대통령령 제 12호 2016년 제정-공포, 광물 채굴에 대한 환경 보호 수수료에 관한 규정

대통령령 제 12호 2016년 제정-공포는 광물 채굴에 대한 환경 보호 수수료를 규정하며, 이는 해당 분야에서 활동하는 모든 조직 및 개인에게 적용된다. 각 광물 종류별로 구체적인 수수료 금액이 정해져 있으며, 수수료의 관리와 사용은 법률에 따라 이루어진다.

Số hiệu12/2016/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành중앙 계정
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật24/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực세무 관리수수료국가예산의 다른 수입 및 수수료
Ngày ban hành19/02/2016
Ngày áp dụng01/05/2016
Ngày hết hiệu lực01/01/2017
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

대통령령 제 12호 2016년 제정-공포는 광물 채굴에 대한 환경 보호 수수료를 규정하며, 이는 해당 분야에서 활동하는 모든 조직 및 개인에게 적용된다. 각 광물 종류별로 구체적인 수수료 금액이 정해져 있으며, 수수료의 관리와 사용은 법률에 따라 이루어진다.

Đối tượng áp dụng

광물 채굴 활동을 하는 조직과 개인들; 광물 채굴에 대한 환경 보호 수수료의 관리와 징수에 관련된 정부 기관들과 조직, 개인들.

Các điểm cốt lõi

  • 수수료 대상은 원유, 천연가스, 석탄가스, 금속 광물 및 비금속 광물이다.
  • 수수료 금액: 원유는 톤당 100,000원, 천연가스와 석탄가스(연계 가스 제외)는 입방미터당 50원, 부산광물 채굴은 상응하는 수수료의 60%가 적용된다.
  • 수수료 계산 방법은 공식 F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K에 따르며, 여기서 Q1은 배출되는 토석 양, Q2는 채굴된 원광 광물 양이다.
  • 수수료 관리 및 사용: 원유와 천연가스, 석탄가스에 대한 환경 보호 수수료는 중앙 정부 예산 수입으로, 나머지는 지방 정부 예산 수입으로 처리된다.
  • 이 대통령령은 2016년 5월 1일부터 효력을 갖는다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 국가 예산, 특히 지방 예산에 추가적인 수입을 제공한다.
  • 광물 채굴 비용 증가로 인해 최종 제품 가격에 영향을 미칠 수 있다.
  • 광물 채굴 활동에서 환경 보호 의식을 높이는 데 도움이 된다.

❓ Câu hỏi thường gặp

원유에 대한 환경 보호 수수료는 얼마인가?

원유에 대한 환경 보호 수수료는 톤당 100,000원이다.

천연가스와 석탄가스에 대한 환경 보호 수수료는 있는가?

있다. 천연가스(연계 가스 제외)에 대한 환경 보호 수수료는 입방미터당 50원이며, 석탄가스도 동일한 수수료가 적용된다.

환경 보호 수수료는 어떻게 사용될까?

원유와 천연가스, 석탄가스에 대한 환경 보호 수수료는 중앙 정부 예산 수입으로, 나머지 수수료는 지방 정부 예산 수입으로 처리되어 환경 보호와 투자에 사용된다.

이 대통령령은 언제부터 효력을 갖는가?

이 대통령령은 2016년 5월 1일부터 효력을 갖으며, 대통령령 제 74호 2011년 제정-공포를 대체한다.

수수료 계산 방법에 대한 구체적인 규정은 있는가?

있다. 수수료 계산 방법은 공식 F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K에 따르며, 여기서 Q1은 배출되는 토석 양, Q2는 채굴된 원광 광물 양이다.

Toàn văn

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

수: 12/2016/NĐ-CP
하노이, 2016년 2월 19일

처분령

호의 용적이며, 호의 건기 평균 용적을 기준으로 산출되며 단위는 m||| 환경 보호 수수료에 관한 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료

______________

 

  정부조직법 2015년 6월 19일 법률에 의거

  환경 보호 법률 2014년 6월 23일 제정에 의거

  광산 법률 2010년 11월 17일 제정에 의거

  요금 및 수수료 법령 2001년 8월 28일 제정에 의거

  의재무부 장관의 건의에 따라

  정부는 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료에 관한 시행령을 발령한다.

