出口税、进口税法第64-LTC/HĐNN8号

出口税、进口税法规定了对进出口活动的管理,税率和缴税手续,并适用于经越南边境口岸合法进出口货物的组织和个人。该法旨在有效管理,扩大对外经济关系并为国家财政创造收入。

Số hiệu64-LTC/HĐNN8
Loại văn bản法律
Cơ quan ban hành财政部
Người kýLê Quang Đạo — Chủ tịch Quốc hội
Cập nhật02/07/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành26/12/1991
Ngày áp dụng04/01/1992
Ngày hết hiệu lực01/01/2006
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

出口税、进口税法规定了对进出口活动的管理,税率和缴税手续,并适用于经越南边境口岸合法进出口货物的组织和个人。该法旨在有效管理,扩大对外经济关系并为国家财政创造收入。

Đối tượng áp dụng

经越南边境口岸合法进出口货物的组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 当有合法进出口货物通过越南边境口岸时,必须缴纳出口税和进口税(第一条)。
  • 运输过境或借用通道、转口、无偿援助的人道主义物资不属征税范围(第二条)。
  • 计税依据包括货物数量、计税价格和商品税率(第六至七条)。
  • 税率表由国务院根据应税商品目录和税率框架制定(第八条),普通税率和优惠税率具体规定(第九条)。
  • 在某些特殊情况下,如无偿援助、再出口货物、非贸易进口货物可免除、减征或退还出口税和进口税(第十至十四条)。
  • 缴纳税款的时间和期限明确规定(第十七条)。
  • 拖欠税款将被处以逃税或迟延缴税金额两到五倍的罚款(第二十条至二十一条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:通过执行出口和进口税收规定,为国家财政创造可观的收入。
  • 消极影响:企业可能因遵守复杂的税收规定而承受财务负担。
  • 如果不熟悉法律规定,企业在管理进出口货物方面可能会遇到困难。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些组织和个人负有缴税义务?

经越南边境口岸合法进出口货物的组织和个人(第一条)。

缴税期限是多久?

出口贸易货物为十五天,进口贸易货物为三十天,自收到应缴税款通知之日起算(第十七条)。

如果逃税或迟延缴税会受到什么处罚?

对于逃税或在缴税过程中欺诈的行为,纳税人将被处以逃税金额两到五倍的罚款(第二十条)。

在什么情况下可以退税?

对于进口货物存库、未出口的出口货物或使用进口原材料生产的出口货物,可以考虑退税(第十四条)。

在什么情况下可以免税?

对于无偿援助、再出口货物、非贸易进口货物和其他由国务院规定的特殊情况,可以免税(第十至十二条)。

Toàn văn

 

法律

出口税、进口税

为了管理进出口活动;扩大对外经济关系;提高进出口活动的效率;促进生产和保护国内消费,并为国家财政创造收入;

根据越南社会主义共和国宪法第八十三条;

本法规定出口税和进口税。

 

第一章

税收对象和纳税义务人

第一条

经过越南口岸、边境允许出口、进口的商品,包括从国内市场进入出口加工区以及从出口加工区进入国内市场商品,均为出口税和进口税的征税对象。

条款2

在以下情况下,商品不属出口税和进口税的征税范围,在完成海关手续后:

一、过境运输或借道通过越南边境的商品;

二、转运商品;

三、人道主义援助商品。

条3

对于属于征税对象(以下简称纳税义务人)的组织和个人,在出口、进口时均应缴纳出口税和进口税。

第四条

按照越南缔结或参加的国际条约中有关出口税和进口税的规定,出口税和进口税应按照该国际条约执行。

第五条

根据本法,国务院制定符合边境小额贸易制度和各边境地区特点的小额出口税和进口税。

 

第二章

税基确定

第六条

计算出口税和进口税的基础:

一、出口、进口货物报关单上记载的数量;

二、计税价格;

三、税率。

2. 授权信贷机构与外币兑换代理机构之间的外币买卖汇率根据双方签订的代理协议确定,符合现行外汇管理规定。

定价计税基础:

一、对于出口货物,是出口口岸销售价格,按合同约定;

二、对于进口货物,是进口口岸购买价格,包括运费和保险费,按合同约定。

如果出口、进口货物采用其他方式交易或合同价格明显低于实际口岸买卖价格,则计税价格由国务院规定;

