng đối với khu đất; các yêu cầu về kiến trúc công trình, môi trường; các yêu cầu về chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị và các yêu cầu khác làm cơ sở chủ đầu tư lập dự án đầu tư xây dựng công trình;
d) Thời hạn của giấy phép quy hoạch.
Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch
1. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau:
a) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 36 của Nghị định này có quy mô trên 50 ha trong phạm vi toàn thành phố và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, văn hoá, lịch sử của thành phố;
b) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 3 và 4 Điều 36 của Nghị định này tại các quận nội thành.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau:
a) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 36 có quy mô trên 50 ha trong phạm vi toàn tỉnh và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, văn hoá, lịch sử của tỉnh;
b) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 3 và 4 Điều 36 tại đô thị tỉnh lỵ.
3. Ủy ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, huyện cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp không thuộc quy định tại khoản 1 và 2 Điều này trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
Điều 41. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
1. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của tổng mức đầu tư dự kiến của dự án đầu tư xây dựng.
2. Bộ Tài chính quy định chi tiết về mức thu lệ phí cấp giấy phép quy hoạch.
Chương V
QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
Mục 1
QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỚI
Điều 42. Quản lý phát triển đô thị mới
1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ban Quản lý phát triển đối với đô thị mới liên tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập Ban Quản lý phát triển đối với đô thị mới thuộc tỉnh.
3. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ Ban Quản lý phát triển đô thị mới.
Điều 43. Trách nhiệm Ban Quản lý phát triển đô thị mới
Trên cơ sở quy hoạch chung đô thị mới đã được phê duyệt, Ban Quản lý phát triển đô thị mới có trách nhiệm:
1. Tổ chức lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Lập kế hoạch phát triển tổng thể đô thị mới về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, công trình thương mại, công nghiệp và dịch vụ đô thị.
3. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư các dự án đảm bảo đồng bộ và phù hợp với yêu cầu phát triển theo từng giai đoạn của đô thị mới.
4. Phối hợp với Bộ, ngành và địa phương có liên quan, các chủ đầu tư trong việc quản lý sử dụng đất đai; quản lý đầu tư xây dựng và không gian, kiến trúc cảnh quan theo quy hoạch đô thị; kiểm tra, giám sát thực hiện quy hoạch đô thị.
Mục 2
QUẢN LÝ CẢI TẠO ĐÔ THỊ
Điều 44. Nguyên tắc cải tạo đô thị
1. Trường hợp xây dựng lại toàn bộ một khu vực trong đô thị phải đảm bảo sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất đai; đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật; đáp ứng yêu cầu về hạ tầng xã hội, dịch vụ công cộng và môi trường trong khu vực và với khu vực xung quanh.
2. Trường hợp cải tạo, nâng cấp một khu vực để cải thiện, nâng cao điều kiện sống người dân trong khu vực phải đảm bảo kết nối hợp lý hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, sự hài hoà không gian, kiến trúc trong khu vực cải tạo và với khu vực xung quanh.
3. Trường hợp nâng cấp, cải thiện điều kiện hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo an toàn và không ảnh hưởng đến các hoạt động và môi trường của đô thị.
4. Trường hợp chỉnh trang kiến trúc công trình phải đảm bảo nâng cao chất lượng không gian, cảnh quan của khu vực và đô thị.
Điều 45. Trách nhiệm quản lý cải tạo đô thị
Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn có trách nhiệm:
1. Tổ chức điều tra, đánh giá thực trạng về điều kiện hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, nhà ở, công cộng để xác định khu vực cần cải tạo trong đô thị.
2. Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dân cư và các cơ quan có liên quan về nội dung và kế hoạch cải tạo đô thị.
3. Lập danh mục các dự án cải tạo đô thị và đưa vào chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đô thị theo giai đoạn 5 năm và hàng năm, để làm cơ sở bố trí nguồn vốn và tổ chức thực hiện đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
4. Công khai chương trình, kế hoạch cải tạo hàng năm để tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện và giám sát thực hiện.
