Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai

문서 번호03/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 01. 2009
발효일13. 01. 2009
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 03/2009/QĐ-UBND
Pleiku, ngày 03 tháng 1 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, 

Nghĩa An, Tơ Tung, Kông Lơng Khơng, Sơn Lang, Krong

và xã Đak Smar huyện Kbang, tỉnh Gia Lai

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quy định thành lập, sáp nhập, chia tách và đặt tên, đổi tên thôn, làng, tổ dân phố của các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai;

Xét đề nghị của UBND huyện KBang tại Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 30/10/2008, Tờ trình số 120/TTr- UBND ngày 12/12/2008 về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kông Lơng Khơng, Sơn Lang, Krong và xã Đak Smar;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kông Lơng Khơng, Sơn Lang, Krong và xã Đak Smar huyện Kbang; cụ thể như sau:

1. Xã Sơ Pai:

a) Đổi tên thôn 1 thuộc xã Sơ Pai thành làng Buôn Lưới;

b) Đổi tên thôn 3 thuộc xã Sơ Pai thành làng Tơ Kơr;

c) Đổi tên thôn 4 thuộc xã Sơ Pai thành làng Kung.

d) Đổi tên thôn 6 thuộc xã Sơ Pai thành thôn 4;

đ) Đổi tên thôn 8 thuộc xã Sơ Pai thành thôn 3;

e) Đổi tên thôn 7 thuộc xã Sơ Pai thành thôn 1.

2. Xã Nghĩa An:

a) Đổi tên bản Quyết Thắng thuộc xã Nghĩa An thành thôn 1;

b) Đổi tên bản Hà Mầu thuộc xã Nghĩa An thành thôn 2;

c) Đổi tên bản Đak Yang II thuộc xã Nghĩa An thành thôn 3;

d) Đổi tên bản Đak Yang III thuộc xã Nghĩa An thành thôn 4;

đ) Đổi tên bản Đak Yang I thuộc xã Nghĩa An thành thôn 5;

e) Đổi tên bản Lợt thuộc xã Nghĩa An thành làng Lơk;

g) Đổi tên bản Quao thuộc xã Nghĩa An thành làng Kuao.

3. Xã Tơ Tung:

a) Đổi tên bản 1 thuộc xã Tơ Tung thành làng Đê Bar;

b) Đổi tên bản 2 thuộc xã Tơ Tung thành làng Toòng Từng;

c) Đổi tên bản 5 thuộc xã Tơ Tung thành làng Leng;

d) Đổi tên bản 6 thuộc xã Tơ Tung thành làng Đồng Tâm;

đ) Đổi tên bản 7 thuộc xã Tơ Tung thành làng Nam Cao;

e) Đổi tên bản 8 thuộc xã Tơ Tung thành làng Cao Lạng;

g) Đổi tên bản 9 thuộc xã Tơ Tung thành làng Thái Sơn;

h) Đổi tên bản 10 thuộc xã Tơ Tung thành làng Đầm;

i) Đổi tên bản 11 thuộc xã Tơ Tung thành làng Lơng Khơng;

k) Đổi tên bản 12 thuộc xã Tơ Tung thành làng Cao Sơn;

l) Đổi tên bản 13 thuộc xã Tơ Tung thành làng Klếch;

m) Đổi tên bản 14 thuộc xã Tơ Tung thành làng BRóch;

n) Đổi tên bản 15 thuộc xã Tơ Tung thành làng Suối Lơ.

4. Xã Kông Lơng Khơng:

a) Đổi tên làng 8 thuộc xã Kông Lơng Khơng thành làng Kdâu;

b) Đổi tên làng 9 thuộc xã Kông Lơng Khơng thành thôn Hbang.

5. Xã Sơn Lang:

a) Đổi tên thôn 1A thuộc xã Sơn Lang thành làng Hà Nừng;

b) Đổi tên thôn 1B thuộc xã Sơn Lang thành làng Đak Tơ Nglông;

c) Đổi tên thôn 2 thuộc xã Sơn Lang thành làng Đak ASêl;

d) Đổi tên thôn 3 thuộc xã Sơn Lang thành làng Srăt;

đ) Đổi tên thôn 4 thuộc xã Sơn Lang thành làng Hà Lâm;

e) Đổi tên thôn 5 thuộc xã Sơn Lang thành thôn 4;

g) Đổi tên thôn 6 thuộc xã Sơn Lang thành thôn 3;

h) Đổi tên thôn 7 thuộc xã Sơn Lang thành thôn 2;

i) Đổi tên thôn 8 thuộc xã Sơn Lang thành thôn 1.