三、越南盾与外币之间的汇率,用于确定计税价格,以国家银行公布的买入汇率为准。

第三章

税率表

条8

根据不同时期的进出口政策,国务院制定税率表,按商品类别和每类商品的税率区间规定。

根据国务院发布的税率表,国务院制定具体税率表,按商品种类和每种商品的税率规定。

条9

出口税和进口税的税率包括普通税率和优惠税率:

一、普通税率是指在税率表中规定的税率;

二、优惠税率适用于与越南签订有贸易优惠条款的国家的出口、进口货物和其他情况,由国务院决定。

优惠税率比同类商品的普通税率低,但不超过其50%,具体优惠税率由国务院根据每个国家的情况决定。

第四章

免税、减税、退税

第十条

下列情形可免税:

一、无偿援助物资;

二、暂时进口再出口、暂时出口再进口用于展览的商品;

三、个人财产转移物品,越南公民出国劳务、专家合作、公务和学习携带或寄回国内的物品,数量由国务院规定;

四、外国组织和个人享受中国政府给予的税收豁免标准,符合越南缔结或参加的国际条约的规定;

五、用以偿还政府国外债务的出口商品。

第十一条

下列情形可考虑免税:

一、专门用于国家安全、国防、科学研究和教育的进口商品;

二、用于为国外加工后再出口的进口原材料,按已签署的合同;

三、鼓励投资的情况下,外资企业及与外国合作伙伴根据合资经营合同进行的出口、进口商品;

四、外国组织和个人赠送给越南组织和个人的礼品,在国务院规定的范围内。

条12

下列情形可考虑减税:在运输过程中因损坏或丢失而有正当理由的商品,经国家出口、进口商品鉴定机构确认。

减税额度与商品损失比例相对应。

第十三条

根据本法第十条、第十一条和第十二条规定的免税、考虑免税、考虑减税的商品,如果免税、减税原因发生变化,必须补缴出口税和进口税。

国务院规定免税、考虑免税、考虑减税、补缴出口税和进口税的权限和程序,如本法第十条、第十一条、第十二条和第十三条所规定。

条14

出口税和进口税在下列情况下可以退还给纳税义务人:

一、已经缴纳进口税并存放在口岸仓库的商品,但被允许重新出口;

二、已经缴纳出口税但未出口的商品;

三、已经按报关单缴纳了税款,但实际出口或进口数量较少的商品;

四、进口用于生产出口商品的原材料;

五、暂时进口用于再出口、暂时出口用于再进口的商品,经有权机关批准。

第五章

组织实施

 

条15

国务院统一管理全国出口税和进口税的征收工作。

海关总署负责组织对出口、进口商品征收出口税和进口税。

边境省人民政府负责配合海关和税务部门,根据国务院的规定,组织对边境小额贸易出口、进口商品征收税款。

条16

组织、个人每次有货物被允许出口、进口,必须办理报关手续并缴纳关税。

税务机关负责检查、办理手续和征收关税。

 "(i) 首次公开募股以将有限责任公司转换为股份有限公司的股票发行结果报告及冻结账户所在银行或外国银行分行关于从该发行中获得的资金数额的确认书,以及证券监督管理委员会关于收到股票发行结果报告的书面文件;或者在股权转让的情况下提供转让合同或证明转让完成的文件;在接收新股东的情况下提供新股东出资的证明文件;"

1- 出口关税、进口关税的计税时间为出口货物、进口货物报关登记之日;

2- 自出口货物、进口货物报关登记之日起八小时内,税务机关正式通知纳税人应缴纳税额;

3- 纳税人应缴纳税款的期限规定如下:

a) 自纳税人收到税务机关正式通知应缴纳税额之日起十五日内,对于贸易出口货物;

b) 自纳税人收到税务机关正式通知应缴纳税额之日起三十日内,对于贸易进口货物;

c) 对于非贸易出口货物或边境小额进口货物,在货物出口国外或进口国内时立即缴纳;

第十八条

如果纳税人不同意正式通知的税额,则仍须全额缴纳该税额,并有权向中央税务机关申诉;如仍不同意,则可向财政部部长申诉。财政部部长的决定为最终决定。

第19条

1- 自收到纳税人提交的退税申请材料之日起三十日内,财政部必须完成对符合本法第十四条规定的出口、进口货物纳税人的退税;

