通知2015年第26号《关于确定使用财政资金的公共产品和服务成本中工资费用的规定》

本通知规定了在使用财政资金的公共产品和服务的成本中确定工资费用的方法,适用于参与实施这些公共产品和服务的劳动者及相关机构和组织。主要特点是根据劳动定额和具体工资系数来确定工资。

Số hiệu26/2015/TT-BLĐTBXH
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýPhạm Minh Huân — Thứ trưởng
Cập nhật24/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực劳动工资工钱
Ngày ban hành14/07/2015
Ngày áp dụng01/09/2015
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了在使用财政资金的公共产品和服务的成本中确定工资费用的方法,适用于参与实施这些公共产品和服务的劳动者及相关机构和组织。主要特点是根据劳动定额和具体工资系数来确定工资。

Đối tượng áp dụng

参与实施公共产品和服务的劳动者;参与或与公共产品和服务预算编制、审核、批准相关的机关、组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 劳动者→按照劳动定额和具体工资系数确定工资
  • 机关、组织→负责审查、修改并发布新的劳动定额;指导确定每种具体公共产品和服务的工资费用
  • 实施公共产品和服务的单位→确定公共产品和服务成本中的工资费用作为招标或报告采购决定、分配计划的基础
  • 劳动和社会事务部→参与确定工资的意见;接受相关单位的评估
  • 自2015年9月1日起生效

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:确保工资费用确定的公平性和透明度,提高公共产品和服务的质量。
  • 消极影响:可能增加公共项目实施的成本,影响国家预算。

❓ Câu hỏi thường gặp

劳动者的工资如何确定?

劳动者的工资根据公式确定:Vlđ = Tlđ * Hcb * Hpc * MLcs * Hđc + CĐăn ca + CĐkhác,其中各系数和基本工资由政府规定。

哪个机关负责审查和修改劳动定额?

此责任属于部委、行业和省级人民政府。

实施公共产品和服务的单位需要做什么来确定工资费用?

需要依据本通知和部委、行业的指导进行计算,确定公共产品和服务成本中的工资费用。

劳动和社会事务部的责任是什么?

参与确定工资的意见;接受相关单位的评估。

本通知自何时起生效?

自2015年9月1日起生效。

Toàn văn

通知

教育和培训部;第三条 实施制度和政策的原则c đ条 ||| 准此根据第241/2025/NĐ-CP号令第五条第二款的规定,“副局长/副司长及相当职务”一词被“国内市场监管分局副局长/副科长及相当职务属于国内市场监管局”一词取代,该令对第33/2022/NĐ-CP号令的若干条款进行了修改和补充,该令于2022年5月27日由政府发布,详细规定了市场管理条例中的若干条款,自2025年9月10日起生效。nh chi ph款 ||| 关于费用无效 分,按关于n lương trong gi项 ||| 工资在价格中的第三条 实施制度和政策的原则 s根据金融部的建议;n ph政府m,

dị条 ||| 下列规定||无效ch s条 ||| 的说明如下使用 d||n ngân s项 ||| 国家财政资金第三条 实施制度和政策的原则ch nh条 ||| 作出如下通知c

______________________

 

根据政府2012年第106号法令(2012年12月20日)关于劳动和社会事务部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;条 ||| 根据2013年10月16日国务院令第130号《关于生产和提供公共产品和服务的规定》;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;条 ||| 根据2013年11月14日国务院令第177号《关于实施价格法若干规定的细则》;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Lao động - Tiền lương;条 ||| 根据劳动工资司司长的建议;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước.条 ||| 劳动和社会事务部部长发布通知,指导确定使用国家财政资金的公共产品和服务价格中的工资成本。

