통일된 시행규칙 제92/2008/TTLT-BTC-BTP는 복사증본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수 금액, 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 지침을 제공한다.

통일된 시행규칙 제92/2008/TTLT-BTC-BTP는 복사증본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수 금액, 징수, 납부, 관리 및 사용을 규정한다. 이 문서는 해당 서비스를 요청하는 국내외 개인 또는 단체에게 적용된다.

문서 번호92/2008/TTLT-BTC-BTP
문서 유형공동시행규칙
발행 기관재정부
서명자Hoàng Thế Liên Cơ Quan Ban Hành Bộ Tư Pháp Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업재정; 사법
분야재정 기타
발행일17. 10. 2008
발효일20. 11. 2008
효력 만료일30. 11. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

통일된 시행규칙 제92/2008/TTLT-BTC-BTP는 복사증본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수 금액, 징수, 납부, 관리 및 사용을 규정한다. 이 문서는 해당 서비스를 요청하는 국내외 개인 또는 단체에게 적용된다.

적용 범위

국내외 개인 또는 단체는 원본에서 복사증본을 발급받거나, 정본에서 복사증본을 인증받거나, 서명을 인증받을 수 있다.

핵심 사항

  • 개인 또는 단체가 원본에서 복사증본을 발급받기 위해 납부해야 하는 수수료는 한 부당 최대 3,000동이다.
  • 정본에서 복사증본을 인증받기 위한 수수료는 한 장당 최대 2,000동이며, 세 번째 페이지부터는 각 페이지당 최대 1,000동으로 징수되며, 최대 한 부당 100,000동이다.
  • 서명을 인증받기 위한 수수료는 한 경우당 최대 10,000동이다.
  • 복사증본 발급 수수료 및 인증 수수료는 국가예산에 속하며 국가예산에 납부되어야 한다.
  • 중앙정부 직속 도시를 포함한 각 지방인민회의는 지역 상황에 맞는 수수료 징수 금액을 결정한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 시민과 기업이 원본에서 복사증본을 발급받거나, 정본에서 복사증본을 인증받거나, 서명을 인증받을 때 비용을 절감한다.
  • 징수된 수수료의 효율적인 관리와 사용을 강화한다.

❓ 자주 묻는 질문

원본에서 복사증본을 발급받기 위한 수수료는 얼마인가?

한 부당 최대 3,000동이다.

정본에서 복사증본을 인증받기 위한 수수료는 어떻게 징수되는가?

정본에서 복사증본을 인증받기 위한 수수료는 한 장당 최대 2,000동이며, 세 번째 페이지부터는 각 페이지당 최대 1,000동으로 징수되며, 최대 한 부당 100,000동이다.

서명을 인증받기 위한 수수료는 얼마인가?

한 경우당 최대 10,000동이다.

징수된 수수료는 국가예산에 어떻게 속하는가?

복사증본 발급 수수료 및 인증 수수료는 국가예산에 속하며 국가예산에 납부되어야 한다.

지방인민회의는 수수료 징수 금액을 어떻게 결정할 수 있는가?

중앙정부 직속 도시를 포함한 각 지방인민회의는 지역 상황에 맞는 수수료 징수 금액을 결정한다.

전문

재무부 - 법무부
-----

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------

번호: 92/2008/TTLT-BTC-BTP

하노이, 2008년 10월 17일

통지연합

등본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수, 납부, 관리에 관한 지침

그리고 사용에 대한 지침

____________________

정부가 2007년 5월 18일 제정한 제79/2007/ND-CP 호 "등본 발급, 원본의 사본 인증, 서명 인증"에 근거함

정부가 2002년 6월 3일 제정한 제57/2002/ND-CP 호와 2006년 3월 6일 제정한 제24/2006/ND-CP 호 "정부가 2002년 6월 3일 제정한 제57/2002/ND-CP 호 일부 조항을 수정 보완하는 것에 관한 규정"에 근거함

재무부와 법무부는 등본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수, 납부, 관리 및 사용에 대한 지침을 다음과 같이 안내합니다.

