🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 377/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 01 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2019 – 2023
______________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành kỳ 2019-2023, cụ thể như sau:
1. Tổng danh mục tổng văn bản quy phạm pháp luật thuộc đối tượng hệ thống hóa kỳ 2019-2023, gồm: 836 văn bản, trong đó có 189 Nghị quyết của HĐND tỉnh; 597 Quyết định và 50 Chỉ thị của UBND tỉnh;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm: 575 văn bản, trong đó có 127 Nghị quyết của HĐND tỉnh; 401 Quyết định và 47 Chỉ thị của UBND tỉnh;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm: 261 văn bản, trong đó có: 62 Nghị quyết của HĐND tỉnh; 196 Quyết định và 03 Chỉ thị của UBND tỉnh;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm: 40 văn bản, trong đó: 09 Nghị quyết của HĐND tỉnh; 31 Quyết định của UBND tỉnh;
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, hoặc ban hành mới trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm: 72 văn bản, trong đó gồm: 06 Nghị quyết của HĐND tỉnh và 66 Quyết định của UBND tỉnh;
6. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần bãi bỏ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm: 78 văn bản, trong đó 05 Nghị quyết của HĐND tỉnh, 43 Quyết định và 30 Chỉ thị của UBND tỉnh.
(Có các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH BAN HÀNH XÁC ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
_____________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |
| NGHỊ QUYẾT | ||||||
| 1. | Nghị quyết | 04/NQ ngày 22/02/1997 | Về xác định số thứ tự khóa của HĐND tỉnh | Thông qua ngày 22/02/1997 |
| |
| 2. | Nghị quyết | 12/2003/NQ-HĐ ngày 04/8/2003 | Về việc chuyển hình thức quản lý, sử dụng quỹ khám bệnh cho người nghèo | Thông qua ngày 31/7/2003 |
| |
| 3. | Nghị quyết | 13/2004/NQ-HĐ ngày 25/5/2004 | Về việc hỗ trợ đầu tư một số hạng mục hạ tầng các khu công nghiệp | Thông qua ngày 24/5/2004 |
| |
| 4. | Nghị quyết | 23/2004/NQ-HĐ ngày 28/7/2004 | Về việc đặt tên đường, phố thị xã Vĩnh Yên | Thông qua ngày 23/7/2004 |
| |
| 5. | Nghị quyết | 06/2005/NQ-HĐND ngày 22/7/2005 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố thị xã Phúc Yên | Từ ngày 31/7/2005 |
| |
| 6. | Nghị quyết | 26/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 | Về việc phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh | Từ ngày 24/12/2007 |
| |
| 7. | Nghị quyết | 22/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 | Về việc trích ngân sách tỉnh cấp vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 02/8/2008 |
| |
| 8. | Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 22/7/2010 | Về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non bán công trên địa bàn tỉnh sang cơ sở giáo dục mầm non công lập | Từ ngày 24/7/2010 |
| |
| 9. | Nghị quyết | 10/2010/NQ-HĐND ngày 22/7/2010 | Về việc hỗ trợ và khen thưởng cho các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực văn hóa - nghệ thuật; quản lý nhà văn hóa thôn - tổ dân phố và chiếu bóng nông thôn trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 24/7/2010 |
| |
| 10. | Nghị quyết | 49/2012/NQ-HĐND ngày 19/07/2012 | Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của HĐND các cấp | Từ ngày 22/7/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
| 11. | Nghị quyết | 51/2012/NQ-HĐND ngày 19/07/2012 | Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 22/7/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
| 12. | Nghị quyết | 56/2012/NQ-HĐND ngày 19/07/2012 | Về việc ban hành cơ chế hỗ trợ cho các dự án thuộc ngành công nghiệp hỗ trợ đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 22/7/2012 |
| |
| 13. | Nghị quyết | 64/2012/NQ-HĐND ngày 19/07/2012 | Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao,tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 22/7/2012 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 01/01/2020 và 15/08/2021 công bố năm 2022 | |
| 14. | Nghị quyết | 81/2012/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 | Tiếp tục tăng cường việc thực hiện chính sách pháp luật về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 31/12/2012 |
| |
| 15. | Nghị quyết | 93/2013/NQ-HĐND ngày 16/07/2013 | Về một số đổi mới và nâng cao chất lượng hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/7/2013 |
| |
| 16. | Nghị quyết | 114/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 | Về việc hỗ trợ kinh phí cho người trực tiếp trông coi di tích đã xếp hạng trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 01/01/2014 |
| |
| 17. | Nghị quyết | 117/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của HĐND các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh | Từ ngày 22/12/2013 |
| |
| 18. | Nghị quyết | 137/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Về quy định chế độ hỗ trợ hàng tháng đối với đảng viên thuộc Đảng bộ tỉnh Vĩnh Phúc được tặng Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng trở lên | Từ ngày 20/7/2014 |
| |
| 19. | Nghị quyết | 155/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 | Về ban hành tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh và dự án trọng điểm nhóm C | Từ ngày 22/12/2014 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 29/12/2017 và 15/08/2021 công bố năm 2022 | |
| 20. | Nghị quyết | 165/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện | Từ ngày 22/12/2014 |
| |
| 21. | Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Ban hành Nội quy kỳ họp HĐND tỉnh | Từ ngày 01/8/2016 |
| |
| 22. | Nghị quyết | 36/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Quy định một số điều kiện bảo đảm hoạt động đối với đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 01/8/2016 |
| |
| 23. | Nghị quyết | 38/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Quy định một số mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 01/8/2016 |
| |
| 24. | Nghị quyết | 53/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp: tỉnh, huyện, xã ổn định giai đoạn 2017-2020 | Từ ngày 01/01/2017 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 01/01/2022 | |
| 25. | Nghị quyết | 54/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 | Về ban hành quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 | Từ ngày 01/01/2017 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 01/01/2022 | |
| 26. | Nghị quyết | 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 | Về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần | |
| 27. | Nghị quyết | 62/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 | Quy định tên Huy hiệu, đối tượng và tiêu chuẩn tặng Huy hiệu vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 23/12/2016 |
| |
| 28. | Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/7/2017 |
| |
| 29. | Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/7/2017 |
| |
| 30. | Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 | Quy định một số nội dung, mức chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/7/2017 |
| |
| 31. | Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 | Quy định thời gian gửi báo cáo tài chính - ngân sách; thời gian giao dự toán ngân sách nhà nước hàng năm; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; hệ thống biểu mẫu phục vụ lập báo cáo tài chính - ngân sách trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/7/2017 |
| |
| 32. | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết số 155/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh | Từ ngày 29/12/2017 |
| |
| 33. | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 | Bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị Quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 22/12/2016 của HĐND tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/12/2017 |
| |
| 34. | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 | Bổ sung Điều 1 Quy định về phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách các cấp: tỉnh, huyện xã, ổn định giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị Quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh | Từ ngày 29/12/2017 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 01/01/2022 | |
| 35. | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày ngày 18/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/12/2017 |
| |
| 36. | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/12/2017 |
