通知编号31/2021/TT-BGTVT废除由交通运输部部长发布的若干法律法规文件,联合发布的若干法律法规文件。

通知编号31/2021/TT-BGTVT废除由交通运输部部长发布的若干法律法规文件,联合发布的若干法律法规文件。本文件适用于与交通运输领域相关的机关、组织和个人。

문서 번호31/2021/TT-BGTVT
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Duy Lâm — Thứ trưởng
업데이트13. 06. 2026
산업交通运输
분야交通运输
발행일07. 12. 2021
발효일20. 01. 2022
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知编号31/2021/TT-BGTVT废除由交通运输部部长发布的若干法律法规文件,联合发布的若干法律法规文件。本文件适用于与交通运输领域相关的机关、组织和个人。

핵심 사항

  • 交通运输部部长废除其发布的所有法律法规文件,联合发布的所有法律法规文件。
  • 本通知废除若干具体法律法规文件的部分条款和附录。
  • 废除的文件包括关于公路交通管理、内河航运管理、在交通基础设施发展中保护环境的若干决定和通知。
  • 本通知自2022年1月20日起生效。
  • 相关机关、组织和个人必须根据本通知执行废除相关法律法规文件的工作。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 废除旧文件有助于简化交通运输领域的法律体系,减少不再适用的规定。
  • 相关组织和个人将需要按照新规定调整活动或采用替代文件。
  • 部分废除文件有助于改善内河航运领域的管理效率。

❓ 자주 묻는 질문

本通知是全部废除还是部分废除?

本通知废除由交通运输部部长发布的全部或部分法律法规文件,联合发布的全部或部分法律法规文件。

哪些文件被废除了?

具体被废除的文件清单列于本通知的第一条和第二条。

本通知何时生效?

本通知自2022年1月20日起生效施行。

전문

交通运输部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:31/2021/TT-BGTVT 北京,二零二一年十二月七日

通知

废除若干由部长发布的规范性法律文件交通运输部发布,联合发布

________________

 

《制定规范性法律文件法》于2015年6月22日颁布;

《修改、补充〈制定规范性法律文件法〉若干条款》于2020年6月18日颁布;

根据二零一六年五月十四日国务院令第34号《关于〈法规制定条例〉的实施细则》;

根据二零二零年十二月三十一日国务院令第154/2020/NĐ-CP号 对若干条款进行修改和补充的国务院令第34/2016/NĐ-CP号二零一六年五月十四日国务院令第34/2016/NĐ-CP号关于实施细则和措施实施《法规制定立法》若干条款的规定;

根据二零一七年二月十日政府第12/2017/NĐ-CP号法令关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据法制司司长的建议;

交通运输部部长发布本通知,废止由交通运输部部长发布的若干规范性法律文件,以及联合发布的规范性法律文件。

第一条 废止全部由交通运输部部长发布的规范性法律文件,以及联合发布的规范性法律文件

1. 2000年6月27日建设部部长发布的第05/2000/通建部令,关于执行改善革命活动参与者住房的决定(2000年2月3日总理令第20/2000/决定)的指导。

一、交通运输部部长于一九九九年一月二日发布的一九九九年第三十一号决定(31/1999/QĐ-BGTVT),关于国道五号公路管理、使用和保障交通安全的规定。

二、交通运输部部长于一九九九年五月二十七日发布的一九九九年第一千二百五十四号决定(1254/1999/QĐ-BGTVT),关于国道五十一号公路管理、使用和保障交通安全的规定。

三、交通运输部部长于二零零二年七月二日发布的一九九九年第二千零四十七号决定(2047/2002/QĐ-BGTVT),关于法 Vân - Cầu Giẽ公路管理、使用和保障交通安全的规定。

四、交通运输部部长于二零零三年七月四日发布的一九九九年第一千九百四十三号决定(1943/2003/QĐ-BGTVT),关于新建国道一号公路从谅山至河内段管理、使用和保障交通安全的规定。