I. 적용 범위

1. 등본 발급 수수료 및 인증 수수료는 정부가 2007년 5월 18일 제정한 제79/2007/ND-CP 호 "등본 발급, 원본의 사본 인증, 서명 인증"에 따라 등본 발급, 원본의 사본 인증, 서명 인증에 적용됩니다.

2. 수수료 납부 대상은 등본 발급, 원본의 사본 인증, 서명 인증을 요청하는 국내외 개인 또는 단체입니다.

3. 등본 발급 수수료 및 인증 수수료를 징수할 수 있는 기관은 등본 발급 권한을 가진 기관, 시·군·구 행정기관, 읍면동 주민센터입니다.

II. 징수 수준, 징수, 납부, 관리 및 사용에 대한 등본 발급 수수료 및 인증 수수료

1. 징수 수준 등본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수 수준은 다음과 같습니다.

a) 원본에서 사본 발급: 각 사본당 최대 3,000동;

b) 원본의 사본 인증: 각 페이지당 최대 2,000동; 세 번째 페이지부터는 각 페이지당 최대 1,000동, 최대 한 사본당 100,000동;

c) 서명 인증: 각 경우당 최대 10,000동. 각 지방인민회의는 지역 상황에 맞게 등본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수 수준을 결정하되, 이 조항의 a, b, c 점에서 정한 최고 수준을 초과하지 않아야 합니다.

2. 징수, 납부, 관리 및 사용에 대한 지침

a) 등본 발급, 원본의 사본 인증, 서명 인증을 요청하는 개인 또는 단체는 등본 발급 수수료 및 인증 수수료를 납부해야 합니다. 수수료를 징수할 때, 징수 기관은 납부 대상에게 현재 재무부 규정에 따른 세금 인쇄물 발행, 관리, 사용 규정에 따라 징수 증명서를 작성하고 발급해야 합니다.

b) 등본 발급 수수료 및 인증 수수료는 국가 예산에 속하는 수입입니다. 징수 기관은 징수된 모든 수수료를 즉시 국가 예산에 납부해야 합니다. 위임 징수의 경우, 각 지방인민회의는 위임받은 기관이 징수 비용을 충당하기 위해 징수된 수수료에서 일정 비율을 추려낼 수 있도록 결정해야 합니다.

III. 실행

1. 본 통지는 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생하며, 재무부와 법무부가 2001년 11월 21일 제정한 제93/2001/TTLT-BTC-BTP 호 "공증 수수료 및 인증 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 지침"에서 인증 사본 및 서명 수수료에 대한 지침을 대체합니다.

2. 본 통지에 명시되지 않은 등본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수, 납부, 관리 및 사용에 대한 내용은 재무부가 2006년 10월 16일 제정한 제97/2006/TT-BTC 호 "지방인민회의의 결정권한에 속하는 수수료 및 수수료에 관한 지침", 재무부가 2002년 7월 24일 제정한 제63/2002/TT-BTC 호 및 2006년 5월 25일 제정한 제45/2006/TT-BTC 호 "재무부가 2002년 7월 24일 제정한 제63/2002/TT-BTC 호를 수정 보완하는 것에 관한 지침"에 따라 시행됩니다.

3. 시행 과정에서 문제가 발생하면, 관련 기관 및 개인은 즉시 재무부와 법무부에 신고하여 보완 지침을 받도록 해야 합니다.