第一条 调整范围

Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí tiền lương làm cơ sở lập, thẩm định, phê duyệt dự toán giá của sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước条 ||| 本通知指导确定使用国家财政资金的公共产品和服务价格中的工资成本,作为编制、审查和批准价格预算的基础。 (sau đây gọi tắt là sản phẩm, dịch vụ công ích)条 ||| (以下简称公共产品和服务) để đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc Danh mục A và Danh mục B quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.条 ||| 用于招标、订购或分配计划给属于国务院令第130号《关于生产和提供公共产品和服务的规定》附件中A类和B类目录中的公共产品和服务。

第二条 适用对象

Người lao động tham gia thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công ích; cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, quyết định giá sản phẩm, dịch vụ công ích và thanh toán sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.条 ||| 参与执行公共产品和服务的劳动者;参与或涉及制定、审查、批准预算、决定公共产品和服务价格以及支付公共产品和服务的机关、组织和个人,均受本通知调整范围。

Điều 3. Căn cứ xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích条 ||| 第三条 确定公共产品和服务价格中的工资成本依据

1. Tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích được xác định căn cứ vào định mức lao động và tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất, lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ và lao động quản lý (gồm: Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty; thành viên Hội đồng quản trị hoặc thành viên Hội đồng thành viên; Kiểm soát viên; Tổng giám đốc hoặc Giám đốc; Phó Tổng giám đốc hoặc Phó Giám đốc; Kế toán trưởng) tham gia thực hiện sản phẩm, dịch vụ công ích.款 ||| 1. 公共产品和服务价格中的工资成本根据直接生产工人、专业技术人员、辅助人员、服务人员和管理人员(包括:董事会主席或公司主席;董事会成员;监察员;总经理或主任;副总经理或副主任;会计主管)的劳动定额和工资来确定,他们参与执行公共产品和服务。

2. Định mức lao động do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành làm cơ sở để xác định tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích phải bảo đảm mức trung bình tiên tiến.款 ||| 2. 各部、行业和省级人民委员会发布的劳动定额应作为确定公共产品和服务价格中工资成本的基础,并确保先进平均水平。

3. Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ bình quân xác định trên cơ sở hệ số lương cấp bậc, chuyên môn, nghiệp vụ, hệ số phụ cấp lương của lao động thực hiện sản phẩm, dịch vụ công ích nhân với mức lương cơ sở do Chính phủ quy định và hệ số điều chỉnh tăng thêm theo từng vùng; tiền lương của lao động quản lý được xác định trên cơ sở mức lương cơ bản theo hạng tổng công ty và công ty đòi hỏi để thực hiện sản phẩm, dịch vụ công ích. Hệ số lương, hệ số phụ cấp lương của lao động trực tiếp sản xuất, lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ và mức lương cơ bản của lao động quản lý quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.项 ||| 3. 直接生产工人、专业技术人员、辅助人员和服务人员的平均工资基于执行公共产品和服务的工人的级别工资系数、专业工资系数、补贴工资系数乘以政府规定的基准工资和按地区增加的系数;管理人员的工资基于要求执行公共产品和服务的总公司的基本工资等级。直接生产工人、专业技术人员、辅助人员和服务人员的工资系数、补贴工资系数和管理人员的基本工资规定在本通知的附件中。

Điều 4. Định mức lao động条 ||| 第四条 劳动定额

1. Trên cơ sở định mức lao động hiện hành, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo rà soát, sửa đổi định mức lao động cho phù hợp, bổ sung và ban hành định mức lao động mới, bảo đảm mức trung bình tiên tiến làm cơ sở cho việc xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích.款 ||| 1. 在现行劳动定额的基础上,各部、行业和省级人民委员会指导审查、修改劳动定额以适应需要,补充并发布新的劳动定额,确保先进平均水平,作为确定公共产品和服务价格中工资成本的基础。

2. Căn cứ khối lượng, yêu cầu công việc của sản phẩm, dịch vụ công ích và hệ thống định mức lao động đã được rà soát, sửa đổi, bổ sung để xác định hao phí lao động tổng hợp cho sản phẩm, dịch vụ công ích và được quy đổi ra ngày công.款 ||| 2. 根据公共产品和服务的数量、工作要求和已经审查、修改、补充的劳动定额系统,确定公共产品和服务的综合劳动力消耗,并将其转换为工作日。