| |
| 37. | Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 | Về việc quy định một số mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/12/2017 |
| |
| 38. | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 | Quy định chính sách thưởng cho học sinh, sinh viên đạt giải, đỗ thủ khoa và giáo viên có học sinh, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi học sinh giỏi, sinh viên giỏi | Từ ngày 29/12/2017 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 26/07/2019 công bố năm 2021 | |
| 39. | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 | Về việc bãi bỏ 05 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh | Từ ngày 29/12/2017 |
| |
| 40. | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng , đô thị văn minh" trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/7/2018 |
| |
| 41. | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/7/2018 |
| |
| 42. | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 | Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường của các cấp ngân sách từ nguồn sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/7/2018 |
| |
| 43. | Nghị quyết | 35/2018/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp: Tỉnh, huyện, xã ổn định giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2019 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 01/01/2022 | |
| 44. | Nghị quyết | 38/2018/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 | Quy định một số mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức ở trong địa bàn tỉnh | Từ ngày 20/12/2018 |
| |
| 45. | Nghị quyết | 45/2018/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban MTTQ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2019 |
| |
| 46. | Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 15/07/2019 | Về việc quy định mức chi cụ thể việc tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/08/2019 |
| |
| 47. | Nghị quyết | 38/2019/NQ-HĐND ngày 15/07/2019 | Về việc hỗ trợ xây dựng, sửa chữa, cải tạo cống, rãnh thoát nước và nạo vét các thủy vực tiếp nhận nước thải, khắc phục ô nhiễm môi trường tại các khu dân cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 26/07/2019 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 01/01/2021 công bố năm 2021 | |
| 48. | Nghị quyết | 39/2019/NQ-HĐND ngày 15/07/2019 | Về mức đóng góp, hỗ trợ, chế độ miễn giảm đối với người cai nghiện ma túy; mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 01/08/2019 |
| |
| 49. | Nghị quyết | 40/2019/NQ-HĐND ngày 15/07/2019 | Sửa đổi một số nội dung khoản 2 Điều 1 Nghi quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định chính sách thưởng cho học sinh, sinh viên đạt giải, đỗ thủ khoa và giáo viên có học sinh, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi học sinh giỏi, sinh viên giỏi. | Từ ngày 26/07/2019 |
| |
| 50. | Nghị quyết | 71/2019/NQ-HĐND ngày 23/10/2019 | Về Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư, tu bổ hệ thống di tích lịch sử- văn hóa được xếp hạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2019-2025 | Từ ngày 05/11/2019 |
| |
| 51. | Nghị quyết | 82/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 | Nghị quyết về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 22/12/2019 |
| |
| 52. | Nghị quyết | 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 | Nghị quyết thông qua bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020 -2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2020 |
| |
| 53. | Nghị quyết | 86/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 | Nghị quyết về quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 22/12/2019 |
| |
| 54. | Nghị quyết | 87/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 | Nghị quyết về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025 | Từ ngày 01/01/2020 |
| |
| 55. | Nghị quyết | 89/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 | Nghị quyết về việc ban hành chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ và phát triển thị trường công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020 - 2025 | Từ ngày 22/12/2019 |
| |
| 56. | Nghị quyết | 91/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 | Nghị quyết về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và áp giá, mức giá một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2020 |
| |
| 57. | Nghị quyết | 92/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 | Nghị quyết quy định mức quà chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2020 |
| |
| 58. | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/07/2020 | Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | Từ ngày 25/7/2020 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 01/08/2022 công bố năm 2023 | |
| 59. | Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND ngày 17/07/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025 | Từ ngày 01/8/2020 |
| |
| 60. | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND ngày 17/07/2020 | Về chính sách hỗ trợ kinh phí đầu tư thiết bị thể dục thể thao ngoài trời cho Trung tâm VH- TT các xã, phường, thị trấn và khu thể thao các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 61. | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND ngày 17/07/2020 | Về hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 | Từ ngày 01/01/2020 |
| |
| 62. | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về kế hoạch phát triển kinh tế -xã hội 5 năm 2021-2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 63. | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 53/2016/ NQ-HĐND và Nghị quyết số 54/2016/ NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2021 | Hết hiệu lực từ ngày 01/01/2022 | |
| 64. | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về sửa đổi một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/2016/ NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành quy định mức phân bổ vốn dự toán chi ngân sách thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 | Từ ngày 01/01/2021 | Hết hiệu lực từ ngày 01/01/2022 | |
| 65. | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 66. | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về việc hỗ trợ đối với Nghệ nhân lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và hỗ trợ kinh phí hoạt động cho các câu lạc bộ dân ca tiêu biểu tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021 - 2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 67. | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 68. | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ các đối tượng thuộc hộ gia đình không có khả năng thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021 - 2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 69. | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về quy định một số chính sách hỗ trợ về Dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 70. | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về quy định chính sách người tham gia Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021 - 2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 71. | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về quy định một số nội dung và mức chi để thực hiện Đề án về Hỗ trợ hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia giai đôạn 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 25/12/2020 |
| |
| 72. | Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về chính sách hỗ trợ đầu tư dự án cung cấp nước sạch và hỗ trợ giá nước sạch cho vùng nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 73. | Nghị quyết | 20/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về chính sách hỗ trợ cơ cấu lại ngành nông nghiệp, nâng cao thu nhập cho nông dân tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021 - 2025 | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 74. | Nghị quyết | 21/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về một số chính sách đặc thù trong công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe và điều dưỡng; thăm hỏi khi ốm đau; gặp mặt, thăm và chúc tết; thăm viếng và tổ chức lễ tang của tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2021 |
| |
| 75. | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 08/03/2021 | Về việc ban hành một số biện pháp đặc thù để bảo đảm công tác giải phóng mặt bằng kịp thời, đúng tiến độ đối với các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 | Từ ngày 08/3/2021 |
