시설령 제54/CP 교통 수수료 징수 금액 조정에 관한 것

시설령 제54/CP는 교통 수수료 징수 금액을 휘발유에 대해 300동/리터에서 500동/리터로 조정하며, 이는 1996년 10월 1일부터 효력이 발생한다. 이 새로운 수수료 징수 금액은 기존의 시설령 제186/CP 규정을 대체하며, 휘발유 가격을 통한 교통 수수료는 여전히 시설령 제19/86/CP에 따라 시행된다.

문서 번호54/CP
문서 유형시행령
발행 기관재정부
서명자Phan Văn Khải — Phó Thủ tướng
업데이트02. 07. 2026
산업정부 조직·인사
분야미분류
발행일30. 09. 1996
발효일01. 10. 1996
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시설령 제54/CP는 교통 수수료 징수 금액을 휘발유에 대해 300동/리터에서 500동/리터로 조정하며, 이는 1996년 10월 1일부터 효력이 발생한다. 이 새로운 수수료 징수 금액은 기존의 시설령 제186/CP 규정을 대체하며, 휘발유 가격을 통한 교통 수수료는 여전히 시설령 제19/86/CP에 따라 시행된다.

적용 범위

휘발유를 이용하여 이동하거나 화물을 운송하는 개인 및 단체.

핵심 사항

  • 세무총국 → 휘발유에 대한 교통 수수료 징수 금액을 300동/리터에서 500동/리터로 조정
  • 휘발유를 사용하는 개인/단체 → 새로운 금액인 500동/리터로 교통 수수료를 납부해야 함

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 국가 예산에 대한 수입 증가, 도로 관리와 유지 보수 지원
  • 부정적인 영향: 휘발유를 사용하는 국민과 기업에게 재정 부담 증가

❓ 자주 묻는 질문

새로운 교통 수수료 징수 금액은 얼마인가?

새로운 교통 수수료 징수 금액은 500동/리터이며, 이전의 300동/리터에서 상승하였다.

이 시설령은 언제부터 효력을 발휘하나?

이 시설령은 1996년 10월 1일부터 효력이 발생한다.

다른 연료 종류에 대한 교통 수수료는 어떻게 되는가?

휘발유 가격을 통한 교통 수수료는 여전히 시설령 제19/86/CP에 따라 시행된다.

이 시설령의 집행 책임은 누구인가?

장관, 정부 직속 기관의 수장, 중앙 정부 소속 기관의 수장, 지방자치단체의 주석은 이 시설령의 집행 책임을 진다.

이 시설령은 어떤 규정을 대체하는가?

이 시설령은 1994년 12월 7일에 발표된 시설령 제186/CP의 제2조에서 정한 휘발유에 대한 교통 수수료 징수 금액을 대체한다.

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 54/CP
하노이, 1996년 9월 30일

처분령

교통 수수료 징수 금액 조정에 관한 사항

__________________________

정부

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함

정부가 1994년 12월 7일 제정한 186/CP 호에 따른 연료 가격을 통한 교통 수수료 징수 규정;

재무부 장관의 제안에 따라 

명 정

조 1. 연료 교통 수수료 징수 금액을 연료 1리터당 300동에서 500동으로 조정합니다(오백동).

조 2. 본 명령은 1996년 10월 1일부터 효력을 발생하며, 1994년 12월 7일 제정된 186/CP 호에 따른 연료 교통 수수료 징수 금액 규정을 대체합니다. 연료 가격을 통한 교통 수수료 징수에 대한 다른 규정들은 정부가 1994년 12월 7일 제정한 19/86/CP 호에 따른 연료 가격을 통한 교통 수수료 징수 규정에 따라 계속 적용됩니다.

조 3. 각 부 장관, 정부 직속 기관의 장관, 중앙 직할 시·도 인민위원회 의장은 본 명령의 집행에 책임을 집니다.

 

정부

 

판 반 칸ハイ

 

(인)