3. Trường hợp năm 2015 chưa hoàn thành việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung định mức lao động theo Khoản 1 Điều này thì định mức lao động để tính tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích năm 2015 không vượt quá mức đã tính trong giá sản phẩm dịch vụ công ích của năm 2014.项 ||| 3. 如果2015年未完成根据本条第一款进行的劳动定额调整、修改和补充,则2015年公共产品和服务价格中的工资计算定额不应超过2014年公共产品和服务价格中的定额。

条5. 确定产品和服务公共事业价格中的各类劳动力工资

1. 直接生产劳动者的工资;专业、业务、执行和辅助服务劳动者的工资计入产品和服务公共事业价格,按照以下公式确定:

其中:

a) 按照本通知附件三的规定格式填写的 是每类劳动者计入产品和服务公共事业价格的工资;

b 是每类劳动者由各部、行业、省人民委员会制定并实施的产品和服务公共事业定额工日总数;

c) Hcb 是根据各部、行业、省人民委员会基于本通知附件一和二规定的每类劳动者的工资系数制定的技术经济定额平均工资系数;

d) Hpc 是计入产品和服务公共事业价格的工资补贴系数,包括:重体力、有毒有害、危险作业补贴;地区补贴;流动补贴;责任岗位补贴;职务补贴;吸引人才补贴和不稳定生产系数(如有),规定在本通知附件三中;

đ) MLcs 是政府规定的每个时期的最低工资标准(自2013年7月1日起,最低工资标准为每月1,150,000越南盾,详见政府于2013年6月27日发布的第66/2013/NĐ-CP号法令);

e) Hđc 是各部、行业、省人民委员会决定的增加工资调整系数,但不得超过I类地区的1.2倍;II类地区的0.9倍;III类地区的0.7倍;IV类地区的0.5倍;

I、II、III、IV类地区按政府规定的地区最低工资标准执行(自2015年1月1日起,按政府于2014年11月11日发布的第103/2014/NĐ-CP号法令执行);

f) CĐ加班餐费 是每类劳动者现行规定的加班餐费;

g) CĐ其他 是每类劳动者现行规定的其他制度(如有)。

2. 管理人员的工资按照以下公式确定:

其中:

a) 按照本通知附件三的规定格式填写的ql 是管理人员计入产品和服务公共事业价格的工资。对于正在按照建设部指导编制预算的产品和服务公共事业,管理人员的工资计入共同费用;

bql 是各部、行业、省人民委员会制定并实施的产品和服务公共事业管理人员的定额工日总数;

c) TLcb 是各部、行业、省人民委员会规定的管理人员平均基本工资,但不超过本通知附件四规定的标准;

d) CĐ加班餐费 是现行规定的管理人员加班餐费;

đ) CĐ其他 是现行规定的管理人员其他制度(如有)。

3. 对于特殊产品和服务公共事业或在需要较高工资成本的产品和服务公共事业地区,则由各部、行业、省人民委员会具体确定,并与劳动和社会事务部协商一致后决定,以确保总体平衡。

第六条 组织实施

1. 各部、行业、省人民委员会的责任

a) 根据本通知第四条第一款的规定审查、修改和发布新的劳动定额;

b) 规定并指导具体产品和服务公共事业的工资成本确定方法;

c) 接收实施产品和服务公共事业单位的报告,评估已签订合同或订单的产品和服务公共事业工资情况,汇总前一年度的报告,并在每年3月31日前向劳动和社会事务部提交。

2. 实施产品和服务公共事业单位的责任

a) 根据本通知和各部、行业、省人民委员会对具体产品和服务公共事业的指导计算并确定产品和服务公共事业的工资成本,作为投标或报告各部、行业、省人民委员会决定订单或计划的基础;

