Nghị định số 95/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương

문서 번호95/2012/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tư Pháp
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Công Thương
분야Chưa Phân Loại
발행12. 11. 2012
발효26. 12. 2012
발효일18. 08. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương

________________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương,

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Công Thương là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghiệp và thương mại, bao gồm các ngành và lĩnh vực: cơ khí, luyện kim, điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo, dầu khí, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác, thương mại và thị trường trong nước; xuất nhập khẩu, thương mại biên giới, phát triển thị trường ngoài nước, quản lý thị trường, xúc tiến thương mại, thương mại điện tử, dịch vụ thương mại, hội nhập kinh tế quốc tế, quản lý cạnh tranh, áp dụng các biện pháp tự vệ, chống bán phá giá, chống trợ cấp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các dự thảo nghị quyết, nghị định, cơ chế, chính sách, dự án, đề án, văn bản quy phạm pháp luật khác về các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

2. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch phát triển tổng thể; chiến lược, quy hoạch ngành và lĩnh vực; quy hoạch vùng, lãnh thổ và các chương trình phát triển, chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình kinh tế - kỹ thuật, các dự án quan trọng thuộc phạm vi các ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý.

3. Phê duyệt chiến lược, quy hoạch, chương trình phát triển các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, các dự án đầu tư theo phân cấp và ủy quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện sau khi được phế duyệt.

4. Ban hành thông tư, quyết định, chỉ thị và các văn bản khác về quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Bộ; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về công nghiệp và thương mại.

5. Xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế - kỹ thuật trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; tổ chức quản lý, hướng dẫn, kiểm tra đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện thuộc ngành công nghiệp và thương mại theo danh mục do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quy định.

6. Cấp, điều chỉnh, thu hồi, gia hạn giấy phép, giấy kinh doanh có điều kiện thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật.

7. Phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia về xăng dầu, vật liệu nổ công nghiệp và các dự trữ khác theo quy định của Chính phủ.

8. Về an toàn kỹ thuật công nghiệp và bảo vệ môi trường:

a) Quản lý, kiểm tra, tổ chức thực hiện công tác kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường trong ngành Công Thương theo quy định của pháp luật;

b) Đề xuất danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động đặc thù của ngành Công Thương để Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành;

c) Ban hành quy trình kiểm định đối với các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động đặc thù của ngành Công Thương sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

d) Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về an toàn kỹ thuật công nghiệp và bảo vệ môi trường thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

đ) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan trong việc chỉ đạo phát triển ngành công nghiệp môi trường theo quy định của pháp luật.

9. Về cơ khí, luyện kim:

a) Xây dựng, kiểm tra việc tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển ngành cơ khí, ngành luyện kim, phát triển các sản phẩm cơ khí, cơ - điện tử trọng điểm, các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao, kết hợp kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, điện tử công nghiệp;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách, danh mục sản phẩm cơ khí, luyện kim, cơ điện tử, tự động hóa, điện tử công nghiệp ưu tiên phát triển.

10. Về công nghiệp hỗ trợ:

a) Xây dựng, kiểm tra việc tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách, danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.

11. Về điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả:

a) Phê duyệt và quản lý việc thực hiện quy hoạch phát triển điện lực các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; công bố danh mục các công trình điện thuộc quy hoạch phát triển điện lực để kêu gọi đầu tư xây dựng;

b) Phê duyệt quy hoạch bậc thang thủy điện, quy hoạch năng lượng mới và năng lượng tái tạo;

c) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về điện hạt nhân, năng lượng mới, năng lượng tái tạo theo quy định của pháp luật;

d) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động điều tiết điện lực theo quy định của pháp luật;.

đ) Thực hiện việc quản lý sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả thuộc lĩnh vực được phân công quản lý theo quy định của pháp luật.

12. Về dầu khí:

a) Phê duyệt kế hoạch khai thác sớm dầu khí tại các mỏ;

b) Quyết định thu hồi mỏ trong trường hợp nhà thầu không tiến hành phát triển mỏ và khai thác dầu khí theo thời gian quy định đã được phê duyệt;

c) Quyết định cho phép đốt bỏ khí đồng hành;

d) Tổng hợp, báo cáo tình hình phát triển và kết quả tìm kiếm, thăm dò, khai thác, tiêu thụ dầu khí trong nước và xuất khẩu.

13. Về công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng và sản xuất xi măng):

a) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản;

b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành danh mục, điều kiện và tiêu chuẩn - xuất khẩu các loại khoáng sản;

c) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ, ngành liên quan lập quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản; tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản sau khi được phê duyệt theo thẩm quyền;

d) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, công nghệ, an toàn vệ sinh trong khai thác mỏ và chế biến khoáng sản.

14. Về hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp:

a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về công nghiệp hóa chất; quy chuẩn kỹ thuật về an toàn hóa chất; hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp tình hình phát triển công nghiệp hóa chất; quản lý công nghiệp hóa chất theo quy định của pháp luật;

b) Công bố danh mục các loại vật liệu nổ công nghiệp cấm, hạn chế sử dụng; kiểm tra việc thực hiện các quy định về sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, cung ứng, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, quản lý vật liệu nổ công nghiệp theo quy định của pháp luật.