장 1

총칙

조 1. 적용 범위 및 부과 대상

1. 본 시행령은 수수료 부과 대상, 납부 주체, 수입 금액, 수수료 산정 방법 및 환경 보호 수수료 관리 사용에 관한 사항을 규정한다.

2. 본 시행령에서 정한 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 부과 대상은 원유, 천연가스, 석탄가스, 금속 광물 및 비금속 광물이다.

조 2. 적용대상

본 시행령은 광산 채굴 활동을 하는 기관 및 개인, 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 관리 및 납부와 관련된 국가 기관 및 개인에게 적용된다.

장 II

환경 보호 수수료의 목록, 금액, 산정 방법 및 관리 사용

조 3. 수수료 금액

1. 원유에 대한 환경 보호 수수료: 100,000 동/톤; 천연가스, 석탄가스: 50 동/⽴⽅⽶. 단, 원유 채굴 과정에서 얻은 천연가스(원유 동반 가스): 35 동/⽴⽅⽶.

2. 다른 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료 범위는 본 시행령에 부속된 수수료 범위 표에 따른다.

3. 부산 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료는 본 시행령에 부속된 수수료 범위 표에 따른 해당 광물 수수료 금액의 60%로 한다.

4. 본 시행령에 부속된 수수료 범위 표에 따른 수수료 금액을 근거로, 중앙 정부 직할 시, 도 인민회의(이하 "시, 도 인민회의"라 한다)는 각 지방의 실정에 맞게 각 광물 종류에 대한 환경 보호 수수료 수입 금액을 결정한다.

조 4. 수수료 산정 방법

1. 광물 채굴에 대한 환경 보호 수수료는 다음 공식에 따라 징수된다:

F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K

여기서:

3. 납부 기간 내에서 배출된 토사량 (Q1)은 투자 건설 프로젝트 계획서, 환경영향평가 보고서 및 관련 문서를 기준으로 함;

- Q1은 수수료 납부 기간 동안 배출되는 토석의 양(⽴⽅⽶);

- Q2는 수수료 납부 기간 동안 채굴된 광물 원석의 양(톤 또는 ⺗⽅⽶);

- f1은 배출되는 토석의 양에 대한 수수료: 200 동/⽴⽅⽶;

- f2는 채굴된 각 광물 종류에 대한 수수료(동/톤 또는 동/⽴⽅⽶);

1. 광물을 채굴하는 조직 및 개인은 세무 당국에 환경 보호 비용 신고서를 제출함;

);

||| + 표면 채굴(물력으로 채굴하는 타이탄, 모래, 강 중류의 자갈 포함)(K = 1,05);

2. 광물 채굴에 대한 환경 보호 비용은 월별 신고 및 연간 결산임;

3. 수수료 납부 기간 동안 배출되는 토석의 양은 광산 채굴 공사 건설 프로젝트 자료, 환경영향평가 보고서 및 실제 배출된 토석의 양을 근거로 한다.

재정부는 환경부와 협력하여 본 조 제1항에서 정한 배출되는 토석의 양(Q1)을 확인하는 방법을 지도한다.

4. 수수료 납부 기간 동안 채굴된 광물 원석의 양은 환경 보호 수수료를 납부해야 하는 양으로 한다. 채굴된 광물이 판매 전에 선별, 분류, 가공되어야 하는 경우 등 필요한 경우, 현지 광물 채굴 조건 및 광물 가공 기술을 고려하여 현지 환경청은 현지 세무국과 협력하여 지방 인민위원회에 요청하여 각 광물 종류에 대한 환경 보호 수수료를 계산하기 위한 원광물 양으로 변환하는 비율을 결정한다.

조 5. 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료의 관리 및 사용

1. 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료는 원유와 천연가스, 석탄 가스를 제외하고 지방 예산에 100% 귀속되어 해당 광산 채굴 활동이 이루어지는 지역의 환경 보호 및 투자에 지원되며, 이는 환경 보호법과 국가 예산법에 따라 구체적으로 다음과 같이 이루어진다.

가) 해당 지역의 광산 개발 활동에 따른 환경에 미치는 부정적인 영향을 예방하고 제한함;

나) 광산 개발 활동으로 인해 발생한 환경 오염을 해결함;

다) 광산 개발 활동이 이루어지는 지역의 환경 청결, 보호 및 복원을 유지함.