| |
| 76. | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 05/02/2021 | Về việc quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 08/3/2021 |
| |
| 77. | Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 | Về một số chính sách đặc thù xây dựng đội ngũ trí thức và thu hút, trọng dụng người có tài năng tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 | Từ ngày 15/08/2021 |
| |
| 78. | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 | Về việc bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh về ban hành tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh và dự án trọng điểm nhóm C | Từ ngày 15/08/2021 |
| |
| 79. | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 | Về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm C | Từ ngày 15/08/2021 |
| |
| 80. | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 | Về việc bãi bỏ Lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch tại khoản 2 Mục II Danh mục mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh | Từ ngày 15/08/2021 |
| |
| 81. | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 | Về quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 15/08/2021 |
| |
| 82. | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 | Về quy định các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 15/08/2021 |
| |
| 83. | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 03/8/2021 | Về quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 15/08/2021 |
| |
| 84. | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 | Quy định hỗ trợ đối với trẻ em, giáo viên mầm non; phê duyệt kế hoạch, phương án hỗ trợ, phương án kiểm tra việc hỗ trợ và sử dụng kinh phí cho các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập... | Từ ngày 01/12/2021 |
| |
| 85. | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2022 | Từ ngày 01/01/2022 |
| |
| 86. | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp: tỉnh, huyện, xã ổn định giai đoạn 2022-2025 | Từ ngày 01/01/2022 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 01/01/2023 công bố năm 2023 | |
| 87. | Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Về quy định một số chính sách đặc thù đối với Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc; chính sách đối với học sinh tham gia đội tuyển, chuyên gia, giáo viên tham gia bồi dưỡng đội dự tuyển làm nguồn đội tuyển chính thức của tỉnh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi, thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, khu vực, quốc tế giai đoạn 2022-2025 | Từ ngày 01/01/2022 |
| |
| 88. | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Về quy định mức trợ giúp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, trợ cấp BHXH, trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2022 |
| |
| 89. | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Về chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2022 - 2025 | Từ ngày 01/01/2022 |
| |
| 90. | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khoẻ đối với người có công với cách mạng và hỗ trợ hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Từ ngày 01/01/2022 |
| |
| 91. | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Về bãi bỏ các Nghị Quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh | Từ ngày 21/12/2021 |
| |
| 92. | Nghị quyết | 54/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 | Về thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/12/2021 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 01/01/2022 | |
| 93. | Nghị quyết | 01/2022/NQ- HĐND ngày 20/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 94. | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động của dân quân khi được huy động làm nhiệm vụ, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm trong trường hợp được kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/08/2022 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 01/01/2023 công bố năm 2023 | |
| 95. | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 96. | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định việc xử lý các cơ sở không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 97. | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 98. | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định chính sách vay vốn giải quyết việc làm cho người lao động và hỗ trợ một số chi phí đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 99. | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 5 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ hỗ trợ đặc thù trong phòng chống dịch Covid - 19 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 23/07/2022 |
| |
| 100. | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm chi phí sinh phẩm xét nghiệm) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở y tế công lậptrên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 101. | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Chương II của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp: Tỉnh, huyện, xã ổn định giai đoạn 2022-2025 | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 102. | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 103. | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ đối với học sinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo vươn lên trong học tập trên đại bàn tỉnh Vĩnh Phúc. | Từ ngày 01/08/2022 |
| |
| 104. | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều, các tuyến đê địa phương | Từ ngày 12/12/2022 |
| |
| 105. | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 | Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/5/2023 |
| |
| 106. | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 | Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để công dân được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/5/2023 |
| |
| 107. | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 | Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/5/2023 |
| |
| 108. | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 | Về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/5/2023 |
| |
| 109. | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 | Ban hành Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ xây dựng “Làng văn hóa kiểu mẫu” trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2023-2030 | Từ ngày 16/5/2023 |
| |
| 110. | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 | Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước, cơ chế lồng ghép nguồn vốn, cơ chế huy động nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/5/2023 |
| |
| 111. | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 | Bãi bỏ lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh | Từ ngày 01/8/2023 |
| |
| 112. | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 | Quy định mức thu lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến hết năm 2025 | Từ ngày 01/8/2023 |
| |
| 113. | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến hết năm 2030 | Từ ngày 01/8/2023 |
| |
| 114. | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 | Quy định cụ thể mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/8/2023 |
| |
| 115. | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 | Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/8/2023 |
| |
| 116. | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 | Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2023-2024 | Từ ngày 01/8/2023 |
| |
| 117. | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 71/2019/NQ-HĐND ngày 23/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư, tu bổ hệ thống di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2019-2025 | Từ ngày 01/8/2023 |
| |
| 118. | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 119. | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 120. | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở thuộc Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024, năm 2025 | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 121. | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Phân cấp thẩm quyền quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến hết năm 2025 | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 122. | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 123. | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định chính sách trợ cấp xã hội hằng tháng cho trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 124. | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 125. | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ kinh phí thành lập tổ chức đảng, tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh trong các loại hình doanh nghiệp ngoài nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 126. | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| 127. | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2024 |