15. Về an toàn thực phẩm; công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác:

a) Ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm, công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

b) Tổ chức và kiểm tra việc thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển các ngành công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

c) Quản lý an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh đối với các loại rượu, bia, nước giải khát, sản phẩm sữa chế biến, dầu thực vật, sản phẩm chế biến bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo, bao bì chứa đựng và các sản phẩm thực phẩm khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

d) Quản lý an toàn thực phẩm đối với với các chợ, siêu thị và các cơ sở thuộc hệ thống dự trữ, phân phối hàng hóa thực phẩm;

đ) Ban hành các quy định và kiểm tra phòng, chống thực phẩm giả, gian lận thương mại trên thị trường đối với tất cả các loại thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm;

e) Quy định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm; chỉ định đơn vị kiểm nghiệm và đơn vị kiểm nghiệm kiểm chứng; công bố kết quả kiểm nghiệm đối với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

g) Cấp, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dự trữ, phân phối sản phẩm thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

h) Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ. Trường hợp nội dung quảng cáo thực phẩm có công bố tác dụng tới sức khỏe phải có ý kiến chấp thuận của Bộ Y tế;

i) Chỉ định cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

k) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm, về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chất lượng sản phẩm công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

16. Về công nghiệp và thương mại địa phương:

a) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghiệp và thương mại địa phương trong phạm vi cả nước; hướng dẫn triển khai sau khi được phê duyệt;

b) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy chế quản lý, quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, quy hoạch ngành, vùng trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên phạm vi cả nước;

c) Tổ chức phổ biến kinh nghiệm về sản xuất, quản lý, khoa học công nghệ, đầu tư, đào tạo, cung cấp thông tin, triển lãm, hội chợ, quảng bá sản phẩm cho các cơ sở sản xuất công nghiệp và thương mại ở địa phương;

d) Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện việc khuyến công; quản lý kinh phí khuyến công quốc gia theo quy định của pháp luật;

đ) Tổng hợp chung về phát triển công nghiệp và thương mại địa phương trong phạm vi cả nước; quản lý các cụm, điểm công nghiệp ở địa phương.

17. Về thương mại và thị trường trong nước:

a) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền, tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách về phát triển thương mại và thị trường trong nước; về bảo đảm cân đối cung cầu hàng hóa, các mặt hàng thiết yếu cho miền núi, hải đảo, đồng bào dân tộc theo quy định của pháp luật; về phương thức giao dịch và loại hình kinh doanh theo quy định của pháp luật;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành chỉ đạo, điều tiết lưu thông hàng hóa trong từng thời kỳ, thúc đẩy phát triển thương mại và thị trường trong nước (bao gồm cả thị trường hàng hóa và dịch vụ thương mại có liên quan);

c) Theo dõi, kiểm tra hoạt động thương mại và thị trường trong nước trên phạm vi cả nước đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại.

18. Về xuất nhập khẩu hàng hóa, thương mại biên giới và phát triển thị trường ngoài nước:

a) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền, tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách xuất nhập khẩu hàng hóa, thương mại biên giới và phát triển thị trường ngoài nước;

b) Quản lý về xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh hàng hóa, thương mại biên giới, hoạt động ủy thác, ủy thác xuất khẩu, ủy thác nhập khẩu, đại lý mua bán, gia công, xuất xứ hàng hóa;

c) Ban hành các quy định về hoạt động dịch vụ thương mại, dịch vụ phân phối từ nước ngoài vào Việt Nam, từ Việt Nam ra nước ngoài; quản lý hoạt động của các văn phòng, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật;

d) Tổng hợp tình hình, kế hoạch xuất nhập khẩu hàng hóa và thương mại biên giới theo quy định của pháp luật

19. Về thương mại điện tử:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền kế hoạch, chương trình phát triển thương mại điện tử; kiểm tra, hướng dẫn triển khai sau khi được phê duyệt;

b) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền cơ chế khuyến khích, hỗ trợ và định hướng phát triển thương mại điện tử.

20. Về quản lý thị trường:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện các quy định của pháp luật về kinh doanh, lưu thông hàng hóa, các hoạt động thương mại trên thị trường, hàng hóa và hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, dịch vụ thương mại; xử lý các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định;

b) Kiểm tra, kiểm soát chất lượng hàng hóa công nghiệp lưu thông trên thị trường; phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công theo quy định của pháp luật;

c) Chủ trì, phối hợp hoạt động với các ngành, địa phương trong việc chống đầu cơ, buôn lậu, sản xuất và buôn bán hàng giả, hàng cấm, gian lận thương mại và các hành vi kinh doanh khác trái quy định của pháp luật.

21. Về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức thực hiện các quy định về cạnh tranh, chống bán phá giá, chống trợ cấp; đề xuất áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại và các biện pháp tự vệ đối với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam ra nước ngoài, hàng hóa nhập khẩu của nước ngoài vào Việt Nam và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định của pháp luật;

b) Tổ chức điều tra, xử lý, giải quyết khiếu nại các vụ việc cạnh tranh; chuyển cơ quan có thẩm quyền về xử lý các vụ việc vi phạm Luật Cạnh tranh theo quy định của pháp luật;

c) Tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách, các quy định về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định của pháp luật.

22. Về xúc tiến thương mại:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng kế hoạch, chương trình xúc tiến thương mại quốc gia hàng năm và tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra theo quy định của pháp luật;

b) Hướng dẫn, kiểm tra về nội dung, điều kiện hoạt động quảng cáo thương mại, thương hiệu, hội chợ, triển lãm thương mại, khuyến mại, trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ ở trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật;

c) Quản lý nguồn ngân sách nhà nước cho các hoạt động xúc tiến thương mại hàng năm;

d) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan thực hiện Chương trình thương hiệu quốc gia theo quy định của pháp luật.

23. Về hội nhập kinh tế quốc tế:

a) Xây dựng, tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các cam kết hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam;

b) Tổng hợp, xây dựng phương án và tổ chức nghiên cứu, đề xuất đàm phán, ký hoặc gia nhập các điều ước quốc tế song phương, đa phương hoặc khu vực về thương mại trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của pháp luật; đàm phán các thỏa thuận thương mại tự do; đàm phán các hiệp định hợp tác kinh tế quốc tế, các thỏa thuận mở rộng thị trường giữa Việt Nam với các nước, các khối nước hoặc vùng lãnh thổ;

c) Đại diện lợi ích kinh tế quốc tế của Việt Nam, đề xuất phương án và tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ liên quan đến kinh tế và thương mại quốc tế của Việt Nam tại Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Diễn đàn hợp tác Á-Âu (ASEM) và các tổ chức, diễn đàn kinh tế quốc tế khác theo phân công của Thủ tướng Chính phủ.

