Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh

문서 번호03/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 01. 2008
발효일04. 02. 2008
효력 만료일15. 05. 2010
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------------
Số: 03/2008/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------
Sóc Trăng, ngày 01 tháng 02 năm 2008

 
 
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
----------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 171/2004/QĐ-TTg ngày 23 tháng 9 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đổi mới cơ chế quản lý khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, tỉnh Sóc Trăng,
 
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2.
1. Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí nêu trên áp dụng đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được phê duyệt kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
2. Các quy định về nội dung chi và công tác lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí thực hiện theo Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 
 

 Nơi nhận:
- Như Điều 4:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp, Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài chính;
- TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: NC, LT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Minh Chánh

 
 
 
 
 
 
 
 
 
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Định mức chi
Cấp tỉnh
Cấp cơ sở
1. Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
 
 
 
a
Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố
Đề tài, dự án
1.000
800
b
Họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án
Đề tài, dự án
 
 
-
Chủ tịch Hội đồng
 
300
240
-
Thành viên, thư ký khoa học
 
200
160
-
Thư ký hành chính
 
150
120
-
Đại biểu được mời tham dự
 
70
60
2. Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì
a
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện
 
 
 
-
Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký
01 hồ sơ
350
280
-
Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký
01 hồ sơ
300
240
-
Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên
01 hồ sơ
250
200
b
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng
 
 
 
-
Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký
01 hồ sơ
250
200
-
Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký
01 hồ sơ
220
180
-
Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên
01 hồ sơ
200
160
c
Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án
Đề tài, dự án
 
 
-
Chủ tịch Hội đồng
 
300
240
-
Thành viên, thư ký khoa học
 
200
160
-
Thư ký hành chính
 
150
120
-
Đại biểu được mời dự
 
70
60
3. Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án
-
Tổ trưởng tổ thẩm định
Đề tài, dự án
250
200
-
Thành viên tham gia thẩm định
Đề tài, dự án
200
160
4.Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a
Nhận xét đánh giá
 
 
 
-
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện
Đề tài, dự án
500
400
-
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng
Đề tài, dự án
300
240
b
Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý.
(Số lượng do chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án).
Báo cáo
500
400
c
Họp Tổ chuyên gia (nếu có)
Đề tài, dự án
 
 
-
Tổ trưởng
 
250
200
-
Thành viên
 
200
160
-
Đại biểu được mời tham dự
 
70
60
d
Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức
Đề tài, dự án
 
 
-
Chủ tịch Hội đồng
 
350
280
-
Thành viên, thư ký khoa học
 
250
200
-
Thư ký hành chính
 
150
120
-
Đại biểu được mời tham dự
 
70
60

 
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN ĐỀ TÀI,
DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: 1.000 đồng.

TT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Định mức chi dựa trên mức kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hỗ trợ
Dưới 100 triệu
Từ 100-300 triệu
Từ trên 300 triệu
Cấp tỉnh
Cấp cơ sở
Cấp tỉnh
Cấp cơ sở
Cấp tỉnh
Cấp cơ sở
1
Xây dựng đề cương chi tiết được duyệt
Đề tài, dự án
1.000
800
1.500
1.200
2.000
1.600
2
Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)
Chuyên đề
 
 
 
 
 
 
-
Chuyên đề loại 1
 
6.000
5.000
7.000
6.000
8.000
7.400
-
Chuyên đề loại 2
 
16.000
12.000
18.000
14.000
20.000
16.000
3
Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn
Chuyên đề
 
 
 
 
 
 
-
Chuyên đề loại 1
 
6.000
4.000
7.000
5.000
8.000
6.000
-
Chuyên đề loại 2
 
8.000
6.000
9.000
7.000
10.000
8.000
4
Báo cáo tổng thuật tài liệu
Báo cáo
1.000
800
2.000
1.600
3.000
2.400
5
Lập mẫu phiếu điều tra:
- Trong nghiên cứu KHCN
- Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn:
+ Đến 30 chỉ tiêu
+ Trên 30 chỉ tiêu
Phiếu mẫu được duyệt
 