| |
| QUYẾT ĐỊNH | ||||||
| 128. | Quyết định | 434/QĐ-UB ngày 05/5/1997 | Về việc ban hành quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý thị trường, thuốc tân dược, đông nam dược dùng cho người trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 05/5/1997 |
| |
| 129. | Quyết định | 1578/QĐ-UB ngày 18/6/1998 | Về việc ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa UBND và Hội cựu chiến binh các cấp trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 18/6/1998 |
| |
| 130. | Quyết định | 1759/1998/QĐ-UB ngày 09/7/1998 | Về việc ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa UBND và Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh các cấp tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 09/7/1998 |
| |
| 131. | Quyết định | 1793/1998/QĐ-UB ngày 15/7/1998 | Về việc ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa UBND và Hội LHPN các cấp tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 15/7/1998 |
| |
| 132. | Quyết định | 1794/1998/QĐ-UB ngày 15/7/1998 | Về việc ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa UBND và Hội Nông dân các cấp tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 15/7/1998 |
| |
| 133. | Quyết định | 1795/1998/QĐ-UB ngày 15/07/1998 | Về ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa UBND các cấp với tổ chức công đoàn | Từ ngày 15/7/1998 |
| |
| 134. | Quyết định | 716/1999/QĐ-UB ngày 05/4/1999 | Về việc ban hành quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong quản lý Nhà nước đối với các hoạt động văn hóa, dịch vụ văn hóa và thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 05/4/1999 |
| |
| 135. | Quyết định | 1615/1999/QĐ-UB ngày 07/7/1999 | Về việc ban hành bản quy định về trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong việc quản lý Nhà nước về các hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 07/7/1999 |
| |
| 136. | Quyết định | 1938/1999/QĐ-UB ngày 13/8/1999 | Về việc ban hành quy định quan hệ phối hợp giữa các cấp, các ngành trong công tác thanh tra, kiểm tra | Từ ngày 13/8/1999 |
| |
| 137. | Quyết định | 1013/QĐ-UB ngày 25/5/2001 | Về việc thực hiện Nghị định số 46/2000/NĐ-CP ngày 12/9/2000 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/CP ngày 14/6/1996 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh dân quân tự vệ | Từ ngày 25/5/2001 |
| |
| 138. | Quyết định | 1922/2002/QĐ-UB ngày 28/5/2002 | Về ban hành một số điểm về chế độ và trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác tiếp công dân, giải quyết kiếu nại tố cáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 28/5/2002 |
| |
| 139. | Quyết định | 5194/2002/QD-UB ngày 31/12/2002 | Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan Nhà nước | Từ ngày 01/01/2003 |
| |
| 140. | Quyết định | 2599/2004/QĐ-UB ngày 28/7/2004 | Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy | Từ ngày 01/8/2004 |
| |
| 141. | Quyết định | 02/2005/QĐ-UB ngày 05/01/2005 | Về việc ban hành bản quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại UBND cấp xã | Từ ngày 05/01/2005 |
| |
| 142. | Quyết định | 364/2005/QĐ-UBND ngày 01/02/2005 | Về việc thành lập Trung tâm thông tin Khoa học- công nghệ và tin học tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/02/2005 |
| |
| 143. | Quyết định | 463/2005/QĐ-UB ngày 17/02/2005 | Về quy định thưởng nhằm khuyến khích các doanh nghiệp nâng cao chất lượng hàng hoá và dịnh vụ để hội nhập kinh tế quốc tế | Từ ngày 17/02/2005 |
| |
| 144. | Quyết định | 21/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 | Về việc nâng mức thù lao của cán bộ khuyến nông và dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp cơ sở | Từ ngày 14/8/2005 |
| |
| 145. | Quyết định | 27/2005/QĐ-UBND ngày 21/9/2005 | Về việc quy định đặt tên và mã hiệu đường tỉnh | Từ ngày 21/9/2005 |
| |
| 146. | Quyết định | 03/2006/QĐ-UBND ngày 12/01/2006 | Về việc thành lập Trung tâm giám định pháp y tỉnh Vĩnh Phúc. | Từ ngày 22/01/2006 |
| |
| 147. | Quyết định | 05/2006/QĐ-UBND ngày 12/01/2006 | Về việc thành lập Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 22/01/2006 |
| |
| 148. | Quyết định | 08/2006/QĐ-UBND ngày 19/01/2006 | Về việc đổi tên, quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/01/2006 |
| |
| 149. | Quyết định | 16/2006/QĐ-UB ngày 17/02/2006 | Về việc thành lập Chi cục Thuỷ lợi Vĩnh Phúc | Từ ngày 27/02/2006 | Hết hiệu lực một phần | |
| 150. | Quyết định | 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 | Ban hành quy định quản lý và sử dụng Quỹ phát triển tài năng trẻ tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 14/8/2006 | Hết hiệu lực một phần | |
| 151. | Quyết định | 59/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ nông dân nghèo tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 08/9/2006 |
| |
| 152. | Quyết định | 16/2007/QĐ-UBND ngày 09/03/2007 | Về ban hành danh sách tên miền địa chỉ IP trong các cơ quan hành chính sự nghiệp Vĩnh Phúc tham gia hệ thống mạng VinhPhucNet, CPNet và Internet | Từ ngày 19/3/2007 |
| |
| 153. | Quyết định | 25/2007/QĐ-UBND ngày 30/5/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của UBND tỉnh về ban hành quy định quản lý và sử dụng quỹ phát triển tài năng trẻ | Từ ngày 09/6/2007 |
| |
| 154. | Quyết định | 28/2007/QĐ-UBND ngày 19/6/2007 | Về việc uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 04/7/2007 |
| |
| 155. | Quyết định | 31/2007/QĐ-UBND ngày 25/6/2007 | Về việc chuyển Chi cục Kiểm lâm thuộc UBND tỉnh về Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý | Từ ngày 05/7/2007 |
| |
| 156. | Quyết định | 47/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 | Về việc ban hành quy định xử lý các vướng mắc kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính | Từ ngày 20/8/2007 |
| |
| 157. | Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 | Về việc ban hành quy định về một số nội dung đầu tư xây dựng dự án khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/02/2008 |
| |
| 158. | Quyết định | 14/2008/QĐ-UBND ngày 29/02/2008 | Về việc ban hành chương trình hành động của tỉnh Vĩnh phúc thực hiện Nghị quyết số 16/2007/NQ-CP của Chính Phủ sau khi Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) | Từ ngày 29/02/2008 |
| |
| 159. | Quyết định | 17/2008/QĐ-UBND ngày 17/03/2008 | Về việc ban hành quy định về phân loại đường, phố trong các đô thị tại thành phố Vĩnh Yên và thị xã Phúc Yên để áp dụng tính thuế nhà, đất từ năm 2008 | Từ ngày 27/3/2008 |
| |
| 160. | Quyết định | 1407/2008/QĐ-UBND ngày 02/5/2008 | Về việc ban hành quy chế tổ chức hoạt động của Tổ liên gia tự quản | Từ ngày 12/5/2008 |
| |
| 161. | Quyết định | 27/2008/QĐ-UBND ngày 02/6/2008 | Về việc thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình | Từ ngày 12/6/2008 |
| |
| 162. | Quyết định | 32/2008/QĐ-UBND ngày 30/06/2008 | Về việc ban hành Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động | Từ ngày 10/7/2008 |
| |
| 163. | Quyết định | 33/2008/QĐ-UBND ngày 22/07/2008 | Về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, lý lịch tư pháp | Từ ngày 01/8/2008 |
| |
| 164. | Quyết định | 45/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 | Về việc ban hành Quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi hộ gia đình không phải xin phép và trường hợp không phải xin phép nhưng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 10/10/2008 |
| |
| 165. | Quyết định | 46/2008/QĐ-UBND ngày 26/9/2008 | Về việc thành lập Ban Tôn giáo tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 06/10/2008 | Hết hiệu lực một phần | |
| 166. | Quyết định | 60/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh | Từ ngày 29/11/2008 |
| |
| 167. | Quyết định | 63/2008/QĐ-UBND ngày 27/11/2008 | Về việc ban hành quy định trách nhiệm và mối quan hệ phối hợp trong công tác phòng cháy, chữa cháy tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 07/12/2008 |
