Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
적용 범위
Cá nhân và tổ chức mua bán, chuyển nhượng xe ô tô, xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
핵심 사항
- Cá nhân/tổ chức → được tính lệ phí trước bạ theo bảng giá mới bổ sung tại Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND, áp dụng cho xe ô tô, xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Cá nhân/tổ chức → phải tuân thủ theo bảng giá mới bổ sung để tính lệ phí trước bạ khi mua bán, chuyển nhượng xe ô tô, xe mô tô.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính lệ phí trước bạ đối với các loại phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện cho người dân và doanh nghiệp khi phải tuân thủ theo bảng giá mới.
❓ 자주 묻는 질문
Bảng giá tính lệ phí trước bạ mới áp dụng từ ngày nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Cá nhân/tổ chức được tính lệ phí trước bạ theo bảng giá nào?
Theo bảng giá mới bổ sung tại Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND, áp dụng cho xe ô tô, xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Quyết định này có ảnh hưởng đến các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ không?
Không, Quyết định chỉ bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Có thời hạn cụ thể nào liên quan đến việc thực hiện Quyết định này không?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
전문
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 nám 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô tại Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
(Đính kèm Phụ lục Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe mô tô)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.