2- 超过本条第一款规定期限的,除退还税款外,财政部还须自迟延退税之日起按银行同期存款利率支付利息给退税申请人,直至退税完成。

第六章

处理违法行为

 "2. 确保组织非银行信用机构在转换类型方案被组织非银行信用机构有权限的机关决定通过前的稳定运营。与转换非银行信用机构类型的文件、资料必须遵循谨慎、诚实、准确的原则。"

1- 超出本法第十七条规定的纳税期限,每延迟一天,纳税人将被处以所欠税款百分之零点五(0.5%)的罚款。

2- 如纳税人延迟纳税超过九十天,海关机构不得为该纳税人办理后续货物的进出口手续,商务部也不得为其发放货物进出口许可证,直到其缴清税款为止。

3- 纳税人有逃税行为的,将被处以逃税金额两倍至五倍的罚款。

税务机关有权根据本条第一款和第三款的规定采取处罚措施。

4- 个人大量逃税或因违反本条第三款规定而受行政处罚后再次违法或大量逃税,或在其他严重情况下犯罪,将依照刑法第一百六十九条的规定追究刑事责任。

第二十一条

如果纳税人不同意税务机关的处罚决定,仍需执行该处罚措施,并有权向中央税务机关申诉;如仍不同意,则可向财政部部长申诉。

财政部部长的决定为最终决定。

 

审批权限、表彰程序、

税务人员或其他人员利用职务便利侵占、贪污出口税、进口税的,必须向国家赔偿全部侵占、贪污的税款,并视情节轻重给予纪律处分、行政处罚或追究刑事责任。

税务人员或其他人员利用职务便利包庇违法行为人或故意违反本法关于出口税、进口税的规定,缺乏认真履行职责的精神,视情节轻重给予纪律处分、行政处罚或追究刑事责任。

税务人员因缺乏责任心或故意处理错误,造成纳税人或被处理人损失的,必须赔偿被损失方。

 

第七章

最终条款

条 23

出口税、进口税法自一九九二年三月一日生效。

的第

本法取代一九八七年十二月二十九日通过的《贸易出口税、进口税法》和一九九〇年六月三十日《特别消费税法》第三十二条。

条25

国务院负责制定具体实施本法的细则。

 

-------------------------------

本法由中华人民共和国第八届全国人民代表大会第十次会议于一九九一年十二月二十六日通过。

 

 

 