| |
| 168. | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 25/02/2009 | Về việc ban hành quy định về việc quản lý xe công nông, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 12/3/2009 |
| |
| 169. | Quyết định | 22/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 | Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 24/4/2009 | Hết hiệu lực một phần | |
| 170. | Quyết định | 37/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 | Về việc ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong quản lý hoạt động tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại và khuyến mại trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 05/7/2009 |
| |
| 171. | Quyết định | 58/2009/QĐ-UBND ngày 09/11/2009 | Về việc thành lập Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản tỉnh Vĩnh phúc | Từ ngày 19/11/2009 |
| |
| 172. | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 16/7/2010 | Về việc bãi bỏ văn bản QPPL: Quyết định số 75/2006/QĐ-UBND ngày 06/10/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/7/2010 |
| |
| 173. | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Về việc hỗ trợ và khen thưởng cho các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực văn hóa - nghệ thuật; quản lý nhà văn hóa thôn - tổ dân phố và chiếu bóng nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 11/9/2010 |
| |
| 174. | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 | Về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non bán công trên địa bàn tỉnh sang cơ sở giáo dục mầm non công lập | Từ ngày 26/9/2010 |
| |
| 175. | Quyết định | 30/2010/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/QĐ-UB ngày 13/01/1997 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc thành lập Đài phát thanh- truyền hình tỉnh | Từ ngày 28/10/2010 | Hết hiệu lực một phần | |
| 176. | Quyết định | 35/2010/QĐ-UBND ngày 07/12/2010 | Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 17/12/2010 | Hết hiệu lực một phần | |
| 177. | Quyết định | 36/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 | Về ban hành quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong chăn nuôi, phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Từ ngày 30/12/2010 |
| |
| 178. | Quyết định | 37/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 | Về ban hành quy định về trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong vận chuyển, giết mổ, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Từ ngày 30/12/2010 |
| |
| 179. | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 09/4/2011 | Về việc Ban hành Quy chế sửa đổi xét tặng Giải thưởng 5 năm về Văn học - Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 04/04/2011 |
| |
| 180. | Quyết định | 15/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 | Về việc quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính | Từ ngày 29/4/2011 |
| |
| 181. | Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 05/5/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác giữa Uỷ ban nhân dân tỉnh và Hội Cựu chiến binh tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 15/5/2011 |
| |
| 182. | Quyết định | 22/2011/QĐ-UBND ngày 09/5/2011 | Ban hành Quy định hoạt động trạm cân đối chứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 19/5/2011 |
| |
| 183. | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 30/6/2011 | Ban hành Quy định tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 10/7/2011 | Hết hiệu lực một phần | |
| 184. | Quyết định | 30/2011/QĐ-UBND ngày 18/7/2011 | Về việc ban hành quy định phân công trách nhiệm trong hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 28/7/2011 |
| |
| 185. | Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2011 | Về việc thành lập Ban giải phóng mặt bằng và Phát triển quỹ đất tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 03/9/2011 |
| |
| 186. | Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 | Ban hành quy định về trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác kiểm soát, công bố, công khai và thực hiện thủ tục hành chính | Từ ngày 16/9/2011 | Hết hiệu lực một phần | |
| 187. | Quyết định | 36/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 | Ban hành quy định tạm thời bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quy trình tuyển chọn đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố | Từ ngày 30/9/2011 | Hết hiệu lực một phần | |
| 188. | Quyết định | 39/2011/QĐ-UBND ngày 18/10/2011 | Về Ban hành Quy chế phối hợp giữa các Sở, ban, ngành và UBND các cấp trong việc thực hiện Luật Nuôi con nuôi | Từ ngày 28/10/2011 |
| |
| 189. | Quyết định | 44/2011/QĐ-UBND ngày 01/12/2011 | Về việc bổ sung nhiệm vụ của Ban Giải phóng mặt bằng và Phát triển quỹ đất tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/12/2011 |
| |
| 190. | Quyết định | 48/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 | Ban hành Nội quy mẫu về Chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 26/12/2011 |
| |
| 191. | Quyết định | 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 | Về việc xác định hội có tính chất đặc thù và chính sách đối với các hội có tính chất đặc thù thuộc tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 07/01/2012 |
| |
| 192. | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 07/03/2012 | Ban hành quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ quốc phòng- an ninh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 17/03/2012 |
| |
| 193. | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 16/05/2012 | Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 26/5/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
| 194. | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 11/06/2012 | Về việc quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 21/6/2012 |
| |
| 195. | Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND ngày 18/07/2012 | Ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 28/7/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
| 196. | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 09/08/2012 | Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND huyện Tam Đảo và thị xã Phúc Yên | Từ ngày 19/8/2012 |
| |
| 197. | Quyết định | 25a/2012/QĐ-UBND ngày 08/08/2012 | Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/8/2012 |
| |
| 198. | Quyết định | 26/2012/QĐ-UBND ngày 17/08/2012 | Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu tại Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2012 - Tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 17/8/2012 |
| |
| 199. | Quyết định | 28/2012/QĐ-UBND ngày 28/08/2012 | Ban hành Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 07/9/2012 |
| |
| 200. | Quyết định | 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/09/2012 | Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao,tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao; chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 08/10/2012 |
| |
| 201. | Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị và cá nhân tham gia Cổng thông tin đối thoại “Doanh nghiệp - Chính quyền” | Từ ngày 25/10/2012 |
| |
| 202. | Quyết định | 43/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp, các ngành, các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong công tác giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 12/11/2012 |
| |
| 203. | Quyết định | 45/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 | Ban hành quy định tạm thời về tiêu chuẩn chức danh và chế độ đãi ngộ đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh | Từ ngày 16/11/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
| 204. | Quyết định | 47/2012/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 | Ban hành quy định về hỗ trợ cho các doanh nghiệp thực hiện dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ khi đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 24/11/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
| 205. | Quyết định | 52/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 | Về việc quy định cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện không uống rượu, bia trong ngày làm việc và không hút thuốc lá nơi công sở | Từ ngày 04/01/2013 |
| |