Điều 46. Nội dung kế hoạch cải tạo đô thị
Kế hoạch cải tạo đô thị bao gồm nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới khu vực và dự án cải tạo đô thị;
2. Kế hoạch lập quy hoạch chi tiết hoặc thiết kế đô thị;
3. Kế hoạch định cư và di dời;
4. Dự kiến nguồn vốn và tiến độ thực hiện;
5. Tổ chức thực hiện.
Điều 47. Các trường hợp ưu tiên đưa vào kế hoạch cải tạo
1. Khu vực có công trình trong tình trạng hư hỏng, cũ nát có khả năng gây nguy hiểm đến sự an toàn của cộng đồng dân cư.
2. Khu vực có điều kiện và môi trường sống không đảm bảo, gây nguy hiểm cho sức khoẻ cộng đồng và trật tự xã hội.
3. Khu vực trung tâm, trục không gian chính, cửa ngõ của đô thị cần chỉnh trang.
4. Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội không đáp ứng yêu cầu phát triển của khu vực và đô thị.
Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp Bộ Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn về tạm ứng, thanh toán, quyết toán kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị; mức thu lệ phí, việc quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép quy hoạch đô thị.
3. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp Bộ Xây dựng quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ Ban Quản lý phát triển đô thị mới.
4. Các quy hoạch xây dựng đô thị đã được thẩm định và trình phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì không phải trình duyệt lại. Việc tổ chức thực hiện, quản lý phát triển và điều chỉnh quy hoạch được thực hiện theo quy định của Nghị định này.
5. Bộ Xây dựng công bố về định mức, đơn giá cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị; hướng dẫn mẫu Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị cho cá nhân; các nội dung khác có liên quan và hướng dẫn việc thực hiện chuyển tiếp.
Điều 49. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010 và thay thế các quy định về quy hoạch xây dựng các đô thị và các khu vực trong đô thị của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng./.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
30/2009/QH
Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12
시스템에 없음
32/2001/QH
Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
시스템에 없음
지침을 받음 1
30/2009/QH
Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12
시스템에 없음
개정·보충됨 1
08/2005/NĐ-CP
Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng
시스템에 없음
37/2010/NĐ-CP
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 302
110/2012/TT-BTC
Thông tư số 110/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính về Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
발효 중
10/2010/TT-BXD
Thông tư số 10/2010/TT-BXD Quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị
만료됨
12/2016/TT-BXD
Thông tư số 12/2016/TT-BXD Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
만료됨
01/2013/TT-BXD
Thông tư số 01/2013/TT-BXD hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
만료됨
06/2013/TT-BXD
Thông tư số 06/2013/TT-BXD Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị
만료됨
20/2019/TT-BXD
Thông tư số 20/2019/TT-BXD Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
만료됨
35/2023/TT-BTC
Thông tư số 35/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch
발효 중
02/2024/TT-BXD
Thông tư số 02/2024/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch chi tiết theo quy trình rút gọn
만료됨
05/2017/TT-BXD
Thông tư số 05/2017/TT-BXD Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
만료됨
01/2011/TT-BXD
Thông tư số 01/2011/TT-BXD Hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược trong đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
만료됨
23/2012/TT-BTC
Thông tư số 23/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
만료됨
171/2016/TT-BTC
Thông tư số 171/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
발효 중
11/2014/TT-BXD
Thông tư số 11/2014/TT-BXD Quy định công khai thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng công trình
만료됨
16/2013/TT-BXD
Thông tư số 16/2013/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị
발효 중
10/2016/TT-BXD
Thông tư số 10/2016/TT-BXD Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng
만료됨
17/2010/TT-BXD
Thông tư số 17/2010/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
만료됨
05/2011/TT-BXD
Thông tư số 05/2011/TT-BXD Quy định việc kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công tác khảo sát lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch và thiết kế xây dựng
만료됨
32/2001/QH10
Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
만료됨
48/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Về cấp Giấy phép quy hoạch tại thành phố Hồ Chí Minh.
시스템에 없음
29/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
07/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
시스템에 없음
5683/2011/QĐ-UBND
Quyết định 5683/2011/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000) Khu dân cư Ấp Trường Thọ (một phần Khu phố 6 và 8), phường Trường Thọ, quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
50/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản Iý quy hoạch, kiến trúc đô thị Khu biệt thự Làng Đại học Thu Đứ'c, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức
시스템에 없음
47/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
11/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành "Quy định về quản lý cao độ xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam"
시스템에 없음
48/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và quy hoạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
시스템에 없음
11/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
시스템에 없음
06/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Khu Đai hoc Nam Cao tỉnh Hà Nam
시스템에 없음
124/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND Thông qua Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đến năm 2030, tầm nhìn 2050
시스템에 없음
31/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
5759/QĐ-UBND
Quyết định 5759/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức đến năm 2020 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
2526/QĐ-UBND
Quyết định 2526/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu công viên nghĩa trang tại phường Long Thạnh Mỹ quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
19/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc quy định cụ thể về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
시스템에 없음
34/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lai Châu
시스템에 없음
11/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
02/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
34/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp.
