令第56/2014/NĐ-CP号令对第18/2012/NĐ-CP号令关于公路养护基金的若干条款进行修改和补充,该令于2012年3月13日由政府发布。

令第56/2014/NĐ-CP对第18/2012/NĐ-CP号令关于公路养护基金的若干条款进行了修改和补充,具体规定了汽车和摩托车使用公路费,并明确了收费收入在地方预算和地方基金之间的分配。

문서 번호56/2014/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업交通运输
분야公路
발행일30. 05. 2014
발효일20. 08. 2014
효력 만료일01. 03. 2020
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第56/2014/NĐ-CP对第18/2012/NĐ-CP号令关于公路养护基金的若干条款进行了修改和补充,具体规定了汽车和摩托车使用公路费,并明确了收费收入在地方预算和地方基金之间的分配。

적용 범위

使用公路费的缴纳人;与公路维护有关的国家行政机关

핵심 사항

  • 汽车、拖拉机和其他类似车辆的使用公路费每年收取(第五条)
  • 摩托车的使用公路费,在扣除用于农村交通建设的新农村建设规划部分后收取(第五条)
  • 省人民代表大会决定从摩托车收取的费用中,村委会使用的部分和补充地方基金的部分的比例(第六条)
  • 国家管理机关指导使用公路费的征收制度,明确规定汽车使用公路费的申报和缴纳期限(第十一条)
  • 省人民政府主席制定并提交省人民代表大会决定从摩托车收取的费用中,村委会使用的部分和补充地方基金的部分的比例(第十二条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强使用公路费的有效管理和使用
  • 支持按照新农村建设规划发展农村交通
  • 平衡农村交通道路建设和地方道路系统维护管理的需求

❓ 자주 묻는 질문

每年按机动车辆收取的使用公路费包括哪些类型的车辆?

包括汽车、拖拉机;半挂车、铰接式半挂车及其他类似车辆(第五条)

从摩托车收取的使用公路费将如何分配?

省人民代表大会决定村委会用于农村交通建设的部分和补充地方基金的部分的比例(第六条)

哪个机构负责指导使用公路费的征收管理制度?

国家管理机关负责指导使用公路费的征收管理制度(第十一条)

전문

 

修改、补充若干条关于第18/2012/NĐ-CP号法令

2012年3月13日关于公路养护基金的法令

_____________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2017年10月17日政府第116/2017/NĐ-CP号行政命令关于生产、组装、进口和汽车维修服务经营条件的规定;

鉴于交通运输部部长的建议,

根据新闻司司长的建议 颁布修改、补充第18/2012/NĐ-CP号2012年3月13日关于公路养护基金的法令的通知。

条1. 修改、补充第18/2012/NĐ-CP号2012年3月13日政府关于公路养护基金的法令如下:

一、将第五条第一款修改、补充为:

“1. 每年按机动车辆收取的使用公路费包括:

a) 对汽车、拖拉机;由汽车、拖拉机牵引的半挂车、铰接式货车和其他类似车辆(以下统称汽车)收取的使用公路费;

b) 对两轮摩托车、三轮摩托车、轻便摩托车和其他类似车辆(以下统称摩托车)收取的使用公路费,扣除地方财政用于村民委员会根据新农村建设国家目标计划投资农村道路的部分(以下简称新农村建设计划)。"

2. 第六条第一款修改、补充如下:

"1. 收取的摩托车使用公路费应纳入地方财政用于新农村建设国家目标计划投资农村道路,并补充到地方基金中。

根据省级人民政府的建议并结合地方实际情况,在每个时期,省级人民代表大会决定将全部或部分摩托车收费资金分配给地方财政用于村民委员会根据新农村建设国家目标计划投资农村道路和补充地方基金。确定分配比例时,必须平衡新农村建设国家目标计划投资农村道路的需求与地方道路系统维护管理的要求;符合地方财政收支情况,并确保按规定有效使用资金。”

3. 第十一条第三款修改、补充如下:

"3. 制定使用公路费管理制度;具体规定每年按月、季度、年度或定期检验周期收取使用公路费的时间表,适用于不同类型的汽车;制定每年按每辆车收取的使用公路费标准以及对摩托车收取的使用公路费年度收费标准框架。"

4. 在第12条增加第4款,内容如下:

"4. 制定并提交省级人民代表大会决定将全部或部分摩托车收费资金分配给村民委员会根据新农村建设国家目标计划投资农村道路和补充地方基金;规定村民委员会根据新农村建设国家目标计划投资农村道路的资金管理和使用的办法,符合现行法律规定。"