국무총리 법무부장관 인준
부총리

(인)
황 Thế Liên

재무부 장관 서명
부총리

(인)
도 황 안 훙

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 99
82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 02/2008/NĐ-CP Nghị định số 02/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 250/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 발효 중 162/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2010/NQ-HĐND Về sửa đổi Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 56/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 39/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 82/2008/QĐ-UBND Quyết định số 82/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 230/2010/QĐ-UBND Quyết định số 230/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 108/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2009/NQ-HĐND Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 276/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 276/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 1099/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1099/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 12/2009/QĐ-UB Quyết định số 12/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 205/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 1897/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1897/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 366/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 366/2015/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số nội quy quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 138/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2009/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 03/2009/NQ-HĐNĐ Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐ Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 7e/2009/NQCĐ-HĐND. Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND. Về việc Điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 만료됨 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 만료됨 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa đối với lĩnh vực Tư pháp - Hộ tịch, Kinh tế và Quản lý lao động 발효 중 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 7e/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp 발효 중 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Ban hành lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 159/2009/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 159/2009/NQ-HĐND12 Về việc ban hành Danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 만료됨 94/2008/QĐ-UBND Quyết định số 94/2008/QĐ-UBND V/v quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Về quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 90/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về sửa đổi Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân Thành phố về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 09/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 만료됨 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Quy định đối tượng, phạm vi, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 12/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 03/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 15/2009/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND7 Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết % Lệ phí đăng ký cư trú, Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về phí, lệ phí trình tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII 만료됨 7e/2009/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND Về việc Điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 만료됨 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 발효 중 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 15/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 발효 중 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về một số mức thu lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 7e/2009/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp 만료됨 123/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2009/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ nộp và trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 96/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí mới trên địa bàn tỉnh 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trong tỉnh Trà Vinh 발효 중 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 26a/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26a/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 발효 중 137/2009/NQ-HĐND16 Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND16 về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 64/2008/QĐ-UBND Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi; mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp Ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 만료됨 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Quy định bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí; tỷ lệ điều tiết ngân sách trên địa bàn tỉnh 발효 중 265/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 265/2009/NQ-HĐND Thông qua đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 230/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của UBND Tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo Nghị quyết số 162/2010/NQ-HĐND ngày 18/10/2010 của HĐND Tỉnh 만료됨 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân; lệ phí hộ tịch; lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Hà Giang; lệ phí cấp bản sao và lệ phí chứng thực 만료됨 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố 만료됨
92/2008/TTLT-BTC-BTP
통일된 시행규칙 제92/2008/TTLT-BTC-BTP는 복사증본 발급 수수료 및 인증 수수료의 징수 금액, 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 지침을 제공한다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 67
12/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2014 và mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2015 만료됨 123/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Quang Trung để thành lập phường Phú Sơn thuộc thị xã Bỉm Sơn 발효 중 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 94/2008/QĐ-UBND Quyết định số 94/2008/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới chợ trên địa bàn quận 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới chợ - siêu thị - trung tâm thương mại của 22 quận - huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010. 만료됨 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng 발효 중 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) dự án khu căn cứ du lịch dịch vụ hàng hải Bàn Thạch tại thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành 발효 중 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Về chủ trương ban hành quy định chức danh, số lượng, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh 발효 중 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 만료됨 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2008 và nhiệm vụ trọng tâm năm 2009 của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 64/2008/QĐ-UBND Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 15/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 만료됨 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 발효 중 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở 만료됨 96/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2008/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ di dân, tái định cư áp dụng cho Khu kinh tế Nghi Sơn 발효 중 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 만료됨 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 만료됨 137/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2009 만료됨 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 265/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 265/2009/NQ-HĐND Về giải pháp giải quyết những vướng mắc, tồn tại trong việc thực hiện Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Ban hành chương trình đào tạo 150 thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 90/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 77/2008/QĐ-UBND Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc mẫu của cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 82/2009/QĐ-UBND Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công nhân viên ngành Y tế phục vụ chuyên môn y tế giai đoạn 2010 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện 만료됨 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 만료됨 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 발효 중 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND Về chấm dứt thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn và thu hút của địa phương đối với một số đối tượng cán bộ, công chức, viên chức công tác tại vùng sâu, vùng xa, hải đảo và giải quyết chế độ trợ cấp khuyến khích cho một số đối tượng cán bộ, công chức, viên chức công tác tại huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với các huyện, thị có dân số thấp và chi sự nghiệp kinh tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 만료됨 17/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn huyện viên thể thao của tỉnh Cao Bằng 만료됨 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả, tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 129/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2009/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích, hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 만료됨 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận 만료됨 159/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng ở thị xã Long Khánh, thị trấn Gia Ray huyện Xuân Lộc, thị trấn Tân Phú huyện Tân Phú và thị trấn Long Thành huyện Long Thành 발효 중 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.