| 206. | Quyết định | 09/2013/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 | Về hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ thu tiền sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng đất ở trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất đang sử dụng; chuyển đổi mục đích đối với đất đang sử dụng không phải đất ở sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân | Từ ngày 17/5/2013 |
| |
| 207. | Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 04/6/2013 | Về kinh phí và nguồn kinh phí tuyển sinh vào các trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông | Từ ngày 14/6/2013 |
| |
| 208. | Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 | Ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/6/2013 |
| |
| 209. | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 24/6/2013 |
| |
| 210. | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 | Về việc ban hành Quy định trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và UBND các cấp trong việc bảo đảm cho các cấp Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc tham gia quản lý nhà nước | Từ ngày 28/6/2013 |
| |
| 211. | Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND ngày 21/10/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp, nhiệm vụ, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 31/10/2013 |
| |
| 212. | Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 | Điều chỉnh Quyết định 35/2010/QĐ-UBND ngày 07/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 26/12/2013 | Hết hiệu lực một phần | |
| 213. | Quyết định | 33/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 | Ban hành Quy định tạm thời về Quản lý hoạt động sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 05/01/2014 |
| |
| 214. | Quyết định | 34/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 30/6/2011 và Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính | Từ ngày 06/01/2014 |
| |
| 215. | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 02/01/2014 | Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung đô thị Vĩnh Phúc | Từ ngày 02/01/2014 |
| |
| 216. | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 | Quy định mức chi phụ cấp kiêm nhiệm cán bộ quản lý trung tâm học tập cộng đồng | Từ ngày 06/02/2014 |
| |
| 217. | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 06/03/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/03/2014 |
| |
| 218. | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 11/03/2014 | Quy định một số chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y cấp xã | Từ ngày 21/03/2014 |
| |
| 219. | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 11/03/2014 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, điều kiện tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn và quản lý, phối hợp của các cấp, các ngành đối với nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 21/03/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
| 220. | Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 18/04/2014 | Về việc thực hiện chính sách hỗ trợ kinh phí cho người trực tiếp trông coi di tích đã xếp hạng trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 28/04/2014 |
| |
| 221. | Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND ngày 22/04/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc quản lý và bảo vệ môi trường khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 02/5/2014 |
| |
| 222. | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 26/05/2014 | Quy định về định lượng kết quả của các tiêu chí xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm của học viên trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 05/6/2014 |
| |
| 223. | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 02/07/2014 | Phê duyệt đề án: đánh giá, phân loại và phân cấp quản lý luồng tiêu, công trình tiêu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 02/07/2014 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 05/02/2021 công bố năm 2022 | |
| 224. | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 10/07/2014 | Ban hành Quy chế tạm thời quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/7/2014 |
| |
| 225. | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 13/08/2014 | Sửa đổi Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, ban hành quy định về hỗ trợ cho các doanh nghiệp thực hiện dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ khi đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 23/8/2014 |
| |
| 226. | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 27/08/2014 | Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 06/9/2014 |
| |
| 227. | Quyết định | 38/2014/QĐ-UBND ngày 27/08/2014 | Ban hành quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 06/9/2014 |
| |
| 228. | Quyết định | 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/09/2014 | Ban hành quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/9/2014 |
| |
| 229. | Quyết định | 42/2014/QĐ-UBND ngày 15/09/2014 | Ban hành quy định về giao đất xây dựng nhà ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở và diện tích đất chia, tách thửa đất ở tối thiểu; hạn mức công nhận diện tích đất ở và diện tích chia, tách thửa đất ở tối thiểu; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 25/9/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
| 230. | Quyết định | 43/2014/QĐ-UBND ngày 23/09/2014 | Ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 03/10/2014 |
| |
| 231. | Quyết định | 46/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 | Về việc thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 30/10/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
| 232. | Quyết định | 48/2014/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 02/11/2014 |
| |
| 233. | Quyết định | 59/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 | Về việc ban hành quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trân địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/12/2014 |
| |
| 234. | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 | Ban hành quy định về quản lý Hồ Đầm Vạc, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 02/02/2015 |
| |
| 235. | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 04/02/2015 | V/v ban hành tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh và tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C | Từ ngày 14/02/2015 |
| |
| 236. | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định về công tác quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/02/2015 |
| |
| 237. | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 | Về việc thực hiện chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Ủy ban MTTQ cấp huyện thực hiện | Từ ngày 22/02/2015 |
| |
| 238. | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 07/03/2015 |
| |
| 239. | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 16/04/2015 | Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 26/4/2015 |
| |
| 240. | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 24/09/2015 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 04/10/2015 |
| |
| 241. | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 06/10/2015 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong việc tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp để xây dựng cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp và cấp phiếu lý lịch | Từ ngày 16/10/2015 |
| |
| 242. | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Về việc tổ chức lại và quy định vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/11/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
| 243. | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Về việc quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/11/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
| 244. | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Về việc quy định vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/11/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
| 245. | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Về việc quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/11/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
| 246. | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Về việc quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/11/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