시스템에 없음
26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Lai Châu
시스템에 없음
4404/QĐ-UBND
Quyết định 4404/QĐ-UBND năm 2014 duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, Quận 9, thành phố Hồ Chí M
시스템에 없음
3793/QĐ-UBND
Quyết định 3793/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
33/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, phân công quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
시스템에 없음
5685/QĐ-UBND
Quyết định 5685/QĐ-UBND năm 2011 duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000) Khu dân cư và công nghiệp xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
15/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
시스템에 없음
20/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
시스템에 없음
28/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 18/2012/qđ-ubnd ngày 08/5/2012 của ubnd tỉnh ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
07/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
시스템에 없음
27/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội
시스템에 없음
08/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc: Ban hành quy định phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
시스템에 없음
38/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương
시스템에 없음
26/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Phi Nôm - Thạnh Mỹ đến năm 2030
시스템에 없음
04/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 24/7/2013
시스템에 없음
4656/QĐ-UBND
Quyết định 4656/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 5056/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1 - phía Bắc phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
시스템에 없음
30/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trìn
시스템에 없음
6015/QĐ-UBND
Quyết định 6015/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Nhà Bè đến năm 2020 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
70/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh La
시스템에 없음
5518/QĐ-UBND
Quyết định 5518/QĐ-UBND năm 2011 duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và du lịch - văn hóa - giải trí (diện tích 30,1ha) thuộc khu dân cư Nam Rạch Chiếc (90,31ha) phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban
시스템에 없음
28/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về lập, thẩm định, phê duyệt quản lý quy hoạch xây dựng, cấp phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Na
시스템에 없음
49/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về quản lý cao độ xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam"
시스템에 없음
14/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
시스템에 없음
09/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội
시스템에 없음
2999/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 2999/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định hướng dẫn quản lý dự án đầu tư băng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên đại bàn tỉnh Quảng Ninh
시스템에 없음
76/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phối hợp, tham mưu công tác phê duyệt quy hoạch, bố trí quỹ đất nhà ở xã hội ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án nhà ở thương mại
시스템에 없음
63/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND. Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch - kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
시스템에 없음
07/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an
시스템에 없음
531/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 531/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
시스템에 없음
5471/QĐ-UBND
Quyết định 5471/QĐ-UBND năm 2010 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 15, quận Tân Bình do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
597/QĐ-UBND
Quyết định 597/QĐ-UBND năm 2014 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu phức hợp Tân cảng Sài Gòn, Phường 22, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
27/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quy định trình tự, thủ tục đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
시스템에 없음
3258/QĐ-UBND
Quyết định 3258/QĐ-UBND năm 2012 duyệt nhiệm vụ “Thiết kế đô thị riêng tỷ lệ 1/2000 và Quy định quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan trục đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
29/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Về cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cứa liên thông" tại Văn phòng Phát triển kinh tế (EDO) trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận
시스템에 없음
05/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
20015/QĐ-UBND
Quyết định số 34/20015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
시스템에 없음
22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
시스템에 없음
3791/QĐ-UBND
Quyết định 3791/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ích Thạnh, phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) do thành phố Hồ Chí Minh b
시스템에 없음
08/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050 tỷ lệ 1/10.000
시스템에 없음
3792/QĐ-UBND
Quyết định 3792/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư phường 11, quận 8 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
03/2017/QD-UBND
Quyết định số 03/2017/QD-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
시스템에 없음
3060/QĐ-UBND
Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Long Thới - Nhơn Đức thuộc địa bàn hai xã Long Thới và Nhơn Đức, huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
07/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và cấp giấy phép quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định
시스템에 없음
4654/QĐ-UBND
Quyết định 4654/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 4939/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3 - phía Nam phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
시스템에 없음
28/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
17/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
시스템에 없음
30/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
시스템에 없음
07/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của UBND tỉnh Khánh Hòa “Quy định việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng
시스템에 없음
24/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
시스템에 없음
4655/QĐ-UBND
Quyết định 4655/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 5055/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm phường Thạnh Xuân, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
시스템에 없음
44/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
시스템에 없음
35/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riềng lẻ trên địa bàn thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
24/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
시스템에 없음
09/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo Luật Xây dựng và Luật Quy hoạch đô thị
시스템에 없음
05/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND về việc Thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ
시스템에 없음
226/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 226/2021/NQ-HĐND Về việc thông qua đồ án quy hoạch chung thành phố Bảo Lộc và vùng phụ cận đến năm 2040
시스템에 없음
1350/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 1350/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch trên địa bàn tỉnh.