6. Xã Krong:

a) Đổi tên thôn 8 thuộc xã Krong thành làng Sing;

b) Đổi tên làng Vir1 thuộc xã Krong thành làng Vir;

c) Đổi tên làng Vir2 thuộc xã krong thành làng Cheng;

d) Đổi tên làng Tăng Lăng 1 thuộc xã Krong thành làng Pơ Drang;

đ) Đổi tên làng Tăng Lăng 2 thuộc xã Krong thành làng Tăng Lăng.

7. Chia tách làng Đak Chơ Kâu thuộc xã Krong huyện Kbang thành 02 làng là: làng Đak Chơ Kâu (mới) và làng Đak Bok.

a) Làng Đak Chơ Kâu (mới): gồm 51 hộ, 227 nhân khẩu; ranh giới: phía Đông giáp đường giao thông đi xã Sơn Lang; phía Tây giáp đường đất đi xã Đăk Rong; phía Nam giáp đường đất đi xã Đăk Rong; phía Bắc giáp rừng Tiểu khu 80;

b) Làng Đak Bok: gồm 53 hộ, 144 nhân khẩu; ranh giới: phía Đông giáp đường đất đi xã Đăk Rong, xã Sơn Lang và làng Đak Chơ Kâu (đường đất); phía Tây giáp rừng Tiểu khu 80; phía Nam giáp làng Đất Đỏ (đất nông nghiệp); phía Bắc giáp rừng Tiểu khu 80.

8. Chia tách bản 3 xã Tơ Tung thuộc huyện Kbang thành 02 làng là: làng Tung và làng Sơ Tơr.

a) Làng Tung: gồm 53 hộ, 223 nhân khẩu; ranh giới: phía Đông giáp suối Kà Tung; phía Tây giáp huyện Đak Pơ và rừng Tiểu khu 162; phía Nam giáp làng Kuk (đất nông nghiệp) và huyện Đak Pơ; phía Bắc giáp làng Sơ Tơr (đất nông nghiệp);

b) Làng Sơ Tơr: gồm 55 hộ, 386 nhân khẩu; ranh giới: phía Đông giáp suối Kà Tung; phía Tây giáp rừng Tiểu khu 162; phía Nam giáp làng Tung (đất nông nghiệp); phía Bắc giáp suối Kà Tung.

9. Chia tách bản 4 thuộc xã Tơ Tung huyện Kbang thành 02 thôn, làng là: làng Kuk và thôn 1.

a) làng Kuk: gồm 52 hộ, 204 nhân khẩu; ranh giới: phía Đông giáp thôn 1(đất nông nghiệp); phía Tây giáp làng Tung (đất nông nghiệp); phía Nam giáp làng Leng 1 (đất nông nghiệp) và huyện Đak Pơ;

b) Thôn 1: gồm 58 hộ, 337 nhân khẩu; ranh giới: phía Đông giáp bản 6 (suối Kà Tung); phía Tây giáp làng Kuk (đất nông nghiệp); phía Nam giáp làng Leng 1 (đất nông nghiệp); phía Bắc giáp bản 6 (suối Kà Tung).

10. Chia tách làng Cam thuộc xã Đak Smar huyện Kbang thành 02 làng là: làng Đak Kmung và làng Cam.

a) Làng Cam (mới): gồm 53 hộ, 192 nhân khẩu; ranh giới: phía Đông giáp suối Đak Hxoay và làng Đak Kmung (đất nông nghiệp và suối); phía Tây giáp thôn 2 (suối Đak Chri) và rừng Tiểu khu 123; phía Nam giáp thôn 2 (đường đất liên xã); phía Bắc giáp rừng Tiểu khu 123;

b) Làng Đak Kmung: gồm 52 hộ, 189 nhân khẩu; ranh giới: phía Đông giáp đất nông nghiệp và rừng Tiểu khu 124; phía Tây giáp làng Cam (đất nông nghiệp và suối Đak Hxoay); phía Nam giáp làng Cam (suối Đak Hxoay và đất nông nghiệp); phía Bắc giáp rừng Tiểu khu 123.

