令号35/2012/法令-CP 调整退休金、社会保险津贴和月度津贴,针对已离职的乡干部

令号35/2012/法令-CP 自2012年4月18日起调整退休金、社会保险津贴和月度津贴,针对已离职的乡干部。自2012年5月1日起增加比例为26.5%。

Số hiệu35/2012/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật25/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành18/04/2012
Ngày áp dụng01/06/2012
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令号35/2012/法令-CP 自2012年4月18日起调整退休金、社会保险津贴和月度津贴,针对已离职的乡干部。自2012年5月1日起增加比例为26.5%。

Đối tượng áp dụng

干部、公务员、工人、职员和劳动者;军人、人民警察和机要人员正在领取退休金;乡、镇、街道干部,依据相关法令规定。

Các điểm cốt lõi

  • 乡、镇、街道干部——从2012年5月1日起,退休金、社会保险津贴和月度津贴增加26.5%(第二条)
  • 国家预算——确保1995年10月1日前享受社会保险制度待遇对象、政府总理决定的津贴以及政府法令规定的退休金的资金(第三条)
  • 越南社会保险——执行调整和支付退休金、社会保险津贴和月度津贴的工作(第四条)
  • 自2012年6月1日起生效(第五条)
  • 各部部长、相当于部长级别的机关首长、政府直属机关首长、各省、直辖市人民政府主席负责执行本法令(第六条)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高乡、镇、街道干部的退休金和社会保险津贴水平有助于改善他们的物质生活条件
  • 取决于国家预算,如果享受待遇的人数众多可能会给预算带来压力

❓ Câu hỏi thường gặp

从哪一天开始调整退休金?

自2012年5月1日起(第二条)

增加多少百分比?

26.5%(第二条)

谁负责实施调整工作?

越南社会保险(第四条)

经费由哪里保障?

国家预算和社保基金(第三条)

本法令何时生效?

自2012年6月1日起生效(第五条)

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:35/2012/NĐ-CP
河内,二〇一二年四月十八日

调整退休金、社会保险待遇和定期生活补助
已退休的村干部

____________________________

 

根据二零零一年十二月二十五日《国务院组织法》;

根据一九九四年六月二十三日《劳动法》;二〇〇二年四月二日《关于修改〈劳动法〉若干条款的法律》;二〇〇六年十一月二十九日《关于修改〈劳动法〉若干条款的法律》和二〇〇七年四月二日《关于修改〈劳动法〉第七十三条的法律》;

根据2006年6月29日《社会保险法》;

根据第14/2011/QH13号二〇一一年十一月十日国会关于二〇一二年国家预算草案的决议;

根据劳动与社会事务部部长的建议;

政府发布调整退休金、社会保险待遇和定期生活补助的决定,针对已退休的村干部,

第一章
总则

1.本决定调整2023年7月1日前享受养老金、社会保险补贴和定期补贴人员的养老金水平、社会保险补贴和定期补贴,包括:

本法令调整以下对象的基本养老金、社会保险福利津贴和定期生活补助:

1. 公务员、工人、职员和劳动者(包括自愿参加社会保险的人、根据二〇〇九年三月十六日国务院第41/2009/QĐ-TTg号决定从农民社会保险基金转出的退休人员);军人、人民警察和机要人员正在领取定期生活补助。

2. 根据二〇〇九年十月二十二日第92/2009/NĐ-CP号、二〇〇三年十月二十一日第121/2003/NĐ-CP号和一九九八年一月二十三日第9/1998/NĐ-CP号政府决定正在领取退休金和定期生活补助的村干部、镇干部和街道干部。

3. 正在领取因丧失劳动能力而获得的定期生活补助的人;根据二〇〇〇年八月四日国务院第91/2000/QĐ-TTg号决定、二〇一〇年五月六日国务院第613/QĐ-TTg号决定和正在领取定期生活补助的橡胶工人。

4. 正在领取根据一九七五年六月二十日政府会议第130/CP号决定和一九八一年十月十三日政府部长会议第111-HĐBT号决定规定的定期生活补助的村干部、镇干部和街道干部。

5. 正在根据2008年10月27日第142/2008/QĐ-TTg号决定、2010年5月6日第38/2010/QĐ-TTg号决定的政府总理决定领取定期生活补助的军人。

6. 正在根据2010年8月20日政府总理第53/2010/QĐ-TTg号决定领取定期生活补助的人民警察。

7. 正在领取根据二〇一一年十一月九日国务院第62/2011/QĐ-TTg号决定规定的定期生活补助的军人、人民警察和享受与军人同等工资待遇的机要人员。

条 2. 调整的时间和幅度

自二〇一二年五月一日起,对本决定第一条规定的对象增加百分之二十六点五的退休金、社会保险待遇和定期生活补助。

第一款 实施学费减免政策所需经费由国家财政保障,按照法律规定进行分级管理。

调整养老金、社会保险待遇和定期生活补助所需经费的规定如下:

1. 国家财政负责:在一九九五年十月一日之前享受社会保险待遇的人;根据二〇〇〇年八月四日国务院第91/2000/QĐ-TTg号决定、二〇一〇年五月六日国务院第613/QĐ-TTg号决定和本决定第一条第四、五、六、七款规定的人;根据二〇〇六年十二月二十八日第159/2006/NĐ-CP号、二〇一一年一月三十日第11/2011/NĐ-CP号和二〇一二年四月三日第23/2012/NĐ-CP号政府决定享受退休金的人。

2. 社会保险基金负责:自一九九五年十月一日起享受社会保险待遇的人,包括根据二〇〇九年十月二十二日第92/2009/NĐ-CP号、二〇〇三年十月二十一日第121/2003/NĐ-CP号和一九九八年一月二十三日第9/1998/NĐ-CP号政府决定享受退休金和定期生活补助的人。

条4. 组织实施

1. 劳动和社会事务部负责指导实施本决定第一条第一、二、三款规定的调整退休金、社会保险待遇和定期生活补助。

2. 内政部牵头,会同财政部指导实施本决定第一条第四款规定的调整定期生活补助。

3. 国防部牵头,会同财政部指导实施本决定第一条第五款规定的调整定期生活补助以及本决定第一条第七款规定的国防部负责解决的对象的调整定期生活补助。

4. 公安部牵头,会同财政部指导实施本决定第一条第六款规定的调整定期生活补助以及本决定第一条第七款规定的公安部负责解决的对象的调整定期生活补助。

5. 财政部部长负责确保由国家财政保障的退休金、社会保险补助和月度补助调整资金。

6. 越南社会保险机构负责实施本决定第一条第一、二、三款规定的调整、支付退休金、社会保险待遇和定期生活补助。

第二章
实施条款

条 5. 生效日期

本决定自二〇一二年六月一日起生效。

条 6. 执行责任

各部部长、相当于部长级别的机关首长、中央政府直属机关首长、各省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。

附件一
国务院总理
聂文俊
阮晋勇

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
71/2006/QH11 Nghị quyết số 71/2006/QH11 Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Còn hiệu lực 74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 Còn hiệu lực 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 Hết hiệu lực 14/2011/QH13 Nghị quyết số 14/2011/QH13 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 Còn hiệu lực 84/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động số 84/2007/QH11 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 74/2012/TT-BTC Thông tư số 74/2012/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ, chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15/4/2012 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 35/2012/NĐ-CP ngày 18/4/2012 của Chính phủ. Còn hiệu lực 09/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2012/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 35/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 và Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Còn hiệu lực 99/2012/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 99/2012/TTLT-BQP-BTC Hướng dẫn điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng Hết hiệu lực 12/2012/TTLT-BCA-BTC Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BCA-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân thuộc đối tượng hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20/8/2010 và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 9/11/2011 Còn hiệu lực 02/2012/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng Hết hiệu lực 12/2012/TTLT-BCA-BTC VB này không có pdf để so sánh cũng không có các biểu mẫu nên để chờ duyệt Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BCA-BTC VB này không có pdf để so sánh cũng không có các biểu mẫu nên để chờ duyệt Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân thuộc đối tượng hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 8
23/2012/NĐ-CP Nghị định số 23/2012/NĐ-CP Quy định một số chế độ đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau  ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, công an đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Còn hiệu lực
35/2012/NĐ-CP
令号35/2012/法令-CP 调整退休金、社会保险津贴和月度津贴,针对已离职的乡干部
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 14
121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 11/2011/NĐ-CP Nghị định số 11/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ Còn hiệu lực 09/1998/NĐ-CP Nghị định số 09/1998/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã Hết hiệu lực 14/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 14/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số chế độ đối với cán bộ, chiến sỹ Công an nhân dân theo Nghị định số 23/2012/NĐ-CP  ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, công an đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Còn hiệu lực 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Còn hiệu lực 613/QĐ-TTg Quyết định số 613/QĐ-TTg Về việc trợ cấp hàng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động Còn hiệu lực 62/2011/QĐ-TTg Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg Về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc Còn hiệu lực 53/2010/QĐ-TTg Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg Quy định về chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương Còn hiệu lực 38/2010/QĐ-TTg Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương Còn hiệu lực 142/2008/QĐ-TTg Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg Về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương Còn hiệu lực 159/2006/NĐ-CP Nghị định số 159/2006/NĐ-CP Về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 04 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ Còn hiệu lực 41/2009/QĐ-TTg Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg Về việc chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang Bảo hiểm xã hội tự nguyện Còn hiệu lực 91/2000/QĐ-TTg Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.