第二条 效力实施

本法令自2014年8月20日起生效。

第三条 实施组织

编号:45/VBHN-BQP

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 105
60/2017/TT-BTC Thông tư số 60/2017/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ 발효 중 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 78/2016/TT-BTC Thông tư số 78/2016/TT-BTC Sửa đổi một số điều của Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11/9/2014 hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô 만료됨 113/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 108/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND Bổ sung Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, kỳ họp thứ 5 về quy định phân chia nguồn phí sử dụng đường bộ thu được đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 38/2017/TT-BGTVT Thông tư số 38/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương 만료됨 80/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 87/2014/QĐ-UBND Quyết định số 87/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 932/QĐ-UBND Quyết định số 932/QĐ-UBND Về ban hành quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 293/2016/TT-BTC Thông tư số 293/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 4574/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4574/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 200/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 200/2015/NQ-HĐND Về dừng thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên đia bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 1693/2016/QĐ-UBND Quyết định số 1693/2016/QĐ-UBND V/v phân công, phân cấp về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh 발효 중 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Quy định về lập, giao dự toán chi; lập, xét duyệt, thẩm định, thông báo quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Hậu Giang 만료됨 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc lập dự toán chi, giao dự toán chi và quyết toán Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Gia Lai 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 12/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định và phân cấp sử dụng quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Nam Định 발효 중 18/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Tây Ninh 발효 중 152/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 và Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 156/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2015/NQ-HĐND Về việc bổ sung, tạm dừng thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 50/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh Hưng Yên, khóa XV - kỳ họp thứ chín 만료됨 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 19/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 157/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định đối vơi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các quy định có liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quy định về phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 36/2016/NQ-HĐND9 Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND9 Về việc bãi bỏ các quy định liên quan đến phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 12/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của Hội đồng nhân tỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 9 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 12/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua tỷ lệ phân chia nguồn phí sử dụng đường bộ thu được đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 18/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 136/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 136/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 18/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND Về việc phân bổ sử dụng nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh 만료됨 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 của UBND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh và bổ sung tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014, giai đoạn 2014 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh 만료됨 12/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND Về việc tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 25/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 04/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l1 và phân phối sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao kế hoạch thu, chi và quyết toán Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ. 만료됨 125/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 7 và Điểm b, Khoản 8, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh và bổ sung vào Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014, giai đoạn 2014 - 2015 만료됨 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phân chia nguồn phí sử dụng đường bộ thu được đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 38/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, cơ quan thu phí, tỷ lệ trích để lại cho cơ quan thu phí và tỷ lệ phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc quy định việc lập, giao kế hoạch thu chi, thanh toán và quyết toán quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Thuận 만료됨 16/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí, phương thức thu và đối tượng miễn thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí quản lý, sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 24/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí 만료됨 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh” 발효 중 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 73/2014/QĐ-UBND Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Về việc phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương 만료됨 08/2015/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND8 Về việc phân cấp sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương 발효 중 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô cho các xã xây dựng nông thôn mới trên địa bàn các huyện, thị xã của tỉnh Ninh Bình 발효 중 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 86/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2014/NQ-HĐND Về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 157/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 157/2014/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 110/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu; tỷ lệ để lại chi cho công tác tổ chức thu và phần trăm điều tiết nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô 발효 중 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND ngày 05/3/2013 của HĐND tỉnh Cà Mau ban hành mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 31/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2014/NQ-HĐND Về tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 160/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh 만료됨 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 143/2014/NQ-HĐND17 Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND17 V/v quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh 발효 중 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 87/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 của UBND tỉnh về Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện,đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi điểm c, khoản 2, điều 2, Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định đối tượng, mức thu, phương thức thu, tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 149/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang và sửa đổi, bổ sungNghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 về Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi 만료됨 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Sửa đổi Điểm b Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh 만료됨 09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu phí, tỷ lệ (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí và tỷ lệ (%) phân chia số còn lại của phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 96/2014/QĐ-UBND Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 23/8/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 63/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí Qũy bảo trì đường bộ tỉnh Bắc Kạn 만료됨 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định về hình thức cấp phát, tiến độ cấp phát kinh phí từ ngân sách nhà nước và lập, xét duyệt, thẩm định, thông báo quyết toán năm đối với Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Yên 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng thanh toán và quyết toán kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ của Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Hưng Yên 만료됨 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Sơn La 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định việc thu nộp và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 96/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 90/2014/QĐ-UBND Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
56/2014/NĐ-CP
令第56/2014/NĐ-CP号令对第18/2012/NĐ-CP号令关于公路养护基金的若干条款进行修改和补充,该令于2012年3月13日由政府发布。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 76
04/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 25/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn thành phố 만료됨 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An 발효 중 160/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2014/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản và danh mục xã hội hóa năm 2015 발효 중 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đối với hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 발효 중 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 157/2014/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 157/2014/NQ-HĐND VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 만료됨 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Ban hành kèm theo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 만료됨 96/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND Quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 12/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND Về tiêu chuẩn và định mức trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 27/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 16/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2013 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật của Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa 만료됨 73/2014/QĐ-UBND Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các hoạt động của các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài và việc sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 18/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, thu - chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách năm 2015 tỉnh Hậu Giang 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 18/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phát triển thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 và những năm tiếp theo 만료됨 110/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2014/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh 만료됨 86/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2014/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh 발효 중 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Phê duyệt đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2016 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 38/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014-2020 định hướng đến năm 2030 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 125/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 63/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND Về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản 발효 중 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số mục của Quy định chế độ cho huấn luyện viên và vận động viên thể thao tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 28/6/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 19/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 - 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 143/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh QuảngTrị 만료됨 152/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhân đô thị loại V đối với các thị trấn: Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm; huyện Đạ Tẻh; Đinh Văn và Nam Ban huyện Lâm Hà 발효 중 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyện dụng (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 만료됨 41/2017/QĐ-UBND Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 12/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 발효 중 08/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách thu hút và ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ 만료됨 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 136/2015/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 136/2015/NQ-HĐND VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG Y TẾ TỈNH HẢI DƯƠNG ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 발효 중 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2015 trên địa bàn tỉnh 발효 중 31/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2014/NQ-HĐND Phê duyệt kế hoạch vốn tăng thu cho đầu tư xây dựng cơ bản năm 2014; kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2015 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 156/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2015/NQ-HĐND Về việc quyết định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước cho các ngành, các cấp của tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 149/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 발효 중 09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ 만료됨 96/2014/QĐ-UBND Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2019 만료됨 36/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND Về việc công bố Danh mục nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định ban hành hết hiệu lực thi hành 발효 중 50/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một số quy định và các Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.