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 35
5125/TC/CST Công văn số 5125/TC/CST Công văn về việc thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng đối với hàng nhập khẩu phục vụ an ninh bằng ngân sách địa phương 발효 중 10061/TC/TCT Công văn số 10061/TC/TCT Công văn về việc xử lý chứng từ thanh toán hàng xuất khẩu để xét hoàn thuế nhập khẩu 발효 중 8423/TC/TCT Công văn số 8423/TC/TCT Công văn về việc thời hạn nộp thuế nhập khẩu 발효 중 8821/TC/CST Công văn số 8821/TC/CST Công văn về việc xử lý thuế tiêu thụ đặc biệt hàng tái nhập khẩu 발효 중 86/2003/QĐ-BTC Quyết định số 86/2003/QĐ-BTC Ban hành bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số:149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 만료됨 11877/TC/TCT Công văn số 11877/TC/TCT Công văn về giá tính thuế nhập khẩu hàng hoá theo phương thức đổi hàng với Lào. 발효 중 3843/TC/TCT Công văn số 3843/TC/TCT Công văn về việc xử lý giá tính thuế đối với khung gầm có gắn động cơ 발효 중 136/2001/QĐ-BTC Quyết định số 136/2001/QĐ-BTC Về việc bổ sung Danh mục và giá tối thiểu nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu 만료됨 136/2001/QÐ-BTC Quyết định số 136/2001/QÐ-BTC việc bổ sung danh mục và giá tối thiểu nhóm mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu 만료됨 117/2001/QĐ/BTC Quyết định số 117/2001/QĐ/BTC Về việc ban hành giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện xe hai bánh gắn máy 발효 중 117/2001/QÐ-BTC Quyết định số 117/2001/QÐ-BTC ban hành giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiên xe hai bánh gắn máy 발효 중 10428/TC/TCT Công văn số 10428/TC/TCT Công văn về việc xuất khẩu cao su tự nhiên sang kho ngoại quan ở nước ngoài 발효 중 9854/TC/TCT Công văn số 9854/TC/TCT Công văn về việc giá tính thuế nhập khẩu hàng hoá có chiết khấu, giảm giá 발효 중 9276/TC/TCT Công văn số 9276/TC/TCT Công văn về việc thủ tục hoàn thuế 발효 중 8001/TC-TCT Công văn số 8001/TC-TCT Công văn về việc hoàn thuế quặng nhập khẩu 발효 중 2725-TC/TCT Công văn số 2725-TC/TCT Công văn về việc xử lý thuế đối với hàng khuyến mãi và hàng thử tại cửa hàng kinh doanh miễn thuế 발효 중 68/1999/QÐ/BTC Quyết định số 68/1999/QÐ/BTC về việc ban hành danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế và bảng giá tối thiểu các mặt hàng Nhà nước quản lý giá để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu 만료됨 37/1999/QÐ/BTC Quyết định số 37/1999/QÐ/BTC sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QÐ/BTC ngày 29/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 1672/1998/QÐ/BTC Quyết định số 1672/1998/QÐ/BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu 만료됨 1542/1998/QĐ-BTC Quyết định số 1542/1998/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu 발효 중 127/1998/TT/BTC Thông tư số 127/1998/TT/BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ thuế nhập khẩu đối với số phụ tùng, chi tiết dự phòng nhập khẩu cùng bộ linh kiện SKD, CKD, IKD để phục vụ sản xuất 발효 중 895/1998/QĐ-BTC Quyết định số 895/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu 만료됨 805/1998/QĐ/BTC Quyết định số 805/1998/QĐ/BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng gạo các loại 만료됨 918-TC/QÐ/TCT Quyết định số 918-TC/QÐ/TCT của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Ban hành Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu. 만료됨 84/1997/TT-BTC Thông tư số 84/1997/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điểm trong các Thông tư số 72A-TC/CT ngày 30/8/93, số 107-TC/TCT ngày 30/12/93 và số 53-TC/TCT ngày 13/7/95 của Bộ Tài chính về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 발효 중 65/TC-TCT Thông tư số 65/TC-TCT Hướng dẫn việc xác định giá tính thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu của các đối tượng được miễn thuế nay thay đổi lý do miễn thuế 만료됨 50/A-TC-TCT Thông tư số 50/A-TC-TCT Quy định thực hiện tạm thời về thuế suất thuế nhập khẩu đối với linh kiện, chi tiết nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp các sản phẩm chưa có quy định tiêu chuẩn dạng lắp ráp SKD,CKD, IKD 발효 중 26-TC/TCT Thông tư số 26-TC/TCT hướng dẫn việc xét miễn thuế nhập khẩu vật tư, xe ôtô con đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 만료됨 975-TC/QÐ/TCT Quyết định số 975-TC/QÐ/TCT về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu 만료됨 3778-TC/TCT Công văn số 3778-TC/TCT Công văn về việc xử lý thuế XNK đối với hàng hoá do Việt Nam sản xuất đã xuất khẩu nhưng phải nhập khẩu trở lại 발효 중 146TC/QÐ/TCT Quyết định số 146TC/QÐ/TCT về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 1187TC/QÐ/TCT ngày 20/11/1995 만료됨 317 TC/TCT/QÐ Quyết định số 317 TC/TCT/QÐ về việc điều chỉnh hiệu lực thi hành các Quyết định 143 TC/TCT/QÐ; số 114 TC/TCT/QÐ; số 234 TC/TCT/QÐ 만료됨 234/TC-TCT-QĐ Quyết định số 234/TC-TCT-QĐ Về việc điều chỉnh giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu đối với một số loại xe hai bánh gắn máy mới 발효 중 52 TC/TCT Thông tư số 52 TC/TCT HƯớNG DẫN Xử Lý TIềN PHạT CHậM NộP THUế XUấT KHẩU, THUế NHậP KHẩU. 만료됨 47/TC-TCT Thông tư số 47/TC-TCT hướng dẫn việc xét miễn thuế, hoãn thuế xuất nhập khẩu đối với xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 만료됨
54/CP
시설령 제54/CP 교통 수수료 징수 금액 조정에 관한 것
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.