2. 원유와 천연가스, 석탄 가스에 대한 환경 보호 수수료는 중앙 예산에 100% 귀속되어 환경 보호법과 국가 예산법에 따라 환경 보호 및 투자에 지원된다.

3. 광산 채굴 활동이 이루어지는 지역의 환경 보호를 위해 얻어진 환경 보호 수수료를 사용하기 위한 계획은 각 지방 인민위원회가 같은 수준의 인민 대표 회의에 제출한다.

4. 매년 환경 보호 수수료 징수 기관은 기업들이 납부한 환경 보호 수수료 금액을 공개할 책임이 있다.

장 III

시행규정

조건 6. 효력 발생

1. 본 처분은 2016년 5월 1일부터 효력이 발생하며, 2011년 5월 28일에 정부가 발佈한 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료에 관한 제74/2011/NĐ-CP 호 처분을 대체한다.

2. 본 처분이 효력이 발생한 날로부터, 지방 인민 대표 회의가 새로운 수수료 금액을 발佈하지 않은 경우 기존에 발佈된 수수료 금액을 계속 적용하며, 알루미나 광석, 바올사이트 광석(보록사이트), 펜스파트 광석, 세레 сит 광석, 그래핏 광석에 대해서는 지방 인민 대표 회의가 새로운 수수료 금액을 발佈하지 않은 경우에는 본 처분에 부속된 수수료 금액 표에 명시된 최대 금액을 적용한다.

제7조. 시행 주체

1. 재무부는 본 처분에서 규정된 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료의 징수, 납부, 관리 및 사용에 대한 지침을 제공하고 세무 기관에게 지방의 자원 및 환경 관리 기관과 협력하여 본 처분 및 세무 관리 법률 규정에 따라 수수료 징수를 관리하도록 지시한다.

2. 중앙 직할 도시를 제외한 각 지방 인민위원회는 지방의 자원 및 환경 관리 기관이 자기 직능, 임무 및 권한 범위 내에서 본처분에서 규정된 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료를 납부하는 주체에 대한 정보 및 자료를 세무 기관에 제공하고 세무 기관과 협력하여 본 처분에서 규정된 수수료 납부 주체를 철저히 관리하도록 책임을 진다.

3. 2016년 7월 31일까지 최 늦게, 지방 인민 대표 회의는 본 처분 제3조 제4항에 따라 지방에서 적용되는 광산 채굴에 대한 환경 보호 수수료에 관한 결의를 발佈해야 한다.

조 8. 시행 책임

각 장관, 정부 직속 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 중앙 직할 도시의 인민위원회 의장 및 관련 조직, 개인은 본 처분을 집행하는 책임이 있다./.

정부총리 인준
총리
(인)
응우옌 탄 딩

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 55
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Hết hiệu lực 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 Hết hiệu lực 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 Hết hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 66/2016/TT-BTC Thông tư số 66/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Hết hiệu lực 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Thư viện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và vận chuyển đất san lấp khi san gạt cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Phụ lục mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bố trí sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Còn hiệu lực 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND V/v quy định khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá (đá vôi, đá Dolomit, đá sét) nguyên khối; tỷ lên quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 51/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND về việc quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Hết hiệu lực 11/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Quy định về việc thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp quản lý phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 18/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Còn hiệu lực 60/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ Hết hiệu lực 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ Hết hiệu lực 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc bố trí sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Còn hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 43/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 18/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 33/2016/NQ-HĐND9 Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND9 Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai; tỷ trọng khoáng sản thành phẩm, khoảng sản nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi mức thu tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực
12/2016/NĐ-CP
대통령령 제 12호 2016년 제정-공포, 광물 채굴에 대한 환경 보호 수수료에 관한 규정
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 36
48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 - 2020, định hướng đến năm 2030 Hết hiệu lực 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 Hết hiệu lực 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 31/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Về điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2020 Hết hiệu lực 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. Hết hiệu lực 70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Phê duyệt đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2016 Hết hiệu lực 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 51/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 Còn hiệu lực 33/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2016 Còn hiệu lực 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 18/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phát triển thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 và những năm tiếp theo Hết hiệu lực 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số mục của Quy định chế độ cho huấn luyện viên và vận động viên thể thao tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 28/6/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh Còn hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 22/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Quy định địa bàn hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế Giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 60/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 Hết hiệu lực 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về Chương trình Giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025. Còn hiệu lực 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.