24. Hướng dẫn hoạt động thương mại của các thương nhân Việt Nam ở nước ngoài, các tổ chức xúc tiến thương mại, trung tâm giới thiệu sản phẩm hàng hóa ở nước ngoài có sự tham gia của thương nhân và cơ quan nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật; phối hợp với Bộ Ngoại giao quản lý công tác chuyên môn của bộ phận làm công tác kinh tế, thương mại tại các Cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài.

25. Tổng hợp, phân tích và cung cấp thông tin về công nghiệp, thương mại, thị trường, thương nhân trong và ngoài nước phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước và các tổ chức kinh tế.

26. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại theo quy định của pháp luật; làm đầu mối tổng hợp và báo cáo về sử dụng nguồn vốn ODA và đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào ngành công nghiệp và thương mại, đầu tư của ngành công nghiệp và thương mại ra nước ngoài.

27. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, lộ trình phát triển khoa học công nghệ ngành Công Thương; tổ chức thực hiện các hoạt động nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

28. Về dịch vụ công:

a) Quản lý nhà nước các dịch vụ công trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật;

b) Xây dựng và ban hành tiêu chuẩn, quy trình, quy chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động tổ chức cung ứng dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực;

c) Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức thực hiện dịch vụ công theo quy định của pháp luật.

29. Thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật.

30. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đối với hội, các tổ chức phi Chính phủ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật.

31. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý vi phạm pháp luật theo chức năng quản lý nhà nước của Bộ.

32. Quyết định và chỉ đạo thực hiện chương trình cải cách hành chính của Bộ theo mục tiêu và nội dung chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

33. Quản lý về tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức; thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.

34. Quản lý tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách được phân bố theo quy định của pháp luật.

35. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao và theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

1. Vụ Kế hoạch.

2. Vụ Tài chính.

3. Vụ Tổ chức cán bộ.

4. Vụ Pháp chế.

5. Vụ Hợp tác quốc tế.

6. Vụ Phát triển nguồn nhân lực.

7. Vụ Thi đua - Khen thưởng.

8. Vụ Khoa học và Công nghệ.

9. Vụ Công nghiệp nặng.

10. Vụ Công nghiệp nhẹ.

11. Vụ Thị trường trong nước.

12. Vụ Thương mại biên giới và Miền núi.

13. Vụ Thị trường châu Á - Thái Bình Dương.

14. Vụ Thị trường châu Âu.

15. Vụ Thị trường châu Mỹ.

16. Vụ Thị trường châu Phi, Tây Á, Nam Á.

17. Vụ Chính sách thương mại đa biên.

18. Thanh tra Bộ.

19. Văn phòng Bộ (có đại diện của Văn phòng Bộ tại thành phố Đà Nẵng).

20. Tổng cục Năng lượng.

21. Cục Quản lý thị trường.

22. Cục Điều tiết điện lực.

23. Cục Quản lý cạnh tranh.

24. Cục Xúc tiến thương mại.

25. Cục Xuất nhập khẩu.

26. Cục Công nghiệp địa phương.

27. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp.

28. Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin.

29. Cục Hóa chất.

30. Cục Công tác phía Nam.

31. Viện Nghiên cứu Chiến lược, chính sách công nghiệp.

32. Viện Nghiên cứu Thương mại.

33. Báo Công Thương.

34. Tạp chí Công Thương.

35. Trường Đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ Công Thương Trung ương.

Các tổ chức quy định từ khoản 1 đến khoản 30 Điều này là các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các tổ chức quy định từ khoản 31 đến khoản 35 là các đơn vị sự nghiệp phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Bộ.

Các Vụ sau đây được thành lập phòng:

Vụ Kế hoạch (04 phòng), Vụ Pháp chế (05 phòng), Vụ Tổ chức cán bộ (04 phòng), Vụ Hợp tác quốc tế (03 phòng), Vụ Khoa học và Công nghệ (04 phòng), Vụ Phát triển nguồn nhân lực (03 phòng), Vụ Tài chính (02 phòng), Vụ Công nghiệp nặng (01 phòng), Vụ Công nghiệp nhẹ (02 phòng), Vụ Chính sách thương mại đa biên (04 phòng), Vụ Thị trường trong nước (06 phòng), Vụ Thương mại biên giới và Miền núi (03 phòng), Vụ Thị trường châu Á - Thái Bình Dương (04 phòng), Vụ Thị trường châu Âu (04 phòng), Vụ Thị trường châu Mỹ (03 phòng), Vụ Thị trường châu Phi, Tây Á, Nam Á (03 phòng).

Bộ trưởng Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ: quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Năng lượng, ban hành danh sách các tổ chức sự nghiệp công lập khác còn lại trực thuộc Bộ.

Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc Bộ, trừ đơn vị quy định tại khoản 20 Điều này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2012.

2. Nghị định này thay thế Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Công Thương và Nghị định số 44/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương.

3. Bãi bỏ các quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Tổng cục Năng lượng tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành cho đến khi Bộ trưởng Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị này.