| 247. | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 | Về việc quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 03/12/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
| 248. | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 | Về việc quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 03/12/2015 |
| |
| 249. | Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp & PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 28/12/2015 |
| |
| 250. | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 | Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 14/02/2016 |
| |
| 251. | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 06/04/2016 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/4/2016 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 24/06/2019 công bố năm 2020 | |
| 252. | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định về giao đất xây dựng nhà ở, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở và diện tích chia, tách thửa đất ở tối thiểu; hạn mức giao đất trống đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 28/5/2016 |
| |
| 253. | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 19/07/2016 | Về việc thành lập Chi cục Giám định xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/7/2016 |
| |
| 254. | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 24/08/2016 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước đối với các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 03/8/2016 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 03/10/2022 công bố năm 2023 | |
| 255. | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện, thành, thị | Từ ngày 16/10/2016 |
| |
| 256. | Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | Từ ngày 24/12/2016 |
| |
| 257. | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 | Ban hành quy chế quản lý, sử dụng xe ô tô của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 04/02/2017 |
| |
| 258. | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 08/02/2017 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/02/2017 |
| |
| 259. | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 09/02/2017 | Thành lập Ban quản lý dự án sử dụng vốn vay nước ngoài tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 19/02/2017 |
| |
| 260. | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 | Tổ chức lại Trung tâm Kỹ thuật và Tiết kiệm năng lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/3/2017 |
| |
| 261. | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 | Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/3/2017 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 15/01/2020 công bố năm 2021 | |
| 262. | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 | Về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Phần mềm ứng dụng cho Bộ phận một cửa tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 23/3/2017 |
| |
| 263. | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | Từ ngày 07/4/2017 |
| |
| 264. | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, quản lý và phối hợp quản lý của các cấp, các ngành đối với nhân viên thú y cấp xã trên | Từ ngày 10/4/2017 |
| |
| 265. | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 | Ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 05/6/2017 |
| |
| 266. | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | Từ ngày 19/6/2017 |
| |
| 267. | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 13/6/2017 | Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 13/6/2017 |
| |
| 268. | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 | Về việc giải thể phòng Pháp chế của các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh | Từ ngày 27/7/2017 |
| |
| 269. | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 | Về việc thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khoá XVI, kỳ họp thứ 4 về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 28/7/2017 |
| |
| 270. | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 23/08/2017 | Quy định về thực hiện phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 02/9/2017 |
| |
| 271. | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 28/08/2017 | Về việc thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đầu tư trực tiếp thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 07/9/2017 |
| |
| 272. | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 11/09/2017 | Về việc giải thể phòng Thanh tra, pháp chế các Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 21/9/2017 |
| |
| 273. | Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 19/09/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 29/9/2017 |
| |
| 274. | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 20/09/2017 | Về việc quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản trong thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 30/9/2017 |
| |
| 275. | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 27/09/2017 | Về việc Ban hành Quy định về trách nhiệm phối hợp trong công tác quản lý, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 07/10/2017 |
| |
| 276. | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 | Về chuyển giao Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính từ Sở Tư pháp sang Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh | Từ ngày 09/10/2017 |
| |
| 277. | Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 | Về thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ- HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh Về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 19/10/2017 |
| |
| 278. | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 | Quy định phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 10/11/2017 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 11/04/2022 công bố năm 2023 | |
| 279. | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 | Về việc thực hiện hỗ trợ chi phí quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh đối với các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 11/11/2017 |
| |
| 280. | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 | Về việc tổ chức lại Trung tâm Thông tin và Dịch vụ đối ngoại và Trung tâm Xúc tiến viện trợ phi Chính phủ thành Trung tâm Thông tin đối ngoại và Xúc tiến viện trợ trực thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/11/2017 |
| |
| 281. | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 10/11/2017 | Quy định về cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II (REII) trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 20/11/2017 |
| |
| 282. | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 06/12/2017 | Ban hành quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang nhân dân và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/11/2017 |
| |
| 283. | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | Từ ngày 25/12/2017 |
| |
| 284. | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2017 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng CSXH tỉnh để cho vay đối với người nghèo, đối tượng chính sách và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 28/12/2017 |
| |
| 285. | Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2017 | Về việc tổ chức lại Trung tâm Tin học và Trung tâm Công báo thành Trung tâm Tin học - Công báo trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 28/12/2017 |
| |
| 286. | Quyết định | 51/2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2017 | Về việc thành lập Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 28/12/2017 |
| |
| 287. | Quyết định | 53/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 | Về việc ban hành quy định thực hiện hỗ trợ chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư trực tiếp thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2018 | Hết hiệu lực một phần | |
| 288. | Quyết định | 54/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 | Về việc ban hành Quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/01/2018 |
| |
| 289. | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 16/5/2012 của UBND tỉnh | Từ ngày 15/01/2018 |
| |
| 290. | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/04/2018 | Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 22/4/2018 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 15/09/2021 | |
