Quyết định này ban hành Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí quản lý và thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Các quy định chi tiết về nội dung chi, công tác lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí được nêu rõ.
适用范围
Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
要点
- Đề tài, dự án cấp tỉnh → chi tư vấn xác định nhiệm vụ (1.000-800 đồng/đề tài)
- Đề tài, dự án cấp tỉnh → chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì (350-200 đồng/hồ sơ đăng ký)
- Đề tài, dự án cấp tỉnh → chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án (250-200 đồng/đề tài)
- Đề tài, dự án cấp tỉnh → chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (500-400 đồng/báo cáo)
- Đề tài, dự án cấp tỉnh → xây dựng đề cương chi tiết được duyệt (1.000-800 đồng/đề tài)
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng kinh phí hiệu quả, đảm bảo tính minh bạch trong hoạt động khoa học công nghệ.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn về thủ tục hành chính đối với các đơn vị thực hiện đề tài, dự án.
❓ 常见问题
Đề tài, dự án nào được áp dụng?
Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Chi phí tư vấn xác định nhiệm vụ bao nhiêu?
1.000-800 đồng/đề tài (cấp tỉnh), 800-640 đồng/đề tài (cấp cơ sở).
Chi phí tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì bao nhiêu?
350-200 đồng/hồ sơ đăng ký (cấp tỉnh), 280-160 đồng/hồ sơ đăng ký (cấp cơ sở).
Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án bao nhiêu?
300-240 đồng/tháng (cấp tỉnh), 480-360 đồng/tháng (cấp cơ sở).
Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là bao lâu?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG ------------- Số: 03/2008/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------ Sóc Trăng, ngày 01 tháng 02 năm 2008 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp, Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài chính; - TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo; - Lưu: NC, LT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Minh Chánh |
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | |
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1. Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | |
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 |
| b | Họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 240 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 200 | 160 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
| 2. Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì | ||||
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | | | |
| - | Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 350 | 280 |
| - | Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 300 | 240 |
| - | Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 250 | 200 |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | | |
| - | Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 250 | 200 |
| - | Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 220 | 180 |
| - | Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 200 | 160 |
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 300 | 240 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 200 | 160 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời dự | | 70 | 60 |
| 3. Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | ||||
| - | Tổ trưởng tổ thẩm định | Đề tài, dự án | 250 | 200 |
| - | Thành viên tham gia thẩm định | Đề tài, dự án | 200 | 160 |
| 4.Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a | Nhận xét đánh giá | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Đề tài, dự án | 500 | 400 |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 300 | 240 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý. (Số lượng do chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 500 | 400 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | |
| - | Tổ trưởng | | 250 | 200 |
| - | Thành viên | | 200 | 160 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
| d | Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức | Đề tài, dự án | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 350 | 280 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 250 | 200 |
| - | Thư ký hành chính | | 150 | 120 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 70 | 60 |
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi dựa trên mức kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hỗ trợ | |||||
| Dưới 100 triệu | Từ 100-300 triệu | Từ trên 300 triệu | ||||||
| Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1 | Xây dựng đề cương chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 | 1.500 | 1.200 | 2.000 | 1.600 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | | | | | | |
| - | Chuyên đề loại 1 | | 6.000 | 5.000 | 7.000 | 6.000 | 8.000 | 7.400 |
| - | Chuyên đề loại 2 | | 16.000 | 12.000 | 18.000 | 14.000 | 20.000 | 16.000 |
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | | | | | | |
| - | Chuyên đề loại 1 | | 6.000 | 4.000 | 7.000 | 5.000 | 8.000 | 6.000 |
| - | Chuyên đề loại 2 | | 8.000 | 6.000 | 9.000 | 7.000 | 10.000 | 8.000 |
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu | Báo cáo | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.600 | 3.000 | 2.400 |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu mẫu được duyệt | 200 200 300 | 160 160 240 | 200 200 300 | 160 160 240 | 200 200 300 | 160 160 240 |
| 6 | Cung cấp thông tin: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn: + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu | 40 40 50 | 30 30 40 | 40 40 50 | 30 30 40 | 40 40 50 | 30 30 40 |
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dự án | 1.000 | 800 | 2.000 | 1.600 | 3.000 | 2.400 |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 3.000 | 2.400 | 5.000 | 4.000 | 8.000 | 6.400 |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | | | | | | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | | | | | | |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Đề tài, dự án | 200 | 160 | 300 | 240 | 400 | 320 |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 100 | 80 | 200 | 160 | 300 | 240 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/ nghiệm thu nội bộ (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). | Báo cáo | 200 | 160 | 300 | 240 | 400 | 320 |
| c | Họp tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Tổ trưởng | | 150 | 120 | 150 | 120 | 150 | 120 |
| - | Thành viên | | 100 | 80 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | | 100 | 80 | 150 | 120 | 200 | 160 |
| - | Thành viên, thư ký khoa học | | 70 | 60 | 100 | 80 | 150 | 120 |
| - | Thư ký hành chính | | 70 | 60 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| 10 | Hội thảo khoa học | Đề tài, dự án | | | | | | |
| - | Người chủ trì | | 100 | 80 | 150 | 120 | 200 | 160 |
| - | Thư ký hội thảo | | 70 | 60 | 100 | 80 | 100 | 80 |
| - | Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng | | 300 | 240 | 400 | 320 | 500 | 400 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | | 50 | 40 | 50 | 40 | 50 | 40 |
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 300 | 240 | 450 | 360 | 600 | 480 |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài, dự án quyết định). | Năm | 6.000 | 4.800 | 7.200 | 6.600 | 9.600 | 8.400 |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。