시스템에 없음
09/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về Quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
시스템에 없음
22/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
시스템에 없음
20/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
시스템에 없음
192/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 192/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định phòng, chống tham nhũng trong lập kế hoạch đầu tư và hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
시스템에 없음
1655/QĐ-TT
Quyết định số 1655/QĐ-TTg Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch cấp nước thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
시스템에 없음
3061/QĐ-UBND
Quyết định 3061/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A và Phước Bình, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban
시스템에 없음
368/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 368/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
시스템에 없음
17/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
시스템에 없음
43/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 0
시스템에 없음
47/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ thuộc phạm vi đồ án quy hoạch chung xây dựng thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
46/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Bình Dương
시스템에 없음
12/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức và thực hiện Quy hoạch phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
시스템에 없음
23/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Về việc bổ sung quy hoạch chung xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020
시스템에 없음
42/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu
시스템에 없음
08/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ mục đích sử dụng đất trong quy hoạch chung xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020
시스템에 없음
393/QĐ-UBND
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2014 duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại khu đất số 168 đường Phan Văn Trị, Phường 5, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
08/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu đô thị mới Thủ Thiêm, quận 2
시스템에 없음
02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đô thị thành phố Ninh Bình
시스템에 없음
6708/QĐ-UBND
Quyết định 6708/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu Trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha)
시스템에 없음
02/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ đến năm 2030.
시스템에 없음
38/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý thực hiện quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội
시스템에 없음
62/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
50/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
시스템에 없음
02/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND Về việc thành lập phường Nam Cường, phường Hợp Minh thuộc thành phố Yên Bái
시스템에 없음
18/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Quy định về tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
시스템에 없음
37/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
3457/QĐ-UBND
Quyết định 3457/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha)
시스템에 없음
19/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
시스템에 없음
28/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều chỉnh quy hoạch đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh.
시스템에 없음
5435/QĐ-UBND
Quyết định 5435/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Tây Bắc (phần mở rộng), tại xã Trung Lập Hạ - Tân An Hội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
33/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng Khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
시스템에 없음
31/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
시스템에 없음
34/2021/QĐ-UBND
Quyết định số Số: 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
시스템에 없음
12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực xây dựng không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
시스템에 없음
30/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh.
시스템에 없음
1339/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 1339/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
시스템에 없음
35/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
시스템에 없음
36/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn các phường thuộc thành phố Đà Lạt
시스템에 없음
15/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Phân cấp về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch nghĩa trang và Cơ sở xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
시스템에 없음
72/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội
시스템에 없음
4252/QĐ-UBND
Quyết định 4252/QĐ-UBND năm 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3, tại xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
66/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021
시스템에 없음
41/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
시스템에 없음
32/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo Giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
시스템에 없음
24/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội
시스템에 없음
11/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND Về Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025
시스템에 없음
55/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
시스템에 없음
27/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
35/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn đô thị Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
34/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
85/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 85/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
시스템에 없음
36/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố.