200
 
 
200
300
 
160
 
 
160
240
 
200
 
 
200
300
 
160
 
 
160
240
 
200
 
 
200
300
 
160
 
 
160
240
6
Cung cấp thông tin:
- Trong nghiên cứu KHCN
- Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn:
+ Đến 30 chỉ tiêu
+ Trên 30 chỉ tiêu
Phiếu
 
40
 
 
40
50
 
30
 
 
30
40
 
40
 
 
40
50
 
30
 
 
30
40
 
40
 
 
40
50
 
30
 
 
30
40
7
Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra
Đề tài, dự án
1.000
800
2.000
1.600
3.000
2.400
8
Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)
Đề tài, dự án
3.000
2.400
5.000
4.000
8.000
6.400
9
Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)
 
 
 
 
 
 
 
a
Nhận xét đánh giá
 
 
 
 
 
 
 
-
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện
Đề tài, dự án
200
160
300
240
400
320
-
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng
Đề tài, dự án
100
80
200
160
300
240
b
Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/ nghiệm thu nội bộ (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án).
Báo cáo
200
160
300
240
400
320
c
Họp tổ chuyên gia (nếu có)
Đề tài, dự án
 
 
 
 
 
 
-
Tổ trưởng
 
150
120
150
120
150
120
-
Thành viên
 
100
80
100
80
100
80
-
Đại biểu được mời tham dự
 
50
40
50
40
50
40
d
Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu
Đề tài, dự án
 
 
 
 
 
 
-
Chủ tịch Hội đồng
 
100
80
150
120
200
160
-
Thành viên, thư ký khoa học
 
70
60
100
80
150
120
-
Thư ký hành chính
 
70
60
100
80
100
80
-
Đại biểu được mời tham dự
 
50
40
50
40
50
40
10
Hội thảo khoa học
Đề tài, dự án
 
 
 
 
 
 
-
Người chủ trì
 
100
80
150
120
200
160
-
Thư ký hội thảo
 
70
60
100
80
100
80
-
Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng
 
300
240
400
320
500
400
-
Đại biểu được mời tham dự
 
50
40
50
40
50
40
11
Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án
Tháng
300
240
450
360
600
480
12
Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài, dự án quyết định).
Năm
6.000
4.800
7.200
6.600
9.600
8.400

 
 