b) 根据完成产品和服务公共事业的数量、质量和进度确定应得工资和预支工资;按照单位的工资制度支付给工人;

c) 根据合同(中标情况下)或前一年度的订单或计划评估产品和服务公共事业的工资情况,并在每年1月31日前向各部、行业、省人民委员会提交报告。

3. 劳动和社会事务部的责任

a) 就本通知第五条第三款规定的在产品和服务公共事业价格中的工资确定问题与各部、行业、省人民委员会协商意见;

b) 接收各部、行业、省人民委员会的评估报告;监督本通知规定的执行情况。

条 7. 实施条款

1. 本通知自2015年9月1日起生效。

2. 根据本通知规定确定工资的公益产品和服务的价格调整如下进行:

a) 对于通过招标形式提供的公益产品和服务,价格调整按照《招标投标法》及相关文件执行;

b) 对于通过订购形式提供的公益产品和服务,价格调整按照2013年10月16日国务院第130号令《政府采购法》第二十三条的规定及相关文件执行;

c) 对于通过计划分配形式提供的公益产品和服务,价格调整按照2013年10月16日国务院第130号令《政府采购法》第二十八条的规定及相关文件执行。

3. 国有独资有限责任公司在根据本通知提供公益产品和服务时,实际工资基金应与所完成的公益产品和服务的数量和质量相对应,该数量和质量由部委、省级人民政府或根据招标合同下达的任务和计划确定。

在实施过程中如遇问题,请各单位和个人及时向人力资源和社会保障部反映,以便及时获得指导和补充说明。/。

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 52
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Hết hiệu lực 106/2012/NĐ-CP Nghị định số 106/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hết hiệu lực 3637/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3637/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và bảo dưỡng thương xuyên đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Hết hiệu lực 80/2018/QĐ-UBND Quyết định số 80/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 85/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá Còn hiệu lực 85/2015/QĐ-UBND Quyết định số 85/2015/QĐ-UBND Về việc công bố tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 3355/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3355/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Hết hiệu lực 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Bổ sung Điều 1 của Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý một số chi phí dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Còn hiệu lực 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Còn hiệu lực 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Còn hiệu lực 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu Còn hiệu lực 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 76/2018/QĐ-UBND Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 94/2017/QĐ-UBND Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND về việc điều chỉnh chi phí nhân công trong Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Hết hiệu lực 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 101/2016/QĐ-UBND Quyết định số 101/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Định mức chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý kinh phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai, ban hành kèm theo Quyết định 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (phần xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh) Hết hiệu lực 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công trong Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý kinh phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa — Vũng Tàu Hết hiệu lực 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành đơn giá vận chuyển và quy trình thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 65/2015/QĐ-UBND Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 60/2015/QĐ-UBND Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 59/2015/QĐ-UBND Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực
26/2015/TT-BLĐTBXH
通知2015年第26号《关于确定使用财政资金的公共产品和服务成本中工资费用的规定》
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 34
45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động. Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định báo cáo kết quả thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2018 - 2019 Hết hiệu lực 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng chống tệ nạn mại dâm tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Hết hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý Còn hiệu lực 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh Còn hiệu lực 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 Còn hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp Hết hiệu lực 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 Hết hiệu lực 94/2017/QĐ-UBND Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 Hết hiệu lực 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 76/2018/QĐ-UBND Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Về việc bàn hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Hết hiệu lực 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 101/2016/QĐ-UBND Quyết định số 101/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động ứng phó, khắc phục và giải quyết hậu quả sự cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Hết hiệu lực 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang Hết hiệu lực 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 15
43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 Hết hiệu lực 66/2013/NĐ-CP Nghị định số 66/2013/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang Hết hiệu lực 103/2014/NĐ-CP Nghị định số 103/2014/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động Hết hiệu lực 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 65/2015/QĐ-UBND Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 của UBND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 59/2015/QĐ-UBND Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo Hết hiệu lực 60/2015/QĐ-UBND Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND bổ sung Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.