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được hướng dẫn bởi 10
20/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 20/2004/PL-UBTVQH11 Chống bán phá giá hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam Hết hiệu lực 22/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 22/2004/PL-UBTVQH11 Về chống trợ cấp hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam Hết hiệu lực 213/2004/NĐ-CP Nghị định số 213/2004/NĐ-CP Về việc bổ sung 19 mặt hàng vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)của các nước ASEAN cho các năm 2004 - 2006 Hết hiệu lực 1718/1998/QĐ/BTC Quyết định số 1718/1998/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 70/1999/QĐ/BTC Quyết định số 70/1999/QĐ/BTC Về việc uỷ quyền và phân cấp cho tổng cục thuế giải quyết một số vấn đề liên quan đến thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thu đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Còn hiệu lực 1672/1998/QĐ/BTC Quyết định số 1672/1998/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 292/NQ-UBTVQH9 Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 Về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean Còn hiệu lực 36/2000/TT-BTC Thông tư số 36/2000/TT-BTC Bổ sung một số điểm quy định tại Thông tư số 42/99/TT-BTC ngày 20/4 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực hiện chế độ tài chính, kế toán, thuế đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế tại việt nam Còn hiệu lực 87/2003/TT-BTC Thông tư số 87/2003/TT-BTC hướng dẫn một số chính sách ưu đãi tài chính đối với các doanh nghiệp cơ khí sản xuất xe ô tô chở khách từ 25 chỗ ngồi trở lên Còn hiệu lực 140/2003/QĐ-BTC Quyết định số 140/2003/QĐ-BTC giao Tổng cục Hải quan quyết định miễn, giảm, hoàn thuế, chênh lệch giá đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Còn hiệu lực
64-LTC/HĐNN8
出口税、进口税法第64-LTC/HĐNN8号
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 87
02/1997/TC-QĐ-TCT Quyết định số 02/1997/TC-QĐ-TCT Về việc sửa đổi, bổ sung và miễn thuế của một số nhóm, mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 05/2005/QĐ-BTC Quyết định số 05/2005/QĐ-BTC V/v thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU Còn hiệu lực 383/1998/QĐ-BTC Quyết định số 383/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 131/1998/TT/BTC Thông tư số 131/1998/TT/BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định số 143/1998/QÐ-TTg ngày 8/8/98 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi chế độ thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch Còn hiệu lực 446/2003/QĐ-BTM Quyết định số 446/2003/QĐ-BTM Về việc ban hành quy chế khu bảo thuế tại khu kinh tế cửa khẩu Còn hiệu lực 48/2001/TT-BTC Thông tư số 48/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí theo quy định của luật dầu khí Hết hiệu lực 86/2002/QĐ-BTC Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005 Còn hiệu lực 09/2000/NĐ-CP Nghị định số 09/2000/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2000 Còn hiệu lực 90/2004/QĐ-BTC Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ Còn hiệu lực 399/2003/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 108/2001/TT-BTC Thông tư số 108/2001/TT-BTC Hướng dẫn kế toán hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu uỷ thác Còn hiệu lực 81/2005/QĐ-BTC Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ Còn hiệu lực 843/1998/QĐ-BTC Quyết định số 843/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 1336/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1336/1998/QĐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại Còn hiệu lực 895/1998/QĐ-BTC Quyết định số 895/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 37/2001/TT-BTC Thông tư số 37/2001/TT-BTC Bổ sung một số điểm quyết định tại thông tư số 42/1999/TT-BTC ngày 20/4/1999 của bộ tài chính hướng dẫn việc thực hiện chế độ tài chính, kế toán thuế đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế tại việt nam Còn hiệu lực 13/2001/TT-BTC Thông tư số 13/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Hết hiệu lực 59/2005/QĐ-BTC Quyết định số 59/2005/QĐ-BTC Vê việc không áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu đủ điều kiện áp dụng thuế suất CEPT Còn hiệu lực 15/1998/NĐ-CP Nghị định số 15/1998/NĐ-CP Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998 Còn hiệu lực 94/1998/NĐ-CP Nghị định số 94/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998 Hết hiệu lực 17/2004/QĐ-BTC Quyết định số 17/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu, xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU Còn hiệu lực 79/1998/NĐ-CP Nghị định số 79/1998/NĐ-CP Về việc sửa đổi tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của khách xuất, nhập cảnh tại cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 17/CP ngày 6/2/1995 của Chính phủ Hết hiệu lực 28/2001/NĐ-CP Nghị định số 28/2001/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2001 Còn hiệu lực 63/TC-TCT Công văn số 63/TC-TCT Công văn về việc thuế nhập khẩu mặt hàng linh kiện sản xuất, lắp ráp khung xe máy Còn hiệu lực 55/2005/QĐ-BTC Quyết định số 55/2005/QĐ-BTC Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia Còn hiệu lực 326/1998/QĐ-BTC Quyết định số 326/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 87/2004/TT-BTC Thông tư số 87/2004/TT-BTC hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 18/2005/QĐ-BTC Quyết định số 18/2005/QĐ-BTC về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng đèn hình phẳng Trinitron theo cơ cấu AICO Còn hiệu lực 257/1997/QĐ-BTC-TCT Quyết định số 257/1997/QĐ-BTC-TCT Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 99/2004/NĐ-CP Nghị định số 99/2004/NĐ-CP Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam cho các năm 2004 – 2008 để thực hiện Chương trình thu hoạch sớm của Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế toàn diện ASEAN – Trung Quốc Còn hiệu lực 16/2005/QĐ-BTC Quyết định số 