五、交通运输部部长于二零零三年七月四日发布的一九九九年第一千九百四十四号决定(1944/2003/QĐ-BGTVT),关于胡志明公路第一阶段管理、使用和保障交通安全的规定。

六、二零零五年三月三十日发布的二零零五年第二十三号决定(23/2005/QĐ-BGTVT),关于交通运输部国家秘密保护规定。

七、交通运输部部长于二零零五年五月十三日发布的一九九九年第二十五号决定(25/2005/QĐ-BGTVT),关于在交通工程建设中应用标准的规定。

八、交通运输部部长于二零零六年八月十日发布的一九九九年第三十号决定(30/2006/QĐ-BGTVT),关于在越南交通工程建设中应用新材料和新技术的规定。

九、交通运输部部长于二零零九年五月八日发布的一九九九年第四号通知(04/2009/TT-BGTVT),关于省级人民政府交通厅长标准的规定。

十、交通运输部部长于二零一一年六月十日发布的一九九九年第四十五号通知(45/2011/TT-BGTVT),关于新建公路工程和升级改造工程交通安全性审查费用的规定。

十一、交通运输部部长于二零一三年五月三十日发布的一九九九年第十二号通知(12/2013/TT-BGTVT),关于在交通工程建设中使用水泥混凝土路面结构的规定。

十二、交通运输部部长与自然资源与环境部部长于二零一三年八月二十二日联合发布的一九九九年第二十一号通知(21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT),关于内河航运活动中管理和保护环境的规定。

十三、交通运输部部长于二零一三年十二月二十七日发布的一九九九年第五十七号通知(57/2013/TT-BGTVT),关于内河港口接收外国船舶时的安全保障规定。

十四、交通运输部部长与财政部部长于二零一四年十二月十日联合发布的一九九九年第七十一号通知(71/2014/TTLT-BGTVT-BTC),关于正在运营的公路工程交通安全性审查费用的规定。

十五、交通运输部部长于二零一五年七月二十四日发布的一九九九年第三十二号通知(32/2015/TT-BGTVT),关于在交通基础设施发展中环境保护的规定。

十六、交通运输部部长于二零一五年十月八日发布的一九九九年第五十六号通知(56/2015/TT-BGTVT),关于由交通运输部管理的使用国家预算资金的环境任务管理的规定。

十七、交通运输部部长与财政部部长于二零一六年五月十日联合发布的一九九年第十分号通知(10/2016/TTLT-BGTVT-BTC),关于使用事业经济经费执行国家铁路基础设施管理维护公益任务的规定。

十八、交通运输部部长于二零一七年五月二十二日发布的一九九年第十六号通知(16/2017/TT-BGTVT),关于过境货物运输路线的规定。

十九、交通运输部部长于二零一七年六月二十一日发布的一九九年第二十号通知(20/2017/TT-BGTVT),对二零一五年七月二十四日发布的交通运输部第三十二号通知(32/2015/TT-BGTVT)关于在交通基础设施发展中环境保护的规定进行修改和补充。

二十、交通运输部部长于二零一七年十月五日发布的一九九年第三十四号通知(34/2017/TT-BGTVT),对二零一五年十月八日发布的交通运输部第五十六号通知(56/2015/TT-BGTVT)关于由交通运输部管理的使用国家预算资金的环境任务管理的规定进行修改和补充。

二十一、交通运输部部长于二零一七年十一月十六日发布的一九九年第四十四号通知(44/2017/TT-BGTVT),关于由国家出资建设的港口、码头、内陆港租赁开发基础设施投标申请书和招标邀请书样本的规定。

条 2. 废除部分由交通运输部部长发布的规范性法律文件

废除若干规范性法律文件的部分内容:

1. 第一条、第二条、第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条、第十一条、第十二条、第十三条、第十四条、第十五条、第十六条、第十七条、第十八条、第十九条、第二十条、第二十一条、第二十二条、第二十三条、第二十四条;第二十五条第一款、第二款和第三款;第二十六条第一款、第二款、第三款和第五款;第二十七条第一款、第二款和第四款;第二十八条以及附件中第1号、第2号、第3号、第4号、第5号、第6号、第7号、第8号、第9号、第10号、第11号、第12号、第13号、第14号、第15号、第16号表格。2014年10月17日交通运输部令第50号《关于内河港口和水上集散地管理的规定》。