2. Cục Quản lý thị trường, Cục Điều tiết điện lực, Cục Quản lý cạnh tranh tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành cho đến khi Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị này.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 4
44/2011/NĐ-CP Nghị định số 44/2011/NĐ-CP Sửa đổi Điều 3 Nghị định 189/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương 만료됨 189/2007/NĐ-CP Nghị định số 189/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương 만료됨
근거 3
48/2012/TT-BCT Thông tư số 48/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng sinh học (xăng E5, E10) tại kho xăng dầu 만료됨
지침을 받음 2
36/2012/NĐ-CP Nghị định số 36/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨
인용됨 1
95/2012/NĐ-CP
Nghị định số 95/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 256
33/2015/TT-BCT Thông tư số 33/2015/TT-BCT Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện 만료됨 45/2013/TT-BCT Thông tư số 45/2013/TT-BCT Quy định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam 만료됨 43/2013/TT-BCT Thông tư số 43/2013/TT-BCT Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực 만료됨 42/2015/TT-BCT Thông tư số 42/2015/TT-BCT Quy định đo đếm điện năng trong hệ thống điện 만료됨 42/VBHN-BCT Văn bản hợp nhất số 42/VBHN-BCT Nghị định về khuyến công 발효 중 03/2016/TT-BCT Thông tư số 03/2016/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí 만료됨 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN Quy định về quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu 만료됨 39/2014/TTLT-BCT-BTC Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC Quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 발효 중 23/2015/TT-BCT Thông tư số 23/2015/TT-BCT Quy định trình tự, thủ tục đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao 만료됨 17/2014/TT-BCT Thông tư số 17/2014/TT-BCT Quy định bãi bỏ Thông tư số 23/2012/TT-BCT ngày 07 tháng 8 năm 2012 của Bộ Công thương quy định việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép 발효 중 42/2013/TT-BCT Thông tư số 42/2013/TT-BCT Quy định quản lý, kiểm soát tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp 만료됨 14/2014/TT-BCT Thông tư số 14/2014/TT-BCT Quy định trình tự xác minh và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của thủ trưởng cơ quan điều tiết điện lực 만료됨 43/2016/TT-BCT Thông tư số 43/2016/TT-BCT Quy định về cam kết phát triển dự án và cơ chế xử lý các dự án nhà máy điện không thực hiện đúng tiến độ cam kết 만료됨 10/2016/TT-BCT Thông tư số 10/2016/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào 만료됨 32/2013/TTLT-BCT-BTC Thông tư liên tịch số 32/2013/TTLT-BCT-BTC Hướng dẫn giao, nhận và hoàn trả vốn đầu tư tài sản lưới điện hạ áp nông thôn 발효 중 35/2013/TT-BCT Thông tư số 35/2013/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Công Thương 만료됨 38/2015/TT-BCT Thông tư số 38/2015/TT-BCT Quy định chi tiết một số nội dung về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương 발효 중 49/2014/TT-BCT Thông tư số 49/2014/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu theo hạn ngạch thuế quan năm 2015 만료됨 33/2013/TT-BCT Thông tư số 33/2013/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu theo hạn ngạch thuế quan năm 2014 만료됨 34/2013/TT-BCT Thông tư số 34/2013/TT-BCT Công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 45/2012/TT-BCT Thông tư số 45/2012/TT-BCT Quy định về hoạt động kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương 만료됨 46/2012/TT-BCT Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 발효 중 05/2016/TT-BCT Thông tư số 05/2016/TT-BCT Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương 발효 중 08/2015/TT-BCT Thông tư số 08/2015/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2015 mặt hàng đường có xuất xứ từ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào 발효 중 05/2015/TT-BCT Thông tư số 05/2015/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban hành kèm theo Thông tư số 31/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê 발효 중 40/2013/TT-BCT Thông tư số 40/2013/TT-BCT Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Công thương 발효 중 41/2013/TT-BCT Thông tư số 41/2013/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo của quản lý thị trường 만료됨 38/2013/TT-BCT Thông tư số 38/2013/TT-BCT Quy định về giải pháp công nghệ và yêu cầu 발효 중 39/2013/TT-BCT Thông tư số 39/2013/TT-BCT Quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng 만료됨 36/2013/TT-BCT Thông tư số 36/2013/TT-BCT Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia 발효 중 37/2013/TT-BCT Thông tư số 37/2013/TT-BCT Quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà 발효 중 04/2015/TT-BCT Thông tư số 04/2015/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc 만료됨 05/2013/TTLT-BYT-BCT Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-BYT-BCT Hướng dẫn việc ghi nhãn, in cảnh báo sức khỏe trên bao bì thuốc lá 발효 중 54/2014/TT-BCT Thông tư số 54/2014/TT-BCT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sữa chế biến 발효 중 59/2014/TT-BCT Thông tư số 59/2014/TT-BCT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh dầu thực vật 만료됨 25/2016/TT-BCT Thông tư số 25/2016/TT-BCT Quy định hệ thống điện truyền tải 만료됨 26/2014/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 발효 중 53/2014/TT-BCT Thông tư số 53/2014/TT-BCT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh bia 발효 중 42/2014/TT-BCT Thông tư số 42/2014/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN 만료됨 37/2015/TT-BCT Thông tư số 37/2015/TT-BCT Quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may 만료됨 20/2013/TT-BCT Thông tư số 20/2013/TT-BCT Quy định về kế hoạch và biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp 만료됨 22/2013/TT-BCT Thông tư số 22/2013/TT-BCT Quy định việc khai báo, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu môi trường ngành Công thương 만료됨 10/2015/TT-BCT Thông tư số 10/2015/TT-BCT Quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi và thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực 만료됨 89/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 89/2016/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gỉa 발효 중 31/2013/TT-BCT Thông tư số 31/2013/TT-BCT Quy định thực hiện quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê 발효 중 28/2013/TT-BCT Thông tư số 28/2013/TT-BCT Quy định kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương 만료됨 30/2013/TT-BCT Thông tư số 30/2013/TT-BCT Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện 만료됨 27/2013/TT-BCT Thông tư số 27/2013/TT-BCT Quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 만료됨 29/2013/TT-BCT Thông tư số 29/2013/TT-BCT Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công thương 만료됨 