시스템에 없음
02/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
시스템에 없음
2540/QĐ-UBND
Quyết định 2540/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh cục bộ lô 5-4 theo Quyết định 3165/QĐ-UBND về duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
70/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua nhiệm vụ quy hoạch chung thành phố Bảo Lộc và vùng phụ cận tỉnh Lâm Đồng đến năm 2035
시스템에 없음
38/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong công tác quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Long An
시스템에 없음
516/QĐ-UBND
Quyết định 516/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Trung tâm Thủy sản thành phố tại xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
3387/QĐ-UBND
Quyết định 3387/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Kiển (Khu Nam Sài Gòn giai đoạn 3), huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
3054/QĐ-UBND
Quyết định 3054/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và tái định cư Nam Rạch Chiếc (diện tích 60,21ha), phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
318/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 318/2013/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
시스템에 없음
22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
시스템에 없음
29/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Ban hành “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
시스템에 없음
41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
18/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam"
시스템에 없음
63/2016/QD-UBND
Quyết định số 63/2016/QD-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch - kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
시스템에 없음
82/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
시스템에 없음
23/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Quy định về tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
시스템에 없음
1814/QĐ-UBND
Quyết định số 1814/QĐ-UBND Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch-Kiến trúc trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
시스템에 없음
406/QĐ-UBND
Quyết định 406/QĐ-UBND năm 2011 về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thủ Thiêm (phần hạ tầng kỹ thuật) do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
24/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Ban hành “Quy định quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư, quản lý khai thác khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
시스템에 없음
6011/QĐ-UBND
Quyết định 6011/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 10 đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
1437/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 1437/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
시스템에 없음
29/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Quy định các khu vực và dự án có ý nghĩa quan trọng trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
시스템에 없음
5240/QĐ-UBND
Quyết định 5240/QĐ-UBND năm 2011 duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư và du lịch - văn hóa - giải trí (diện tích 30,1ha) thuộc khu dân cư Nam Rạch Chiếc (diện tích 90,31ha),
시스템에 없음
26/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng Dự án khu đô thị mới và Dự án phát triển nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
28/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
시스템에 없음
6013/QĐ-UBND
Quyết định 6013/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
03/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
시스템에 없음
1883/QĐ-TT
Quyết định số 1883/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
시스템에 없음
07/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
시스템에 없음
2113/QĐ-UBND
Quyết định 2113/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư phường Thạnh Lộc (khu 2), quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
20/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội
시스템에 없음
3477/QĐ-UBND
Quyết định 3477/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư đường Đặng Văn Bi (một phần khu phố 5 và 6), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Ch
시스템에 없음
54/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND, Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng - kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
시스템에 없음
18/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
2023/QĐ-UBND
Quyết định số 16 /2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ.
시스템에 없음
29/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
시스템에 없음
139/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 139/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
시스템에 없음
3165/QĐ-UBND
Quyết định 3165/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, quận 2 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
25/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
시스템에 없음
71/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 29 thán
시스템에 없음
27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Sửa đổi một số Điều của Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương
시스템에 없음
5372/QĐ-UBND
Quyết định 5372/QĐ-UBND năm 2011 duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) khu dân cư Ngã tư Thới Tứ, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
20/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
시스템에 없음
1339/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 1339/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị chung thành phố Hải Phòng
시스템에 없음
05/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
6014/QĐ-UBND
Quyết định 6014/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
18/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ thuộc phạm vi đồ án quy hoạch chung thị trấn Nam Ban, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
05/2011/QĐ-UBND
Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về thu hồi Quyết định 06/2009/QĐ-UBND quy trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành
시스템에 없음
59/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
시스템에 없음
48/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục và cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
62/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
시스템에 없음
55/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
시스템에 없음
36/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định phân công phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
시스템에 없음
2016/QĐ-UBND
Quyết định số 55 /2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
시스템에 없음
36/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
17/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định
시스템에 없음
2359/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 2359/2016/QĐ-UBND Phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí công tác chuẩn bị đầu tư dự án; dự toán lập chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải P
시스템에 없음
292/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 292/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định lấy ý kiến nhân dân về quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn mới, quy hoạch quản lý chất thải rắn, quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
시스템에 없음
18/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
4834/QĐ-UBND
Quyết định 4834/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư liên phường 8-9-10 quận 8 phần hạ tầng kỹ thuật do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
4836/QĐ-UBND
Quyết định 4836/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Rạch Lào phường 15 quận 8 (phần hạ tầng kỹ thuật) do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
21/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
4837/QĐ-UBND
Quyết định 4837/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư công viên phường 4 quận 8 (phần hạ tầng kỹ thuật) do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