2. 第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第十一条、第十二条、第十三条、第十四条、第十五条、第十六条、第十七条、第十九条、第二十条、第二十一条、附件一、附件二和附件五。2016年6月30日交通运输部令第15号《关于内河航运管理的规定》。

3. 2020年12月23日交通运输部令第35号《关于修改和补充某些规定的通知》中的第十条,涉及定期报告制度的若干规定。

第三条 实施细则

1. 本通知自2022年1月20日起生效。

2. 部办公厅主任、部监察局局长、各司长、公路总局局长、各局局长、各省、直辖市交通厅厅长及与本通知有关的各部门、组织和个人负责人负责执行本通知。/。

 

部长签署
副部长
聂文俊
阮德林
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 12/2017/NĐ-CP Nghị định số 12/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 202/2025/QĐ-UBND Quyết định số 202/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, hàng hải trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중
31/2021/TT-BGTVT
通知编号31/2021/TT-BGTVT废除由交通运输部部长发布的若干法律法规文件,联合发布的若干法律法规文件。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 23
15/2016/TT-BGTVT Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT Quy định về quản lý đường thủy nội địa 발효 중 23/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 23/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải 만료됨 32/2015/TT-BGTVT Thông tư số 32/2015/TT-BGTVT Quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông 만료됨 04/2009/TT-BGTVT Thông tư số 04/2009/TT-BGTVT Quy định tiêu chuẩn Giám đốc Sở Giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 30/2006/QĐ-BGTVT Quyết định số 30/2006/QĐ-BGTVT Quy định về việc áp dụng vật liệu mới, công nghệ mới trong xây dựng công trình giao thông ở Việt Nam 만료됨 25/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 25/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩntrong xây dựng công trình giao thông 만료됨 56/2015/TT-BGTVT Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT Quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý 만료됨 71/2014/TTLT/BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT/BGTVT-BTC Quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ đang khai thác 만료됨 1943/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1943/2003/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông đoạn Lạng Sơn - Hà Nội QL1 mới. 만료됨 31/1999/QĐ-BGTVT Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 31/1999/QĐ-BGTVT ngày 2 tháng 01 năm 1999 ban hành quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông quốc lộ 5 만료됨 1944/2003/QĐ-BGTVT Quyết định số 1944/2003/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông đường Hồ Chí Minh - giai đoạn 1. 만료됨 20/2017/TT-BGTVT Thông tư số 20/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông 만료됨 35/2020/TT-BGTVT Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa 발효 중 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư 만료됨 16/2017/TT-BGTVT Thông tư số 16/2017/TT-BGTVT Hướng dẫn tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam 만료됨 45/2011/TT-BGTVT Thông tư số 45/2011/TT-BGTVT Quy định về chi phí thẩm tra an toàn giao thông đối với công trình đường bộ xây dựng mới; công trình nâng cấp, cải tạo 만료됨 44/2017/TT-BGTVT Thông tư số 44/2017/TT-BGTVT Quy định về mẫu hồ sơ yêu cầu và hồ sơ mời thầu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng, cảng cạn được đầu tư bằng vốn nhà nước 만료됨 1254/1999/QĐ-BGTVT Quyết định số 1254/1999/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và đảm bảo an toàn giao thông Quốc lộ 51 만료됨 50/2014/TT-BGTVT Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT Quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa 발효 중 34/2017/TT-BGTVT Thông tư số 34/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý 만료됨 21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đường thủy nội địa 만료됨 57/2013/TT-BGTVT Thông tư số 57/2013/TT-BGTVT Quy định về bảo đảm an ninh tại cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 만료됨 12/2013/TT-BGTVT Thông tư số 12/2013/TT-BGTVT Quy định về sử dụng kết cấu mặt đường bê tông xi măng trong đầu tư xây dựng công trình giao thông 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.