联合通知2015年第158号关于副本从原件、签名证明和合同交易证明的收费标准、收费制度、缴纳和管理规定的通知

联合通知2015年第158号关于副本从原件、签名证明和合同交易证明的收费标准、收费制度、缴纳和管理规定。本通知适用于在县级、区级、镇级、市辖区和乡级人民政府司法机关要求证明的组织和个人,具体收费标准明确。

문서 번호158/2015/TTLT-BTC-BTP
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
서명자Vũ Thị Mai Cơ Quan Ban Hành Bộ Tư Pháp Chức Danh Bộ Trưởng Người Ký Nguyễn Khánh Ngọc — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업财政
분야预算管理
발행일12. 10. 2015
발효일30. 11. 2015
효력 만료일01. 01. 2017
상태已失效
✦ 스마트 요약

联合通知2015年第158号关于副本从原件、签名证明和合同交易证明的收费标准、收费制度、缴纳和管理规定。本通知适用于在县级、区级、镇级、市辖区和乡级人民政府司法机关要求证明的组织和个人,具体收费标准明确。

적용 범위

组织和个人要求在县级、区级、镇级、市辖区和乡级人民政府司法机关进行副本从原件、签名证明和合同交易证明。

핵심 사항

  • 要求副本从原件证明的组织和个人须支付每页2000元的首张费用,后续每页1000元(最多200000元/份)。
  • 签名证明的收费标准为每个案例10000元。
  • 合同和交易证明:每份合同30000元;修改、补充或取消合同:每份合同20000元;更正已证明合同中的错误:每份合同10000元。
  • 证明费是国家预算收入的一部分,收取证明费的机构必须将全部证明费按现行国家预算科目分类全额上缴国家预算。
  • 本通知自2015年11月30日起生效,并取代联合通知2008年第92号和联合通知2013年第62号。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 公民和企业将在副本从原件、签名、合同和交易证明时支付证明费。这可能会给个人和组织带来成本。
  • 收取证明费有助于确保财政资源以管理和维持司法机关的运作。

❓ 자주 묻는 질문

副本从原件证明的收费标准是多少?

副本从原件证明的收费标准:首张每页2000元,后续每页1000元(最多200000元/份)。

是否有合同和交易证明的免费政策?

在金融机构贷款用于农业和农村发展的个人和家庭无需支付抵押财产合同的证明费。

收取的证明费如何使用?

证明费是国家预算收入的一部分,收取证明费的机构必须将全部证明费按现行国家预算科目分类全额上缴国家预算。

本通知何时生效?

本通知自2015年11月30日起生效,取代先前的联合通知。

签名证明的收费标准是多少?

签名证明的收费标准:每个案例10000元(一个案例视为一份或多份文件中的一个或多个签名)。

전문

联合通知

规定认证副本费用的收取标准、收取制度、缴纳和管理规定

从原件、认证签名、认证合同、交易h

_______________________

 

根据《收费和费用管理条例》第38/2001/PL-UBTVQH10号,2001年8月28日;

根据政府第57/2002/NĐ-CP号令,2002年6月3日;政府第24/2006/NĐ-CP号令,2006年3月6日关于实施《收费和费用管理条例》的具体规定;

根据政府第23/2015/NĐ-CP号令,2015年2月16日关于颁发副本;从原件认证副本、认证签名和认证合同、交易;

根据政府《关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定》(第215/2013/NĐ-CP号,二零一三年十二月二十三日);

根据2013年3月13日国务院令第22号关于司法部职能、任务、权限和组织结构的规定;

财政部部长和司法部部长联合发布本通知,规定认证副本费用的收取标准、收取制度、缴纳和管理规定:

第一条 调整范围

本通知规定认证副本费用的收取标准、收取制度、缴纳和管理规定。

第二条 适用对象

一、组织和个人要求在县、区、市辖区、省辖市司法办公室或乡级人民委员会认证副本、认证签名、认证合同、交易,必须按照本通知的规定缴纳费用。

二、个人和家庭为发展农业和农村而向信贷机构借款,根据政府第55/2015/NĐ-CP号令,2015年6月9日关于农业和农村信贷政策的规定,则无需缴纳认证抵押合同的费用。