 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
03/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 77
36/2005/TTLT-BTC-BCN Thông tư liên tịch số 36/2005/TTLT-BTC-BCN Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công 만료됨 05/2007/TT-BXD Thông tư số 05/2007/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 06/2007/TT-BXD Thông tư số 06/2007/TT-BXD Hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng 만료됨 07/2008/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 83/2007/TT-BTC Thông tư số 83/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 43/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 43/2002/PL-UBTVQH10 Bưu chính, viễn thông 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 15/2002/QĐ-BTS Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi. 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 08/2004/NQ-CP Nghị quyết số 08/2004/NQ-CP Về tiếp tục đẩy mạnh phân cấp quản lý nhà nướcgiữa Chính phủ và chính quyền tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 134/2004/NĐ-CP Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 만료됨 16/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 179/2004/NĐ-CP Nghị định số 179/2004/NĐ-CP Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 03/2005/TT-BCN Thông tư số 03/2005/TT-BCN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 발효 중 38/2005/QĐ-BTC Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC Về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 발효 중 104/2004/TTLT/BTC-BXD Thông tư liên tịch số 104/2004/TTLT/BTC-BXD Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn 만료됨 04/2005/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 04/2005/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức các cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về công tác tư pháp ở địa phương 만료됨 45/2005/QĐ-BNN Quyết định số 45/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch 만료됨 46/2005/QĐ-BNN Quyết định số 46/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 212/2004/QĐ-TTg Quyết định số 212/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình hành động quốc gia phổ biến, giáo dục pháp luật và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ năm 2005 - 2010 만료됨 246/2005/QĐ-TTg Quyết định số 246/2005/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 60/2005/TT-BNN Thông tư số 60/2005/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 28/2006/QĐ-TTg Quyết định số 28/2006/QĐ-TTg Phê duyệt các Đề án chi tiết thuộc Chương trình hành động quốc gia phổ biến, giáo dục phát luật và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ năm 2005 đến năm 2010 만료됨 61/2005/QH11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 만료됨 06/2006/QĐ-BTS Quyết định số 06/2006/QĐ-BTS Về việc ban hành Quy chế Quản lý vùng và cơ sở nuôi tôm an toàn 만료됨 43/2006/QĐ-TTg Quyết định số 43/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm đến năm 2010 발효 중 02/2006/TT-BTS Thông tư số 02/2006/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 04/2002/QĐ-BTS Quyết định số 04/2002/QĐ-BTS Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 04/2006/TT-BCN Thông tư số 04/2006/TT-BCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29/03/2005 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 65/2006/NĐ-CP Nghị định số 65/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 만료됨 66/2006/NĐ-CP Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn 만료됨 194/2006/QĐ-TTg Quyết định số 194/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Phước thời kỳ 2006 - 2020 발효 중 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 89/2006/NĐ-CP Nghị định số 89/2006/NĐ-CP Về nhãn hàng hoá 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 88/2006/NĐ-CP Nghị định số 88/2006/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 만료됨 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 81/2006/NĐ-CP Nghị định số 81/2006/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 08/2006/TT-BTNMT Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 33/2006/QĐ-BBCVT Quyết định số 33/2006/QĐ-BBCVT Ban hành Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông 만료됨 123/2006/NĐ-CP Nghị định số 123/2006/NĐ-CP Về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 22/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường 발효 중 81/2007/NĐ-CP Nghị định số 81/2007/NĐ-CP Quy định tổ chức, bộ phận chuyên môn về bảo vệ môi trường tại cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước 발효 중 09/2007/QĐ-TTg Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg Về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 99/2007/NĐ-CP Nghị định số 99/2007/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 01/2007/TT-BKH Thông tư số 01/2007/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị đinh số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 만료됨 01/2007/TT-BTS Thông tư số 01/2007/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 03/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 03/2007/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 06/2007/TT-BTNMT Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 137/2007/NĐ-CP Nghị định số 137/2007/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã thuộc các huyện: Krông Ana, Ea Kar, Krông Búk, M’Drắk, Ea H’Leo; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Krông Ana để thành lập huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk 발효 중 61/2007/NQ-CP Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP Về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ, nhân dân 발효 중 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 74/CP Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 발효 중 14/1998/NĐ-CP Nghị định số 14/1998/NĐ-CP Về quản lý tài sản Nhà nước 발효 중 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨 12b/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 12b/2004/NQ-HĐND Thông qua cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn 만료됨
인용 20
05/2007/TT-BXD Thông tư số 05/2007/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 06/2007/TT-BXD Thông tư số 06/2007/TT-BXD Hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng 만료됨 83/2007/TT-BTC Thông tư số 83/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước 발효 중 149/2004/NĐ-CP Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 64/2005/NĐ-CP Nghị định số 64/2005/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 179/2004/NĐ-CP Nghị định số 179/2004/NĐ-CP Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 212/2004/QĐ-TTg Quyết định số 212/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình hành động quốc gia phổ biến, giáo dục pháp luật và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ năm 2005 - 2010 만료됨 08/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức 발효 중 123/2005/NĐ-CP Nghị định số 123/2005/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy 만료됨 28/2006/QĐ-TTg Quyết định số 28/2006/QĐ-TTg Phê duyệt các Đề án chi tiết thuộc Chương trình hành động quốc gia phổ biến, giáo dục phát luật và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ năm 2005 đến năm 2010 만료됨 02/2005/TT-BCN Thông tư số 02/2005/TT-BCN Hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 09/2007/QĐ-TTg Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg Về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 99/2007/NĐ-CP Nghị định số 99/2007/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 32/2007/NQ-CP Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông 발효 중 166/2007/NĐ-CP Nghị định số 166/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.