1451/QĐ-UBND
Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 phường Phước Long B, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
163/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 163/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua đồ án quy hoạch chung đô thị Finôm - Thạnh Mỹ đến năm 2035
시스템에 없음
15/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý quy hoạch, đầu tư, khai thác khu đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam
시스템에 없음
5193/QĐ-UBND
Quyết định 5193/QĐ-UBND năm 2012 sửa đổi quy định về duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Quyết định 3165/QĐ-UBND
시스템에 없음
81/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
시스템에 없음
3813/QĐ-UBND
Quyết định 3813/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân Xuân, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
6140/QĐ-UBND
Quyết định 6140/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (Quy hoạch phân khu) Khu Công nghiệp An Hạ tại xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
29/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch trên địa bàn tỉnh Long An
시스템에 없음
43/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng trên địa bàn thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
12/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
시스템에 없음
12/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Quy định một số nội dung liên quan đến cấp giấy phép xây dựng, cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
시스템에 없음
68/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
70/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
시스템에 없음
25/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Th
시스템에 없음
04/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
시스템에 없음
17/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 318/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
시스템에 없음
21/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ
시스템에 없음
201/QĐ-TT
Quyết định số 201/QĐ-TTg Về việc phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000 khu Công nghệ cao Hòa Lạc đến năm 2030
시스템에 없음
52/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
시스템에 없음
5169/QĐ-UBND
Quyết định 5169/QĐ-UBND năm 2011 về duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (thuộc gói thầu “Lập Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 và Quy chế
시스템에 없음
10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 6 của Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh
시스템에 없음
46/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung đầu tư các Dự án khu đô thị mới, Dự án phát triển nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
33/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
시스템에 없음
40/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
시스템에 없음
5239/QĐ-UBND
Quyết định 5239/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 1, quận 4 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
4766/QĐ-UBND
Quyết định 4766/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
4861/QĐ-UBND
Quyết định 4861/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm và dân cư quận 9 tại phường Long Trường và phường Trường Thạnh, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành ph
시스템에 없음
7/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 7/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An
시스템에 없음
08/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn các phường thuộc thành phố Bảo Lộc
시스템에 없음
05/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Về thông qua Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị chung thành phố Hải Phòng
시스템에 없음
5083/QĐ-UBND
Quyết định 5083/QĐ-UBND năm 2010 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu Z756, phường 12, quận 10 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
41/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
62/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh, kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉn
시스템에 없음
46/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang nhân dân và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
시스템에 없음
03/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
시스템에 없음
5329/QĐ-UBND
Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
4535/QĐ-UBND
Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân cảng, Phường 22, Quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
49/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 07/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy chế quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
25/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
23/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
시스템에 없음
39/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
42/2011/QĐ-UBND
Quyết định 42/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
65/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về cấp Giấy phép quy hoạch tại Thành phố Hồ Chí Minh.
시스템에 없음
35/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
시스템에 없음
244/QĐ-UBND
Quyết định 244/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 3, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
03/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2019 c
시스템에 없음
27/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
시스템에 없음
13/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
시스템에 없음
32/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguy
시스템에 없음
43/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ thuộc phạm vi đồ án quy hoạch chung thị trấn Bằng lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng đến năm 2025
시스템에 없음
13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
시스템에 없음
01/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2011/NQ-HĐND Thông qua Đồ án Quy hoạch xây dựng vùng du lịch quốc gia Hồ Núi Cốc tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
시스템에 없음
02/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Thông qua Đồ án Quy hoạch chung Tổ hợp Khu Đô thị, Công nghiệp, Nông nghiệp và Dịch vụ Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2030
시스템에 없음
4387/QĐ-UBND
Quyết định 4387/QĐ-UBND năm 2013 Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc -
시스템에 없음
27/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành “Quy định về quản lý quỹ đất tái định cư trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
시스템에 없음
16/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng Khu thương mại, dịch vụ làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
시스템에 없음
01/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
시스템에 없음
15/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
시스템에 없음
4744/QĐ-UBND
Quyết định 4744/QĐ-UBND năm 2010 về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Tân Xuân- phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
37/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
시스템에 없음
28/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số khoản tại Điều 4 quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
시스템에 없음
5835/2011/QĐ-UBND
Quyết định 5835/2011/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Linh Xuân, quận Thủ Đức (phần hạ tầng kỹ thuật) do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
41/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
시스템에 없음
22/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý kiến trúc, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
시스템에 없음
15/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Quy định về các khu vực và dự án có ý nghĩa quan trọng trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
시스템에 없음
35/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 của Ủy ba
시스템에 없음
16/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
시스템에 없음
161/QĐ-UBND
Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2015 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liền kề khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
57/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND Ban hành về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định s
시스템에 없음
6342/QĐ-UBND
Quyết định 6342/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở (giai đoạn I) tại phường Long Trường, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
72/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
07/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
시스템에 없음
5061/QĐ-UBND
Quyết định 5061/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị mới Thủ Thiêm, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
6179/QĐ-UBND
Quyết định 6179/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 11 đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
4041/QĐ-UBND
Quyết định 4041/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu đất công trình công cộng tại thửa số 504, 506, 507 và 512, tờ bản đồ số 61, phường 8, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
4337/QĐ-UBND
Quyết định 4337/QĐ-UBND năm 2010 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Min
시스템에 없음
19/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý Khu đô thị Đại học tỉnh Hà Nam
시스템에 없음
10/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Chương II của Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
시스템에 없음
33/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
시스템에 없음
40/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý Quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
시스템에 없음
10/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quỵ hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum
시스템에 없음
26/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
38/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội
시스템에 없음
171/QĐ-UBND
Quyết định 171/QĐ-UBND năm 2015 duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phường 8, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
12/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai
시스템에 없음
2648/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 2648/2010/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch xây dựng khu du lịch và đô thị Cửa Đạt huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020
시스템에 없음
20/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
시스템에 없음
1927/QĐ-UBND
Quyết định 1927/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu đô thị Đại học Quốc tế Việt Nam (VIUT), xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
01/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số điều của Quy định quản lý quy hoạch, đầu tư, khai thác khu đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
시스템에 없음
6180/QĐ-UBND
Quyết định 6180/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
05/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
시스템에 없음
29/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
시스템에 없음
27/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
시스템에 없음
5687/QĐ-UBND
Quyết định 5687/QĐ-UBND năm 2010 về duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu liên hợp xử lý chất thải rắn và nghĩa trang Đa Phước tại xã Đa Phước và xã Phong Phú, huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
인용 23
12/2016/TT-BXD
Thông tư số 12/2016/TT-BXD Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
만료됨
06/2013/TT-BXD
Thông tư số 06/2013/TT-BXD Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị
만료됨
18/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
5881/QĐ-UBND
Quyết định 5881/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu II và một phần khu III thuộc Khu đô thị Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
시스템에 없음
13/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
시스템에 없음
23/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Quy định về tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
시스템에 없음
18/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Quy định về tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
시스템에 없음
12/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
시스템에 없음
28/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
시스템에 없음
1259/QĐ-TT
Quyết định số 1259/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
시스템에 없음
26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Lai Châu
시스템에 없음
25/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Phân cấp, phân công Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
시스템에 없음
33/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng Khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
시스템에 없음
72/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
43/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
시스템에 없음
05/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
21/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
시스템에 없음
531/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 531/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đầu tư xây dựng khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
시스템에 없음
19/2015/QĐ-UBND
Quyết định số Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
시스템에 없음
4915/QĐ-UBND
Quyết định 4915/QĐ-UBND năm 2013 thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
시스템에 없음
09/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
시스템에 없음
05/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
시스템에 없음
지침 제공 17
11/2014/TT-BXD
Thông tư số 11/2014/TT-BXD Quy định công khai thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng công trình
만료됨
12/2016/TT-BXD
Thông tư số 12/2016/TT-BXD Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
만료됨
17/2010/TT-BXD
Thông tư số 17/2010/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
만료됨
10/2016/TT-BXD
Thông tư số 10/2016/TT-BXD Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng
만료됨
110/2012/TT-BTC
Thông tư số 110/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính về Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
발효 중
16/2013/TT-BXD
Thông tư số 16/2013/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị
발효 중
01/2011/TT-BXD
Thông tư số 01/2011/TT-BXD Hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược trong đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
만료됨
10/2010/TT-BXD
Thông tư số 10/2010/TT-BXD Quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị
만료됨
05/2011/TT-BXD
Thông tư số 05/2011/TT-BXD Quy định việc kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công tác khảo sát lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch và thiết kế xây dựng
만료됨
23/2012/TT-BTC
Thông tư số 23/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
만료됨
01/2013/TT-BXD
Thông tư số 01/2013/TT-BXD hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
만료됨
5835/2011/QĐ-UBND
Quyết định 5835/2011/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Linh Xuân, quận Thủ Đức (phần hạ tầng kỹ thuật) do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
시스템에 없음
47/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
26/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng Dự án khu đô thị mới và Dự án phát triển nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Lào Cai
시스템에 없음
1655/QĐ-TT
Quyết định số 1655/QĐ-TTg Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch cấp nước thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
시스템에 없음
201/QĐ-TT
Quyết định số 201/QĐ-TTg Về việc phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000 khu Công nghệ cao Hòa Lạc đến năm 2030
시스템에 없음
1883/QĐ-TT
Quyết định số 1883/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050
시스템에 없음
개정·보충 2
35/2023/NĐ-CP
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
발효 중
59/2015/NĐ-CP
Nghị định số 59/2015/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.