24/2013/TT-BCT Thông tư số 24/2013/TT-BCT Quy định về danh mục, quản lý, sử dụng hồ sơ, tài liệu liên quan đến nhà máy điện hạt nhân 발효 중 26/2013/TT-BCT Thông tư số 26/2013/TT-BCT Quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của quản lý thị trường 만료됨 30/2016/TT-BCT Thông tư số 30/2016/TT-BCT Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực công thương 발효 중 2836/QĐ-BCT Quyết định số 2836/QĐ-BCT Phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp vùng kinh tế trọng điểm miền trung đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 41/2014/TT-BCT Thông tư số 41/2014/TT-BCT Quy định căn cứ, thủ tục xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động 만료됨 09/2015/TT-BCT Thông tư số 09/2015/TT-BCT Quy định trình tự, thủ tục phê duyệt chủ trương mua, bán điện với nước ngoài 만료됨 149/2013/NĐ-CP Nghị định số 149/2013/NĐ-CP Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 만료됨 20/2016/TT-BCT Thông tư số 20/2016/TT-BCT Quy định định mức tiêu hao năng lượng trong ngành công nghiệp thép 발효 중 35/2015/TT-BCT Thông tư số 35/2015/TT-BCT Quy định về bảo vệ môi trường ngành Công Thương 만료됨 39/2015/TT-BCT Thông tư số 39/2015/TT-BCT Quy định hệ thống điện phân phối 만료됨 11/2016/TT-BCT Thông tư số 11/2016/TT-BCT quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 16/2016/TT-BCT Thông tư số 16/2016/TT-BCT Quy định việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á - Âu năm 2016 만료됨 35/2016/TT-BCT Thông tư số 35/2016/TT-BCT Quy định việc xác định người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi mười một ngành dịch vụ trong Biểu cam kết cụ thể về dịch vụ của Việt Nam với Tổ chức thương mại thế giới không thuộc diện cấp giấy phép lao động 만료됨 43/2015/TT-BCT Thông tư số 43/2015/TT-BCT Quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu 발효 중 05/2013/TT-BCT Thông tư số 05/2013/TT-BCT Quy định về hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hóa 만료됨 45/VBHN-BCT Văn bản hợp nhất số 45/VBHN-BCT Thông tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp 발효 중 13/2017/TT-BCT Thông tư số 13/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện; Thông tư số 30/2014/TT-BCT quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư số 57/2014/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện 만료됨 09/2013/TT-BCT Thông tư số 09/2013/TT-BCT Quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường 만료됨 29/2014/TT-BCT Thông tư số 29/2014/TT-BCT Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ, hướng dẫn việc cấp phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón 만료됨 47/2015/TT-BCT Thông tư số 47/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu trên mặt nước 만료됨 36/2016/TT-BCT Thông tư số 36/2016/TT-BCT Quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương 발효 중 58/2014/TT-BCT Thông tư số 58/2014/TT-BCT Quy định cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của bộ công thương 만료됨 06/2017/TT-BCT Thông tư số 06/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 08/2017/TT-BCT Thông tư số 08/2017/TT-BCT Quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi 만료됨 28/2015/TT-BCT Thông tư số 28/2015/TT-BCT Quy định việc thực hiện thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN 발효 중 07/2017/TT-BCT Thông tư số 07/2017/TT-BCT Quy định cửa khẩu nhập khẩu một số mặt hàng phân bón 발효 중 29/2015/TT-BCT Thông tư số 29/2015/TT-BCT Quy định về nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch phát triển và sử dụng năng lượng sinh khối 만료됨 15/2014/TT-BCT Thông tư số 15/2014/TT-BCT Quy định về mua, bán công suất phản kháng 만료됨 19/2013/TT-BCT Thông tư số 19/2013/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện 만료됨 16/2014/TT-BCT Thông tư số 16/2014/TT-BCT Quy định về thực hiện giá bán điện 만료됨 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 발효 중 44/2012/TT-BCT Thông tư số 44/2012/TT-BCT Quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa 만료됨 09/2016/TT-BCT Thông tư số 09/2016/TT-BCT Quy định việc bổ sung hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng đường năm 2016 만료됨 52/2014/TT-BCT Thông tư số 52/2014/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn hơi và nước nóng nhà máy điện 발효 중 30/2014/TT-BCT Thông tư số 30/2014/TT-BCT Quy định về vận hành thị trường phát điện cạnh tranh 만료됨 19/2016/TT-BCT Thông tư số 19/2016/TT-BCT Quy định định mức tiêu hao năng lượng trong ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát 만료됨 43/2012/TT-BCT Thông tư số 43/2012/TT-BCT Quy định về quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng dự án thủy điện và vận hành khai thác công trình thủy điện 만료됨 02/2016/TT-BCT Thông tư số 02/2016/TT-BCT quy định về nguyên tắc điều hành hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đối với mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2016 만료됨 33/2014/TT-BCT Thông tư số 33/2014/TT-BCT Quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng 만료됨 34/2014/TT-BCT Thông tư số 34/2014/TT-BCT Quy định về công tác phối hợp giữa cơ quan Quản lý thị trường các cấp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính 만료됨 32/2014/TT-BCT Thông tư số 32/2014/TT-BCT Quy định về trình tự xây dựng, áp dụng Biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ 만료됨 35/2014/TT-BCT Thông tư số 35/2014/TT-BCT Quy định việc áp dụng chế độ cấp Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng phân bón 만료됨 06/2016/TT-BCT Thông tư số 06/2016/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2014/TT-BCT ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự xây dựng, áp dụng biểu giá chi phí tránh được và ban hành Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ 만료됨 57/2014/TT-BCT Thông tư số 57/2014/TT-BCT Quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện 만료됨 45/2015/TT-BCT Thông tư số 45/2015/TT-BCT quy định việc quản lý Chương trình phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao 만료됨 56/2014/TT-BCT Thông tư số 56/2014/TT-BCT Quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện 만료됨 28/2014/TT-BCT Thông tư số 28/2014/TT-BCT Quy định quy trình xử lý sự cố trong hệ thống điện quốc gia 만료됨 22/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 25/2013/TT-BCT Thông tư số 25/2013/TT-BCT Quy định về trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực 만료됨 02/2017/TT-BCT Thông tư số 02/2017/TT-BCT Quy định phương pháp, trình tự lập, thẩm định và phê duyệt giá truyền tải điện 만료됨 50/2014/TT-BCT Thông tư số 50/2014/TT-BCT Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Công Thương 만료됨 04/2016/TT-BCT Thông tư số 04/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực 발효 중 31/2014/TT-BCT Thông tư số 31/2014/TT-BCT Quy định chi tiết về an