16/2005/QĐ-BTC về việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan Hết hiệu lực 171/1998/QĐ/BTC Quyết định số 171/1998/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 34/2004/TT-BTC Thông tư số 34/2004/TT-BTC Hướng dẫn truy thu thuế, xử phạt và thu phụ thu đối với xe ô tô nhập khẩu trái quy định Còn hiệu lực 14/1999/NĐ-CP Nghị định số 14/1999/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999 Còn hiệu lực 143/1998/TT/BTC Thông tư số 143/1998/TT/BTC hướng dẫn xử lý thuế đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu Còn hiệu lực 66/2002/NĐ-CP Nghị định số 66/2002/NĐ-CP Quy định về định mức hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh và quà biếu, tặng nhập khẩu được miễn thuế Hết hiệu lực 90/2002/TT-BTC Thông tư số 90/2002/TT-BTC The Circular providing guidelines on export tax, import tax and value added tax on goods sold to foreign traders but delivered to other enterprise based in Vietnam and designated by foreign traders for use as raw materials for export goods production and/or processing (<font color="red">Content Attached</font>) Còn hiệu lực 78/2003/NĐ-CP Nghị định số 78/2003/NĐ-CP Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006. Còn hiệu lực 106/2005/TT-BTC Thông tư số 106/2005/TT-BTC Hướng dẫn thu, nộp, hoàn trả thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp và các khoản đảm bảo thanh toán thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp Hết hiệu lực 56/2005/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2005/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ THỂ THỨC, KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, VĂN BẢN HÀNH CHÍNH VÀ BẢN SAO VĂN BẢN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP THUỘC THÀNH PHỐ CẦN THƠ Hết hiệu lực 19/2004/QĐ-BTC Quyết định số 19/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định về thương mại hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho giai đoạn 2003 - 2005 Còn hiệu lực 13/2005/QĐ-BTC Quyết định số 13/2005/QĐ-BTC hướng dẫn thực hiện cam kết tại Thảo thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị trường và Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005 Còn hiệu lực 1352/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1352/1998/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 09/2000/TTLT/BTM-TCHQ Thông tư liên tịch số 09/2000/TTLT/BTM-TCHQ Về việc xác định và kiểm tra xuất xứ hàng hoá Hết hiệu lực 42/1999/TT-BTC Thông tư số 42/1999/TT-BTC hướng dẫn việc thực hiện chế độ tài chính, kế toán, thuế đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế tại Việt Nam Còn hiệu lực 21/2002/NĐ-CP Nghị định số 21/2002/NĐ-CP Về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 Hết hiệu lực 192/2003/QĐ-BTC Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU)cho giai đoạn 2003 - 2005 Còn hiệu lực 60/2002/NĐ-CP Nghị định số 60/2002/NĐ-CP Quy định về việc xác định trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu theo nguyên tắc của Hiệp định thực hiện Điều 7 Hiệp định chung về thuế quan và thương mại Hết hiệu lực 1282/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1282/1998/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 13/2005/NĐ-CP Nghị định số 13/2005/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2005 - 2013 Còn hiệu lực 1542/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1542/1998/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 141/1998/TTLT-BTC-TCHQ Thông tư liên tịch số 141/1998/TTLT-BTC-TCHQ Thông tư hướng dẫn việc phối hợp trao đổi thông tin dữ liệu về đối tượng nộp thuế Còn hiệu lực 143/1998/TT-BTC Thông tư số 143/1998/TT-BTC hướng dẫn xử lý thuế đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu Còn hiệu lực 571/TC-TCT Quyết định số 571/TC-TCT Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ngày 31/3/92 Còn hiệu lực 103/1998/QĐ-BTC Quyết định số 103/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 53/2002/NĐ-CP Nghị định số 53/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung mã số, tên gọi và thuế suất của một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 ban hành kèm theo Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2002 Hết hiệu lực 700/QĐ-BTC Quyết định số 700/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu Còn hiệu lực 160/2000/QĐ-BTC Quyết định số 160/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lịch trình giảm thuế nhập khẩu theo nghị định hàng dệt - may mặc ký giữa Việt Nam với các nước cộng đồng Châu Âu(EU) cho giai đoạn 2000 – 2005 Còn hiệu lực 48/2005/NĐ-CP Nghị định số 48/2005/NĐ-CP Về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa VN và Thái Lan liên quan đến việc VN hoãn thực hiện Hiệp định CEPT của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và ôtô tải nhẹ nguyên chiếc Còn hiệu lực 1010/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1010/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 74/2002/QĐ-BTC Quyết định số 74/2002/QĐ-BTC Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng bóng đèn hình do Công ty điện tử Samsung Vina nhập khẩu theo cơ cấu AICO Hết hiệu lực 786/1998/QĐ-BTC Quyết định số 786/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 805/1998/QĐ-BTC Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại Hết hiệu lực 151/2004/NĐ-CP Nghị định số 151/2004/NĐ-CP Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006 đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ Hết hiệu lực 60/2005/QĐ-BTC Quyết định số 60/2005/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Lào Hết hiệu lực 24/2002/TT-BTC Thông tư số 24/2002/TT-BTC The Circular providing guidelines on implementation of tax obligation for financial leasing activities (<font color="red">Content Attached</font>) Còn hiệu lực 386/1998/QĐ-BTC Quyết định số 386/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu1/4/98 Hết hiệu lực
Hướng dẫn 2

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.