三、执行认证的机关是费用收取机关。

第三条 收费标准

认证副本费用的收取标准如下:

一、认证副本:每页2000元。从第三页起每页1000元,但最高不超过每份200000元。

二、认证签名:每件10000元(一件视为一份文件中的一个或多个签名)。

三、认证合同、交易:

(一)认证合同、交易:每份合同、交易30000元。

(二)认证修改、补充、取消合同、交易:每份合同、交易20000元。

(三)修正已认证合同、交易中的错误:每份合同、交易10000元。

第四条 管理认证费用

认证费用属于国家预算收入。收取认证费用的机关应将全部(百分之百)所收总金额按现行国家预算科目上缴国家预算。与认证有关的费用由国家预算每年按批准的预算拨付。

条5. 组织实施

一、本通知自2015年11月30日起生效。取代财政部和司法部联合发布的第92/2008/TTLT-BTC-BTP号通知,关于收费标准、收取制度、缴纳、管理和使用副本费用、认证费用的指导;以及财政部和司法部联合发布的第62/2013/TTLT-BTC-BTP号通知,关于认证合同、交易费用的收费标准、收取制度、缴纳、管理和使用的指导。

二、未在本通知中规定的其他与收取、缴纳、管理和公开认证费用制度有关的内容,按照财政部发布的第63/2002/TT-BTC号通知关于实施收费和费用管理法规的规定;财政部发布的第45/2006/TT-BTC号通知,对第63/2002/TT-BTC号通知进行修订和补充;财政部发布的第156/2013/TT-BTC号通知,关于实施税收管理法若干条款的指导;税收管理法修正案;政府第83/2013/NĐ-CP号令;以及财政部发布的第153/2012/TT-BTC号通知,关于印制、发行、管理和使用国家预算内的各种收费和费用票据及其修订和补充文件(如有)的指导。

三、属于缴纳费用对象的机关、组织和个人及相关机关负责执行本通知。

四、在执行过程中如遇困难,请及时向财政部和司法部反映,以便审查和指导。/

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 29
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 23/2015/NĐ-CP Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 22/2013/NĐ-CP Nghị định số 22/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp 만료됨 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 79/2016/QĐ-UBND Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 24/8/2009 của UBND tỉnh quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 81/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm trích lại trong trường hợp uỷ quyền thu 발효 중 131/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 발효 중 25.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 25.2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhan dân tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 발효 중 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 발효 중 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 56/2008/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 26/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 31/7/2009 của HĐND tỉnh quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 발효 중 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre 발효 중 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành về lệ phí hộ tịch; lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 73/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối tượng, phạm vi, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định đối vơi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu lệ phí chứng thực và chi phí liên quan đến công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 37/2016/QĐ-UBND Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 10/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 24/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Đắk Nông 발효 중 24/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Đắk Nông về việc bãi bỏ một phần Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Đắk Nông 발효 중 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중
158/2015/TTLT-BTC-BTP
联合通知2015年第158号关于副本从原件、签名证明和合同交易证明的收费标准、收费制度、缴纳和管理规定的通知
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình phát triển nhân lực tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 만료됨 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 - 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 만료됨 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 발효 중 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 26/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; 발효 중 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về chế độ tiền thưởng đối với tập thể, cá nhân nghệ sĩ, diễn viên Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa và Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng 만료됨 24/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 và cho ý kiến báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án 발효 중 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 만료됨 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế phối hợp giữa Thanh tra tỉnh với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tiếp công dân, xử lý đơn và khiếu nại, tố cáo 발효 중 73/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND Về cơ cấu lại ngành nông nghiệp gắn với ứng phó biến đổi khí hậu đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 37/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.