toàn điện 만료됨 18/2013/TT-BCT Thông tư số 18/2013/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép 발효 중 61/2014/TT-BCT Thông tư số 61/2014/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện và quy định cụ thể một số điều của Nghị định số 76/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 만료됨 01/2013/TT-BCT Thông tư số 01/2013/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06/2011/TT-BCT ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Bộ Công Thương quy định thủ tục cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi 만료됨 04/2017/TT-BCT Thông tư số 04/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2011/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định bổ sung thủ tục nhập khẩu xe ô tô chở người loại từ 09 chỗ ngồi trở xuống 만료됨 43/2014/TT-BGTVT-BCT THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 43/2014/TT-BGTVT-BCT QUY ĐỊNH VỀ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CON LOẠI TỪ 07 CHỖ TRỞ XUỐNG 만료됨 38/2016/TT-BCT Thông tư số 38/2016/TT-BCT Quy định định mức tiêu hao năng lượng trong ngành nhựa 만료됨 60/2014/TT-BCT Thông tư số 60/2014/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu 만료됨 43/2014/TT-BCT Thông tư số 43/2014/TT-BCT Quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt Quy hoạch địa điểm xây dựng Trung tâm điện lực 발효 중 05/2017/TT-BCT Thông tư số 05/2017/TT-BCT Quy định về đấu giá hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường năm 2017 만료됨 23/2016/TT-BCT Thông tư số 23/2016/TT-BCT Bãi bỏ Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may 발효 중 20/2014/TT-BCT Thông tư số 20/2014/TT-BCT Quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc 발효 중 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 발효 중 17/2013/TT-BCT Thông tư số 17/2013/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí mêtan 발효 중 15/2013/TT-BCT Thông tư số 15/2013/TT-BCT Quy định về xuất khẩu than 발효 중 21/2016/TT-BCT Thông tư số 21/2016/TT-BCT quy định thực hiện quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại Tự do giữa Việt Nam và Liên minh kinh tế Á-Âu của Bộ Công Thương 발효 중 16/2013/TT-BCT Thông tư số 16/2013/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về dây dẫn tín hiệu nổ dùng cho kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí mêtan 발효 중 21/2013/TT-BCT Thông tư số 21/2013/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá 만료됨 07/2015/TT-BCT Thông tư số 07/2015/TT-BCT Quy định việc không áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu có xuất xứ từ các nước ASEAN 발효 중 40/2014/TT-BCT Thông tư số 40/2014/TT-BCT Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia 만료됨 14/2013/TT-BCT Thông tư số 14/2013/TT-BCT Quy định về điều kiện kinh doanh than 만료됨 12/2013/TT-BCT Thông tư số 12/2013/TT-BCT Quy định thủ tục thông báo, đăng ký và công bố thông tin liên quan đến website thương mại điện tử 만료됨 13/2013/TT-BCT Thông tư số 13/2013/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2011/TT-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công thương 만료됨 12/2016/TT-BCT Thông tư số 12/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản 만료됨 08/2013/TT-BCT Thông tư số 08/2013/TT-BCT Quy định chi tiết về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 21/2015/TT-BCT Thông tư số 21/2015/TT-BCT Quy định phương pháp xác định giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện, trình tự kiểm tra hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ hệ thống điện 만료됨 12/2015/TT-BCT Thông tư số 12/2015/TT-BCT Quy định việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép 만료됨 29/2016/TT-BCT Thông tư số 29/2016/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương 만료됨 42/2016/TT-BCT THÔNG TƯ SỐ 42/2016/TT-BCT QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG 발효 중 06/2013/TT-BCT Thông tư số 06/2013/TT-BCT Quy định về nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch phát triển điện gió 만료됨 46/2015/TT-BCT Thông tư số 46/2015/TT-BCT Quy định kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương 발효 중 07/2013/TT-BCT Thông tư số 07/2013/TT-BCT Quy định việc đăng ký sử dụng hóa chất nguy hiểm để sản xuất sản phẩm, hàng hóa trong lĩnh vực công nghiệp 만료됨 02/2013/TT-BCT Thông tư số 02/2013/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2013 만료됨 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN Quy định về quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu. 만료됨 02/2015/TT-BCT Thông tư số 02/2015/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2015 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào 만료됨 04/2013/TT-BCT Thông tư số 04/2013/TT-BCT Quy định về nguyên tắc điều hành hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đối với mặt hàng đường, muối, trứng gia cầm năm 2013 만료됨 64/2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP Thông tư liên tịch số 64/2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP Quy định chế độ hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường 발효 중 59/2015/TT-BCT Thông tư số 59/2015/TT-BCT Quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động 발효 중 47/2014/TT-BCT Thông tư số 47/2014/TT-BCT Về quản lý Website thương mại điện tử 발효 중 43/VBHN-BCT Văn bản hợp nhất số 43/VBHN-BCT Thông tư quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng 발효 중 13/2016/TT-BCT Thông tư số 13/2016/TT-BCT Quy định quản lý than trôi 발효 중 24/2014/TT-BCT Thông tư số 24/2014/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 42/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp 발효 중 34/2016/TT-BCT Thông tư số 34/2016/TT-BCT Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới 만료됨 25/2015/TT-BCT Thông tư số 25/2015/TT-BCT Quy định về nguyên tắc điều hành hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đối với mặt hàng đường năm 2015 만료됨 10/2017/TT-BCT Thông tư 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương 발효 중 26/2015/TT-BCT Thông tư số 26/2015/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương 만료됨 36/2014/TT-BCT Thông tư số 36/2014/TT-BCT Quy định về huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất và cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất 만료됨 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 발효 중 32/2016/TT-BCT Thông tư số 32/2016/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ 발효 중 37/2016/TT-BCT Thông tư số 37/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Công Thương 만료됨 31/2016/TT-BCT Thông tư số 31/2016/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại 만료됨 45/2014/TTLT-BCT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 45/2014/TTLT-BCT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2012 – 2015 발효 중 