| 291. | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 17/04/2018 | Về việc ban hành Quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và trách nhiệm đối với giảng viên kiêm chức tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 26/4/2018 |
| |
| 292. | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/05/2018 | Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 30/5/2018 |
| |
| 293. | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 15/05/2018 | Về việc ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác kiểm tra; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 30/5/2018 |
| |
| 294. | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 06/06/2018 | Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/6/2018 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 15/09/2021 | |
| 295. | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 13/08/2018 | Về việc ban hành quy định về sử dụng chung cột treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/9/2018 |
| |
| 296. | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 21/08/2018 | Về việc ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ phát triển hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/9/2018 |
| |
| 297. | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 07/09/2018 | Về việc ban hành Quy định trách nhiệm phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 15/9/2018 |
| |
| 298. | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 13/09/2018 | Về việc ban hành quy định một số nội dung về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 13/9/2018 |
| |
| 299. | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 10/10/2018 |
| |
| 300. | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Về việc ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất | Từ ngày 01/11/2018 |
| |
| 301. | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, quét hồ sơ đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 10/11/2018 |
| |
| 302. | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 | Về ban hành Quy định quản lý hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/11/2018 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 22/06/2020 công bố năm 2021 | |
| 303. | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 14/12/2018 |
| |
| 304. | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Về việc Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 07/01/2019 |
| |
| 305. | Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 | Về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 25/01/2019 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 06/01/2020 công bố năm 2020 | |
| 306. | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 11/01/2019 | Về việc ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 22/01/2019 |
| |
| 307. | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 | Về việc ban hành quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về An toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/3/2019 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 17/04/2020 công bố năm 2021 | |
| 308. | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 | Ban hành quy định chế độ miễn, giảm về tiền thuê đất và giá cho thuê cơ sở hạ tầng đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 08/3/2019 |
| |
| 309. | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2, bãi bỏ Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 53/2017/QĐ- UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 08/3/2019 |
| |
| 310. | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 26/04/2019 | Về việc phân cấp thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình và ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 10/05/2019 | Hết hiệu lực toàn bộ từ ngày 15/09/2021 | |
| 311. | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 20/05/2019 | về quy định hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/06/2019 |
| |
| 312. | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 29/05/2019 | Về việc ủy quyền cho UBND các huyện , thành phố quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất cho từng đối tượng người có công với cách mạng | Từ ngày 10/06/2019 |
| |
| 313. | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 07/06/2019 | Về Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 18/06/2019 |
| |
| 314. | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 14/06/2019 | Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong quản lý hoạt động xúc tiến đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 24/06/2019 |
| |
| 315. | Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND ngày 14/06/2019 | Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 24/06/2019 |
| |
| 316. | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 27/06/2019 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | Từ ngày 07/07/2019 |
| |
| 317. | Quyết định | 28/2019/QĐ-UBND ngày 28/06/2019 | Về việc ban hành quy định về việc thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan trong công tác kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất | Từ ngày 10/07/2019 |
| |
| 318. | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 16/07/2019 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 26/07/2019 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 13/02/2020 công bố năm 2021 | |
| 319. | Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 19/07/2019 | Về việc ban hành quy định đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/08/2019 |
| |
| 320. | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 31/07/2019 | Ban hành quy chế Quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể đối với các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh | Từ ngày 11/08/2019 |
| |
| 321. | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 02/08/2019 | Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của UBND tỉnh về việc quy định nội dung hỗ trợ các tổ chức tự quản về môi trường và một số mức chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/08/2019 |
| |
| 322. | Quyết định | 39/2019/QĐ-UBND ngày 29/08/2019 | Quy định thời gian hoạt động của đại lý, điểm truy nhập Internet công cộng và giao thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Từ ngày 01/10/2019 |
| |
| 323. | Quyết định | 41/2019/QĐ-UBND ngày 04/09/2019 | Về việc Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 16/09/2019 |
| |
| 324. | Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND ngày 27/09/2019 | Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 10/10/2019 |
| |
| 325. | Quyết định | 45/2019/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 | Về việc tỉnh ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 15/10/2019 |
| |
| 326. | Quyết định | 46/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 | Về ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/10/2019 |
| |
| 327. | Quyết định | 47/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 | Về ban hành Quy định Quản lý các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 21/10/2019 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 13/12/2021 công bố năm 2022 | |
| 328. | Quyết định | 48/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 | Về ban hành quy định về bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 01/11/2019 |
| |
| 329. | Quyết định | 50/2019/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ban hành Quy định xét công nhận nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới vào phát triển tại tỉnh; nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 11/11/2019 |
| |
| 330. | Quyết định | 51/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | Quy định về trách nhiệm của người có uy tín, phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 11/11/2019 |
| |
| 331. | Quyết định | 53/2019/QĐ-UBND ngày 07/11/2019 | Về việc ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vât quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 20/11/2019 |
| |
| 332. | Quyết định | 54/2019/QĐ-UBND ngày 19/11/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tạm thời mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | Từ ngày 02/12/2019 |
| |
| 333. | Quyết định | 55/2019/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức hoạt động, chế độ, chính sách của lực lượng Quần chúng tự nguyện tham gia đảm bảo TTATGT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | |||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。