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Kbang có trách nhiệm hướng dẫn cho Ủy ban nhân dân các xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kông Lơng Khơng, Sơn Lang, Krong và Đak Smar triển khai thực hiện, sớm ổn định tổ chức, nhân sự và mọi hoạt động của khu dân cư.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện KBang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kông Lơng Khơng, Sơn Lang, Krong và Đak Smar chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨
03/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 74
13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨 245/1998/QĐ-TTg Quyết định số 245/1998/QĐ-TTg Về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp 만료됨 35/2008/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 35/2008/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện 만료됨 01/NQ-CP Nghị quyết số 01/NQ-CP Về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2009 발효 중 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 06/2008/TT-BNV Thông tư số 06/2008/TT-BNV Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung khoản 2 mục III phần I Thông tư số 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 04/2008/TT-BNV Thông tư số 04/2008/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 발효 중 03/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 11/2008/TT-BXD Thông tư số 11/2008/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ "Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại" 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 07/2008/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 30/2008/NQ-CP Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP Về những giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 104/2008/TT-BTC Thông tư số 104/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường 발효 중 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 118/2002/QĐ-TTg Quyết định số 118/2002/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 422/QĐ-TTg ngày 19/5/1998 và Quyết định số 89/1999/QĐ-TTg ngày 03/4/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập các Trạm Kiểm soát liên hợp chống buôn lậu và gian lận thương mại. 발효 중 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 05/2004/TT-BTC Thông tư số 05/2004/TT-BTC Hướng dẫn quảnlý giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước đặt hàng thanh toán bằng nguồn ngân sách Nhà nước. 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 38/2005/QĐ-BTC Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC Về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 발효 중 95/2005/NĐ-CP Nghị định số 95/2005/NĐ-CP Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng 만료됨 10/2004/TT-BNV Thông tư số 10/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 23/2003/L-CTN Lệnh số 23/2003/L-CTN Về việc công bố Luật Đất đai 발효 중 13/2005/TT-BXD Thông tư số 13/2005/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 만료됨 80/2005/TT-BTC Thông tư số 80/2005/TT-BTC Hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra, khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 69/2006/TT-BTC Thông tư số 69/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 186/2006/QĐ-TTg Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 234/2006/QĐ-TTg Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 05/2006/TT-BXD Thông tư số 05/2006/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 99/2006/TT-BNN Thông tư số 99/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 30/QĐ-TTg Quyết định số 30/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chínhtrên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 발효 중 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 02/2007/TT-BXD Thông tư số 02/2007/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 của Chính phủ 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 발효 중 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang 만료됨
인용 26
05-BXD/ĐT Thông tư số 05-BXD/ĐT Hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở 만료됨 69/2008/QĐ-TTg Quyết định số 69/2008/QĐ-TTg Về việc phê duyệt bổ sung danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II và danh sách xã ra khỏi diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 88/2005/NĐ-CP Nghị định số 88/2005/NĐ-CP Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã 만료됨 95/2005/NĐ-CP Nghị định số 95/2005/NĐ-CP Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng 만료됨 08/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức 발효 중 130/2005/NĐ-CP Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 272/2005/QĐ-TTg Quyết định số 272/2005/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch phát triển kinh tế tập thể 5 năm (2006 - 2010) 발효 중 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 234/2006/QĐ-TTg Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 236/2006/QĐ-TTg Quyết định số 236/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa 5 năm (2006 - 2010) 발효 중 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN Hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 127/2007/QĐ-TTg Quyết định số 127/2007/QĐ-TTg Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 113/2007/QĐ-TTg Quyết định số 113/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã hoàn thành mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã vùng đồng bào dân tộc, miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa giai đoạn 1999 - 2005, bổ sung các xã, thôn, bản vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II và xã vùng bãi ngang ven biển và hải đảo vào diện đầu tư của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 129/2007/QĐ-TTg Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 발효 중 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.