44/2014/TT-BCT Thông tư số 44/2014/TT-BCT Quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia 만료됨 01/2014/TT-BCT Thông tư số 01/2014/TT-BCT Quy định về việc nhập khẩu gỗ nguyên liệu từ Campuchia 발효 중 55/2014/TT-BCT Thông tư số 55/2014/TT-BCT Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học 만료됨 07/2016/TT-BCT Thông tư số 07/2016/TT-BCT Quy định về nguyên tắc đấu giá hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường năm 2016 만료됨 24/2015/TT-BCT Thông tư số 24/2015/TT-BCT Quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí trên biển 만료됨 38/2014/TT-BCT Thông tư số 38/2014/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 발효 중 34/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 34/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm bao gói sẵn 만료됨 90/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 발효 중 51/2014/TT-BCT Thông tư số 51/2014/TT-BCT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu 발효 중 57/2015/TT-BCT Thông tư số 57/2015/TT-BCT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 만료됨 10/2013/TT-BCT Thông tư số 10/2013/TT-BCT Ban hành mẫu đơn đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 만료됨 37/2014/TT-BCT Thông tư số 37/2014/TT-BCT Quy định việc tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất gỗ tròn, gỗ xẻ từ rừng tự nhiên từ Lào và Campuchia 만료됨 25/2014/TT-BCT Thông tư số 25/2014/TT-BCT Quy định phương pháp xác định mức chi phí ngừng và cấp điện trở lại 만료됨 31/2015/TT-BCT Thông tư số 31/2015/TT-BCT Quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân 만료됨 30/2015/TT-BCT Thông tư số 30/2015/TT-BCT Quy định phương pháp xác định mức chi phí lập, thẩm định, công bố, điều chỉnh và quản lý Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Quy hoạch phát triển thủy điện vừa và nhỏ 만료됨 09/2017/TT-BCT Thông tư số 09/2017/TT-BCT Quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương 발효 중 32/2015/TT-BCT Thông tư số 32/2015/TT-BCT Quy định về phát triển dự án và hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn 발효 중 27/2014/TT-BCT Thông tư số 27/2014/TT-BCT Quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 26/2014/TT-BCT Thông tư số 26/2014/TT-BCT Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu 만료됨 47/2012/TT-BCT Thông tư số 47/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ sử dụng trong tồn trữ và phân phối xăng sinh học (xăng E5, E10) tại cửa hàng xăng dầu 만료됨 01/2015/TT-BCT Thông tư số 01/2015/TT-BCT Quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại 발효 중 41/2015/TT-BCT Thông tư số 41/2015/TT-BCT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương 만료됨 2256/QĐ-BCT Quyết định 2256/QĐ-BCT năm 2015 quy định về giá bán điện do Bộ Công thương ban hành 발효 중 49/2015/TT-BCT Thông tư số 49/2015/TT-BCT Quy định về hoạt động sản xuất, gia công xuất khẩu quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài 만료됨 28/2016/TT-BCT Thông tư số 28/2016/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hoá có xuất xứ từ Campuchia 만료됨 27/2016/TT-BCT Thông tư số 27/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 23/2014/TT-BCT Thông tư số 23/2014/TT-BCT Quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện 만료됨 11/2013/TT-BCT Thông tư số 11/2013/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu 만료됨 15/2015/TT-BCT Thông tư số 15/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ 만료됨 41/2012/TT-BCT Thông tư số 41/2012/TT-BCT Quy định về xuất khẩu khoáng sản 만료됨 37/2012/TT-BCT Thông tư số 37/2012/TT-BCT Về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2013 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào 만료됨 06/2015/TT-BCT Thông tư số 06/2015/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, điện lực và hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa 만료됨 24/2016/TT-BCT Thông tư số 24/2016/TT-BCT Quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng 만료됨 13/2015/TT-BCT Thông tư số 13/2015/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của quản lý thị trường 만료됨 15/2016/TT-BCT Thông tư số 15/2016/TT-BCT Hướng dẫn một số quy định về thanh tra chuyên ngành Công Thương 만료됨 04/2014/TT-BCT Thông tư số 04/2014/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài 만료됨 03/2017/TT-BCT Thông tư số 03/2017/TT-BCT Quy định về nguyên tắc điều hành hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đối với mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2017 만료됨 26/2016/TT-BCT Thông tư số 26/2016/TT-BCT Quy định nội dung lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình mỏ khoáng sản 만료됨 11/2017/TT-BCT Thông tư số 11/2017/TT-BCT Quy định về hoạt động tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập và chuyển khẩu hàng hóa 만료됨 12/2017/TT-BCT Thông tư số 12/2017/TT-BCT Quy trình về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực 만료됨 14/2016/TT-BCT Thông tư số 14/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 만료됨 14/2015/TT-BCT Thông tư số 14/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy nổ mìn điện 발효 중 17/2016/TT-BCT Thông tư số 17/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Thông tư số 31/2012/TTLT-BCT-KHĐT ngày 10 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực 만료됨 22/2014/TT-BCT Thông tư số 22/2014/TT-BCT Quy định chi tiết một số nội dung của quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 50/2012/TT-BCT Thông tư số 50/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức rủi ro chấp nhận được trong đánh giá định lượng rủi ro cho các hoạt động dầu khí, xăng dầu, hóa chất và nhiệt điện 발효 중 18/2016/TT-BCT Thông tư số 18/2016/TT-BCT Quy định về thẻ kiểm tra thị trường và sửa đổi, bổ sung nội dung một số mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường 만료됨 49/2012/TT-BCT Thông tư số 49/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng 발효 중 11/2015/TT-BCT Thông tư số 11/2015/TT-BCT Quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 48/2014/TT-BCT Thông tư số 48/2014/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ sử dụng trong tồn trữ và phân phối xăng sinh học E10 tại cửa hàng xăng dầu 발효 중 55/2015/TT-BCT Thông tư số 55/2015/TT-BCT Quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển 만료됨 56/2015/TT-BCT Thông tư số 56/2015/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào 만료됨 41/VBHN-BCT Văn bản hợp nhất số 41/VBHN-BCT Thông tư xác nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên xuất khẩu sang Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế 발효 중 23/2013/TT-BCT Thông tư số 23/2013/TT-BCT Quy định nội dung, trình tự lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân 발효 중 54/2015/TT-BCT Thông tư số 54/2015/TT-BCT Quy định danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới 만료됨 01/2017/TT-BCT Thông tư số 01/2017/TT-BCT quy định việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á - Âu năm 2017, 2018 và 2019 발효 중 50/2015/TT-BCT Thông tư số 50/2015/TT-BCT Quy định về nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, quản lý quy hoạch phát triển ngành công nghiệp và thương mại 발효 중 03/2015/TT-BCT Thông tư số 03/2015/TT-BCT Quy định về nguyên tắc điều hành hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đối với mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2015 만료됨 42/2012/TT-BCT Thông tư số 42/2012/TT-BCT Quy định Danh mục hàng hóa được sản xuất từ nước có chung biên giới nhập khẩu vào nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua, bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới 만료됨 36/2015/TT-BCT Thông tư số 36/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh 발효 중 22/2016/TT-BCT Thông tư số 22/2016/TT-BCT về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN 발효 중 43/2014/TTLT-BGTVT-BCT Thông tư liên tịch số 43/2014/TTLT-BGTVT-BCT Quy định về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống 발효 중 84/2013/TTLT-BTC-BCT-BGTVT Thông tư liên tịch số 84/2013/TTLT-BTC-BCT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 48/2011/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm thực hiện Cơ chế hải quan một cửa quốc gia 발효 중 48/2015/TT-BCT Thông tư số 48/2015/TT-BCT Sửa đổi Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc 발효 중 40/2015/TT-BCT Thông tư số 40/2015/TT-BCT Quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc 발효 중 44/2015/TT-BCT Thông tư số 44/2015/TT-BCT Quy định về phát triển dự án, biểu giá chi phí tránh được và hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện sinh khối 발효 중 46/2014/TT-BCT Thông tư số 46/2014/TT-BCT Quy định về hoạt động xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Bộ Công thương 발효 중 51/2015/TT-BCT Thông tư số 51/2015/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện 만료됨 52/2015/TT-BCT Thông tư số 52/2015/TT-BCT Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới 만료됨 01/2016/TT-BCT Thông tư số 01/2016/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 만료됨 53/2015/TT-BCT Thông tư số 53/2015/TT-BCT Quy định chi tiết việc đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập – tái xuất của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam 만료됨 51/VBHN-BCT Văn bản hợp nhất số 51/VBHN-BCT Thông tư quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá 발효 중 20/2015/TT-BCT Thông tư số 20/2015/TT-BCT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp 만료됨 19/2015/TT-BCT Thông tư số 19/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1 만료됨 08/2016/TT-BCT Thông tư số 08/2016/TT-BCT Quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương 만료됨 17/2015/TT-BCT Thông tư số 17/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương 발효 중 03/2013/TT-BCT Thông tư số 03/2013/TT-BCT Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh 만료됨 16/2015/TT-BCT Thông tư số 16/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây nổ chịu nước 만료됨 50/VBHN-BCT Văn bản hợp nhất số 50/VBHN-BCT Thông tư quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương 발효 중 39/2016/TT-BCT Thông tư số 39/2016/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu theo hạn ngạch thuế quan năm 2017 만료됨 27/VBHN-BCT Văn bản hợp nhất số 27/VBHN-BCT Quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện 발효 중 34/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 34/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của quản lý thị trường địa phương 만료됨 18/2015/TT-BCT Thông tư số 18/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây cháy chậm công nghiệp 만료됨 19/2014/TT-BCT Thông tư số 19/2014/TT-BCT Ban hành mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt 만료됨 21/2014/TT-BCT Thông tư số 21/2014/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công thương thực hiện quy tắc thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và quy tắc cụ thể mặt hàng theo Hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 발효 중 18/2014/TT-BCT Thông tư số 18/2014/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp bằng thiết bị di động 발효 중 36/2012/NĐ-CP Nghị định số 36/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨
지침 제공 19
11/2015/TT-BCT Thông tư số 11/2015/TT-BCT Quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 90/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 발효 중 13/2016/TT-BCT Thông tư số 13/2016/TT-BCT Quy định quản lý than trôi 발효 중 09/2016/TT-BCT Thông tư số 09/2016/TT-BCT Quy định việc bổ sung hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng đường năm 2016 만료됨 89/2016/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 89/2016/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gỉa 발효 중 45/2015/TT-BCT Thông tư số 45/2015/TT-BCT quy định việc quản lý Chương trình phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao 만료됨 12/2016/TT-BCT Thông tư số 12/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản 만료됨 11/2016/TT-BCT Thông tư số 11/2016/TT-BCT quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 25/2013/TT-BCT Thông tư số 25/2013/TT-BCT Quy định về trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực 만료됨 15/2016/TT-BCT Thông tư số 15/2016/TT-BCT Hướng dẫn một số quy định về thanh tra chuyên ngành Công Thương 만료됨 06/2013/TT-BCT Thông tư số 06/2013/TT-BCT Quy định về nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch phát triển điện gió 만료됨 32/2015/TT-BCT Thông tư số 32/2015/TT-BCT Quy định về phát triển dự án và hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án phát điện sử dụng chất thải rắn 발효 중 55/2014/TT-BCT Thông tư số 55/2014/TT-BCT Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học 만료됨 50/2014/TT-BCT Thông tư số 50/2014/TT-BCT Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Công Thương 만료됨 17/2016/TT-BCT Thông tư số 17/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Thông tư số 31/2012/TTLT-BCT-KHĐT ngày 10 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực 만료됨 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN Quy định về quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu. 만료됨 04/2016/TT-BCT Thông tư số 04/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực 발효 중 2836/QĐ-BCT Quyết định số 2836/QĐ-BCT Phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp vùng kinh tế trọng điểm miền trung đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 18/2016/TT-BCT Thông tư số 18/2016/TT-BCT Quy định về thẻ kiểm tra thị trường và sửa đổi, bổ sung nội dung một số mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.